wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dcdt 1

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Động cơ nhiệt làm việc theo nguyên lý nào là đầy đủ và chính xác?

a)

Động cơ đốt trong và động cơ đốt ngoài.

b)

Đốt nhiên liệu (dạng đặc, lỏng, khí) để sinh nhiệt.

c)

Môi chất công tác thay đổi trạng thái để sinh công.

d)

Đốt nhiên liệu (dạng đặc, lỏng, khí) để sinh nhiệt và môi chất công tác thay đổi trạng thái để sinh công.

2.

Động cơ xăng 4 kỳ có D = 85 mm, S = 78 mm, thể tích buồng cháy Vc = 65 cm³. Tỉ số nén ε của động cơ này gần nhất là bao nhiêu? (Cho Va = Vc + Vh, Vh = (πD²/4)·S, đổi đơn vị về cm).

a)

ε = 6,8

b)

ε = 7,8

c)

ε = 7,5

d)

ε = 8

3.

Trong chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, kỳ nào sinh công?

a)

Kỳ hút

b)

Kỳ nén

c)

Kỳ nổ

d)

Kỳ xả

4.

Cho Va là thể tích toàn phần, Vc là thể tích buồng đốt. Công thức đúng của tỉ số nén động cơ là:

a)

ε = Vc − Va

b)

ε = Va/Vc

c)

ε = Vc/Va

d)

ε = Va − Vc

5.

Với S là khoảng chạy, D là đường kính xy-lanh. Thể tích làm việc Vh của động cơ 4 xy-lanh được tính bằng công thức nào?

a)

Vh = (πD²/4)·S·i

b)

Vh = (π + D²/4)·S

c)

Vh = (πD²/4)·S·4

d)

Vh = (πD²/4)·S + 4

6.

Thứ tự làm việc các kỳ trong chu trình 4 kỳ là:

a)

Nén, xả, nạp, nổ (cháy).

b)

Nén, nạp, nổ (cháy), xả.

c)

Nạp, nổ (cháy), nén, xả.

d)

Nạp, nén, nổ (cháy), xả.

7.

Điểm chết dưới (ĐCD) của pít-tông là:

a)

Vị trí mà ở đó pít-tông bắt đầu đi xuống.

b)

Vị trí tại đó vận tốc tức thời của pít-tông bằng 0.

c)

Điểm của pít-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

d)

Điểm chết mà pít-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

8.

Đâu KHÔNG phải là chi tiết của động cơ Diesel?

a)

Thân máy

b)

Trục khuỷu

c)

Vòi phun

d)

Bugi

9.

Trong động cơ diesel 4 kỳ, nhiên liệu được phun vào xi lanh ở thời điểm nào?

a)

Đầu kỳ nạp.

b)

Cuối kỳ nạp.

c)

Đầu kỳ nén.

d)

Cuối kỳ nén.

10.

Trong chu trình làm việc của động cơ diesel 4 kỳ, ở giữa kỳ nén, bên trong xi lanh chứa gì?

a)

Hòa khí (xăng và không khí).

b)

Dầu diesel và không khí.

c)

Không khí.

d)

Xăng.

11.

Ở động cơ diesel, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

Bộ chế hòa khí

b)

Đường ống nạp

c)

Vòi phun

d)

Trong xi lanh

12.

Thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pít-tông khi pít-tông ở điểm chết dưới gọi là:

a)

Thể tích toàn phần Va

b)

Thể tích làm việc Vh

c)

Thể tích buồng cháy Vc

d)

Thể tích một phần Vmp

13.

Thể tích không gian giới hạn bởi điểm chết trên, điểm chết dưới và thành xy-lanh gọi là:

a)

Thể tích toàn phần Va

b)

Thể tích làm việc Vh

c)

Thể tích buồng cháy Vc

d)

Thể tích một phần Vmp

14.

Ở động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xupap đều đóng?

a)

Hút, nén.

b)

Nổ, xả.

c)

Nén, nổ.

d)

Xả, hút.

