wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gia vinh ôn V1 bài 1

Total questions: 74

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau đây, từ nào là từ mượn?

a)

Roi sắt

b)

Tráng sĩ

c)

Hoảng hốt

d)

Chú bé

2.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

3.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

4.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

5.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

6.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

7.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

8.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

9.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

10.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

11.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

12.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

13.

Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?

a)

kiến

b)

c)

đĩa

d)

thịt

14.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

15.

Lý do của việc mượn từ trong tiếng Việt?

a)

Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác

b)

Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức

c)

Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới

d)

Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt

16.

Câu 2. Từ mượn tiếng nước nào chiếm số lượng lớn nhất?

a)

A. Nga

b)

B. Hán

c)

C. Nhật

d)

D. Pháp

17.

Từ thuần Việt là gì?

a)

Là từ do ta đi mượn từ ngôn ngữ khác.

b)

Là từ do nhân dân ta tạo ra.

c)

Là từ dịch nghĩa từ tiếng nước khác.

d)

Là từ lai căng các ngôn ngữ với nhau.

18.

Cho các từ: pê- đan, ten-nít, tuốc- nơ- vít, gác- đờ- xen là từ mượn tiếng nước nào?

a)

A. Nhật

b)

B. Pháp

c)

C. Trung Quốc

d)

D. Anh

19.

Gia nhân, gia tài, địa chủ là những từ mượn tiếng nào?

a)

Tiếng Anh

b)

Tiếng Pháp

c)

Tiếng Hán

d)

Tiếng Nhật

20.

Cho các từ: pa-ra-pôn, in-tơ-nét, ti-vi là từ mượn tiếng nước nào?

a)

A. Từ mượn tiếng Anh

b)

B. Từ mượn tiếng Pháp

c)

C. Từ mượn tiếng Bồ Đào Nha

d)

D. Từ mượn tiếng Ấn Độ

21.

Cần chú ý điều gì khi mượn tiếng nước ngoài

a)

A. Không lạm dụng từ mượn

b)

B. Cần sử dụng từ ngữ phù hợp với hoàn cảnh nói (viết)

c)

C. Hiểu rõ nghĩa của từ ngữ trước khi dùng

d)

D. Tất cả các đáp án trên

22.

Hai âm tiết " đao" và "đau" được phân biệt bởi thành phần?

a)

âm cuối

b)

âm đầu

c)

âm chính

d)

thanh điệu

23.

Tiếng Việt có bao nhiêu chữ cái ?

a)

20 chữ cái

b)

25 chữ cái

c)

27 chữ cái

d)

29 chữ cái

24.

Tiếng Việt có mấy thanh điệu?


a)

5 thanh điệu

b)

6 thanh điệu

c)

7 thanh điệu

d)

8 thanh điệu

25.

Trong chữ Quốc ngữ, trường hợp nào dùng một chữ cái để ghi nhiều âm khác nhau?

a)

Âm /h/ vừa để ghi âm /n/ vừa để ghi âm /h/

b)

Âm /c/ vừa để ghi âm /q/ vừa để ghi âm /ơ/

c)

Âm /ơ/ vừa để ghi âm /u/ vừa để ghi âm /ơ/

d)

Âm /â/ vừa để ghi âm /â/ vừa để ghi âm /ơ/

26.

Trong chữ Quốc ngữ, trường hợp nào ghép nhiều chữ cái để ghi một âm?

a)

th, tr, g, m,...

b)

.nh, ng, m,....

c)

ng, ngh, tr, th...

d)

g, ng, tr,...

27.

Chữ quốc ngữ là gì?

a)

Là hệ thống chữ viết ghi âm, dùng các con chữ trong chữ viết Latinh để ghi tiếng Việt.

b)

Là hệ thống chữ viết ghi âm, dùng các con chữ trong chữ Hán để ghi tiếng Việt.

c)

Là hệ thống chữ viết ghi âm, dùng các con chữ trong tiếng Pháp để ghi tiếng Việt.

d)
  • Là hệ thống chữ viết ghi âm, dùng một số con chữ nhất định trong chữ Nôm kết hợp chữ Latinh để ghi tiếng Việt.


