Font size
WorksheetsCâu Hỏi Hóa Hữu Cơ
Total questions: 138
Worksheet time: 1hrs 17mins
Theo thuyết tứ diện, nguyên tử carbon luôn có hóa trị
3
4
5
2
Cấu trúc điện tử của nguyên tử carbon ở trạng thái cơ bản
1S22S22P3
1S22S12P3
1S12S12P4
1S22S22P2
Cấu trúc điện tử của carbon ở trạng thái kích thích
1S22S22P3
1S22S12P3
1S12S12P4
1S22S22P2
Lai hóa sp3
Một orbital 2s và 2 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 4 orbital lai hóa sp3
Một orbital 2s và 3 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 4 orbital lai hóa sp3
Một orbital 2s và 1 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 4 orbital lai hóa sp3
Một orbital 2s và 3 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 3 orbital lai hóa sp3
Lai hóa sp2
Một orbital 2s và 2 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 3 orbital lai hóa sp2
Một orbital 2s và 3 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 3 orbital lai hóa sp2
Một orbital 2s và 1 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 3 orbital lai hóa sp2
Một orbital 2s và 3 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 4 orbital lai hóa sp2
Liên kết cộng hóa trị
Là liên kết được tạo thành do một cặp electron góp chung
Là liên kết được tạo thành do một hay nhiều cặp electron góp chung
Là liên kết được hình thành giữa các ion trái dấu
Là liên kết được tạo thành bởi các ion khác nhau
Phát biểu nào sau đây không đúng: Liên kết σ tạo thành do
Orbital s của nguyên tử hydro với các orbital lai hóa của carbon sp3, sp2, sp
Orbital lai hóa của carbon xen phủ với nhau
Orbital lai hóa s và p của nguyên tử oxy hoặc nitơ với orbital s của hydro hoặc các orbital lai hóa sp3, sp2, sp trong các hợp chất liên kết O - H hoặc C - O và trong các hợp chất có liên kết N - H hoặc C - N.
Orbital py hoặc pz của nguyên tử carbon xen phủ với nhau từng đôi một để tạo thành liên kết π trong C = C hoặc trong C ≡ C
Chọn phát biểu đúng
Sự phân cực chỉ xảy ra ở các liên kết σ
Sự phân cực chỉ xảy ra ở các liên kết π
Sự phân cực xảy ra ở các liên kết σ và các liên kết π
Sự phân cực xảy ra ở các phân tử có chứa nối đôi
Phân tử CH3Cl cặp điện tử dùng chung sẽ lệch về phía
Cl
Sự phân cực xảy ra ở các liên kết nào?
Sự phân cực xảy ra ở các liên kết σ
Sự phân cực xảy ra ở các liên kết π
Sự phân cực xảy ra ở các liên kết σ và các liên kết π
Sự phân cực xảy ra ở các phân tử có chứa nối đôi
Phân tử CH3Cl cặp điện tử dùng chung sẽ lệch về phía
Cl
CH3
H
A, B đúng
Phân tử CH4 thuộc lai hóa nào sau đây:
sp
sp2
sp3
s3p
Phân tử CH≡CH thuộc lai hóa nào sau đây
sp
sp2
sp3
s3p
Cho phân tử sau đây C2H4, góc lai hóa HCH là bao nhiêu
180
120
109o28
109o
Cho phân tử sau đây C2H2, góc lai hóa HCH là bao nhiêu
180
120
109o28
109o
Điền vào dấu 3 chấm Các hợp chất hữu cơ có liên kết cộng hóa trị…trong nước, trái lại… trong các dung môi hữu cơ.
Rất ít hoặc không tan, tan nhiều
Tan nhiều, rất ít hoặc không tan
Tan nhiều, không tan
Rất ít hoặc không tan, không tan
Dung dịch chất hữu cơ
Thường là dẫn điện tốt
Thường là dung môi dẫn điện tốt
Thường là không dẫn điện
Thường dễ tan trong nước và dung dịch dẫn điện
Sắp xếp độ dài liên kết của các phân tử sau: CH3F, CH3Br, CH3I, CH3Cl.
