wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập văn hóa kinh doanh

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm “cái gì còn lại khi tất cả những thứ đã mất đi , cái đó là văn hóa” là của ai:

a)

A. E. Heriot

b)

B. E.Herior

c)

C. E. Horiet

d)

D. E. Hero

2.

Văn hoá là tổng hoà những ...............cũng như các phương thức tạo ra chúng, kỹ năng sử dụng các giá trị đó vì sự tiến bộ của loài người và sự truyền thụ các giá trị đó tù thế hệ này sang thế hệ khác

a)

A. Tôn giáo và tín ngưỡng

b)

B. Giá trị và thái độ

c)

C. Giá trị vật chất và tinh thần

d)

D. Phong tục và tập quán

3.

Đâu không phải là đặc trưng của văn hóa

a)

A. Tính Tập Quán

b)

B. Tính Cổ Truyền

c)

C. Tính Khách Quan

d)

D. TÍnh kế thừa

4.

.......... làm cho mỗi con người trong xã hội có sự giống nhau và làm cho các xã hội khác biệt nhau.

a)

A. Thẩm mỹ

b)

B. Văn hoá

c)

C. Ngôn ngữ

d)

D. Giáo dục

5.

Đây là đặc trưng nào của văn hóa: “Cùng một sự việc nhưng có thể được hiểu và đánh giá khác nhau bởi những người có nền văn hóa khác nhau”

a)

A. VH mang tính cộng đồng

b)

B. Văn hóa có thể học hỏi

c)

C. VH mang tính khách quan

d)

D. VH mang tính chủ quan

6.

Theo Ed Taylor “Văn hóa là một tổng thể phức tạp bao gồm tri thức, tín ngưỡng, nghệ thuật, .... ,tập quán và các khả năng và các thói quen khác mà con người tuân thủ với tư cách là thành viên của xã hội”.

a)

a. Luật pháp

b)

b. Đạo đức

c)

c. Luật

7.

Văn hoá là tổng hoà những giá trị vật chất và tinh thần cũng như các phương thức tạo ra chúng, ..... sử dụng các giá trị đó vì sự tiến bộ của loài người và sự truyền thụ các giá trị đó từ thế hệ này sang thế hệ khác

a)

Kỹ năng

b)

Tiềm năng

c)

Thói quen

d)

Tập quán

8.

Phát biểu nào dưới đây không chính xác:

a)

Văn hóa là mục tiêu của sự phát triển xã hội

b)

Văn hóa là linh hồn và hệ điều tiết của phát triển

c)

Văn hóa là động lực của sự phát triển

d)

Văn hóa không quyết định đến việc hình thành và hoàn thiện nhân cách của con người

9.

Theo Edgar H.Shein, văn hoá doanh nghiệp có thể chia thành mấy cấp độ (level) khác nhau?

4 lines
10.

Văn hóa kinh doanh do .... tạo ra trong quá trình kinh doanh.

a)

Chủ thể kinh doanh

b)

Tổ chức sản xuất

c)

Sản phẩm văn hóa

d)

Hoạt động kinh doanh

11.

Văn hóa kinh doanh có thể được ví như:

a)

Văn hóa của nghề kinh doanh

b)

Văn hóa của cộng đồng kinh doanh

c)

Văn hóa của giới doanh nhân

d)

Tất cả phương án A, B, C

12.

Những đặc trưng tiêu biểu của văn hóa bao gồm:

a)

Tính tập quán, tính kế thừa, tính cộng đồng, tính dân tộc

b)

Tính khách quan, tính chủ quan

c)

Văn hóa có thể học hỏi được, văn hóa luôn tiến hóa

d)

Tất cả a, b, c

13.

Văn hóa do các yếu tố sau cấu thành:

a)

Khía cạnh vật chất, ngôn ngữ, giáo dục, phong tục tập quán

b)

Tôn giáo và tín ngưỡng, giá trị và thái độ, thẩm mỹ, thói quen và cách ứng xử,

c)

Cả a và b

d)

Tất cả đều sai

14.

Văn hóa có các chức năng cơ bản sau:

a)

Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng giải trí

b)

Chức năng thẩm mỹ, chức năng nhận thức

c)

Chức năng giáo dục, chức năng thẩm mỹ

d)

Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng thẩm mỹ, chức năng giải trí

15.

Chức năng quan trọng nhất của văn hóa là

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng giáo dục

c)

Chức năng thẩm mỹ

d)

Chức năng giải trí

16.

Vai trò của văn hóa với sự phát triển xã hội, ngoại trừ

a)

Văn hóa là mục tiêu của sự phát triển xã hội

b)

Văn hóa là linh hồn và hệ điều tiết của phát triển

c)

Văn hóa là động lực của sự phát triển

d)

Văn hóa không quyết định đến việc hình thành và hoàn thiện nhân cách của con người

17.

