wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kipl

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng giao dịch của tín dụng thương mại là gì?

a)

Tiền mặt.

b)

Cổ phần

c)

Hàng hóa.

d)

Nhà sản xuất.

2.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về tín dụng nhà nước?

a)

Tín dụng nhà nước là quan hệ tín dụng giữa Nhà nước với các chủ thể kinh tế thông qua việc phát hành công trái, trái phiếu.

b)

Hoạt động tín dụng nhà nước vì mục tiêu lợi nhuận là chủ yếu. 

c)

Lãi suất cho vay tín dụng nhà nước là ưu đãi do Nhà nước quy định

d)

Nhà nước đảm bảo khả năng thanh toán các khoản cho vay. 

3.

Tín dụng thương mại có đặc điểm gì sau đây?

a)

Đối tượng huy động, cho vay của tín dụng thương mại là hàng hoá.

b)

Người bán chịu là người cho vay, còn người mua chịu là người vay

c)

Khối lượng áp dụng của tín dụng thương mại thường nhỏ, thời gian ngắn.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

4.

Khẳng định đúng là

a)

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh thông qua các hình thức như mua bán chịu hàng hóa, trả góp hoặc trả chậm.

b)

Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa các ngân hàng thương mại và chủ thể tiêu dùng.

c)

Đối tượng huy động, cho vay của tín dụng thương mại là tiền tệ. 

d)

Tín dụng tiêu dùng xuất hiện bên cạnh tín dụng thương mại nhằm kích thích việc tiêu thụ sản phẩm

5.

Tín dụng nhà nước phản ánh quan hệ giữa những chủ thể nào?

a)

Nhà nước với các chủ thể kinh tế.

b)

Nhà nước với các nhà nước khác.

c)

Nhà nước với các tổ chức nước ngoài.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

6.

Gia đình bạn X dự định mua nhà mới nhưng còn thiếu 200 triệu đồng. Bố của X đã mang căn cước công dân, sổ hộ khẩu, giấy xác nhận lương hằng tháng đến ngân hàng để vay tiền số tiền trên. Nhân viên ngân hàng cho biết bố của X là công chức nhà nước, có thu nhập ổn định nên có thể vay không cần đảm bảo trong thời hạn 1 năm. Hãy cho biết hình thức tín dụng ngân hàng mà bố của X đã sử dụng.

a)

Vay trả góp.

b)

Vay không hoàn trả.

c)

Vay tín chấp.

d)

Vay thế chấp.

7.

Chủ thể thực hiện giao dịch chi tiêu qua thẻ tín dụng trong phạm vi hạn mức tín dụng như thế nào?

a)

hạn mức tín dụng theo khả năng thu nhập của chủ thẻ.

b)

hạn mức tín dụng theo thời điểm lãi xuất tín dụng của ngân hàng.

c)

hạn mức tín dụng đã được cấp theo thỏa thuận với ngân hàng

d)

hạn mức tín dụng theo yêu cầu của ngân hàng.

8.

Tín dụng nhà nước có đặc điểm gì?

a)

Được Nhà nước đảm bảo khả năng thanh toán.

b)

Hoạt động tín dụng nhà nước không vì mục tiêu lợi nhuận.

c)

Đối tượng và lãi suất cho vay tín dụng nhà nước là ưu đãi do Nhà nước quy định

d)

Cả A, B, C đều đúng.

9.

Người từ đủ 15 đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự được sử dụng những loại thẻ nào?

a)

thẻ ghi nợ

b)

thẻ tín dụng.

c)

thẻ trả trước

d)

A, B, C, đều đúng

10.

Tín dụng ngân hàng được chia làm mấy loại cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của tín dụng ngân hàng?

a)

Có tính rủi ro

b)

Có tính thời hạn

c)

Phải hoàn trả cả gốc lẫn lãi vô điều kiện

d)

Cấp vốn cho bất kì ai có nhu cầu

12.