28.

tờ báo đầu tiên của Việt Nam dùng chữ Quốc ngữ

a)

tờ Gia Định báo (1865

b)

tờ “Tây học”

c)

Tờ Quốc tiên báo

d)

không đáp án nào đúng

29.

Mạc Tư Khoa, Luân Ðôn, Hoa Thịnh Ðốn, Nã Phá Luân, Mạnh Ðức Tư Cưu...

a)

Phiên âm trực tiếp theo cách ghi âm tiếng Việt

b)

Viết theo dạng nguyên ngữ hay chuyển tự sang mẫu chữ La tinh

c)

Viết theo cách phiên âm Hán - Việt

d)

Viết tự do

30.

Có những cách viết tên người, địa danh du nhập vào tiếng Việt như sau:

a)

Viết theo cách phiên âm Hán - Việt

b)

Viết theo dạng nguyên ngữ hay chuyển tự sang mẫu chữ La tinh

c)

Phiên âm trực tiếp theo cách ghi âm tiếng Việt

d)

Viết tự do

31.

Bộ phận chỉ sự phân cấp về mặt quản lý hành chính của nhà nước và bộ phận chỉ chức năng, nhiệm vụ chuyên môn của cơ quan, tổ chức được viết hoa như thế nào? (chọn 2 ý)

a)

Viết hoa chữ cái mở đầu của mỗi bộ phận

b)

Viết hoa chữ cái đầu của tất cả các âm tiết

c)

Viết hoa tất cả chữ của tất cả các âm tiết

d)

Viết hoa tất cả chữ cái mở đầu trong mỗi bộ phận

e)

VD: Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam; Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Bộ Giáo dục và Đào tạo; Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I; Nhà máy Cơ khí Nông nghiệp I, Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam…

32.

Các từ, cụm từ: Thương mại, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Bảo vệ bà mẹ và trẻ em, Quốc phòng, Ngoại ngữ và Công nghệ...

trong tên cơ quan, tổ chức sau thuộc bộ phận nào?

Phòng Thương mại, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban Bảo vệ bà mẹ và trẻ em, Bộ Quốc phòng, Trường Ngoại ngữ và Công nghệ Việt Nam

a)

Chỉ nơi cơ quan trú đóng, phạm vi hoạt động của cơ quan

b)

Chỉ biệt hiệu của cơ quan, tổ chức

c)

Chỉ sự phân cấp về mặt quản lý hành chính

d)

Chỉ chức năng, nhiệm vụ chuyên môn của cơ quan, tổ chức

33.

Viện, Ủy ban, Sở, Nhà máy, Xí nghiệp, Trường, Ban ....

thuộc bộ phận nào trong cấu tạo tên cơ quan, tổ chức?

a)

Chỉ chức năng, nhiệm vụ chuyên môn của cơ quan, tổ chức.

b)

Chỉ sự phân cấp về mặt quản lý hành chính của nhà nước

c)

Chỉ biệt hiệu của cơ quan, tổ chức

d)

Chỉ nơi cơ quan trú đóng, phạm vi hoạt động của cơ quan

34.

Chọn các ý đúng nói về Cách viết tên riêng địa lý:

a)

VD: Thái Bình, Trà Vinh, Cần Thơ. Thừa Thiên - Huế, Bà Rịa - Vũng Tàu, Sa Pa, Mù Cang Chải..

b)

Viết hoa chữ cái đầu của tất cả các âm tiết

c)

Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết đầu tiên

d)

Tên địa lý được cấu tạo bởi danh từ chỉ hướng hoặc bằng cách kết hợp bộ phận vốn là danh từ chung, danh từ chỉ hướng với bộ phận tên -gọi cụ thể cũng được coi là danh từ riêng chỉ tên địa lý thì viết hoa chữ cái đầu của tất cả các âm tiết

e)

VD: Bắc Bộ, Nam Bộ, Tây Bắc, Đông Bắc, Vàm Cỏ Đông, Trường Sơn Tây, Hồ Gươm, Cầu Giấy, Bến Thủy, Cửa Việt, Đèo Ngang, Vũng Tàu....

35.

Dòng nào viết đúng chính tả?

a)

Ông Gióng, Bà Trưng, Đồ Chiểu, Đề Thám

b)

ông Gióng, bà Trưng, đồ Chiểu, đề Thám

c)

ông gióng, bà trưng, đồ chiểu, đề thám

d)

Ông gióng, Bà trưng, Đồ chiểu, Đề thám

36.