Văn hóa kinh doanh do .... tạo ra trong quá trình kinh doanh.

a)

Chủ thể kinh doanh

b)

Tổ chức sản xuất

c)

Sản phẩm văn hóa

d)

Hoạt động kinh doanh

18.

Văn hóa kinh doanh được cấu thành bởi các yếu tố chính, ngoại trừ

a)

Văn hóa doanh nghiệp, văn hóa ứng xử trong hoạt động kinh doanh

b)

Văn hóa doanh nhân, đạo đức kinh doanh

c)

Văn hóa nghệ thuật

d)

Triết lý kinh doanh, văn hóa doanh nhân

19.

Văn hóa kinh doanh chịu ảnh hưởng của các nhân tố tác động

a)

Thể chế xã hội, Sự khác biệt và giao lưu văn hóa, toàn cầu hóa

b)

Văn hóa xã hội, văn hóa dân tộc

c)

Các yêu tố nội bộ doanh nghiệp, khách hàng

d)

Tất cả a,b, c

20.

Vai trò của văn hóa kinh doanh với các chủ thể kinh doanh, ngoại trừ

a)

Là phương thức phát triển sản xuất kinh doanh bền vững

b)

Điều kiện để đẩy mạnh kinh doanh quốc tế

c)

Là điều kiện ổn định chính trị của quốc gia

d)

Là nguồn lực phát triển k

21.

Kinh doanh có văn hóa là hình thức kinh doanh

a)

Chú trọng đến việc đầu tư lâu dài, giữ gìn chữ tín

b)

Kinh doanh trốn tránh pháp luật

c)

Kinh doanh gian dối, thất tín, gây ô nhiễm môi trường

d)

Kinh doanh chụp giật, ăn xổi

22.

Triết lý kinh doanh là những ............, ............mà doanh nghiệp, doanh nhân và các chủ thể kinh doanh theo đuổi trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp

a)

quan niệm/ hành vi

b)

hành vi/ chuẩn mực

c)

giá trị/ chuẩn mực

d)

quan niệm/ giá trị

23.

“Chất lượng và sáng tạo là người bạn đồng hành, xem khách hàng là trung tâm và cam kết đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng” là triết lý kinh doanh của công ty nào?

a)

Vinamilk

b)

TH true milk

c)

Vingroup

d)

Viettel

24.

Sản phẩm của doanh nghiệp bị lỗi thời so với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh là bị tác động bởi yếu tố môi trường

a)

Văn hóa-Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Chính trị-pháp luật

d)

Công nghệ

25.

.............của doanh nghiệp xác định thái độ của doanh nghiệp với những đối tượng hữu quan như: người sở hữu, những nhà quản trị, đội ngũ những người lao động, khách hàng và các đối tượng khác có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.

a)

Hệ thống các giá trị

b)

Mục tiêu

c)

Chiến lược

d)

Sứ mệnh

26.

“ân loại, kế thừa những thành quả đã đạt được và phát huy những giá trị truyền thống tốt đẹp” là nội dung của cặp giá trị cốt lõi nào của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội?

a)

Chất lượng – hiệu quả

b)

Tận tuỵ - cống hiến

c)

Tài năng cá nhân – trí tuệ tập thể

d)

Kế thừa – Sáng tạo

27.

“Triết lý kinh doanh là những tư tưởng chỉ đạo, định hướng, dẫn dắt hoạt động kinh doanh”. Đây là khái niệm triết lý kinh doanh theo:

a)

Cách thức hình thành

b)

Yếu tố cấu thành

c)

Vai trò

d)

Nội dung

28.

.........là phương châm hành động, là hệ giá trị và mục tiêu của Doanh nghiệp chỉ dẫn cho hoạt động kinh doanh (Theo yếu tố cấu thành).

a)

Văn hoá

b)

Triết lý kinh doanh

c)

Tầm nhìn

d)

Sứ mệnh

29.

Nội dung của Triết lý kinh doanh bao gồm:

a)

Sứ mệnh

b)

Mục tiêu

c)

Hệ thống các giá trị

d)

Tất cả các đáp án trên

30.

______________ xác định mục đích của tổ chức và trả lời câu hỏi: “lý do tồn tại, hoạt động của tổ chức là gì?”

a)

Mục tiêu

b)

Đánh giá

c)

Sứ mệnh

d)

Chiến lược

31.

Đặc điểm của một bản tuyên bố sứ mệnh là:

a)

Tập trung vào thị trường chứ không phải sản phẩm cụ thể

b)

Cụ thể

c)

Khả thi

d)

Tất cả các đáp án trên

32.