Bố của Minh dự định mua một chiếc ô tô để kinh doanh dịch vụ chở khách và đã mang giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đến ngân hàng để vay số tiền 500 triệu đồng, với lãi suất × %/năm trong 5 năm. Hãy cho biết hình thức tín dụng ngân hàng mà bố của Minh đã sử dụng.

a)

Vay tín chấp.

b)

Vay thế chấp.

c)

Vay trả góp

d)

Vay trả chậm

13.

Những thuận lợi của việc sử dụng thẻ tín dụng đối với người từ đủ 15 đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự là gì?

a)

Quản lý chi tiêu

b)

Chi tiêu vượt hạn mức

c)

Lãi suất thẻ tín dụng

d)

Các ảnh hưởng về tâm lí

14.

Vay thế chấp hoặc vay tín chấp có thể được tiến hành theo mấy hình thức chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Cho vay tín chấp là hình thức cho vay dựa vào

a)

uy tín của người vay, nhưng cần tài sản bảo đảm

b)

uy tín của người cho vay, không cần tài sản bảo đảm

c)

uy tín của người vay, không cần tài sản bảo đảm

d)

uy tín của người cho vay, cần tài sản bảo đảm

16.

Chủ thể của dịch vụ tín dụng thương mại là ai?

a)

Người bán: là người cho vay

b)

Người mua chịu: là người vay

c)

Người môi giới

d)

Cả A, và B đều đúng

17.

Ý nào sau đây đúng khi so sánh chi phí sử dụng tiền mặt và mua trả góp

a)

Mua trả thẳng đắt hơn vì được quà khuyến mãi, giảm giá trực tiếp

b)

Mua trả thẳng không tốn phí chuyển đổi trả góp, không tốn lãi suất, không sợ phạt trả chậm

c)

Trả góp không có những hình thức thực sự là lãi suất 0%.

d)

Mua trả góp không có nhiều ưu đãi

18.

Tín dụng tiêu dùng được thực hiện thông qua hình thức

a)

tín dụng ngắn hạn

b)

tín dụng dài hạn

c)

tín dụng trung hạn

d)

tín dụng cố định

19.

Hạn chế của sử dụng thẻ tín dụng

a)

Các loại phí phạt

b)

Rủi ro đánh cắp thông tin

c)

Chi tiêu quá đà, mất kiểm soát và không đủ khả năng chi trả

d)

Cả A, B, C đều đúng

20.

Việc ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng hoàn trả gốc và lãi khi đến hạn được gọi là

a)

tín dụng ngân hàng.

b)

tín dụng

c)

giao dịch điện tử

d)

giao dịch ngân hàng

21.

Phương án nào sau đây là đặc điểm của tín dụng ngân hàng

a)

Dựa trên cơ sở lòng tin

b)

Không giới hạn thời gian vay

c)

Chỉ cần trả tiền gốc

d)

Không tiềm ẩn rủi ro

22.

Tín dụng với quan hệ bằng tiền tệ giữa một bên là ngân hàng và một bên là các chủ thể kinh tế được gọi là gì?

a)

Tín dụng thương mại.

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Tín dụng nhà nước.

d)

Hình thức tín dụng khác.

23.

Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm của mô hình kinh tế hộ gia đình?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình thường có quy mô vốn lớn, có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Mô hình kinh tế hộ gia đình là mô hình kinh tế dễ huy động vốn để sản xuất kinh doanh.

c)

Quy mô sản xuất kinh doanh của mô hình kinh tế hộ thường nhỏ, vốn đầu tư thấp.

d)

Mô hình kinh tế hộ gia đình dựa chủ yếu vào công nghệ và sức lao động hiện đại.

24.

Nền kinh tế nước ta có mấy mô hình sản xuất kinh doanh chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Mục đích tham gia hợp tác xã của các thành viên là gì?

a)

Tìm kiếm việc làm

b)

Vì lợi ích nhu cầu chung.

c)

Phát triển phong trào hợp tác xã trên quy mô địa phương, vùng, quốc gia và quốc tế.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

26.

