wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Internet

Total questions: 89

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Tên viết tắt của các nhà cung cấp dịch vụ Internet là :

a)

IAP

b)

ISP

c)

IIS

d)

ICP

2.

Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì ?

a)

Dấu "."

b)

Dấu ","

c)

Dấu "#"

d)

Dấu "@"

3.

Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây :

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Internet Explorer

d)

Wordpad

4.

Dịch vụ Internet được cung cấp ở Việt Nam vào năm nào ?

a)

1986

b)

1990

c)

1997

d)

2000

5.

WWW là viết tắt của dòng nào :

a)

Word Wide Wed

b)

Word Wide Web

c)

Word Wild Web

d)

World Wide Web

6.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ "Online" có nghĩa là:

a)

Đang tải

b)

Không tải được

c)

Trực tuyến

d)

Ngoại tuyến

7.

www.google.com thì ".com" có nghĩa là:

a)

Đây là đuôi tên miền của các trang web giáo dục

b)

Đây là đuôi tên miền của các trang web thông thường

c)

Đây là đuôi tên miền của các trang web kinh tế

d)

Đây là đuôi tên miền của các trang web thương mại, dịch vụ

8.

Tiền thân của mạng Internet ngày nay là :

a)

Intranet

b)

Arpanet

c)

Lan

d)

Wan

9.

Bộ giao thức truyền thông dữ liệu dùng trên mạng Internet hiện nay là :

a)

TCP/IP

b)

OSI

c)

IPX

d)

AppleTalk

10.

Việt Nam chính thức gia nhập Internet vào thời điểm nào :

a)

01/12/1997

b)

01/01/1997

c)

01/06/1997

d)

01/06/1988

11.

Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có thông tin nào ?

a)

Địa chỉ IP

b)

Địa chỉ nhà

c)

Mã sản phẩm

d)

GPS

12.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Lan có ý nghĩa là :

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Một ý nghĩa khác

13.

Nếu trong quá trình sử dụng, kết nối Internet chậm, nguyên nhân chính là gì ?

a)

Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẽn mạng

b)

Do chưa trả phí Internet

c)

Do Internet có tốc độ ch

14.

Nguyên nhân chính của việc kết nối Internet chậm là gì?

a)

Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẽn mạng

b)

Do chưa trả phí Internet

c)

Do Internet có tốc độ chậm

d)

Do người dùng chưa biết sử dụng Internet

15.

Thế nào là một website được bảo vệ?

a)

Một website được bảo vệ là một website chỉ cho phép truy cập có giới hạn, muốn sử dụng các dịch vụ hoặc xem thông tin, phải đăng nhập bằng tên và mật khẩu

b)

Một website được bảo vệ cho phép truy cập không có giới hạn, muốn sử dụng các dịch vụ hoặc xem thông tin phải đăng nhập bằng tên và mật khẩu bất kỳ

c)

Một website dành cho mọi người có thể truy cập không cần cài đặt mật khẩu

d)

Một website được bảo vệ là một website không cho phép truy cập có giới hạn

16.

Thuật ngữ tường lửa (Firewall) là:

a)

Tường lửa là một hệ thống bao gồm cả phần cứng và phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

b)

Tường lửa là một hệ thống bao phần cứng

c)

Tường lửa là một hệ thống phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

d)

Tương lửa là hệ thống không bao gồm phần cứng và phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

17.

Trên mạng Internet, Virus máy tính có thể lây lan như thế nào?

a)

Lây lan qua thư điện tử

b)

Lây lan qua đường dây mạng

c)

Lây lan qua nhà cung cấp Internet

d)

Lây lan qua máy in trên mạng

18.