15.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kỳ, pít-tông lên xuống bao nhiêu lần?

a)

3 lần

b)

1 lần

c)

4 lần

d)

2 lần

16.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kỳ, pít-tông lên xuống bao nhiêu lần?

a)

3 lần

b)

1 lần

c)

4 lần

d)

2 lần

17.

Nhiên liệu của động cơ xăng đốt cháy bằng:

a)

Áp suất và tỷ số nén cao.

b)

Tia lửa điện do bugi tạo ra.

c)

Cả hai phương án trên đúng.

d)

Cả hai phương án trên sai.

18.

Nhiên liệu của động cơ Diesel đốt cháy bằng:

a)

Áp suất và tỷ số nén cao.

b)

Tia lửa điện do bugi tạo ra.

c)

Cả hai phương án trên đúng.

d)

Cả hai phương án trên sai.

19.

Động cơ Diesel bốn thì khác động cơ xăng bốn thì ở điểm nào đúng nhất?

a)

Diesel không có hệ thống đánh lửa và bộ chế hòa khí; thay bằng bơm cao áp và kim phun.

b)

Diesel không có hệ thống đánh lửa, bơm cao áp và kim phun.

c)

Diesel không có bộ chế hòa khí chỉ có đánh lửa, bơm cao áp và kim phun.

d)

Diesel không có hệ thống đánh lửa và bộ chế hòa khí mà được thay thế bằng kim phun.

20.

Tỉ số nén cao hơn ở động cơ Diesel bốn thì thường trong khoảng nào?

a)

8–10

b)

10–12

c)

14–22

d)

24–30

21.

Điểm tận cùng của piston trong xy-lanh tại vị trí piston đổi hướng chuyển động, nơi lực tác dụng lên piston lớn nhưng piston không tiếp tục di chuyển gọi là gì?

a)

Thì (kỳ)

b)

Điểm chết

c)

Khoảng chạy

d)

Đường kính xy lanh

22.

Sự thay đổi của môi chất công tác trong xy-lanh động cơ, đặc trưng bằng số hành trình của piston cần thiết để thực hiện chu trình đó, được gọi là gì?

a)

Thì (kỳ)

b)

Chu trình công tác

c)

Khoảng chạy

d)

Đường kính xy lanh

23.

Chọn thứ tự thì nổ đúng trên động cơ 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng trong các phương án sau.

a)

1-3-4-2 và 1-4-3-2

b)

1-3-4-2 và 1-2-3-4

c)

1-2-4-3 và 1-3-4-2

d)

1-2-4-3 và 1-4-3-2

24.

Động cơ 4 kỳ, 8 xy-lanh có góc lệch trục khuỷu điển hình là bao nhiêu?

a)

180°

b)

150°

c)

120°

d)

90°

25.

Động cơ 4 kỳ, 4 xy-lanh có góc lệch trục khuỷu thường là bao nhiêu?

a)

180°

b)

150°

c)

120°

d)

90°

26.

Trong động cơ đốt trong, phát biểu SAI về nắp máy là gì?

a)

Do làm bằng hợp kim nhôm nên không cần có nước giải nhiệt

b)

Cùng đỉnh piston và xy-lanh tạo thành buồng đốt

c)

Nơi gắn bugi, trục cam và cơ cấu phối khí

d)

Nắp máy động cơ diesel có kết cấu phức tạp hơn so với động cơ xăng

27.

Trong động cơ đốt trong, phát biểu SAI về nhiệm vụ và công dụng của thân máy là gì?

a)

Là nơi lắp đặt ống góp hút và ống góp thải

b)

Nơi gắn đặt tất cả các chi tiết của động cơ

c)

Truyền nhiệt làm mát động cơ

d)

Hình thành không gian công tác của môi chất

28.

Sau một thời gian hoạt động, xy-lanh động cơ sẽ bị hao mòn theo dạng nào?

a)

Phía trên mòn nhiều hơn phía dưới và tạo gờ

b)

Phía trên mòn nhiều hơn phía dưới và không tạo gờ

c)

Phía dưới mòn nhiều hơn phía trên và tạo gờ

d)

Phía dưới mòn nhiều hơn phía trên và không tạo gờ

29.

