wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Hóa Hữu Cơ

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Theo thuyết tứ diện, nguyên tử carbon luôn có hóa trị

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

2.

Cấu trúc điện tử của nguyên tử carbon ở trạng thái cơ bản

a)

1S22S22P3

b)

1S22S12P3

c)

1S12S12P4

d)

1S22S22P2

3.

Cấu trúc điện tử của carbon ở trạng thái kích thích

a)

1S22S22P3

b)

1S22S12P3

c)

1S12S12P4

d)

1S22S22P2

4.

Lai hóa sp3

a)

Một orbital 2s và 2 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 4 orbital lai hóa sp3

b)

Một orbital 2s và 3 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 4 orbital lai hóa sp3

c)

Một orbital 2s và 1 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 4 orbital lai hóa sp3

d)

Một orbital 2s và 3 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 3 orbital lai hóa sp3

5.

Lai hóa sp2

a)

Một orbital 2s và 2 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 3 orbital lai hóa sp2

b)

Một orbital 2s và 3 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 3 orbital lai hóa sp2

c)

Một orbital 2s và 1 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 3 orbital lai hóa sp2

d)

Một orbital 2s và 3 orbital p tổ hợp với nhau tạo thành 4 orbital lai hóa sp2

6.

Liên kết cộng hóa trị

a)

Là liên kết được tạo thành do một cặp electron góp chung

b)

Là liên kết được tạo thành do một hay nhiều cặp electron góp chung

c)

Là liên kết được hình thành giữa các ion trái dấu

d)

Là liên kết được tạo thành bởi các ion khác nhau

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng: Liên kết σ tạo thành do

a)

Orbital s của nguyên tử hydro với các orbital lai hóa của carbon sp3, sp2, sp

b)

Orbital lai hóa của carbon xen phủ với nhau

c)

Orbital lai hóa s và p của nguyên tử oxy hoặc nitơ với orbital s của hydro hoặc các orbital lai hóa sp3, sp2, sp trong các hợp chất liên kết O - H hoặc C - O và trong các hợp chất có liên kết N - H hoặc C - N.

d)

Orbital py hoặc pz của nguyên tử carbon xen phủ với nhau từng đôi một để tạo thành liên kết π trong C = C hoặc trong C ≡ C

8.

Chọn phát biểu đúng

a)

Sự phân cực chỉ xảy ra ở các liên kết σ

b)

Sự phân cực chỉ xảy ra ở các liên kết π

c)

Sự phân cực xảy ra ở các liên kết σ và các liên kết π

d)

Sự phân cực xảy ra ở các phân tử có chứa nối đôi

9.

Phân tử CH3Cl cặp điện tử dùng chung sẽ lệch về phía

a)

Cl

b)
10.

Sự phân cực xảy ra ở các liên kết nào?

a)

Sự phân cực xảy ra ở các liên kết σ

b)

Sự phân cực xảy ra ở các liên kết π

c)

Sự phân cực xảy ra ở các liên kết σ và các liên kết π

d)

Sự phân cực xảy ra ở các phân tử có chứa nối đôi

11.

Phân tử CH3Cl cặp điện tử dùng chung sẽ lệch về phía

a)

Cl

b)

CH3

c)

H

d)

A, B đúng

12.

Phân tử CH4 thuộc lai hóa nào sau đây:

a)

sp

b)

sp2

c)

sp3

d)

s3p

13.

Phân tử CH≡CH thuộc lai hóa nào sau đây

a)

sp

b)

sp2

c)

sp3

d)

s3p

14.

Cho phân tử sau đây C2H4, góc lai hóa HCH là bao nhiêu

a)

180

b)

120

c)

109o28

d)

109o

15.

Cho phân tử sau đây C2H2, góc lai hóa HCH là bao nhiêu

a)

180

b)

120

c)

109o28

d)

109o

16.