Phát biểu nào sau đây về phần mềm gián điệp là đúng?

a)

Là nhóm các phần mềm độc hại có khả năng phát hiện các công việc bạn làm trên máy tính cá nhân hay trên mạng Internet và gửi các thông tin đó cho những kẻ lạ không được phép truy cập thông tin này

b)

Là nhóm các phần mềm không có khả năng phát hiện các công việc bạn làm trên máy tính cá nhân hay trên mạng Internet

c)

Là nhóm các phần mềm không độc hại gửi các thông tin đó cho những kẻ lạ không được phép truy cập thông tin này của bạn

d)

Là nhóm các phần mềm

19.

bạn làm trên máy tính cá nhân hay trên mạng Internet

4 lines
20.

Giao thức HTTP là :

a)

Là giao thức truyền tải siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang web

c)

Là tên của trang web

d)

Là địa chỉ của trang web

21.

Trong trình duyệt web Internet Explorer, nút Home trên cửa sổ trình duyệt dùng để :

a)

Đưa bạn đến với trang khởi động mặc định

b)

Đưa bạn về trang chủ của website mà bạn đang xem

c)

Đưa bạn về trang trắng không có nội dung

d)

Đưa bạn trở về trang web có địa chỉ http://www.google.com.vn

22.

Để một lúc nhiều cửa sổ trình duyệt Internet Explorer, người ta thực hiện lệnh :

a)

File -> Open

b)

Ctrl + O

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + T

23.

Để xem lại lịch sử duyệt web trên trình duyệt Internet Explorer, người ta sử dụng tổ hợp bàn phím :

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + M

24.

Nút Back trên các trình duyệt Web dùng để :

a)

Quay trở lại trang web trước đó

b)

Quay trở lại cửa sổ trước đó

c)

Quay trở lại màn hình trước đó

d)

Đi đến trang Web tiếp theo

25.

Nút Forward trên các trình duyệt Web dùng để:

a)

Quay trở lại trang web trước đó

b)

Quay trở lại cửa sổ trước đó

c)

Quay trở lại màn hình trước đó

d)

Đi đến trang Web tiếp theo

26.

Để quay lại trang web trước đó, ngoài nút Back, người ta có thể dùng tổ hợp phím nào trên trình duyệt Internet Explorer:

a)

Ctrl + T

b)

Alt + T

c)

Alt + F3

d)

Alt + Back Space

27.

Hãy cho biết phát biểu nào dưới đây là sai

a)

Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau

b)

Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện với đầy đủ nội dung

c)

Nhấn nút F5 là để bắt đầu l

28.

Phần History trong các browser dùng để :

a)

Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ

b)

Liệt kê các địa chỉ Email đã dùng

c)

Liệt kê tên các trang web

d)

Liệt kê số người đã sử dụng mạng Internet

29.

Muốn lưu các địa chỉ yêu thích, người ta sử dụng chức năng nào sau đây :

a)

Extensions

b)

History

c)

Favorites

d)

Reading list

30.

Trong Internet Explorer, để hiện/ẩn các nút công cụ chuẩn, người ta thực hiện :

a)

View -> Toolbars -> Standard Buttons

b)

View -> Options -> Standard Buttons

c)

View -> Default

d)

View -> All Toolbars

31.

Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có đuôi .edu.vn thì website đó thường thuộc về lĩnh vực nào :

a)

Lĩnh vực chính phủ ở Việt Nam

b)

Lĩnh vực giáo dục ở Việt Nam

c)

Lĩnh vực cung cấp thông tin ở Việt Nam

d)

Thuộc về các tổ chức khác

32.

Địa chỉ website nào sau đây là không hợp lệ :

a)

utt.com

b)

utt@edu.vn

c)

www.utt.edu.vn

d)

utt.edu

33.

Để xem một trang web, người ta gõ địa chỉ của trang đó vào vị trí nào trong các trình duyệt web?

a)

Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

b)

Thanh liên kết của trình duyệt

c)

Thanh địa chỉ của trình duyệt

d)

Thanh trạng thái của trình duyệt

34.

Để tìm thông tin "sinh viên" trên trang web "www.utt.edu.vn", ta vào google gõ từ khóa tìm kiếm nào để google để trả về kết quả không có kết quả từ các trang web khác?

a)

Sinh viên IN: www.utt.edu.vn

b)

Sinh viên ON: www.utt.edu.vn

c)

Sinh viên SITE: www.utt.edu.vn

d)

Sinh viên FROM: www.utt.edu.vn

35.