Phát biểu nào sau đây đúng cho gioăng đệm và vòng phốt?

a)

Nhiều loại khác nhau được sử dụng ở các vị trí khác nhau

b)

Gioăng quy lát chỉ dùng để bịt kín giữa buồng đốt và áo nước

c)

Các gioăng và phốt thường được sử dụng lại

d)

Tất cả các ý trên

30.

Điều quan trọng nhất đối với các bulông trong động cơ là được siết chặt theo mô men tiêu chuẩn. Đơn vị của mô men là gì?

a)

Kg-cm; ft-lb; N-m

b)

Kg/cm2; ft-lb; N-m

c)

N; kgf; ft-lb

d)

N·m/s; km/s; mph

31.

Trong động cơ đốt trong loại sử dụng piston, phát biểu SAI về piston là gì?

a)

Cùng với nắp máy và xy-lanh tạo thành buồng cháy

b)

Truyền lực của khí thể cho thanh truyền cũng như nhận lực của thanh truyền

c)

Hấp thụ toàn bộ nhiệt của quá trình cháy

d)

Đối với động cơ 2 kỳ, piston có tác dụng như van làm nhiệm vụ phối khí

32.

Trong quá trình làm việc của động cơ sử dụng piston, piston chịu các tải trọng nào?

a)

Tải trọng động, tải trọng tĩnh, tải trọng nhiệt, ăn mòn hóa học

b)

Tải trọng uốn, tải trọng xoắn, tải trọng cắt, tải trọng nhiệt

c)

Tải trọng quán tính, tải trọng ly tâm, tải trọng hướng tâm, ma sát

d)

Tải trọng cơ, tải trọng nhiệt, ma sát, ăn mòn hóa học

33.

Trong quá trình làm việc của động cơ sử dụng piston, tổng các lực tác dụng lên piston gồm những loại nào?

a)

Lực khí thể, lực quán tính

b)

Lực hướng tâm, lực ly tâm

c)

Lực gia tốc, lực ngang

d)

Lực kéo, lực nén

34.

Nhiệm vụ của hệ thống phân phối khí là gì?

a)

Thực hiện quá trình thay đổi môi chất

b)

Thực hiện quá trình phân chia không khí

c)

Thực hiện quá trình phân chia môi chất

d)

Thực hiện quá trình thay đổi nhiên liệu

35.

Yêu cầu của hệ thống phân phối khí là gì?

a)

Đóng mở các xú-páp đúng thời điểm, kín khít, êm dịu, độ tin cậy cao

b)

Đóng mở xú-páp mạnh mẽ, dày kín, trơn tru, thời gian sử dụng bền

36.

Các phương pháp dẫn động trục cam gồm có những loại nào?

a)

Dẫn động bằng dây đai, bằng dây xích. Dẫn động bằng bánh răng, bằng trục

b)

Dẫn động bằng dây thép, bằng dây xích. Dẫn động bằng bánh răng, bằng trục

c)

Dẫn động bằng dây đai, bằng dây xích. Dẫn động bằng bánh răng, bằng đĩa trục

d)

Dẫn động trực tiếp, dẫn động gián tiếp. Dẫn động trung gian, dẫn động cách ly

37.

Nếu dùng phương pháp dẫn động trục cam bằng dây xích, yêu cầu bôi trơn thế nào?

a)

Dây xích phải được bôi trơn bằng dầu bôi trơn

b)

Dây xích phải được bôi trơn và càng to càng tốt

c)

Dây xích phải được bôi trơn và càng dài càng tốt

d)

Dây xích phải được bôi trơn và càng dày càng tốt

38.

Nếu dùng phương pháp dẫn động trục cam bằng dây đai, yêu cầu bôi trơn thế nào?

a)

Dây đai không cần bôi trơn bằng dầu bôi trơn

b)

Dây xích không cần bôi trơn và càng to càng tốt

c)

Dây xích không cần bôi trơn và càng dài càng tốt

d)

Dây xích không cần bôi trơn và càng dày càng tốt

39.