Hệ thống các giá trị xác định ....... của doanh nghiệp với những người sở hữu, nhà quản trị, người lao động, khách hàng và các đối tượng hữu quan khác

a)

Hành vi

b)

Nguyên tắc

c)

Thái độ

d)

Ứng xử

33.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung của hệ thống các giá trị trong Doanh nghiệp:

a)

Nguyên tắc của Doanh nghiệp

b)

Những năng lực đặc biệt

c)

Lòng trung thành và sự cam kết

d)

Phong cách ứng xử, giao tiếp

34.

Đâu không phải là các yếu tố cơ bản khi xây dựng sứ mệnh:

4 lines
35.

Đâu không phải là các yếu tố cơ bản khi xây dựng sứ mệnh:

a)

Môi trường của doanh nghiệp (tổ chức)

b)

Hệ thống các giá trị

c)

Những năng lực đặc biệt

d)

Lịch sử

36.

Ba yếu tố trong mô hình 3 P là:

a)

Sản phẩm, Lợi nhuận, Phân phối

b)

Lợi nhuận, Phân phối, Con người

c)

Sản phẩm, Lợi nhuận, Con người

d)

Lợi nhuận, Phân phối, Giá

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về triết lý kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Triết lý kinh doanh là cốt lõi của văn hoá doanh nghiệp, tạo ra phương thức phát triển bền vững của doanh nghiệp

b)

Triết lý doanh nghiệp là cái ổn định, rất khó thay đổi, nó phản ánh cái tinh thần – ý thức của doanh nghiệp

c)

Triết lý kinh doanh là công cụ định hướng và cơ sở để quản lý chiến lược của doanh nghiệp

d)

Triết lý kinh doanh là yếu tố dễ bị thay đổi khi yếu tố môi trường kinh doanh thay đổi

38.

Triết lý kinh doanh 3P: People – Profit - Product có ý nghĩa là:

a)

Bán sản phẩm mà doanh nghiệp có để thu lợi nhuận

b)

Bán sản phẩm mà khách hàng cần

c)

Làm chủ công nghệ, sản xuất sản phẩm dẫn dụ và định hướng khách hàng

d)

Sản phẩm là trung tâm

39.

........của trường Đại học Bách Khoa HN là: “Trở thành một đại học nghiên cứu hàng đầu khu vực với nòng cốt là kỹ thuật và công nghệ, tác động quan trọng vào phát triển nền kinh tế tri thức và góp phần gìn giữ an ninh, hòa bình đất nước, tiên phong trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam”.

a)

Mục tiêu

b)

Chiến lược

c)

Sứ mệnh

d)

Tầm nhìn

40.

Các doanh nghiệp nhỏ mới thành lập thường sử dụng chiến lược, ngoại trừ:

a)

Chiến lược mạng lưới

b)

Chiến lược hớt váng

c)

Chiến lược sản xuất quy mô lớn

d)

Chiến lược

41.

Các doanh nghiệp nhỏ mới thành lập thường sử dụng chiến lược, ngoại trừ:

a)

Chiến lược mạng lưới

b)

Chiến lược hớt váng

c)

Chiến lược sản xuất quy mô lớn

d)

Chiến lược thị trường ngách

42.

Quản lý theo mục tiêu (MBO) có nhiều đặc trưng ngoại trừ trường hợp nào sau đây?

a)

Những tiến bộ của quá trình đạt được mục tiêu được xem xét định kỳ.

b)

Các mục tiêu thường chung chung, mơ hồ.

c)

Các mục tiêu về kết quả cụ thể do nhân viên và những người quản lý cùng xác định.

d)

Phần thưởng được đưa ra dựa trên cơ sở những tiến bộ đó.

43.

Hệ thống các giá trị của doanh nghiệp có thể được xây dựng dựa trên:

a)

Kế thừa những giá trị đã hình thành, phát triển các giá trị mới mà thế hệ lãnh đạo đương nhiệm mong muốn xây dựng để doanh nghiệp ứng phó với tình hình mới

b)

Ý muốn của người lãnh đạo đương nhiệm để khẳng định dấu ấn cá nhân

c)

Các đáp án trên đều sai

d)

Giữ nguyên các giá trị của doanh nghiệp đã được xây dựng trong quá khứ trong mọi hoàn cảnh

44.

“Thúc đẩy sự ra đời của phương tiện giao thông có năng lượng bền vững bằng cách đưa xe điện ra thị trường nhanh nhất có thể” là tuyên bố sứ mệnh của công ty nào sau đây?

a)

VinGroup

b)

BYD

c)

Volkswagen

d)

Tesla

45.