Thuật ngữ "Download" có nghĩa là:

a)

Tải xuống

b)

Không

36.

Thuật ngữ "Download" có nghĩa là:

a)

Tải xuống

b)

Không tải

c)

Trực tuyến

d)

Tải file hay folder

37.

Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu một bức ảnh về máy tính, ta làm như sau :

a)

Nhấn phím chuột phải vào ảnh, chọn Save Picture As

b)

Kích đúp vào ảnh rồi chọn Download

c)

Nhấn phím chuột phải vào ảnh, chọn Copy

d)

Nhấn phím chuột phải vào ảnh, chọn Share

38.

Để in một trang web trong trình duyệt Internet Explorer, ta sử dụng tổ hợp bàn phím :

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + U

39.

Khi nói về Internet, phát biểu nào sau đây là sai :

a)

Dịch vụ thư điện tử (email) ch�� gửi cá thông điệp, không thể gửi các tập tin

b)

ISP phải thuê đường truyền và cổng của một IAP

c)

Internet Explorer là một trình duyệt web

d)

Telnet là một trong các dịch vụ của Internet

40.

Trong các thuật ngữ sau đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet :

a)

WWW (world wide web)

b)

Chat

c)

Email

d)

TCP/IP

41.

Thư điện tử dùng để làm gì?

a)

Trao đổi thông tin trực tuyến

b)

Hội thoại trực tuyến

c)

Gửi thư thông qua môi trường Internet

d)

Tìm kiếm thông tin

42.

Phát biểu nào sau đây về ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là đúng?

a)

Chi phí cao, tốn thời gian

b)

Có thể gửi tập tin, không mất nhiều thời gian

c)

Chi phí thấp, thời gian chuyển gần như tức thời, một người có thể gửi đồng thời cho nhiều người khác, có thể gửi kèm tập tin

d)

Bắt buộc phải có máy tính kết nối Internet

43.

Thuật ngữ Email là viết tắt của:

a)

Ethernet Mail

b)

Electronic Mail

c)

Egg Mail

d)

Eaten Mail

44.

Điều nào sau đây là lợi thế lớn nhất của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện?

a)

Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ chức năng đính kèm

b)

Thư điện tử có độ an toàn dữ liệu cao hơn

c)

Thư điện tử có tốc độ chuyển thư nhanh hơn

d)

Thư điện tử có thể gửi cho nhiều người

45.

Trong khi soạn thảo một thư điện tử (Email) trên phần mềm Outlook 2010, nếu muốn gửi kèm File, người ta thực hiện:

a)

Send

b)

Copy

c)

Attachment

d)

Save

46.

Trang web nào cho phép đọc và gửi thư điện tử (Email) ?

a)

www.edu.net.vn

b)

mail.google.com

c)

www.mail.net

d)

www.email.com

47.

Để trả lời thư điện tử trên phần mềm Outlook 2010, người ta sử dụng nút:

a)

Reply

b)

Forward

c)

Compose

d)

Attachment

48.

Để chuyển tiếp thư điện tử phần mềm Outlook 2010, dùng nút:

a)

Reply

b)

Reply to All

c)

Forward

d)

Attachment

49.

Khi dòng chủ đề trong một thư điện tử (Email) được bắt đầu bằng chữ RE:, thì thông thường thư điện tử đó là:

a)

Email rác, Email quảng cáo

b)

Email mới

c)

Email trả lời cho một Email đã gửi trước đó

d)

Email của nhà cung cấp dịch vụ Email

50.

Khi nhận được thư điện tử (Email) có chủ đề "Mail undeliverable" có nghĩa là:

a)

Email đã được gửi đi, nhưng không tới được người nhận

b)

Email đã được gửi đi, nhưng người nhận không đọc

c)

Đó là Email của nhà cung cấp dịch vụ

d)

Đó là Email của người nhận thông báo việc không mở được Email

51.