Hai động cơ cùng số xy-lanh và xú-páp: một dùng trục cam đôi, một dùng trục cam đơn. Nhận định nào đúng về số vấu cam?

a)

Số vấu cam của trục cam đơn gấp đôi số vấu cam của một trục cam đôi

b)

Số vấu cam của trục cam đơn bằng với số vấu cam của một trục cam đôi

c)

Số vấu cam của trục cam đơn ít hơn số vấu cam của hai trục cam đôi

d)

Số vấu cam của trục cam đơn bằng số vấu cam của hai trục cam đôi chia 2

40.

Trục cam trong hệ thống phân phối khí được giảm ma sát bằng cách nào?

a)

Mạch dầu bôi trơn của hệ thống bôi trơn

b)

Mạch nước làm mát của hệ thống làm mát

c)

Mạch dầu bôi trơn và mạch nước làm mát của cả hai hệ thống

d)

Trục cam có cơ chế tự giảm ma sát nên không cần bôi trơn và làm mát

41.

Vật liệu trục cam trong hệ thống phân phối khí thường là gì?

a)

Thép tôi cứng

b)

Nhôm hợp kim

c)

Gang gia cờ

d)

Đồng cường lực

42.

Trong hệ thống phân phối khí, con đội được sử dụng ở đâu?

a)

Trong cả hệ thống xú-páp đặt và xú-páp treo

b)

Trong hệ thống xú-páp đặt mà không dùng trong hệ thống xú-páp treo

c)

Trong hệ thống xú-páp treo mà không dùng trong hệ thống xú-páp đặt

d)

Không dùng trong hệ thống xú-páp treo và cả trong hệ thống xú-páp đặt

43.

Trong hệ thống phân phối khí, đũa đẩy được sử dụng ở hệ nào?

a)

Trong hệ thống xú-páp treo kiểu OHV

b)

Trong hệ thống xú-páp đặt mà không dùng trong hệ thống xú-páp treo kiểu OHV

c)

Trong hệ thống xú-páp treo mà không dùng trong hệ thống xú-páp đặt

d)

Trong hệ thống xú-páp treo và cả trong hệ thống xú-páp đặt

44.

Trong hệ thống phân phối khí, sử dụng con đội cơ khí thì đặc điểm khe hở và tiếng gõ như thế nào?

a)

Trong hệ thống luôn có khe hở

b)

Trong hệ thống luôn có tiếng gõ

c)

Trong hệ thống không có khe hở

d)

Trong hệ thống không có tiếng gõ

45.

Trong hệ thống phân phối khí, sử dụng con đội thủy lực thì đặc điểm khe hở/tiếng gõ như thế nào?

a)

Trong hệ thống không có khe hở, không có tiếng gõ

b)

Trong hệ thống luôn có tiếng gõ

c)

Trong hệ thống luôn có khe hở

d)

Trong hệ thống luôn có tiếng gõ, luôn có khe hở

46.

Trong hệ thống phân phối khí, cò mổ có chi tiết xuất hiện ở hệ nào?

a)

Chỉ có trong hệ thống OHV và OHC

b)

Chỉ có trong hệ thống OHC và DOHC

c)

Chỉ có trong hệ thống OHV

d)

Chỉ có trong hệ thống OHC

47.

Trong hệ thống phân phối khí, bệ xú-páp là chi tiết nào mô tả đúng nhất?

a)

Ép chặt vào nắp máy hoặc thân máy, tiếp xúc với xú-páp khi xú-páp đóng

b)

Ép chặt vào nắp máy, tiếp xúc với xú-páp khi xú-páp đóng

c)

Ép chặt vào thân máy, tiếp xúc với xú-páp khi xú-páp đóng

d)

Ép chặt với xú-páp để truyền nhiệt từ xú-páp ra nắp máy nhằm làm mát xú-páp

48.

Trong hệ thống phân phối khí, ống kèm xú-páp có chức năng gì?

a)

Dẫn hướng cho thân xú-páp khi xú-páp làm việc

b)

Dẫn hướng cho thân xú-páp khi xú-páp đóng lại

c)

Dẫn hướng cho thân xú-páp khi xú-páp mở ra

d)

Kèm chặt xú-páp khi xú-páp làm việc

49.