Quá trình sử dụng lao động, vốn, kĩ thuật,... để tạo ra hàng hoá, dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là gì?

a)

Sản xuất tiêu dùng.

b)

Sản xuất kinh doanh

c)

Sản xuất công nghiệp

d)

Sản xuất thủ công

27.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của sản xuất kinh doanh

a)

Sản xuất kinh doanh một mặt đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội, đồng thời tạo ra thu nhập cho chủ thể sản xuất kinh doanh

b)

Sản xuất kinh doanh chỉ mang lại lợi nhuận cho các chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Sản xuất kinh doanh góp phần giải quyết việc làm cho người lao động.

d)

Sản xuất kinh doanh góp phần giải quyết vấn đề môi trường và thúc đẩy sự phát triển bền vững.

28.

Mô hình kinh tế hợp tác xã có đặc điểm gì?

a)

Thể hiện sự hợp tác, tương trợ với nhau trong quá trình sản xuất kinh doanh

b)

Thể hiện tính kinh tế.

c)

Mang tính xã hội.

d)

Cả A, B, C đều đúng

29.

Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Công ty cổ phần.

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

30.

Nhận định không đúng là

a)

Không nên đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình vì mô hình này có nhiều hạn chế như quy mô nhỏ, vốn đầu tư thấp, chủ yếu sử dụng kinh nghiệm, công nghệ và sức lao động truyền thống.

b)

Hợp tác xã là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, không có tư cách pháp nhân.

c)

Doanh nghiệp có quy mô vốn nhỏ không có lợi thế trong cạnh tranh

d)

Trong công ty cổ phần, các cổ đông được hưởng mức lợi tức như nhau

31.

Căn cứ vào quy mô có thể phân chia doanh nghiệp thành mấy loại chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình.

b)

Mô hình kinh tế hợp tác xã.

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty cổ phần

33.

Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm pháp lí của doanh nghiệp?

a)

Có tên riêng

b)

Có tài sản

c)

Có trụ sở giao dịch

d)

Cả A, B, C đều đúng

34.

Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm của mô hình kinh tế hộ gia đình?

a)

Lĩnh vực hoạt động: nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, buôn bán nhỏ

b)

Quy mô sản xuất kinh doanh thường nhỏ

c)

Chủ yếu sử dụng kinh nghiệm, công nghệ và sức lao động truyền thống

d)

Cả A, B, C đều đúng

35.

Nhận định không đúng là

a)

Để thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển, các chủ thể cần sử dụng các yếu tố đầu vào một cách hợp lí

b)

Trong số các nguồn lực đầu vào của sản xuất, tài nguyên thiên nhiên là yếu tố quan trọng nhất

c)

Trong giai đoạn hiện nay, nguồn nhân lực là yếu tố quyết định sự phát triển bền vững của đất nước

d)

Sản xuất kinh doanh góp phần giải quyết việc làm cho người lao động và các vấn đề kinh tế, xã hội, môi trường của địa phương và đất nước.

36.

Mô hình kinh tế hợp tác xã là mô hình kinh tế thể hiện tính chất nào dưới đây.

a)

Tính kinh tế và tính xã hội

b)

Tính tư nhân và tính xã hội

c)

Tính hợp tác và tính tư nhân

d)

Tính kinh tế và tính tư nhân.

37.

Ưu điểm của mô hình hợp tác xã so với mô hình hộ gia đình là gì?

a)

Được nhận nhiều ưu đãi, chính sách hỗ trợ từ nhà nước

b)

Vốn đầu tư nhiều do hợp tác xã có nhiều thành viên

c)

Hạn chế được rủi ro khi tham gia sản xuất, kinh doanh

d)

Cả A, B, C đều đúng

38.

Nền kinh tế nước ta có mấy mô hình sản xuất kinh doanh chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì?

a)

Mô hình kinh tế hộ gia đình

b)

Mô hình kinh tế hợp tác xã

c)

Mô hình kinh tế doanh nghiệp

d)

Mô hình kinh tế khác.