Điền vào dấu 3 chấm Các hợp chất hữu cơ có liên kết cộng hóa trị…trong nước, trái lại… trong các dung môi hữu cơ.

a)

Rất ít hoặc không tan, tan nhiều

b)

Tan nhiều, rất ít hoặc không tan

c)

Tan nhiều, không tan

d)

Rất ít hoặc không tan, không tan

17.

Dung dịch chất hữu cơ

a)

Thường là dẫn điện tốt

b)

Thường là dung môi dẫn điện tốt

c)

Thường là không dẫn điện

d)

Thường dễ tan trong nước và dung dịch dẫn điện

18.

Sắp xếp độ dài liên kết của các phân tử sau: CH3F, CH3Br, CH3I, CH3Cl.

a)

CH3F , CH3I , CH3Cl , CH3Br

b)

CH3F , CH3Cl , CH3I , CH3Br

c)

CH3Cl , CH3I , CH3Br , CH3F

d)

CH3F , CH3Cl , CH3Br , CH3I

19.

Sắp xếp độ dài liên kết của các phân tử sau: CH3OH, CH3F, CH3-CH3, CH3NH2 theo chiều giảm dần.

a)

CH3-CH3 , CH3-NH2 , CH3OH , CH3F

b)

CH3-CH3 , CH3OH , CH3NH2 , CH3F

c)

CH3F , CH3-CH3 , CH3NH2 , CH3OH

d)

CH3CH3 , CH3NH2 , CH3OH , CH3F

20.

Sắp xếp độ dài liên kết của các phân tử sau: CH3-CH3, CH2 =CH2, CH≡CH.

a)

CH3-CH3,CH2=CH2, CH≡CH

b)

CH≡CH,CH2=CH2, CH3-CH3

c)

CH3CH3, CH≡CH, CH2=CH2

d)

CH2=CH2,CH≡CH, CH3CH3

21.

Các phân tử nào có liên kết hydro liên phân tử

a)

CH3OH, C2H5OH, p-nitrophenol, o-nitrophenol

b)

CH3CH3, CH3OH, C2H5OH, CH3Cl

c)

CH3OH, p-nitrophenol, C2H5OH, CH3COOH

d)

CH3CH3, o-nitrophenol, p-nitrophenol, CH3OH

22.

Các phân tử sau: CH3OH, C2H5OH, CH3COOH, C6H6, CH3CH3, o-nitrophenol, p-nitrophenol, phân tử dễ tan trong nước.

a)

CH3OH, C2H5OH, CH3COOH, C6H6

b)

CH3COOH, C6H6, CH3CH3, o-nitrophenol

c)

C6H6, CH3CH3, o-nitrophenol, p-nitrophenol

d)

CH3OH, C2H5OH, CH3COOH, p-nitrophenol

23.

Phân tử butan C4H10 có bao nhiêu đồng phân

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Phân tử pentan C5H12 có bao nhiêu đồng phân

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Phân tử C4H8O2 có tất cả bao nhiêu đồng phân

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Phân tử C2H4O2 có tất cả bao nhiêu đồng phân đơn chức

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Hiện tượng đồng đẳng

a)

Là hiện tượng những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm -CH2, nhưng có tính chất hóa học khác nhau

b)

Là hiện tượng các hợp chất có thành phần phân tử giống nhau nhưng khác nhau về công thức cấu tạo

c)

Là hiện tượng các hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm - CH2, nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau.

d)

Là hiện tượng các hợp chất có thành phần phân tử giống nhau, nhưng có tính chất hóa học khác nhau

28.

Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng

a)

CH4, C2H4, C3H6, C4H8

b)

CH3OH, C2H5OH, C3H5OH, C4H9OH

c)

CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2

d)

C2H4, C3H6, C4H6, C5H10

29.

Phân tử C4H8 có bao nhiêu đồng phân, kể cả đồng phân hình học

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Phân tử CH2= CH-CH=CH2 có bao nhiêu đồng phân hình học

a)

3

b)

2

c)

4

d)

0

31.