Trong hệ thống phân phối khí, giữa ống kèm xú-páp và xú-páp thường có gì?

a)

Có phốt chặn dầu

b)

Có vòng đệm chặn dầu

c)

Có vách chặn dầu

d)

Có tấm chặn dầu

50.

Trong hệ thống phân phối khí, xú-páp hút và xú-páp thải có điều kiện làm việc như thế nào?

a)

Có nhiệt độ làm việc khác nhau

b)

Có cùng điều kiện làm việc

c)

Có cùng nhiệt độ

d)

Có điều kiện làm việc khác nhau

51.

Trong hệ thống phân phối khí, cấu tạo cơ bản của xú-páp gồm các phần nào?

a)

Nắm; thân và đuôi

b)

Đầu; thân và đuôi

c)

Đầu; thân và chân

d)

Nắm; thân và chân

52.

Trong hệ thống phân phối khí, dùng lò xo có bước xoắn khác nhau nhằm mục đích gì?

a)

Tránh cộng hưởng

b)

Tăng độ cứng

c)

Tăng độ dẻo dai

d)

Tăng độ đàn hồi

53.

Trong hệ thống phân phối khí, dùng lò xo hình côn nhằm mục đích chính gì?

a)

Tránh cộng hưởng

b)

Tăng độ cứng

c)

Tăng độ dẻo dai

d)

Tăng độ đàn hồi

54.

Trong hệ thống phân phối khí, dùng nhiều lò xo có bước xoắn khác nhau nhằm mục đích gì?

a)

Tránh cộng hưởng

b)

Tăng độ cứng

c)

Tăng độ dẻo dai

d)

Tăng độ đàn hồi

55.

Động cơ nhiệt làm việc theo 2 quá trình gồm: chọn phương án diễn đạt đúng nhất.

a)

Động cơ đốt trong và động cơ đốt ngoài.

b)

Đốt nhiên liệu (dạng đặc, lỏng, khí) để sinh nhiệt.

c)

Môi chất công tác thay đổi trạng thái để sinh công.

d)

Đốt nhiên liệu (dạng đặc, lỏng, khí) để sinh nhiệt và môi chất công tác thay đổi trạng thái để sinh công.

56.

Thứ tự làm việc của các kỳ trong chu trình của động cơ 4 kỳ là gì?

a)

Nén, xả, nạp, nổ (cháy).

b)

Nén, nạp nổ (cháy), xả.

c)

Nạp, nổ (cháy), nén, xả.

d)

Nạp, nén, nổ (cháy), xả.

57.

Điểm chết dưới (ĐCD) của pít-tông được hiểu là gì?

a)

Vị trí mà ở đó pít-tông bắt đầu đi xuống.

b)

Vị trí tại đó vận tốc tức thời của pít-tông bằng 0.

c)

Điểm chết mà pít-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

d)

Điểm chết mà pít-tông gần tâm trục khuỷu nhất.

58.

Trong động cơ 4 kỳ, 4 xy-lanh, góc lệch trục khuỷu tiêu chuẩn là bao nhiêu?

a)

180°

b)

150°

c)

120°

d)

90°

59.

Sau một thời gian hoạt động, xy-lanh động cơ thường hao mòn theo dạng nào?

a)

Phía trên mòn nhiều hơn phía dưới và tạo gờ.

b)

Phía trên mòn nhiều hơn phía dưới và không tạo gờ.

c)

Phía dưới mòn nhiều hơn phía trên và tạo gờ.

d)

Phía dưới mòn nhiều hơn phía trên và không tạo gờ.

60.

Điều quan trọng nhất với các bulông trong động cơ là được siết chặt theo mô men tiêu chuẩn. Đơn vị của mô men là gì?

a)

kg·cm; ft·lb; N·m

b)

kg/cm²; ft·lb; N·m

c)

N; kgf; ft·lb

d)

N·m/s; km/s; mph

61.

Trong động cơ đốt trong loại sử dụng piston, hầu hết động cơ hiện nay đặt trục cam ở vị trí nào?

a)

Thân máy.

b)

Nắp máy.

c)

Giữa thân máy và nắp máy.

d)

Dưới thân máy.