Để có thể Chat bằng âm thanh (voice), máy tính cần có thêm thiết bị nào?

a)

Điện thoại

b)

Headphone có Micro

c)

Webcam

d)

Bộ tăng âm

52.

Hai người trao đổi thông tin với nhau qua ứng dụng hội thoại trong cùng một mạng Lan, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Dữ liệu truyền từ máy tính đang hội thoại lên máy chủ có dịch vụ hội thoại của cơ quan và quay về máy tính bên kia

b)

Dữ liệu đi trực tiếp

53.

rong cùng một mạng Lan, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Dữ liệu truyền từ máy tính đang hội thoại lên máy chủ có dịch vụ hội thoại của cơ quan và quay về máy tính bên kia

b)

Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy tính

c)

Dữ liệu truyền không được

d)

Dữ liệu truyền về máy chủ Internet Việt Nam và quay về máy tính đang chat

54.

Một diễn đàn trên Internet dùng để:

a)

Các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau

b)

Các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau

c)

Các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm

d)

Tìm kiếm thông tin

55.

Một thành viên trên Facebook (cá nhân) có thể kết bạn với tối đa bao nhiêu người?

a)

1000

b)

5000

c)

10000

d)

15000

56.

Ứng dụng mạng xã hội khác với ứng dụng diễn đàn trực tuyến ở điểm nào?

a)

Người dùng sử dụng Internet

b)

Người dùng có thể đăng tin

c)

Quản lý người dùng theo Account

d)

Mỗi người dùng có một trang riêng

57.

Điểm nào sau đây không đúng với một mạng xã hội:

a)

Người dùng là tài nguyên của mạng xã hội

b)

Mạng xã hội cho phép các mối liên kết giữa các người dùng

c)

Người dùng có thể chat với nhau trong mạng xã hội

d)

Người dùng có thể sử dụng mạng xã hội kể cả thiết bị sử dụng không kết nối mạng Internet

58.

Những điều nào sau đây không đúng với một trang tin cá nhân (blog):

a)

Người chủ trang tin có thể đăng những tin của mình

b)

Người chủ trang tin phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng

c)

Người chủ trang tin có thể xóa những comment trong blog của mình

d)

Người chủ trang tin không phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng

59.

Thương mại điện tử là gì?

a)

Thực hiện các hoạt động thương mại qua mạng Internet

b)

Thanh toán qua mạng Internet

c)

Buôn bán qua mạng Internet

d)

Kinh doanh qua mạng Internet

60.

Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:

a)

B2B

b)

B

61.

Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

62.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

a)

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo

b)

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới

c)

Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống

d)

Thương mại điện tử là một khái niệm còn khá mới mẻ ở Việt Nam

63.

www.amazon.com là một website về mô hình:

a)

Bán hàng qua mạng, siêu thị điện tử, e-shop

b)

Đấu giá qua mạng

c)

Tin tức trực tuyến

d)

Giới thiệu doanh nghiệp

64.

Thuật ngữ "Ngân hàng điện tử" có nghĩa là gì?

a)

Là các nghiệp vụ, các sản phẩm dịch vụ ngân hàng được phân phối trên Internet

b)

Là thông tin khách hàng được lưu vào cơ sở dữ liệu

c)

Là thông tin dùng trực tiếp giữa các máy tính cá nhân

d)

Là ngân hàng công nghệ tiết kiệm thời gian

65.

Hiện nay, phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông tin

d)

Tiền điện tử

66.

Tại Việt Nam, yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển thương mại điện tử?

a)

Nhận thức của người dân

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Chính sách phát triển thương mại điện tử

d)

Các chương trình đào tạo về thương mại điện tử

67.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hóa?

a)

Xác định chính xác người kí

b)

Lưu giữ chữ kí bí mật

c)

Nắm được mọi khóa công khai

d)

Biết sự khác nhau về luật pháp của các nước về chữ kí điện tử

68.