Phân tử CH3-CH=CH-CH3 có bao nhiêu đồng phân hình học

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Phân tử CH3-CH=CH-CH=CH-C6H5 co bao nhiêu đồng phân hình học

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Phát biểu đúng

a)

Đồng phân trans có nhiệt độ nóng chảy cao hơn đồng phân cis

b)

Đồng phân trans có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn đồng phân cis

c)

Đồng phân trans có nhiệt độ sôi cao hơn nhiệt độ sôi của đồng phân cis

d)

Đồng phân trans có nhiệt độ sôi bằng nhiệt độ sôi của đồng phân cis

34.

Đồng phân trên thuộc loại

a)

Đồng phân trans - trans

b)

Đồng phân cis - cis

c)

Đồng phân Trans - cis

d)

Đồng phân cis - trans

35.

Hợp chất có 1 carbon đối xứng có bao nhiêu đồng phân quang học

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Các nguyên tử carbon bất đối xứng có cấu tạo khác nhau thì số đồng phân quang học là

a)

2n-1

b)

n2

c)

2n

d)

(n-1)2

37.

Phân tử glucose C6H12O6 có bao nhiêu carbon bất đối xứng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Phân tử glucose C6H12O6 có bao nhiêu đồng phân quang học

a)

15

b)

14

c)

10

d)

16

39.

Phân tử α,β-dihydroxybutyric có bao nhiêu đồng phân quang học

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

40.

Phân tử tartaric HOOC-CHOH-CHOH-CH2OH có bao nhiêu đồng phân quang học

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Phân tử tartaric HOOC-CHOH-CHOH-COOH có bao nhiêu carbon bất đối xứng

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

42.

Cồn y tế 70o có công thức phân tử là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

CH3OCH3

d)

C2H5OC2H5

43.

Danh pháp D, L là loại danh pháp lấy cấu hình không gian của phân tử nào sau đây làm chuẩn so sánh

a)

Glycerin CH2OH-CHOH-CH2OH

b)

Ancol etylic C2H5OH

c)

Andehyd acetic CH3CHO

d)

Andehyd glyceric CH2OH-CHOH-CHO

44.

Để nhận biết hợp chất A có nhóm OH trong phân tử ta dùng phản ứng sau

a)

Cho hợp chất A tác dụng với NaOH

b)

Cho hợp chất A tác dụng với HCl

c)

Cho hợp chất A tác dụng với NaCl

d)

Cho hợp chất A tác dụng với Na

45.

Để biết hợp chất có chứa nhóm chức -CHO trong phân tử

a)

Cho phân tử tác dụng với H2

b)

Cho phân tử tác dụng với H2O

c)

Cho phân tử tác dụng với AgNO3/NH3

d)

Cho dung dịch tác dụng với Na

46.

Để biết hợp chất có chứa nhóm chức -CHO trong phân tử

a)

Cho phân tử tác dụng với H2

b)

Cho phân tử tác dụng với H2O

c)

Cho phân tử tác dụng với AgNO3/NH3

d)

Cho dung dịch tác dụng với Na

47.

Phương pháp Dumas dùng để xác định các nguyên tố sau trong hợp chất hữu cơ

a)

C, H, N, S, Halogen

b)

C, O, N, Na, K

c)

C, H, N, Ca, Halogen

d)

CO2, SO2, N2, X2, H2O

48.

Phương pháp Kjendall dùng để định lượng nguyên tố

a)

C, O, N

b)

C, N, H

c)

C, Cl, H

d)

Chỉ xác định N

49.

Quang phổ tử ngoại áp dụng trong vùng bước sóng

a)

100- 380nm

b)

<100nm

c)

350-800nm

d)

Em

50.

Dãy nhóm nào sau đây có tác dụng tăng màu trong phương pháp quang phổ tử ngoại

a)

CHundefined3, OH, C2H5

b)

OH, NH2, Cl

c)

CH3, NH2, C6H5

d)

C2H5, NH2, OH

51.