“Ngân hàng số 1 tại Việt Nam, phấn đấu trở thành một trong 100 Ngân hàng lớn nhất trong khu vực Châu Á, một trong 300 tập đoàn ngân hàng tài chính lớn nhất thế giới & được quản trị theo các thông lệ quốc tế tốt nhất” là......tầm nhìn của ngân hàng nào?

a)

BIDV

b)

MB

c)

Techcombank

d)

Vietcombank

46.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Nhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra các chiến lược của công ty

b)

Phân tích môi trường bên ngoài để biết được cơ hội và thách thức

47.

hát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Nhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra các chiến lược của công ty

b)

Phân tích môi trường bên ngoài để biết được cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp

c)

Đáp án B và C đều đúng

d)

Phân tích môi trường bên ngoài để biết được điểm mạnh điểm yếu của tổ chức

48.

Triết lý kinh doanh là những tư tưởng... .... phản ánh thực tiễn kinh doanh

a)

Hóa học

b)

Ngôn ngữ học

c)

Sinh học

d)

Triết học

49.

Nội dung của bản triết lý kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm

a)

Sứ mệnh, mục tiêu và hệ thống các giá trị của doanh nghiệp

b)

Hệ thống các giá trị của doanh nghiệp

c)

Mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Sứ mệnh của doanh nghiệp

50.

Sứ mệnh kinh doanh là bản tuyên bố về .... của doanh nghiệp

a)

Cá nhân kinh doanh

b)

Lý do tồn tại

c)

Nhân viên

d)

Sản phẩm

51.

Đặc điểm của một bản tuyên bố sứ mệnh, ngoại trừ

a)

Tập trung vào thị trường

b)

Bản tuyên bố sứ mệnh phải cụ thể

c)

Tập trung vào sản phẩm cụ thể

d)

Bản tuyên bố sứ mệnh có tính khả thi

52.

Các mục tiêu cơ bản doanh nghiệp khi xây dựng triết lý kinh doanh cần tập trung ở các vấn đề, ngoại trừ:

a)

Vị thế trên thị trường, việc đổi mới, năng suất,

b)

Không tạo thuận lợi cho việc kiểm tra, quản trị

c)

Khả năng sinh lời, thành tích và trách nhiệm của Ban lãnh đạo

d)

Các nguồn tài nguyên vật chất và tài chính, trách nhiệm xã hội, thành tích và thái độ của nhân viên

53.

Hệ thống các giá trị của doanh nghiệp bao gồm

a)

Hướng dẫn hành vi ứng xử mong đợi, các nguyên tắc tạo ra phong cách ứng xử, giao tiếp và hoạt động kinh doanh đặc thủ

b)

Những nguyên tắc hoạt động của doanh nghiệp, lòng trung thành và cam kết

c)

Cả a và b

d)

Tất cả ba phương án đều sai

54.

Các doanh nghiệp kinh doanh có văn hóa đều có đặc điểm chung là

a)

Đề cao con người

b)

Kinh doanh chính đáng, chất lượng

c)

Đề cao tính trung thực

d)

Tất cả a, b, c

55.

Triết lý doanh nghiệp ra đời cần những điều kiện cơ bản, ngoại trừ

a)

Cơ chế pháp luật, sự chấp nhận tự giác của nhân viên

b)

Bản lĩnh và năng lực của người lãnh đạo doanh nghiệp

c)

Thời gian hoạt động của doanh nghiệp và kinh nghiệm của người lãnh đạo

d)

Sự hài lòng của khách hàng

56.

Triết lý doanh nghiệp được tạo lập bởi các cách thức cơ bản

a)

Triết lý kinh doanh được tạo lập từ kế hoạch của Ban lãnh đạo

b)

Cả a và d

c)

Triết lý kinh doanh tạo lập từ ý tưởng của các nhà khoa học

d)

Triết lý kinh doanh được hình thành dần từ kinh nghiệm kinh doanh

57.

Các nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức kinh doanh bao gồm:

a)

Bí mật và trung thành với các trách nhiệm đặc biệt

b)

Gắn lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng và xã hội

c)

Tôn trọng con người, trung thực

d)

Tất cả a, b, c

58.

Đối tượng chịu sự điều chỉnh của đạo đức kinh doanh

a)

Tầng lớp công chức

b)

Tầng lớp doanh nhân làm nghề kinh doanh và khách hàng của họ

c)

Sinh viên

d)

Nguyên liệu sản xuất

59.

Trách nhiệm XH là nghĩa vụ mà một DN phải thực hiện đối với XH. Có trách nhiệm với XH là tăng đến mức tối đa các ......... và giảm tới mức tối thiểu các......... đối với XH.

a)

Tác động tiêu cực, hậu quả tiêu cực

b)

Tác động tích cực, hậu quả tiêu cực

c)

Tác động tích cực, trách nhiệm

d)

Nghĩa vụ kinh tế, hậu quả tiêu cực

60.

Để bảo vệ người tiêu dùng, Liên hợp quốc đã có bản hướng dẫn gửi Chính phủ các nước thành viên. Hãy cho biết người tiêu dùng có bao nhiêu quyền?