Hãy chỉ ra yếu tố nào sau đây không phải đặc điểm của chữ ký điện tử?

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiệ

69.

sau đây không phải đặc điểm của chữ ký điện tử?

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản

70.

Hãy cho biết địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?

a)

192.168.1.2.3

b)

192.168.1.2

c)

255.255.255

d)

10.20.30

71.

Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính

a)

IP

b)

FTP

c)

IPCONFIG

d)

TCP_IP

72.

Dịch vụ DNS được dùng để làm gì?

a)

Định tuyến

b)

Duyệt web

c)

Cấp phát IP tĩnh

d)

Phân giải tên miền

73.

Một trang web được hoạt động dựa trên giao thức nào?

a)

FPT

b)

HTTP

c)

DHCP

d)

DNS

74.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất đối với việc hoạt động của một website?

a)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

b)

Tổ chức các nội dung website

c)

Thiết kế website

d)

Bảo trì và cập nhật thông tin

75.

Yếu tố nào sau đây không thuộc quy trình lập chữ kí điện tử?

a)

Thông điệp gốc

b)

Bản tóm lược của thông điệp

c)

Khóa công cộng

d)

Chữ ký điện tử

76.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lý do tại sao Email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử ?

a)

Phản hổi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

b)

Khách hàng có số lượng Message giảm dần

c)

Không có phản ứng dữ dội từ khách hàng

d)

Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

77.

Điều gì sau đây không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng Web ?

a)

Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ

b)

Sử dụng Cookies

c)

Bán hàng trên mạng

d)

Spamming

78.

Việc kết nối các máy tính thành mạng máy tính là cần thiết để?

a)

Giải trí

b)

Dùng chung máy in, phần mềm

c)

Sao chép thông tin

d)

Chia sẻ tài nguyên

79.

Việc kết nối các máy tính thành mạng máy tính là cần thiết để?

a)

Giải trí

b)

Dùng chung máy in, phần mềm

c)

Sao chép thông tin

d)

Chia sẻ tài nguyên

80.

Phát biểu nào sau đây về mô hình Client - Server là đúng?

a)

Các máy tính có vai trò như nhau trong mạng

b)

Máy chủ đóng vai trò phục vụ

c)

Mạng đường thẳng (hình tuyến)

d)

Mạng hình sao

81.

Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt web

a)

Unikey

b)

Google Chrome

c)

Internet Explorer

d)

Firefox

82.

Phần mềm nào sau đây cho phép truy cập trang web

a)

Microsoft Word

b)

Windows Media player

c)

Netscape Navigator

d)

Unikey

83.

Mạng kết nối nhiều máy tính trong phạm vi một văn phòng gọi là mạng gì?

a)

Lan

b)

Wan

c)

Man

d)

Internet

84.

Hãy cho biết đơn vị của băng thông là gì?

a)

Hertz

b)

Volt

c)

Bit/second

d)

Ohm

85.

Cơ chế xác thực thông dụng trong hệ thống thông tin trên mạng là gì?

a)

Truy xuất tập tin trên đĩa cứng

b)

Phân quyền người sử dụng

c)

Sử dụng Username, Password

d)

Không cần cơ chế

86.

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng về Firewall?

a)

Ngăn chặn các tấn công từ bên ngoài hệ thống

b)

Phân biệt các loại dữ liệu

c)

Mở các cổng

d)

Không làm gì cả

87.

Hãy cho biết dịch vụ nào sau đây là dịch vụ điện thoại sử dụng công nghệ VoIP?

a)

Firewall

b)

171 (VNPT)

c)

Bridge

d)

Gateway

88.

Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ truyền thông điện tử?

a)

Dịch vụ khách hàng

b)

Giao dịch

c)

Hội thảo trực tuyến

d)

Ngăn chặn tấn công

89.

Trong địa chỉ email cntt@utt.edu.vn, phần nào là thể hiện tên miền?

a)

cntt

b)

@

c)

utt.edu.vn

d)

vn