CH3F , CH3I , CH3Cl , CH3Br
CH3F , CH3Cl , CH3I , CH3Br
CH3Cl , CH3I , CH3Br , CH3F
CH3F , CH3Cl , CH3Br , CH3I
Sắp xếp độ dài liên kết của các phân tử sau: CH3OH, CH3F, CH3-CH3, CH3NH2 theo chiều giảm dần.
CH3-CH3 , CH3-NH2 , CH3OH , CH3F
CH3-CH3 , CH3OH , CH3NH2 , CH3F
CH3F , CH3-CH3 , CH3NH2 , CH3OH
CH3CH3 , CH3NH2 , CH3OH , CH3F
Sắp xếp độ dài liên kết của các phân tử sau: CH3-CH3, CH2 =CH2, CH≡CH.
CH3-CH3,CH2=CH2, CH≡CH
CH≡CH,CH2=CH2, CH3-CH3
CH3CH3, CH≡CH, CH2=CH2
CH2=CH2,CH≡CH, CH3CH3
Các phân tử nào có liên kết hydro liên phân tử
CH3OH, C2H5OH, p-nitrophenol, o-nitrophenol
CH3CH3, CH3OH, C2H5OH, CH3Cl
CH3OH, p-nitrophenol, C2H5OH, CH3COOH
CH3CH3, o-nitrophenol, p-nitrophenol, CH3OH
Các phân tử sau: CH3OH, C2H5OH, CH3COOH, C6H6, CH3CH3, o-nitrophenol, p-nitrophenol, phân tử dễ tan trong nước.
CH3OH, C2H5OH, CH3COOH, C6H6
CH3COOH, C6H6, CH3CH3, o-nitrophenol
C6H6, CH3CH3, o-nitrophenol, p-nitrophenol
CH3OH, C2H5OH, CH3COOH, p-nitrophenol
Phân tử butan C4H10 có bao nhiêu đồng phân
2
3
4
5
Phân tử pentan C5H12 có bao nhiêu đồng phân
2
3
4
5
Phân tử C4H8O2 có tất cả bao nhiêu đồng phân
3
4
5
6
Phân tử C2H4O2 có tất cả bao nhiêu đồng phân đơn chức
2
3
4
5
Hiện tượng đồng đẳng
Là hiện tượng những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm -CH2, nhưng có tính chất hóa học khác nhau
Là hiện tượng các hợp chất có thành phần phân tử giống nhau nhưng khác nhau về công thức cấu tạo
Là hiện tượng các hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm - CH2, nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau.
Là hiện tượng các hợp chất có thành phần phân tử giống nhau, nhưng có tính chất hóa học khác nhau
Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng
CH4, C2H4, C3H6, C4H8
CH3OH, C2H5OH, C3H5OH, C4H9OH
CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2
C2H4, C3H6, C4H6, C5H10
Phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân, kể cả đồng phân hình học
3
4
5
6
Phân tử CH2= CH-CH=CH2 có bao nhiêu đồng phân hình học
3
2
4
0
Phân tử CH3-CH=CH-CH3 có bao nhiêu đồng phân hình học
1
2
3
4
Phân tử CH3-CH=CH-CH=CH-C6H5 co bao nhiêu đồng phân hình học
1
2
3
4
Phát biểu đúng
Đồng phân trans có nhiệt độ nóng chảy cao hơn đồng phân cis
Đồng phân trans có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn đồng phân cis
Đồng phân trans có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của đồng phân cis
Đồng phân trans có nhiệt độ sôi bằng nhiệt độ sôi của đồng phân cis
Đồng phân trên thuộc loại
Đồng phân trans - trans
Đồng phân cis - cis
Đồng phân Trans - cis
Đồng phân cis - trans
Hợp chất có 1 carbon đối xứng có bao nhiêu đồng phân quang học
2
3
4
5
Các nguyên tử carbon bất đối xứng có cấu tạo khác nhau thì số đồng phân quang học là
2n-1
n2
2n
(n-1)2
Phân tử glucose C6H12O6 có bao nhiêu carbon bất đối xứng
2
3
4
5
Phân tử glucose C6H12O6 có bao nhiêu đồng phân quang học
15