Áp dụng phổ tử ngoại có thể xác định hợp chất nào sau đây

a)

C6H14

b)

C6H12

c)

C6H5NO2

d)

D.C6H13OK

52.

Ancol là những hợp chất có chứa nhóm chức nào sau đây trong phân tử

a)

CO

b)

COOH

c)

CHO

d)

OH

53.

Tên gọi của công thức phân tử sau:

a)

3-bromo-4- metyl heptan-1-ol

b)

4-metyl-3-bromo-3-heptanol

c)

3-bromo-2-metyl heptan-2-ol

d)

3-bromo-4-metyl heptan-2-ol

54.

Phản ứng nào sau đây đúng

a)

RX + H2O → ROR' + HX

b)

RX + H2O ROH + HX

c)

RX + H2O ROR' + HX

d)

RX + H2O RCOR' + H2O

55.

Phản ứng nào sau đây không đúng

a)

CH2=CH2 + H2O C2H5OH

b)

RX + H2O ROH + HX

c)

RCH=CH-CHO + H2 RCH=CH-CH2OH

d)

RCHO + H2 RCH2OH

56.

Phản ứng nào sau đây không đúng

a)

RCH=CH-CHO + H2 RCH=CH-CH2OH

b)

RCH=CH-CHO + H2 RCH=CH-CH2OH

c)

RCOOR' + H2 RCH2OH + R'OH

d)

RCOCl + H2 RCH2OH + HCl

57.

Phản ứng nào sau đây đúng

a)

RCOOR' + H2 RCH2OH + R'OH

b)

RCOOR' + H2 RCOOH + R'OH

c)

RCHO + H2 RCH2CH2OH

d)

RCOCl + H2 RCOOH + HCl

58.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

RCOOR' + H2O RCOOH + R'OH

b)

RCOOR' + H2O = RCOOH +R'OH

c)

RCOOR' + NaOH = RCOONa + R'OH

d)

RCOOR' + NaOH → RCOONa + ROR'

59.

Trong công nghiệp sản xuất ancol metylic CH3OH

a)

CH2=CH2 + O2 → CH3OH + CH3OH

b)

CH3COOCH3 + H2O = CH3COOH + CH3OH

c)

CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH

d)

CO + H2O (xt,p,nhiệt độ) = CH3OH

60.

Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi: CH3OH, C4H9OH, C3H7OH, C5H11OH

4 lines
61.

Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi: CH3OH, C4H9OH, C3H7OH, C5H11OH

a)

C4H9OH ,CH3OH ,C3H7OH , C5H11OH

b)

CH3OH , C4H9OH , C3H7OH , C5H11OH

c)

CH3OH ,C3H7OH, C4H9OH ,C5H11OH

d)

C4H9OH , C3H7OH , CH3OH , C5H11OH

62.

Sắp xếp theo chiều giảm dần độ tan của các ancol sau: CH3OH, C4H9OH, C3H7OH, C5H11OH, C2H5OH

a)

CH3OH, C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH, C5H11OH

b)

CH3OH, C4H9OH, C3H7OH, C5H11OH, C2H5OH

c)

CH3OH, C2H5OH, C4H9OH, C3H7OH, C5H11OH

d)

CH3OH, C3H7OH, C2H5OH, C4H9OH, C5H11OH

63.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 ( X ( CH3COOH. Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?

a)

CH3COONa

b)

C2H5OH

c)

HCOOCH3

d)

CH3CHO

64.

Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

a)

Acid axetic

b)

Metyl fomat

c)

Andehyd acetic

d)

Alcol etylic

65.

Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là:

a)

liên kết cộng hóa trị

b)

liên kết ion

c)

liên kết cho nhận

d)

liên kết đơn

66.

Hợp chất nào sau đây có thể hình thành được liên kết hydro nội phân tử: p-nitrophenol, o-nitrophenol.

a)

p-nitrophenol

b)

o-nitrophenol

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

67.