4 lines
61.

Các trách nhiệm xã hội của Doanh nghiệp bao gồm:

a)

Nghĩa vụ Kinh tế, Pháp lý, Đạo đức, Nhân văn

b)

Nghĩa vụ Lợi Nhuận, Pháp lý, Đạo đức, Nhân văn

c)

Nghĩa vụ Lợi Nhuận, Pháp lý, Chính trị, Nhân văn

d)

Nghĩa vụ Kinh tế, Chính trị, Đao đức, Nhân văn

62.

.......... trong trách nhiệm xã hội của Doanh nghiệp là những hành vi và hoạt động mà xã hội mong đợi ở Doanh nghiệp nhưng không được quy định trong hệ thống luật pháp, không được thể chế hoá thành luật. Nó chỉ những hành vi và hoạt động mà các thành viên của tổ chức, cộng đồng và xã hội mong đợi từ phía các doanh nghiệp.

a)

Nghĩa vụ pháp lý

b)

Nghĩa vụ đạo đức

c)

Nghĩa vụ nhân văn

d)

Nghĩa vụ kinh tế

63.

Các thông điệp quảng cáo hạt nêm của một số hãng như “Ngon từ thịt, ngọt từ xương” hoặc “100% làm từ thịt thăn và xương ống” khiến bao nhiêu bà nội trợ yên tâm vì có sản phẩm thay thế bột ngọt. Tuy nhiên trong thành phần các loại hạt nêm này thịt và xương chỉ có 2% còn lại là tinh bột sắn, bột bắp, muối, đường, chất điều vị.... Như vậy các quảng cáo này đã vi phạm đạo đức về:

a)

Quảng cáo phóng đại, thổi phồng về sản phẩm vượt quá mực hợp lý.

b)

Quảng cáo có hình thức khó coi, phi thị hiếu.

c)

Quảng cáo nhằm vào đối tượng nhạy cảm.

d)

Lôi kéo, nài ép người tiêu dùng ràng buộc với sản phẩm.

64.

Các vấn đề đạo đức liên quan đến người lao động bao gồm:

a)

Cáo giác, bí mật kinh doanh, lạm dụng tài sản công, phá hoại ngầm

b)

Cáo giác, bí m

65.

Các vấn đề đạo đức liên quan đến người lao động bao gồm:

a)

Cáo giác, bí mật kinh doanh, lạm dụng tài sản công, phá hoại ngầm

b)

Cáo giác, bí mật kinh doanh, bán phá giá, phá hoại ngầm

c)

Phân chia thị trường, bí mật kinh doanh, lạm dụng tài sản công, phá hoại ngầm

d)

Cáo giác, phân chia thị trường, bí mật kinh doanh, phá hoại ngầm

66.

Trong bản hướng dẫn về bảo vệ người tiêu dùng của Liên hiệp quốc gửi Chính phủ các nước thành viên, quyền được tiếp thu những kiến thức và kỹ năng cần thiết để có thể lựa chọn sản phẩm, dịch vụ một cách thoả đáng, được hiểu biết về các quyền cơ bản và trách nhiệm của người tiêu dùng, được biết làm cách nào để thực hiện các quyền và trách nhiệm của mình, là quyền nào sau đây:

a)

Quyền được lựa chọn

b)

Quyền được lắng nghe

c)

Quyên được giáo dục về tiêu dùng

d)

Quyền được thông tin

67.

Phân chia thị trường là:

a)

Hành vi các đối thủ cạnh tranh không cạnh tranh với nhau trên cùng một địa bàn hay thỏa thuận hạn chế khối lượng bán ra.

b)

Hành vi định cho hàng hóa của doanh nghiệp những mức giá cao hơn đối thủ cạnh tranh.

c)

Hành vi định cho hàng hóa của mình những giá bán thấp hơn giá thành nhằm mục đích thôn tín để thu hẹp cạnh tranh.

d)

Hành vi hai hay nhiều doanh nghiệp hoạt động trong cùng một thị trường thỏa thuận về việc bán hàng hóa ở cùng một mức giá đã định.

68.

Biểu hiện nào sau đây không được coi là quảng cáo phi đạo đức:

a)

Lôi kéo, nài ép, dụ dỗ người tiêu dùng ràng buộc với các sản phẩm của nhà sản xuất mà không cho người tiêu dùng có cơ hội chống đỡ.

b)

Quảng cáo thổi phồng, phóng đại về sản phẩm.

c)

Bán hàng dưới chiêu bài nghiên cứu thị trường.

d)

Quảng cáo nhằm vào các đối tượng nhạy cảm.

69.

Nghĩa vụ kinh tế trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là:

(a)  

70.

Nghĩa vụ kinh tế trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là:

a)

Cung cấp sản phẩm, dịch vụ

b)

Bảo tồn và phát triển các giá trị

c)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

d)

Tạo công ăn việc làm cho người lao động

71.