14
10
16
Phân tử α,β-dihydroxybutyric có bao nhiêu đồng phân quang học
2
5
3
4
Phân tử tartaric HOOC-CHOH-CHOH-CH2OH có bao nhiêu đồng phân quang học
3
4
5
6
Phân tử tartaric HOOC-CHOH-CHOH-COOH có bao nhiêu carbon bất đối xứng
1
3
4
2
Cồn y tế 70o có công thức phân tử là
CH3OH
C2H5OH
CH3OCH3
C2H5OC2H5
Danh pháp D, L là loại danh pháp lấy cấu hình không gian của phân tử nào sau đây làm chuẩn so sánh
Glycerin CH2OH-CHOH-CH2OH
Ancol etylic C2H5OH
Andehyd acetic CH3CHO
Andehyd glyceric CH2OH-CHOH-CHO
Để nhận biết hợp chất A có nhóm OH trong phân tử ta dùng phản ứng sau
Cho hợp chất A tác dụng với NaOH
Cho hợp chất A tác dụng với HCl
Cho hợp chất A tác dụng với NaCl
Cho hợp chất A tác dụng với Na
Để biết hợp chất có chứa nhóm chức -CHO trong phân tử
Cho phân tử tác dụng với H2
Cho phân tử tác dụng với H2O
Cho phân tử tác dụng với AgNO3/NH3
Cho dung dịch tác dụng với Na
Để biết hợp chất có chứa nhóm chức -CHO trong phân tử
Cho phân tử tác dụng với H2
Cho phân tử tác dụng với H2O
Cho phân tử tác dụng với AgNO3/NH3
Cho dung dịch tác dụng với Na
Phương pháp Dumas dùng để xác định các nguyên tố sau trong hợp chất hữu cơ
C, H, N, S, Halogen
C, O, N, Na, K
C, H, N, Ca, Halogen
CO2, SO2, N2, X2, H2O
Phương pháp Kjendall dùng để định lượng nguyên tố
C, O, N
C, N, H
C, Cl, H
Chỉ xác định N
Quang phổ tử ngoại áp dụng trong vùng bước sóng
100- 380nm
<100nm
350-800nm
Em
Dãy nhóm nào sau đây có tác dụng tăng màu trong phương pháp quang phổ tử ngoại
CHundefined3, OH, C2H5
OH, NH2, Cl
CH3, NH2, C6H5
C2H5, NH2, OH
Áp dụng phổ tử ngoại có thể xác định hợp chất nào sau đây
C6H14
C6H12
C6H5NO2
D.C6H13OK
Ancol là những hợp chất có chứa nhóm chức nào sau đây trong phân tử
CO
COOH
CHO
OH
Tên gọi của công thức phân tử sau:
3-bromo-4- metyl heptan-1-ol
4-metyl-3-bromo-3-heptanol
3-bromo-2-metyl heptan-2-ol
3-bromo-4-metyl heptan-2-ol
Phản ứng nào sau đây đúng
RX + H2O → ROR' + HX
RX + H2O ROH + HX
RX + H2O ROR' + HX
RX + H2O RCOR' + H2O
Phản ứng nào sau đây không đúng
CH2=CH2 + H2O C2H5OH
RX + H2O ROH + HX
RCH=CH-CHO + H2 RCH=CH-CH2OH
RCHO + H2 RCH2OH
Phản ứng nào sau đây không đúng
RCH=CH-CHO + H2 RCH=CH-CH2OH
RCH=CH-CHO + H2 RCH=CH-CH2OH
RCOOR' + H2 RCH2OH + R'OH
RCOCl + H2 RCH2OH + HCl
Phản ứng nào sau đây đúng
RCOOR' + H2 RCH2OH + R'OH
RCOOR' + H2 RCOOH + R'OH
RCHO + H2 RCH2CH2OH
RCOCl + H2 RCOOH + HCl
Chọn đáp án đúng nhất
RCOOR' + H2O RCOOH + R'OH
RCOOR' + H2O = RCOOH +R'OH
RCOOR' + NaOH = RCOONa + R'OH
RCOOR' + NaOH → RCOONa + ROR'
Trong công nghiệp sản xuất ancol metylic CH3OH
CH2=CH2 + O2 → CH3OH + CH3OH
CH3COOCH3 + H2O = CH3COOH + CH3OH
CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH
CO + H2O (xt,p,nhiệt độ) = CH3OH
Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi: CH3OH, C4H9OH, C3H7OH, C5H11OH
Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi: CH3OH, C4H9OH, C3H7OH, C5H11OH
C4H9OH ,CH3OH ,C3H7OH , C5H11OH