Cấu tạo hoá học là :

a)

số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

68.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

b)

Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2 - là đồng đẳng của nhau.

c)

Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

d)

Liên kết ba gồm hai liên kết ( và một liên kết (.

69.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH, CH3-O-CH3

b)

CH3-O-CH3, CH3CHO

c)

CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH.

d)

C4H10undefined, Cundefined6H6.

70.

Clorofom là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử

a)

CCl4

b)

CH3Cl

c)

CHCl3

d)

CH2Cl2

71.

Clorofom là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử

a)

CCl4

b)

CH3Cl

c)

CHCl3

d)

CH2Cl2

72.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

a)

dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na

b)

nước brom, kim loại Na , dung dịch NaOH

c)

nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH

d)

nước brom, quì tím, dung dịch NaOH

73.

Ancol etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất nào?

a)

Etilen

b)

Etanal(CH3CHO)

c)

Metan

d)

Glucose

74.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc (tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3)

a)

CH3COOH

b)

CH3COONa

c)

CH3OH

d)

CH3CHO

75.

Công thức cấu tạo sau có tên gọi là

a)

Trans-trans

b)

Trans-cis

c)

Cis-trans

d)

Cis-cis

76.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch nước brom có kết tủa trắng?

a)

Phenol

b)

Aldehyd acetic

c)

Aldehyd formic

d)

Alcol ethanol

77.

Khi một chất hữu cơ bị đốt cháy hoàn toàn tạo ra sản phẩm là:

a)

H2 và CO2

b)

CO2 và H2O

c)

CH4undefined và H2O

d)

CO và CO2

78.

Khi lên men glucose thì thu được khí CO2 và

a)

CH3COOH

b)

HCOOH

c)

C2H5OH

d)

CH3OH

79.

Để xác định độ lớn trong đồng phân hình học. Xác định theo thứ tự độ lớn giảm

a)

COOH,CHO, H, CH3

b)

CHO,COOH, CH3, H

c)

COOH, CH3, H, CHO

d)

COOH, CHO, CH3, H

80.

Đường nào sau đây được sử dụng làm dung dịch tiêm truyền

a)

D-glucoze

b)

L-glucoze

c)

A,B đúng

d)

A, B sai

81.

Andehyd có phản ứng đặc trưng là:

a)

Phản ứng ngưng tụ

b)

Phản ứng cộng H2

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng tráng bạc

82.

Chất nào sau đây là acid béo

a)

C3H7COOH

b)

C17H35COOH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

83.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?

a)

Ethan

b)

Alcol ethanol

c)

Methan

d)

Etylen

84.

Alcol ethanol C2H5OH không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

CuO, đun nóng.

b)

Acid CH3COOH (t0, H2SO4 đặc)

c)

Kim loại Na

d)

H2O, đun nóng

85.

Cho phản ứng: CH3- CH=CH-CH2-CHO +[H] với xúc tác là Niken thì sản phẩm phản ứng là:

a)

CH3-CH2=CH-CHundefined2-CH2OH

b)

CH3-CH2-CH2-CH2-OH

c)

CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-OH

d)

CH3-CH=CH-CH2-CH2-OH

86.

Acid CH3COOH tác dụng được với hai chất nào

4 lines
87.

i xúc tác là Niken thì sản phẩm phản ứng là:

a)

CH3-CH2=CH-CHundefined2-CH2OH

b)

CH3-CH2-CH2-CH2-OH

c)

CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-OH

d)

CH3-CH=CH-CH2-CH2-OH

88.

Acid CH3COOH tác dụng được với hai chất nào sau đây?

a)

Zn, NaOH

b)

Cu, KOH

c)

Ag, CaO

d)

Cu, CaO

89.

Phát biểu nào sao đây đúng

a)

Ancol làm quỳ tím chuyển màu xanh

b)

Ancol làm quỳ tím chuyển màu đỏ

c)

Phenol không làm đổi màu quỳ tím

d)

Tất cả đúng

90.