62.

Trong động cơ dùng piston, xy-lanh khô có ưu điểm nổi bật nào?

a)

Dễ bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế.

b)

Nâng cao hiệu suất động cơ.

c)

Làm việc ổn định ở tốc độ cao và nhiệt độ lớn.

d)

Cứng vững, không lọt khí và nước, giảm giá thành.

63.

Quan sát hình vẽ: theo thứ tự từ trái sang phải, các chi tiết lần lượt là gì?

a)

Piston; Cốt piston; Thanh truyền; Buly trục khuỷu; Bánh đà

b)

Piston; Chốt piston; Tay truyền; Trục khuỷu; Bánh đà

c)

Piston; Cốt piston; Tay truyền; Buly trục khuỷu; Bánh đà

d)

Piston; Chốt piston; Thanh truyền; Trục khuỷu; Bánh đà

64.

Các phương pháp dẫn động trục cam thường gặp là gì?

a)

Dẫn động bằng dây đai, bằng dây xích. Dẫn động bằng bánh răng, bằng trục.

b)

Dẫn động bằng dây thép, bằng dây xích. Dẫn động bằng bánh răng, bằng trục.

c)

Dẫn động bằng dây đai, bằng dây xích. Dẫn động bằng bánh răng, bằng đĩa trục.

d)

Dẫn động trực tiếp, dẫn động gián tiếp. Dẫn động trung gian, dẫn động cách ly.

65.

Nếu hai động cơ có cùng số xy-lanh và xú-páp nhưng một dùng cam đôi và một dùng cam đơn, phát biểu nào đúng?

a)

Số vấu cam của trục cam đơn gấp đôi số vấu cam của một trục cam đôi.

b)

Số vấu cam của trục cam đơn bằng với số vấu cam của một trục cam đôi.

c)

Số vấu cam của trục cam đơn ít hơn số vấu cam của hai trục cam đôi.

d)

Số vấu cam của trục cam đơn nhiều hơn số vấu cam của hai trục cam đôi.

66.

Trong hệ thống phân phối khí, sử dụng con đội cơ khí cần đảm bảo điều kiện nào để làm việc đúng?

a)

Trong hệ thống luôn có khe hở

b)

Trong hệ thống luôn có tiếng gõ

c)

Trong hệ thống không có khe hở

d)

Trong hệ thống không có tiếng gõ

67.

Nhược điểm chính của hệ thống nhiên liệu động cơ xăng sử dụng bộ chế hòa khí là gì?

a)

Tỷ lệ hỗn hợp hòa khí không đáp ứng được từng chế độ tải

b)

Làm cho hiệu suất nhiệt động cơ thấp

c)

Dư xăng khi chạy chậm

d)

Hỗn hợp không đồng đều tại mỗi xy-lanh

68.

Sự khác nhau cơ bản về cấu tạo giữa động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí và động cơ phun xăng là gì?

a)

Bộ phận điều khiển để phun xăng

b)

Hiệu suất nhiệt của động cơ

c)

Tính tiết kiệm nhiên liệu

d)

Thành phần khí thải

69.

Nếu van hằng nhiệt bị kẹt ở trạng thái thường đóng thì động cơ có khả năng gặp tình trạng nào trước?

a)

Chạy tải lớn không được

b)

Nổ không đều

c)

Quá nhiệt, hỏng động cơ

d)

Nóng lên từ từ

70.

Xe hybrid sử dụng loại năng lượng nào để vận hành?

a)

Năng lượng điện

b)

Năng lượng xăng

c)

Cả năng lượng điện và xăng

d)

Năng lượng diesel

71.

Động cơ điện của xe hybrid thường hoạt động trong tình huống nào để hỗ trợ tối ưu?

a)

Khi xe chạy ở tốc độ cao

b)

Khi xe chạy ở tốc độ thấp

c)

Khi xe không hoạt động

d)

Khi xe dừng lại hoàn toàn

72.