............. trong trách nhiệm xã hội của Doanh nghiệp là những hành vi và hoạt động thể hiện những mong muốn đóng góp và hiến dâng cho cộng đồng và xã hội.

a)

Nghĩa vụ pháp lý

b)

Nghĩa vụ nhân văn

c)

Nghĩa vụ đạo đức

d)

Nghĩa vụ kinh tế

72.

Mang về nhà mình các đồ văn phòng phẩm của công ty; sao chép phần mềm mà công ty mua và mang về nhà dùng; sử dụng những dịch vụ mà công ty phải trả tiền (ví dụ: chuyển phát nhanh) cho mục đích cá nhân; gọi điện thoại vì mục đích cá nhân, lướt web vào mục đích cá nhân trong giờ làm việc (chat, mail...). Những hành động này của bạn đã vi phạm vấn đề về đạo đức nào sau đây:

a)

Phá hoại ngầm

b)

Lạm dụng của công

c)

Cáo giác

d)

Bí mật kinh doanh

73.

.............là những thông tin được sử dụng trong quá trình tiến hành hoạt động kinh doanh không được nhiều người biết tới nhưng lại có thể tạo cơ hội cho người sở hữu nó có một lợi thế so với những đối thủ cạnh tranh không biết hoặc không sử dụng những thông tin đó.

a)

Cáo giác

b)

Lạm dụng của công

c)

Phá hoại ngầm

d)

Bí mật kinh doanh

74.

Hành vi hai hay nhiều công ty hoạt động trong cùng một thị trường thoả thuận về việc bán hàng hoá ở cùng một mức giá đã định được gọi là:

a)

Cố định giá

b)

Dèm pha hàng hoá của đối thủ cạnh tranh.

c)

Bán phá giá

d)

Phân chi thị trường

75.

Đối tượng hữu quan bên ngoài doanh nghiệp không phải là đối tượng nào sau đây:

a)

Chủ sở hữu

b)

Nhà cung cấp

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Khách hàng

76.

.......... là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh

a)

Trách nhiệm đạo đức

b)

Đạo đức kinh doanh

c)

Đạo đức

d)

Trách nhiệm XH

77.

Câu nào sau đây là câu đúng khi nói về các hình thức ăn cắp bí mật trong kinh doanh?

a)

Che giấu thông tin về mối nguy hiểm của công việc, làm ngơ trước một vụ việc có thể dự đoán được và có thể phòng ngừa được.

b)

Lấy thông tin hữu ích qua các cuộc phỏng vấn nghề nghiệp người làm công của doanh nghiệp cạnh tranh.

c)

Sử dụng các cuộc nghiên cứu thị trường nhằm tạo ra một đợt bán điểm hay để thành lập một danh mục khách hàng tiềm năng, hoặc sử dụng các số liệu nghiên cứu thị trường để xây dựng một cơ sở dữ liệu thương mại phục vụ mục tiêu thiết kế sản phẩm.

d)

Quyền được cung cấp những thông tin cần thiết để có sự lựa chọn và được bảo vệ trước những quảng cáo hoặc ghi nhận không trung thực.

78.

Đối với người thực hiện cáo giác trong doanh nghiệp có thể chịu những thiệt hại gì:

a)

Bị trừng phạt về thu nhập

b)

Bị trù dập, đe doạ

c)

Tất cả các ý trên.

d)

Bị mang tiếng xấu

79.

Hình thức cạnh tranh lành mạnh giữa các doanh nghiệp

a)

Ăn cắp bí mật thương mại

b)

Sao chép, làm nhái sản phẩm

c)

Gièm pha hàng hóa của dối thủ cạnh tranh

d)

Không ngừng cải tiến công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm

80.

Để bảo vệ người tiêu dùng, Liên hợp quốc đã có bản hướng dẫn gửi Chính phủ các nước thành viên. Hãy cho biết người tiêu dùng có bao nhiêu quyền

a)

9 quyền

b)

7 quyền

c)

8 quyền

d)

6 quyền

81.

Hoạt động nào sau đây không được coi là thể hiện nghĩa vụ nhân văn của doanh nghiệp:

a)

Đóng góp tiền cho giáo dục, nghệ thuật, môi trường và cho những người khuyết tật

b)

Thành lập các tổ chức từ thiện và ủng hộ bà con bị lũ lụt

c)

Thực hiện các hành động bảo vệ môi trường.

d)

Xây nhà tình nghĩa, lớp học tình thương cho người nghèo

82.

............là việc một thành viên của tổ chức công bố những thông tin làm chứng cứ về những hành động bất hợp pháp hay vô đạo đức của tổ chức.

a)

Lạm dụng của công

b)

Cáo giác

c)

Bí mật kinh doanh

d)

Phá hoại ngầm

83.