Cho phản ứng: CH3- CH=CH-CH2-CHO +[H] với xúc tác là AlLiH4 thì sản phẩm phản ứng là:

a)

CH3-CH=CH-CHundefined2-CH2OH

b)

CH3-CH2-CH2-CH2-OH

c)

CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-OH

d)

CH3-CH=CH-CH2-CH2-OH

91.

Cho phản ứng: CH3COCH2CH3 + [H] với xúc tác Niken thì sản phẩm phản ứng là:

a)

CH3COHCH2CH3

b)

CH3CHOHCH2CH3

c)

CH2OHCH2CH3

d)

CH3CH2CH2OH

92.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa hồng

a)

CH3OH

b)

C6H5OH

c)

CH3COOH

d)

CH3NH2

93.

Dung dịch chất nào sau đây sẽ làn quỳ tím chuyển sang màu xanh:

a)

CH3COOH

b)

NH2 - CH2 - COOH

c)

C2H5NH2

d)

HCOOH

94.

Chất không phản ứng với dd AgNO3/NH3 (đun nóng) tạo thành Ag

a)

HCHO

b)

C6H12O6 (glucose)

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

95.

Cho các acid sau: CH3COOH, ClCH2COOH, Cl2CHCOOH, Cl3CCOOH. Acid mạnh nhất là:

a)

CH3COOH

b)

ClCH2COOH

c)

Cl2CHCOOH

d)

Cl3CCOOH

96.

Cho các acid sau: p-O2NC6H4CH2COOH (I), C6H5COOH (II), C6H5CH2COOH (III), CH3COOH (IV). Acid có tính acid yếu nhất là:

a)

(II)

b)

(III)

c)

(I)

d)

(IV)

97.

Chất không phản ứng với Na là:

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

HCOOH

d)

C2H5OH

98.

Aldehyd có thể tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với H2 (Ni, to). Qua hai phản ứng này chứng tỏ Aldehyd

a)

Chỉ thể hiện tính khử

b)

không thể hiện tính khử và tính oxy hóa

c)

Chỉ thể hiện tính oxy hóa

d)

Thể hiện cả tính khử và tính oxy hóa

99.

Công thức phân tử của glycerin là công thức nào

a)

C3H8O3

b)

C2H4O2

c)

C3H8O

d)

C2H6O

100.

Glicerin thuộc loại chất nào?

a)

ancol đơn chức

b)

ancol đa chức

c)

este

d)

gluxit

101.

Để phân biệt glicerin và ancol etylic trong hai lọ mất nhãn, ta thường dùng thuốc thử nào để phân biệt.

a)

dd NaOH

b)

Na

c)

Cu(OH)2

d)

nước Brom

102.

Anken khi tác dụng với H2O (xúc tác acid) cho ancol d

4 lines
103.

ân biệt glicerin và ancol etylic trong hai lọ mất nhãn, ta thường dùng thuốc thử nào để phân biệt.

a)

dd NaOH

b)

Na

c)

Cu(OH)2

d)

nước Brom

104.

Anken khi tác dụng với H2O (xúc tác acid) cho ancol duy nhất là

a)

CH2=C(CH3)2

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH3

d)

CH2=CH-CH3

105.

Phenol là những hợp chất hữu mà phân tử của chúng có chứa nhóm OH

a)

Liên kết với nguyên tử carbon no của góc hydrocarbon

b)

Liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzen

c)

Gắn trên nhánh của hydrocarbon thơm

d)

Liên kết với nguyên tử carbon no của góc hydrocarbon không no

106.

Nguyên tử hydro trong nhóm -OH của phenol có thể được thay thế bằng nguyên tử Na khi cho:

a)

phenol tác dụng với Na

b)

phenol tác dụng với NaOH

c)

phenol tác dụng với NaHCO3

d)

câu A và B đều đúng

107.