Hệ thống hybrid giúp động cơ giảm mức tiêu thụ nhiên liệu bằng cách nào?

a)

Tắt động cơ xăng khi xe dừng lại

b)

Tăng kích thước động cơ

c)

Chỉ sử dụng động cơ xăng

d)

Chạy toàn thời gian bằng động cơ điện

73.

"Atkinson Cycle" là gì trong động cơ xăng của xe hybrid?

a)

Chu trình đốt cháy nhiên liệu hiệu quả

b)

Phương pháp làm mát động cơ

c)

Công nghệ cải tiến hệ thống lái

d)

Kỹ thuật làm tăng tốc độ động cơ

74.

Xe hybrid sẽ vận hành như thế nào khi hết năng lượng trong pin?

a)

Chuyển sang chỉ sử dụng động cơ xăng

b)

Xe sẽ dừng hoàn toàn

c)

Chỉ chạy bằng động cơ điện

d)

Chuyển sang chế độ lái tự động

75.

Trong hệ thống hybrid, tại sao bộ sạc của pin thường không cần kết nối trực tiếp với nguồn điện bên ngoài?

a)

Vì xe sử dụng pin dung lượng cao

b)

Pin tự động sạc lại nhờ phanh tái tạo và động cơ xăng

c)

Xe không cần sử dụng pin thường xuyên

d)

Bộ sạc tự động từ pin dự phòng

76.

Xe điện VF 3 sử dụng loại động cơ nào?

a)

Động cơ xăng tăng áp

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ diesel

d)

Động cơ lai xăng-điện

77.

Hệ thống truyền động của VinFast VF3 thuộc loại nào? Chọn đáp án đúng.

a)

Cầu sau (RWD)

b)

Cầu trước (FWD)

c)

Hai cầu (AWD)

d)

Dẫn động bốn bánh chủ động (4WD)

78.

Nguồn năng lượng chính của VF3 là gì?

a)

Xăng

b)

Dầu diesel

c)

Điện năng từ pin

d)

Khí hydro

79.

Thời gian sạc pin tiêu chuẩn của VF3 (với sạc chậm AC) là khoảng bao lâu?

a)

1 giờ

b)

2–3 giờ

c)

6–10 giờ

d)

15 giờ

80.

Khi hệ thống điện áp cao bị rò rỉ, cảm biến an toàn của VF3 sẽ thực hiện hành động nào?

a)

Ngắt mạch điện cao áp và cảnh báo lỗi

b)

Tự động tăng điện áp để bù

c)

Tắt hệ thống điều hòa

d)

Kích hoạt túi khí

81.

Khi xe điện VF3 vận hành, inverter có vai trò gì?

a)

Chuyển đổi dòng điện xoay chiều sang một chiều

b)

Chuyển đổi dòng điện một chiều từ pin sang xoay chiều cho động cơ

c)

Duy trì nhiệt độ pin ổn định

d)

Cấp điện cho hệ thống chiếu sáng

82.

Cảm biến MAP trong hệ thống EFI có nhiệm vụ chính nào?

a)

Đo nhiệt độ nước làm mát

b)

Đo áp suất tuyệt đối trong đường ống nạp

c)

Đo tốc độ xe

d)

Đo lượng khí thải

83.

ECU trong hệ thống EFI là gì?

a)

Hộp điều khiển động cơ

b)

Bộ lọc khí nạp

c)

Cảm biến oxy

d)

Bugi đánh lửa

84.

Bơm nhiên liệu trong hệ thống EFI thường được đặt ở đâu?

a)

Trong bình xăng

b)

Trên nắp máy

c)

Gần kim phun

d)

Trong két nước

85.

Cảm biến TPS đo thông số nào?

a)

Tốc độ xe

b)

Góc mở bướm ga

c)

Áp suất dầu

d)

Tốc độ trục cam

86.

ECU xác định lượng nhiên liệu cần phun dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tốc độ động cơ và nhiệt độ dầu

b)

Lượng khí nạp và tốc độ động cơ

c)

Mức nhiên liệu trong bình

d)

Nhiệt độ khí xả

87.

