wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý 10

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trái Đất được hình thành từ

a)

vũ trụ

b)

không gian

c)

tự có sẵn

d)

khí và bụi

2.

Trái Đất được hình thành từ khí và bụi chuyển động quanh

a)

Mặt Trời theo hình elip

b)

Vũ Trụ theo hình cầu

c)

Dải ngân hà

d)

không gian

3.

Lớp ngoài cùng cấu tạo nên Trái Đất là

a)

Nhân

b)

Badan

c)

Manti

d)

Vỏ Trái Đất

4.

Lớp trong kế tiếp cùng cấu tạo nên Trái Đất là

a)

Badan

b)

Vỏ lục địa

c)

Manti

d)

Nhân

5.

Lớp trong cùng cấu tạo nên Trái Đất là

a)

Nhân

b)

Badan

c)

Manti

d)

Vỏ

6.

Độ dày vỏ TĐ ở Đại Dương là

a)

6 km

b)

7km

c)

5km

d)

8km

7.

Độ dày vỏ TĐ ở Lục địa là

a)

60km

b)

70km

c)

90km

d)

40km

8.

Vỏ Trái Đất được chia thành hai kiểu:

(a)  

9.

Vỏ Trái Đất có lớp trên cùng là

a)

Tầng trầm tích

b)

Tẩng granit

c)

Tầng badan

d)

Tầng lục địa

10.

Vỏ Trái Đất có lớp giữa là

a)

Tầng granit

b)

Tầng badan

c)

Tầng trầm tích

d)

Tầng lục địa

11.

Vỏ Trái Đất có lớp cuối cùng là

a)

Tầng granit

b)

Tầng badan

c)

Tầng trầm tích

d)

Tầng lục địa

12.

Vỏ lục địa chủ yếu được cấu tạo bằng

a)

Badan

b)

Granit

c)

manti

d)

đá

13.

Vỏ đại dương chủ yếu được cấu tạo bằng

a)

Granit

b)

Manti

c)

Badan

d)

Đá

14.

Vật liệu cấu tạo trên Trái Đất là

(a)  

15.

Sự luân phiên ngày đêm là

a)

Tự quay quanh trục dẫn đến ngày đêm luân phiên

b)

quay quanh hệ MT dẫn đến dẫn đến ngày đêm luân phiên

c)

quay quanh vũ trụ dẫn đến ngày đêm luân phiên

d)

quay quanh dải ngân hà dẫn đến ngày đêm luân phiên

16.

Trái Đất quay quanh trục có chiều từ

a)

Tây sang Đông

b)

Nam sang Bắc

c)

Bắc sang Tây

d)

Đông sang Tây

17.

Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là

a)

giờ địa điểm

b)

giờ địa phương (giờ mặt trời)

c)

giờ trái đất

d)

giờ kinh tuyến

18.

Người ta chia bề mặt TĐ thành bao nhiêu giờ

a)

21

b)

20

c)

24

d)

22

19.

Có 24 múi giờ thì mỗi múi rộng

a)

12 độ kinh tuyến

b)

16 độ kinh tuyến

c)

15 độ kinh tuyến

d)

14 độ kinh tuyến

20.

Các địa phương nằm trong cùng một múi giờ sẽ thống nhất một giờ gọi là

a)

giờ địa phương

b)

giờ múi

c)

giờ thống nhất

d)

giờ + tên địa phương đó

21.

Giờ ở múi số 0 - múi có đường kinh tuyến gốc

a)

chạy qua giữa múi

b)

chạy trên lục địa

c)

chạy qua kinh tuyến giữa

d)

chạy qua vĩ tuyến

22.

Giờ ở múi số 0 - có đường kinh tuyến chạy qua giữa múi, được lấy làm giờ

a)

giờ quốc tế GMT

b)

giờ địa phương

c)

giờ múi

d)

giờ kinh tuyến

23.

Kinh tuyến 180 độ đi qua giữa múi giờ số 12 ở Thái Bình Dương làm

a)

đường chuyển giờ địa phương

b)

đường chuyển ngày địa phương

c)

đường chuyển ngày quốc tế

d)

đường chuyển giờ quốc tế

24.

Nếu đi từ Tây sang Đông (theo chiều tự quay TĐ) qua kinh tuyến 180 độ thì

a)

lùi 2 ngày lịnh

b)

thêm 1 ngày lịch

c)

tiến 2 ngày lịch

d)

lùi 1 ngày lịch

25.

Nếu đi từ Đông sang Tây đi qua kinh tuyến 180 độ thì

a)

lùi 1 ngày lịch

b)

tăng 3 ngày lịch

c)

tăng 1 ngày lịch

d)

lùi 2 ngày lịch

26.

Thực tế đường chuyển ngày quốc tế không phải là đường thằng mà cũng thay đổi theo

a)

ranh giới vùng

b)

biên giới quốc gia

c)

biên giới các múi

d)

biên giới các nước

27.

Ngày nào có thời gian ngày đêm bằng nhau

a)

21-3

23-9

b)

23-3

21-9

c)

29-3

23-9

d)

23-3

23-9

28.

Ở xích đạo, quanh năm có độ dài ngày và đêm

a)

bằng nhau

b)

ngày hơn đêm

c)

đêm hơn ngày

d)

chỉ có ngày

29.

Càng xa xích đạo, sự chênh lecchj giữa thời gian giữa ngày và đêm

a)

bằng nhau

b)

càng lớn

c)

càng nhỏ

d)

ko thay đổi

30.

Riêng hai cực có

a)

6 tháng ngày

6 tháng đêm

b)

7 tháng ngày

7 tháng đêm

c)

8 tháng ngày

8 tháng đêm

d)

9 tháng ngày

9 tháng đêm