Chọn các ý đúng nói về Cách viết tên riêng Việt Nam:

a)

VD: Đinh Tiên Hoàng, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Ngô Gia Tự, Nguyễn Thị Minh Khai, Tố Hữu, Thép Mới, Vừ A Dính, Bàn Tài Đoàn...

b)

Viết hoa chữ cái đầu của tất cả các âm tiết

c)

Viết hoa chữ cái đầu của âm tiết đầu tiên

d)

Viết hoa tất cả chữ cái của tất cả các âm tiết

37.

Những tên tác phẩm, văn bản viết đúng yêu cầu chính tả là

1. “Thằng Gù nhà thờ Đức Bà”              2. “Cánh đồn Bất tận”

3. “Bến không chồng”                           4. “Hòn đất”

5. “Người mẹ cầm súng”                       6. “Đất rừng phương nam”

a)

1, 5.

b)

4, 6.

c)

2, 6.

d)

3, 5.

38.

Xác định từ sử dụng chính xác âm đệm:

a)

lẩn quẩn.

b)

lắt chắt.

c)

loanh quanh.

d)

lằng ngoằng.

39.

Xác định từ ghi sai phụ âm đầu:

a)

quyển quặc.

b)

huênh hoang.

c)

hoang vắng.

d)

quýnh quáng.

40.

Xác định từ ghi sai phụ âm đầu:

a)

xương máu.

b)

xúc tích.

c)

sum họp.

d)

sỉ nhục.

41.

Nguyên âm đôi gồm:

a)

kh, ng, ch.

b)

oa, oă, oe.

c)

ch/tr, p/ph, ng/ngh.

d)

iê, ươ, uô.

42.

Trong âm tiết “tiếng” thì bộ phận “iêng” được gọi là

a)

vần.

b)

âm chính.

c)

âm cuối.

d)

 từ.

43.

Những trường hợp viết tắt sai quy định chính tả là

1. KCS (Kiểm tra chất lượng sản phẩm)

2. UBND (Ủy ban nhân dân)

3. Ô Nguyễn Văn Nam (Ông Nguyễn Văn Nam)

4. NC (Nam Cao)

5. H.C.M (Hồ Chí Minh)

a)

3, 4.

b)

1, 5.

c)

1, 4.

d)

2, 3.

44.

Về thanh điệu, các âm tiết của từ láy chịu sự chi phối của luật hài thanh, trong đó bậc thanh cao là

a)

ngang, sắc, hỏi.

b)

huyền, nặng, ngã.

c)

ngang, hỏi, ngã.

d)

huyền, ngang, hỏi

45.

Sự tích chú Cuội ở Việt Nam gắn liền với cây gì?

a)

Cây táo

b)

Cây me

c)

Cây bồ đề

d)

Cây đa

46.

Nơi nào ở nước ta nổi tiếng nhất về thủ công làm đèn lồng Trung Thu?

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

Đà Nẵng

d)

Hội An

47.

Vỏ bánh dẻo trong Tết Trung thu thường được làm bằng gì?

a)

Đường

b)

Bột nếp

c)

Bột nếp kết hợp với đường

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

48.

Bánh Trung Thu thường có hình tròn và hình vuông. Hình tròn và hình vuông này có ý nghĩa gì?

a)

Trăng tròn đất vuông

b)

Trời tròn đất vuông

c)

Trời vuông đất tròn

49.

Tết Trung Thu còn có tên gọi nào khác?

a)

Tết Trông Trăng

b)

Tết Thiếu Nhi

c)

Cả 3 câu đều đúng

d)

Tết Nhi Đồng

50.

Người Việt thường tổ chức hoạt động gì trong tết Trung thu?

a)

Múa rối nước

b)

Hát quan họ

c)

Múa lân

d)

Thổi cơm thi

51.

Bài hát Chiếc đèn ông sao là của nhạc sĩ nào?

a)

Phạm Tuyên

b)

Trịnh Công Sơn

c)

Hoàng Lân

d)

Văn Cao

52.

Tết Trung thu có nguồn gốc từ quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Thái Lan

53.