CH3OH , C4H9OH , C3H7OH , C5H11OH
CH3OH ,C3H7OH, C4H9OH ,C5H11OH
C4H9OH , C3H7OH , CH3OH , C5H11OH
Sắp xếp theo chiều giảm dần độ tan của các ancol sau: CH3OH, C4H9OH, C3H7OH, C5H11OH, C2H5OH
CH3OH, C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH, C5H11OH
CH3OH, C4H9OH, C3H7OH, C5H11OH, C2H5OH
CH3OH, C2H5OH, C4H9OH, C3H7OH, C5H11OH
CH3OH, C3H7OH, C2H5OH, C4H9OH, C5H11OH
Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 ( X ( CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?
CH3COONa
C2H5OH
HCOOCH3
CH3CHO
Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?
Acid axetic
Metyl fomat
Andehyd acetic
Alcol etylic
Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là:
liên kết cộng hóa trị
liên kết ion
liên kết cho nhận
liên kết đơn
Hợp chất nào sau đây có thể hình thành được liên kết hydro nội phân tử: p-nitrophenol, o-nitrophenol.
p-nitrophenol
o-nitrophenol
A, B đúng
A, B sai
Cấu tạo hoá học là :
số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Phát biểu nào sau đây là sai:
Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2 - là đồng đẳng của nhau.
Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.
Liên kết ba gồm hai liên kết ( và một liên kết (.
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?
C2H5OH, CH3-O-CH3
CH3-O-CH3, CH3CHO
CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH.
C4H10undefined, Cundefined6H6.
Clorofom là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử
CCl4
CH3Cl
CHCl3
CH2Cl2
Clorofom là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử
CCl4
CH3Cl
CHCl3
CH2Cl2
Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
nước brom, kim loại Na , dung dịch NaOH
nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
nước brom, quì tím, dung dịch NaOH
Ancol etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất nào?
Etilen
Etanal(CH3CHO)
Metan
Glucose
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc (tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3)
CH3COOH
CH3COONa
CH3OH
CH3CHO
Công thức cấu tạo sau có tên gọi là
Trans-trans
Trans-cis
Cis-trans
Cis-cis
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch nước brom có kết tủa trắng?
Phenol
Aldehyd acetic
Aldehyd formic
Alcol ethanol
Khi một chất hữu cơ bị đốt cháy hoàn toàn tạo ra sản phẩm là:
H2 và CO2
CO2 và H2O
CH4undefined và H2O
CO và CO2
Khi lên men glucose thì thu được khí CO2 và
CH3COOH
HCOOH
C2H5OH
CH3OH
Để xác định độ lớn trong đồng phân hình học. Xác định theo thứ tự độ lớn giảm
COOH,CHO, H, CH3
CHO,COOH, CH3, H
COOH, CH3, H, CHO
COOH, CHO, CH3, H
Đường nào sau đây được sử dụng làm dung dịch tiêm truyền
D-glucoze
L-glucoze
A,B đúng
A, B sai
Andehyd có phản ứng đặc trưng là:
Phản ứng ngưng tụ
Phản ứng cộng H2
Phản ứng cháy
Phản ứng tráng bạc
Chất nào sau đây là acid béo
C3H7COOH
C17H35COOH
CH3COOH
HCOOH
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?