Hoạt động tài chính kế toán đạo đức được biểu hiện như thế nào

a)

Liêm chính, khách quan, độc lập và cẩn thận

b)

Giảm giá dịch vụ khi công ty kiểm toán nhận một hợp đồng cung cấp dịch vụ với mức phí thấp hơn nhiều so với mức phí của công ty kiểm toán trước đó

c)

Điều chỉnh số liệu trong bảng cân đối kế toán

d)

Cho mượn danh kiểm toán viên để hành nghề

84.

Câu nào không phải là vai trò của đạo đức kinh doanh

a)

Làm cho khách hàng hài lòng

b)

Tạo ra lợi nhuận bền vững cho DN

c)

Là những hành vi và hoạt động thể hiện mong muốn đóng góp cho cộng đồng và cho XH

d)

Góp phần làm tăng chất lượng hoạt động của DN

85.

Nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

4 lines
86.

Nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

a)

Các nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội đòi hỏi doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ, tạo công ăn việc làm, cạnh tranh, bảo tồn và phát triển giá trị

b)

Các nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội đòi hỏi doanh nghiệp những đóng góp cho cộng đồng và XH

c)

Các nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội thể hiện thông qua các tiêu chuẩn, chuẩn mực hay quan niệm, kỳ vọng của các đối tượng hữu quan

d)

Các nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội gồm điều tiết cạnh tranh, bảo vệ người tiêu dùng, bảo vệ môi trường, an toàn và bình đẳng, khuyến khích phát hiện và ngăn chặn hành vi sai trái

87.

Đạo đức kinh doanh trong quản trị nguồn nhân lực không liên quan đến những vấn đề nào?

a)

Sử dụng lao động, sử dụng chất xám của các chuyên gia nhưng không đãi ngộ xứng đáng với công sức đóng góp của họ

b)

Không trang bị đầy đủ các trang thiết bị an toàn lao động cho người lao động, cố tình duy trì các điều kiện nguy hiểm và không đảm bảo sức khỏe tại nơi làm việc

c)

Bắt buộc người lao động thực hiện những công việc nguy hiểm mà không cho phép họ có cơ hội từ chối, bất chấp thể trạng, bất chấp khả năng và năng lực của họ.

d)

Lạm dụng quảng cáo có thể xếp từ nói phóng đại về sản phẩm và che dấu sự thật tới lừa gạt hoàn toàn.

88.

Đối với khách hàng, doanh nghiệp không được có những hành động nào sau đây?

a)

Từ ngữ trong lời giới thiệu, trong quảng cáo, trong tuyên bố của doanh nghiệp phải có tính trung thực.

b)

Doanh nghiệp phải thực hiện trọn vẹn nghĩa vụ cẩn thận, nghĩa là doanh nghiệp phải phòng ngừa mọi khả năng sản phẩm đưa ra thị trường có khiếm khuyết

c)

Thu lợi nhuận mà không cần biết khi có thể gây tai nạn hay thiệt hại cho người tiêu dùng.

d)

Doanh nghiệp không được cố tìm cách ràng buộc người tiêu dùng.

89.

Đâu không phải đối tượng điều chỉnh của đạo đức kinh doanh là:

a)

Tầng lớp doanh nhân làm nghè kinh doanh

b)

Khách hàng của doanh nhân

c)

Các chủ thể hoạt động kinh doanh

d)

Đối thủ cạnh tranh của doanh nghiệp

90.

Các nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức kinh doanh không bao gồm:

a)

Tính trung thực

b)

Tôn trọng con người

c)

Bí mật và trung thành với các trách nhiệm đặc biệt

d)

Lợi nhuận của doanh nghiệp

e)

Gắn lợi ích của DN với lợi ích của KH và XH

91.

Trách nhiệm xã hội là những cam kết của doanh nghiệp đóng góp cho việc phát triển kinh tế....

a)

Không bền vững

b)

Lạm phát

c)

Bền vững

d)

Không tăng trưởng

92.

Các khía cạnh thể hiện của trách nhiệm xã hội trong doanh nghiệp gồm

a)

Khía cạnh kinh tế, pháp lý, đạo đức, nhân văn

b)

Khía cạnh đạo đức

c)

Khía cạnh pháp lý

d)

Khía cạnh nhân văn

93.

Đạo đức kinh doanh thể hiện trong việc quản trị nguồn nhân lực của doanh nghiệp, ngoại trừ

a)

Đạo đức trong tuyển dụng, bổ nhiệm, sử dụng lao động

b)

Đạo đức trong việc hài lòng khách hàng

c)

Đạo đức trong việc bảo vệ người lao động

d)

Đạo đức trong việc đánh giá người lao động

94.