Hai nhân vật chính được nhắc đến nhiều trong ngày Tết Trung Thu là gì ?

a)

Chị Hằng và Thỏ Ngọc

b)

Chú Tễu và Chị Hằng

c)

Chị Hằng và Chú Cuội

d)

Thỏ Ngọc và Chú Cuội

54.

Tết Trung Thu diễn ra vào ngày nào trong năm ?

a)

Ngày 15 tháng 7 âm lịch.

b)

Ngày 15 tháng 8 âm lịch.

c)

Ngày 15 tháng 3 âm lịch.

d)

Ngày 15 tháng 6 âm lịch.

55.

Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa : “giữ, chịu trách nhiệm”.

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

56.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

57.

Từ ngữ nào dưới đây thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người?

a)

tươi tắn

b)

nhân hậu

c)

nết na

58.

Từ ngữ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người?

a)

cân đối

b)

diụ dàng

c)

xinh xắn

59.

Tiếng " tài" trong các từ: tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tài đức có nghĩa là:

a)

có khả năng hơn người bình thường

b)

có nghĩa là tiền của

c)

cả hai đáp án trên

60.

Nội dung câu tục ngữ: " Cái nết đánh chết cái đẹp." có nghĩa là:

a)

Đề cao vẻ đẹp bên ngoài của con người

b)

Đề cao vẻ đẹp bên trong của con người

c)

Đề cao cả vẻ đẹp bên trong và bên ngoài của con người

61.

Từ "vạm vỡ" chỉ:

a)

Hoạt động có lợi cho sức khỏe

b)

Đặc điểm của cơ thể khỏe mạnh

c)

Cả hai đáp án trên

62.

Từ còn thiếu trong câu:

"...... ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm."

a)

anh em

b)

bản thân

c)

bàn tay

63.

Những từ trái nghĩa với trung thực là:

a)

Điêu ngoa, gian dối, thẳng thắn

b)

Gian lận, gian dối, xảo trá

c)

Gian dối, chính trực, bộc trực

d)

Gian dối, dối trá, thành thật

64.

Câu tục ngữ " Đói cho sạch, rách cho thơm" có nghĩa là:

a)

Dù đói rách, khổ sở chúng ta cũng cần phải sống trong sạch và lương thiện.

b)

Dù đói khổ chúng ta cũng phải sạch sẽ.

c)

Dù đói khổ chúng ta cũng cần phải thơm tho.

d)

Chúng ta cần phải giúp đỡ những người đói rách, khổ sở.

65.

Những dòng nào sau đây toàn là từ ghép:

a)

Ghi nhớ, tưởng nhớ, nô nức

b)

Thanh cao, mộc mạc, cứng cáp

c)

Bàn ghế, yêu thương, lao xao

d)

Quần áo, bình minh, dẻo dai

66.

Những từ "nhân" có nghĩa "lòng thương người" là:

a)

Nhân dân, nhân từ, nhân tài

b)

Nhân dân, nhân cộng, nhân đức

c)

Nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

d)

Công nhân, nhân chứng, bệnh nhân

67.

Khi muốn giới thiệu về sự vật hay đưa ra một nhận định về một sự việc nào đó, ta dùng kiểu câu nào ?

a)

CÂU HỎI

b)

CÂU KỂ

c)

CÂU CẢM

d)

CÂU KHIẾN

68.

Xét về mặt từ loại, từ không thuộc nhóm: “nhút nhát, gian dối, nhân hậu, nhân tài” là từ:

a)

NHÚT NHÁT

b)

NHÂN TÀI

c)

NHÂN HẬU

d)

GIAN DỐI

69.

Từ “thông minh” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

70.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mênh mang, mụ mị, mỡ màng

71.

Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuất xắc

b)

xuất sắc

c)

suất sắc

d)

suất xắc

72.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

73.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ” ?

a)

Chín bỏ làm mười.

b)

Dầm mưa dãi nắng.

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

Đứng mũi chịu sào.

74.

Chọn một từ được cho là HAY( đúng dụng ý tác giả Hữu Thỉnh) để điền vào chỗ trống trong câu thơ

“ Biển nguội dần, vỗ... vào đêm”

a)

Sóng

b)

Nước

c)

Nhẹ

d)

Tím