Ethan
Alcol ethanol
Methan
Etylen
Alcol ethanol C2H5OH không phản ứng với chất nào sau đây?
CuO, đun nóng.
Acid CH3COOH (t0, H2SO4 đặc)
Kim loại Na
H2O, đun nóng
Cho phản ứng: CH3- CH=CH-CH2-CHO +[H] với xúc tác là Niken thì sản phẩm phản ứng là:
CH3-CH2=CH-CHundefined2-CH2OH
CH3-CH2-CH2-CH2-OH
CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-OH
CH3-CH=CH-CH2-CH2-OH
Acid CH3COOH tác dụng được với hai chất nào
i xúc tác là Niken thì sản phẩm phản ứng là:
CH3-CH2=CH-CHundefined2-CH2OH
CH3-CH2-CH2-CH2-OH
CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-OH
CH3-CH=CH-CH2-CH2-OH
Acid CH3COOH tác dụng được với hai chất nào sau đây?
Zn, NaOH
Cu, KOH
Ag, CaO
Cu, CaO
Phát biểu nào sao đây đúng
Ancol làm quỳ tím chuyển màu xanh
Ancol làm quỳ tím chuyển màu đỏ
Phenol không làm đổi màu quỳ tím
Tất cả đúng
Cho phản ứng: CH3- CH=CH-CH2-CHO +[H] với xúc tác là AlLiH4 thì sản phẩm phản ứng là:
CH3-CH=CH-CHundefined2-CH2OH
CH3-CH2-CH2-CH2-OH
CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-OH
CH3-CH=CH-CH2-CH2-OH
Cho phản ứng: CH3COCH2CH3 + [H] với xúc tác Niken thì sản phẩm phản ứng là:
CH3COHCH2CH3
CH3CHOHCH2CH3
CH2OHCH2CH3
CH3CH2CH2OH
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa hồng
CH3OH
C6H5OH
CH3COOH
CH3NH2
Dung dịch chất nào sau đây sẽ làn quỳ tím chuyển sang màu xanh:
CH3COOH
NH2 - CH2 - COOH
C2H5NH2
HCOOH
Chất không phản ứng với dd AgNO3/NH3 (đun nóng) tạo thành Ag
HCHO
C6H12O6 (glucose)
CH3COOH
HCOOH
Cho các acid sau: CH3COOH, ClCH2COOH, Cl2CHCOOH, Cl3CCOOH. Acid mạnh nhất là:
CH3COOH
ClCH2COOH
Cl2CHCOOH
Cl3CCOOH
Cho các acid sau: p-O2NC6H4CH2COOH (I), C6H5COOH (II), C6H5CH2COOH (III), CH3COOH (IV). Acid có tính acid yếu nhất là:
(II)
(III)
(I)
(IV)
Chất không phản ứng với Na là:
CH3COOH
CH3CHO
HCOOH
C2H5OH
Aldehyd có thể tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với H2 (Ni, to). Qua hai phản ứng này chứng tỏ Aldehyd
Chỉ thể hiện tính khử
không thể hiện tính khử và tính oxy hóa
Chỉ thể hiện tính oxy hóa
Thể hiện cả tính khử và tính oxy hóa
Công thức phân tử của glycerin là công thức nào
C3H8O3
C2H4O2
C3H8O
C2H6O
Glicerin thuộc loại chất nào?
ancol đơn chức
ancol đa chức
este
gluxit
Để phân biệt glicerin và ancol etylic trong hai lọ mất nhãn, ta thường dùng thuốc thử nào để phân biệt.
dd NaOH
Na
Cu(OH)2
nước Brom
Anken khi tác dụng với H2O (xúc tác acid) cho ancol d
ân biệt glicerin và ancol etylic trong hai lọ mất nhãn, ta thường dùng thuốc thử nào để phân biệt.