40.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về trách nhiệm của cổ đông?

a)

Các cổ đông chịu trách nhiệm như nhau về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp, không phân biệt số vốn đã góp vào doanh nghiệp.

b)

Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác củadoanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp

c)

Cổ đông không phải chịu bất kì trách nhiệm nào về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp

d)

Chỉ có cổ đông lớn nhất phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụtài sản khác của doanh nghiệp

41.

Sản xuất kinh doanh có vai trò gì sau đây?

a)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội.

b)

Tạo ra thu nhập cho chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Giải quyết việc làm cho người lao động và các vấn đề kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

Cả A, B, C đều đúng

42.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động của

A. kinh doanh.

a)

tiêu dùng.

b)

sản xuất.

c)

tiêu thụ.

d)

kinh doanh.

43.

Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động của

A. kinh doanh.

a)

tiêu dùng.

b)

sản xuất.

c)

tiêu thụ.

d)

kinh doanh.

44.

Nhận định không đúng là

a)

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước không bắt buộc của hộ gia đình, hộ kinh doanh.

b)

Nguồn thu chủ yếu và mang tính chất ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước chính là thuế.

c)

Nhà nước sử dụng thuế để điều tiết sản xuất và thị trường nhằm kích thích tăng trưởng kinh tế

d)

Thông qua thuế, Nhà nước điều tiết thu nhập, điều chỉnh những quan hệ xã hội, thực hiện công bằng xã hội.

45.

Nội dung nào dưới đây không nói về vai trò của thuế

a)

Thuế là khoản thu ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước.

b)

Thuế là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô của Nhà nước

c)

Thuế là công cụ điều tiết thu nhập thực hiện công bằng xã hội

d)

Thuế là phần thu nhập mà công dân nộp vào ngân sách nhà nước

46.

Loại thuế nào sau đây không phải thuế trực thu?

a)

thuế xuất khẩu.

b)

thuế thu nhập cá nhân

c)

thuế nhập khẩu.

d)

thuế giá trị gia tăng.

47.

Thuế trực thu là gì?

a)

Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.

b)

Thuế gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ

c)

Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế

d)

Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hoá trên thị trường.

48.

Căn cứ vào phương thức thu thuế, thuế được phân loại thành

a)

thuế doanh nghiệp và thuế cá nhân.

b)

thuế tiêu dùng và thuế thu nhập.

c)

thuế tiêu dùng và thuế tài sản.

d)

thuế trực thu và thuế gián thu.

49.

Công ty X ủy thác cho Công ty Z nhập khẩu một lô hàng từ Nhà sản xuất B qua cửa khẩu biên giới. Chủ thể nào dưới đây phải nộp thuế nhập khẩu?

a)

Công ty X.

b)

Công ty Z. 

c)

Nhà sản xuất B.

d)

Công ty X và Nhà sản xuất B.

50.

Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là

a)

doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế.

b)

mọi cá nhân tổ chức có thu nhập chịu thuế.

c)

hộ gia đình tham gia quá trình sản xuất.

d)

người tiêu dùng các sản phẩm kinh doanh

51.

Thuế thu nhập doanh nghiệp là

a)

là loại thuế thu vào các hàng hóa, dịch vụ đặc biệt

b)

là loại thuế thu vào thu nhập của doanh nghiệp có thu nhập chịu thuế theo quy định của pháp luật.

c)

là loại thuế thu vào hoạt động sử dụng đất cho sản xuất nông nghiệp.

d)

là loại thuế thu trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng

52.

Công dân có nghĩa vụ gì trong việc thực hiện pháp luật về thuế.

a)

Thực hiện nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật thuế.

b)

Tuyên truyền, vận động gia đình, xã hội thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế.

c)

Phê phán các hành vi vi phạm pháp luật thuế.

d)

Cả A, B, C đều đúng

53.

Loại thuế nào dưới đây được thu trên giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

Thuế thu nhập cá nhân.

d)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

54.

Loại hàng hóa nào dưới đây phải chịu thuế bảo vệ môi trường?

a)

Bao bì nhựa mỏng đựng hàng hoá.

b)

Bao bì đóng gói sẵn hàng hoá

c)

Bao bị cá nhân nhập khẩu để đóng gói sản phẩm.

d)

Bao bì mua trực tiếp của người sản xuất để đóng gói sản phẩm.