Phản ứng: C6H5ONa + CO2 + H2O = C6H5OH + NaHCO3 xảy ra được là do

a)

phenol có tính acid yếu hơn axid carbonic

b)

phenol có tính acid mạnh hơn axid carbonic

c)

phenol có tính oxy hóa yếu hơn axid carbonic

d)

phenol có tính oxy hóa mạnh hơn axid carbonic

108.

Dung dịch phenol không phản ứng được với

a)

natri và dung dịch NaOH

b)

dung dịch NaCl

c)

Hỗn hợp axid HNO3 và H2SO4 đặc

d)

Nước brom

109.

Cho dung dịch nước brom ta có thể phân biệt được 2 chất lỏng

a)

etanol và propanol-1

b)

propanol-1 và propanol-3

c)

etanol và phenol

d)

phenol và 4-metyl phenol

110.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis - trans)?

a)

CH3 - CH = CH2

b)

CH3 - CH = CH - CH3

c)

CH2 = CH - CH2 - CH3

d)

CH2 = CH2

111.

Ứng với công thức cấu tạo: CH3 - CH = CH - CH = CH - C2H5 có số đồng phân hình học là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

112.

Điều kiện cần để có đồng phân hình học (cis - trans) là:

a)

Trong phân tử phải có liên kết C=C, ngoại trừ nối đôi đầu mạch

b)

Trong phân tử phải có cả liên kết C=C

c)

Trong phân tử phải có liên kết C-C hoặc vòng no

d)

Trong phân tử phải có liên kết C=C hoặc vòng không no

113.

Ancol etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất nào?

a)

Etylen

b)

Etanal(CH3CHO)

c)

Metan

114.

Ancol etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ chất nào?

a)

Etylen

b)

Etanal(CH3CHO)

c)

Metan

d)

Glucose

115.

Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với NaOH là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

116.

Trong các chất sau, chất có tính acid mạnh nhất là chất nào?

a)

ClCH2COOH

b)

FCH2COOH

c)

BrCH2COOH

d)

ICH2COOH

117.

Tính acid của các chất giảm dần?

a)

H2SO4 , CH3COOH , C6H5OH , C2H5OH

b)

H2SO4 , C6H5OH , CH3COOH , C2H5OH

c)

C2H5OH , C6H5OH , CH3COOH , H2SO4

d)

CH3COOH , C6H5OH , C2H5OH , H2SO4

118.

Acid formic có thể tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Mg, Cu, dung dịch NH3, NaHCO3

b)

Mg, Ag, CH3OH/H2SO4 nung nóng

c)

Mg, dung dịch NH3, NaHCO3

d)

Mg, dung dịch NH3, dung dịch NaCl

119.

Để phân biệt hai dung dịch acid acetic và acid acrylic, ta dùng chất nào trong các chất sau?

a)

quỳ tím

b)

natri hydroxyd

c)

natri hydrocarbonat

d)

nước brom

120.

Tính acid tăng dần trong dãy nào sau đây

a)

CH3OH < CH3COOH < C6H5OH < FCH2COOH

b)

CH3OH < C6H5OH < CH3COOH < FCH2COOH

c)

C6H5OH < CH3OH < CH3COOH < FCH2COOH

d)

C6H5OH < CH3OH < CH3COOH < FCH2COOH

121.

Dãy chất nào sau đây có thể tách nước tạo anken

a)

CH3OH, C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH

b)

CH3OH, C2H5OH, C6H5OH, C3H7OH

c)

C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH, CH2=CH-CH2- CH2-CH2OH

d)

C6H5OH, C2H5OH, C4H9OH, C3H7OH

122.

Phản ứng nào trong các phản ứng sau không đúng

a)

CH3COOCH=CH2 + H2O ↔ CH3CHO + CH3COOH

b)

CH3COOC6H5 + NaOH → CH3COONa + C6H5OH

c)

CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH

d)

CH3COOC(CH3)=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3COCH3

123.