dd NaOH
Na
Cu(OH)2
nước Brom
Anken khi tác dụng với H2O (xúc tác acid) cho ancol duy nhất là
CH2=C(CH3)2
CH3-CH=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH2=CH-CH3
Phenol là những hợp chất hữu mà phân tử của chúng có chứa nhóm OH
Liên kết với nguyên tử carbon no của góc hydrocarbon
Liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzen
Gắn trên nhánh của hydrocarbon thơm
Liên kết với nguyên tử carbon no của góc hydrocarbon không no
Nguyên tử hydro trong nhóm -OH của phenol có thể được thay thế bằng nguyên tử Na khi cho:
phenol tác dụng với Na
phenol tác dụng với NaOH
phenol tác dụng với NaHCO3
câu A và B đều đúng
Phản ứng: C6H5ONa + CO2 + H2O = C6H5OH + NaHCO3 xảy ra được là do
phenol có tính acid yếu hơn axid carbonic
phenol có tính acid mạnh hơn axid carbonic
phenol có tính oxy hóa yếu hơn axid carbonic
phenol có tính oxy hóa mạnh hơn axid carbonic
Dung dịch phenol không phản ứng được với
natri và dung dịch NaOH
dung dịch NaCl
Hỗn hợp axid HNO3 và H2SO4 đặc
Nước brom
Cho dung dịch nước brom ta có thể phân biệt được 2 chất lỏng
etanol và propanol-1
propanol-1 và propanol-3
etanol và phenol
phenol và 4-metyl phenol
Chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis - trans)?
CH3 - CH = CH2
CH3 - CH = CH - CH3
CH2 = CH - CH2 - CH3
CH2 = CH2
Ứng với công thức cấu tạo: CH3 - CH = CH - CH = CH - C2H5 có số đồng phân hình học là
2
3
4
5
Điều kiện cần để có đồng phân hình học (cis - trans) là:
Trong phân tử phải có liên kết C=C, ngoại trừ nối đôi đầu mạch
Trong phân tử phải có cả liên kết C=C
Trong phân tử phải có liên kết C-C hoặc vòng no
Trong phân tử phải có liên kết C=C hoặc vòng không no
Ancol etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất nào?
Etylen
Etanal(CH3CHO)
Metan
Ancol etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất nào?
Etylen
Etanal(CH3CHO)
Metan
Glucose
Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với NaOH là bao nhiêu?
2
3
1
4
Trong các chất sau, chất có tính acid mạnh nhất là chất nào?
ClCH2COOH
FCH2COOH
BrCH2COOH
ICH2COOH
Tính acid của các chất giảm dần?
H2SO4 , CH3COOH , C6H5OH , C2H5OH
H2SO4 , C6H5OH , CH3COOH , C2H5OH
C2H5OH , C6H5OH , CH3COOH , H2SO4
CH3COOH , C6H5OH , C2H5OH , H2SO4
Acid formic có thể tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây?
Mg, Cu, dung dịch NH3, NaHCO3
Mg, Ag, CH3OH/H2SO4 nung nóng
Mg, dung dịch NH3, NaHCO3
Mg, dung dịch NH3, dung dịch NaCl
Để phân biệt hai dung dịch acid acetic và acid acrylic, ta dùng chất nào trong các chất sau?