55.

Theo quy định của các luật thuế, thuế được sử dụng nhằm sử dụng cho đối tượng nào?

a)

công cộng.

b)

nhà nước

c)

cá nhân

d)

tổ chức

56.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thuế?

a)

Thuế là công cụ để kiềm chế lạm phát, bình ổn giá cả.

b)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước

c)

Thuế là công cụ quan trọng để Nhà nước điều tiết thị trường

d)

Thuế góp phần điều tiết thu nhập, thực hiện công bằng xã hội, đảm bảo cân bằng lợi ích trong xã hội

57.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của thuế?

a)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.  

b)

Thuế là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô của Nhà nước.

c)

Thuế là công cụ điều tiết thu nhập, thực hiện công bằng xã hội. 

d)

Cả A, B, C đều đúng.

58.

Công ty X nhập khẩu xe ô tô 4 chỗ nguyên chiếc không phải chịu loại thể nào dưới đây với mặt hàng ô tô?

a)

Thuế nhập khẩu

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

Thuế giá trị gia tăng

d)

Thuế thu nhập cá nhân

59.

Dựa vào tính chất điều tiết của thuế, hệ thống thuế được phân chia thành mấy loại chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Vì sao nhà nước phải thu thuế gián thu?

a)

Đem lại nguồn thu lớn cho ngân sách nhà nước.

b)

Dễ quản lí vì người sản xuất, kinh doanh không phải là người thực tế chịu thuế.

c)

Hạn chế được động cơ trốn thuế.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

61.

Tỉnh X có Doanh nghiệp A và B được cấp giấy phép khai thác khoảng sản. Hai doanh nghiệp này không chỉ khai thác mà còn thu mua khoáng sản từ chủ mối C. Gia đình bà C nhiều năm nay thường đến các khu vực có mỏ đá quý này để khai thác và mua bán khoảng sản, một số người dân địa phương cũng khai thác nhỏ lẻ sau đó bán lại cho chủ mối C với thoả thuận, các loại thuế do chủ mối C nộp.

Loại thuế nào được áp dụng với việc khai thác khoáng sản trong tình huống này?

a)

thuế giá trị gia tăng

b)

thuế thu nhập cá nhân.

c)

thuế doanh nghiệp.

d)

thuế Nhà nước.

62.

Vì sao Nhà nước phải thu thuế?

a)

Thuế là công cụ rất quan trọng để chính quyền can thiệp vào sự hoạt động của nền kinh tế.

b)

Chính quyền cung ứng các hàng hóa công cộng cho công dân, nên công dân phải có nghĩa vụ ủng hộ tài chính cho chính quyền.

c)

Chính quyền cần khoản chi tiêu cho các khoản phúc lợi xã hội và phát triển kinh tế.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

63.

Thuế gián thu là gì?

a)

Thuế thu được từ người có thu nhập cao.

b)

Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ

c)

Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.

d)

Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.

64.

Chủ thể nào dưới đây thực hiện không đúng về quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế? 

a)

Anh A hỗ trợ, hướng dẫn chị B nộp thiế theo quy định

b)

Chị C được anh A cung cấp thông tin về nghĩa vụ nộp thuế

c)

Ông K hoàn thuế theo yêu cầu của ông D

d)

Bà M được cơ quan thuế xác nhận mức tiền phạt do chậm nộp thuế.

65.

Vai trò của thuế thu nhập cá nhân đối với kinh tế - xã hội

a)

Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước.

b)

Góp phần thực hiện công bằng xã hội

c)

Điều tiết vĩ mô nền kinh tế

d)

A, B, C đều đúng.

66.

Vai trò của thuế thu nhập cá nhân đối với hệ thống thuế

a)

Khắc phục hạn chế của các loại thuế khác.

b)

Phát hiện thu nhập bất hợp pháp.

c)

Hạn chế thất thu thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

A và C đều đúng.

67.

Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu

a)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Thuế bảo vệ môi trường.

d)

Thuế thu nhập cá nhân.