Phản ứng nào sau đây đúng

a)

C2H5COOCH=CH2 + H2O ↔ C2H5COOH + CH2=CH-OH

b)

C2H5COOC6H5 + NaOH → C2H5COONa + C6H5OH

c)

C2H5COOC6H5 + NaOH → C2H5COONa + C6H5ONa

d)

C2H5COOCH=CH2 + H2O ↔ C2H5COOH + CH3CHO

124.

Dãy chất nào sau đây có thể bị oxy hóa tạo andehyd

a)

CH3CH2OH, C6H5CH2OH, CH2=CH-CH2OH

b)

CH3CH2OH, C6H5OH, CH3OH

c)

CH3CHOHCH3, CH3OH, CH3CH2OH

d)

CH3C(OH)CH3, CH3OH, C6H5OH

125.

Chất nào sau đây bị KMnO4 oxy hóa thành ancol đa chức

a)

CH3CH=CH-CH2OH

b)

CH3CH2C

126.

Chất nào sau đây bị KMnO4 oxy hóa thành ancol đa chức

a)

CH3CH=CH-CH2OH

b)

CH3CH2CH2CH2OH

c)

C6H5CH2OH

d)

CH3CH2OH

127.

Hợp chất nào sau đây bị oxy hóa bởi [O] tạo thành ceton

a)

CH3CHOHCH3

b)

CH3CH2OH

c)

CH3CH2CH2OH

d)

C6H5OH

128.

Để phân biệt 3 lọ mất nhãn C2H5OH, C6H5OH, CH2=CH-CH2OH, trích ly từng lọ cho tác dụng với dung dịch nào sau đây

a)

Dung dịch Na

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch Brom

129.

Cho phản ứng C6H5Cl + NaOH X + Y, X, Y lần lượt là

a)

C6H5OH, NaCl

b)

C6H5ONa, NaCl, H2O

c)

C6H5ONa, H2O

d)

C6H5OH, H2O

130.

Phản ứng nào chính xác nhất

a)

CH3COOH + C6H5OH ↔ CH3COOC6H5 + H2O

b)

(CH3CO)2O + C6H5OH ↔ CH3COOC6H5 + CH3COOH

c)

CH3COOH + CH≡CH → CH2=CHCOOCH3

d)

CH3COOH + CH3OH → CH3COOC2H5 + H2O

131.

Để nhận biết 3 lọ mất nhãn: C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH trích ly từng lọ cho tác dụng với dung dịch lần lượt sau đây

a)

Quỳ tím, NaOH

b)

Dung dịch Brom, Na

c)

Dung dịch Brom, NaOH

d)

Dung dịch Brom, quỳ tím

132.

Tên gọi của hợp chất hữu cơ C17H35COOH là

a)

Acid panmitic

b)

Acid oleic

c)

Acid stearic

d)

Acid acetic

133.

Tên gọi của hợp chất hữu cơ C17H33COOH

a)

Acid panmitic

b)

Acid oleic

c)

Acid stearic

d)

Acid acetic

134.

Tên gọi của hợp chất hữu cơ C15H33COOH

a)

Acid panmitic

b)

Acid oleic

c)

Acid stearic

d)

Acid acetic

135.

Cho phản ứng sau: C17H35COOH + NaOH → X + H2O, Sản phẩm X của phản ứng là?

a)

C17H35COOH

b)

C17H35COONa

c)

C17H33COONa

d)

C17H29COONa

136.

C3H6O2 có tất cả bao nhiêu đồng phân acid và este

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

137.

Hãy gọi tên của este có công thức sau: CH3COOC6H5

a)

Benzyl acetat

b)

Etyl benzoat

c)

Phenyl acetat

d)

Phenyl benzoat

138.

Cho phương trình sau: C2H5COOC6H5 + NaOH = A+ B, A và B lần lượt là

a)

C2H5COONa, C6H5ONa

b)

C6H5COONa, C2H5OH

c)

C2H5ONa, C6H5COONa

d)

C6H5COOH, C2H5OH