quỳ tím
natri hydroxyd
natri hydrocarbonat
nước brom
Tính acid tăng dần trong dãy nào sau đây
CH3OH < CH3COOH < C6H5OH < FCH2COOH
CH3OH < C6H5OH < CH3COOH < FCH2COOH
C6H5OH < CH3OH < CH3COOH < FCH2COOH
C6H5OH < CH3OH < CH3COOH < FCH2COOH
Dãy chất nào sau đây có thể tách nước tạo anken
CH3OH, C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH
CH3OH, C2H5OH, C6H5OH, C3H7OH
C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH, CH2=CH-CH2- CH2-CH2OH
C6H5OH, C2H5OH, C4H9OH, C3H7OH
Phản ứng nào trong các phản ứng sau không đúng
CH3COOCH=CH2 + H2O ↔ CH3CHO + CH3COOH
CH3COOC6H5 + NaOH → CH3COONa + C6H5OH
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
CH3COOC(CH3)=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3COCH3
Phản ứng nào sau đây đúng
C2H5COOCH=CH2 + H2O ↔ C2H5COOH + CH2=CH-OH
C2H5COOC6H5 + NaOH → C2H5COONa + C6H5OH
C2H5COOC6H5 + NaOH → C2H5COONa + C6H5ONa
C2H5COOCH=CH2 + H2O ↔ C2H5COOH + CH3CHO
Dãy chất nào sau đây có thể bị oxy hóa tạo andehyd
CH3CH2OH, C6H5CH2OH, CH2=CH-CH2OH
CH3CH2OH, C6H5OH, CH3OH
CH3CHOHCH3, CH3OH, CH3CH2OH
CH3C(OH)CH3, CH3OH, C6H5OH
Chất nào sau đây bị KMnO4 oxy hóa thành ancol đa chức
CH3CH=CH-CH2OH
CH3CH2C
Chất nào sau đây bị KMnO4 oxy hóa thành ancol đa chức
CH3CH=CH-CH2OH
CH3CH2CH2CH2OH
C6H5CH2OH
CH3CH2OH
Hợp chất nào sau đây bị oxy hóa bởi [O] tạo thành ceton
CH3CHOHCH3
CH3CH2OH
CH3CH2CH2OH
C6H5OH
Để phân biệt 3 lọ mất nhãn C2H5OH, C6H5OH, CH2=CH-CH2OH, trích ly từng lọ cho tác dụng với dung dịch nào sau đây
Dung dịch Na
Dung dịch NaOH
Dung dịch NaCl
Dung dịch Brom
Cho phản ứng C6H5Cl + NaOH X + Y, X, Y lần lượt là
C6H5OH, NaCl
C6H5ONa, NaCl, H2O
C6H5ONa, H2O
C6H5OH, H2O
Phản ứng nào chính xác nhất
CH3COOH + C6H5OH ↔ CH3COOC6H5 + H2O
(CH3CO)2O + C6H5OH ↔ CH3COOC6H5 + CH3COOH
CH3COOH + CH≡CH → CH2=CHCOOCH3
CH3COOH + CH3OH → CH3COOC2H5 + H2O
Để nhận biết 3 lọ mất nhãn: C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH trích ly từng lọ cho tác dụng với dung dịch lần lượt sau đây
Quỳ tím, NaOH
Dung dịch Brom, Na
Dung dịch Brom, NaOH
Dung dịch Brom, quỳ tím
Tên gọi của hợp chất hữu cơ C17H35COOH là
Acid panmitic
Acid oleic
Acid stearic
Acid acetic
Tên gọi của hợp chất hữu cơ C17H33COOH
Acid panmitic
Acid oleic
Acid stearic
Acid acetic
Tên gọi của hợp chất hữu cơ C15H33COOH
Acid panmitic
Acid oleic
Acid stearic
Acid acetic
Cho phản ứng sau: C17H35COOH + NaOH → X + H2O, Sản phẩm X của phản ứng là?
C17H35COOH
C17H35COONa
C17H33COONa
C17H29COONa
C3H6O2 có tất cả bao nhiêu đồng phân acid và este
2
3
4
5
Hãy gọi tên của este có công thức sau: CH3COOC6H5
Benzyl acetat
Etyl benzoat
Phenyl acetat
Phenyl benzoat
Cho phương trình sau: C2H5COOC6H5 + NaOH = A+ B, A và B lần lượt là
C2H5COONa, C6H5ONa
C6H5COONa, C2H5OH
C2H5ONa, C6H5COONa
C6H5COOH, C2H5OH