Đạo đức trong việc bảo vệ người lao động được thể hiện

a)

Bảo đảm điều kiện lao động an toàn

b)

Buộc người lao động thực hiện công việc nguy hiểm

c)

Không thực hiện chăm sóc y tế, bảo hiểm

d)

Không trang bị đầy đủ các thiết bị an toàn

95.

Các hình thức maketing được coi là phi đạo đức

4 lines
96.

Các hình thức maketing được coi là phi đạo đức:

a)

Quảng cáo phi đạo đức, bán hàng phi đạo đức

b)

Cả a và c

c)

Những thủ đoạn phi đạo đức trong quan hệ với đối thủ cạnh tranh

d)

Quảng cáo đúng sự thật

97.

Quảng cáo bị coi là vô đạo đức khi:

a)

Quảng cáo đúng với sản phẩm

b)

Quảng cáo hay và hấp dẫn

c)

Quảng cáo nhằm vào những đối tượng nhạy cảm

d)

Quảng cáo không lừa dối khách hàng

98.

Các vấn đề đạo đức liên quan đến người lao động bao gồm:

a)

Cáo giác, bí mật thương mại

b)

Điều kiện môi trường lao động và lạm dụng của công

c)

Quyền sở hữu trí tuệ

d)

Tất cả a, b và c

99.

Các vấn đề đạo đức kinh doanh toàn cầu, ngoại trừ

a)

Tham nhũng, hối lộ

b)

Phân biệt đối xử

c)

Có trách nhiệm với cộng đồng

d)

Ô nhiễm môi trường

100.

Bà Mai Kiều Liên, Tổng giám đốc của Vinamilk đã được đào tạo thành kỹ sư ngành chế biến sữa và đã từng làm Phó giám đốc phụ trách kỹ thuật Nhà máy sữa Thống Nhất, tiền thân của công ty Vinamilk hiện nay. Điều nay cho thấy bà Liên có ___ của một doanh nhân.

a)

Năng lực

b)

Tố chất

c)

Phong cách

d)

Đạo đức

101.

Nhận định nào dưới đây phản án khái niệm phong cách doanh nhân

a)

Tất cả các phương án trên đúng

b)

Khuynh hướng suy nghĩ, quản lý mang bản sắc cá nhân của doanh nhân

c)

Cách thức làm việc của doanh nhân

d)

Hệ thống các dấu hiệu đặc trưng trong hoạt động quản lý của doanh nhân, thể hiện qua đặc điểm nhân cách

102.

Để đánh giá văn hóa doanh nhân của một doanh nhân nào đó, người ta thường dựa vào ___ tiêu chuẩn để phân tích

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

103.

Khả năng gây ảnh hưởng, định hướng và điều khiển người khá

4 lines
104.

Để đánh giá văn hóa doanh nhân của một doanh nhân nào đó, người ta thường dựa vào ___ tiêu chuẩn để phân tích

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

105.

Khả năng gây ảnh hưởng, định hướng và điều khiển người khác thực hiện theo mục đích của mình thuộc về

a)

Năng lực lãnh đạo

b)

Tố chất

c)

Trình độ chuyên môn

d)

Trình độ quản lý kinh doanh

106.

Nhận định một doanh nhân giản dị, khiêm tốn đề cập đến ____ của doanh nhân

a)

Tố chất

b)

Đạo đức

c)

Năng lực

d)

Phong cách

107.

___ là một hệ thống các giá trị, chuẩn mực, quan niệm và hành vi của doanh nhân trong quá trình lãnh đạo và quản lý doanh nghiệp

a)

Văn hóa doanh nghiệp

b)

Văn hóa

c)

Đạo đức doanh nhân

d)

Văn hóa doanh nhân

108.

Mức độ phát triển kinh tế và đặc thù ngành nghề kinh doanh thể hiện nhân tố nào có tác động đến văn hóa doanh nhân?

a)

Nhân tố kinh tế

b)

Nhân tố văn hóa

c)

Tất cả các phương án trên đúng

d)

Nhân tố chính trị pháp luật

109.

Những doanh nhân có tầm nhìn chiến lược tốt thể hiện yếu tố nào trong văn hóa doanh nhân

a)

Phong cách doanh nhân

b)

Không có phương án đúng

c)

Đạo đức của doanh nhân

d)

Tố chất của doanh nhân

110.

Những doanh nhân cho rằng mục đích làm kinh doanh còn để phục vụ xã hội thể hiện yếu tố nào trong văn hóa doanh nhân

a)

Năng lực của doanh nhân

b)

Phong cách doanh nhân

c)

Đạo đức của doanh nhân

d)

Không có phương án đúng

111.

Nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến văn hóa doanh nghiệp?

a)

Sứ mệnh của doanh nghiệp

b)

Văn hóa doanh nhân

c)

Mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Đạo đức kinh doanh