Cảm biến oxy (O2 sensor) được dùng để làm gì?

a)

Đo nhiệt độ khí xả

b)

Đo tỷ lệ không khí – nhiên liệu trong khí thải

c)

Điều khiển hệ thống làm mát

d)

Kiểm tra áp suất xăng

88.

Khi động cơ khởi động lạnh, ECU sẽ điều chỉnh lượng phun theo hướng nào?

a)

Giảm lượng phun

b)

Giữ nguyên

c)

Tăng lượng phun

d)

Ngắt phun tạm thời

89.

Cảm biến CKP (Crankshaft Position Sensor) giúp xác định thông tin nào?

a)

Tốc độ trục khuỷu và vị trí piston

b)

Áp suất nén

c)

Nhiệt độ buồng cháy

d)

Mức dầu động cơ

90.

Nếu áp suất nhiên liệu thấp hơn định mức, nguyên nhân hợp lý có thể là gì?

a)

Cảm biến oxy hư

b)

Bơm nhiên liệu yếu hoặc hỏng

c)

Bugi mòn

d)

ECU quá nhiệt

91.

Tín hiệu điện áp từ cảm biến oxy (O2 sensor) thường dao động trong khoảng nào?

a)

0–1 V

b)

0–5 V

c)

5–12 V

d)

12–24 V

92.

Khi cảm biến CKP (Crankshaft Position) mất tín hiệu, hiện tượng nào dễ xảy ra nhất?

a)

Giảm công suất

b)

Không khởi động được

c)

Hao nhiên liệu

d)

Đánh lửa sai thì

93.

Nếu tín hiệu điện áp từ cảm biến TPS luôn ở mức cao khoảng 5 V, ECU sẽ hiểu trạng thái nào?

a)

Bướm ga mở hoàn toàn

b)

Động cơ đang không tải

c)

Cảm biến hoạt động bình thường

d)

Bướm ga đóng

94.

Nhiệm vụ chính của hệ thống đánh lửa là gì?

a)

Tạo tia lửa điện để đốt cháy hòa khí trong xi-lanh

b)

Phun nhiên liệu vào buồng cháy

c)

Cung cấp khí nạp cho động cơ

d)

Điều khiển tốc độ động cơ

95.

Thành phần nào trong hệ thống đánh lửa tạo ra điện áp cao?

a)

Cuộn sơ cấp

b)

Cuộn thứ cấp

c)

Bugi

d)

Bộ chia điện

96.

Hệ thống DIS (Distributorless Ignition System) có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không dùng bugi

b)

Không dùng bộ chia điện

c)

Không có cuộn dây

d)

Không cần ECU điều khiển

97.

Trong hệ thống đánh lửa, cuộn dây đánh lửa (ignition coil) có tác dụng gì?

a)

Biến đổi điện áp thấp thành điện áp cao để tạo tia lửa

b)

Lọc dòng điện xoay chiều

c)

Ổn định điện áp 12 V

d)

Truyền tín hiệu về ECU

98.

Góc đánh lửa sớm (Ignition Advance) thường được xác định dựa vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ dầu

b)

Tốc độ và tải động cơ

c)

Tốc độ xe

d)

Nhiệt độ môi trường

99.

Khi bugi bị muội than đen bám nhiều, nguyên nhân khả dĩ nhất là gì?

a)

Hỗn hợp cháy quá nghèo

b)

Hỗn hợp cháy quá giàu hoặc lọc gió bẩn

c)

Đánh lửa sớm

d)

Van xả bị hở

100.

Xe VF 3 để lâu khoảng 1 tháng, bật khóa điện không có tín hiệu, màn hình không sáng. Hạng mục đầu tiên cần kiểm tra là gì?

a)

Ắc quy 12 V bị xả kiệt do không được sạc duy trì

b)

Pin HV bị hư hoàn toàn

c)

Động cơ điện bị kẹt

d)

Hư cảm biến trục khuỷu

101.

Nếu bơm xăng yếu hoặc áp suất nhiên liệu thấp, biểu hiện thường gặp là gì?

a)

Động cơ nổ mạnh hơn

b)

Động cơ khó khởi động, hụt ga, yếu công suất

c)

Đèn báo sạc sáng

d)

Động cơ bị rung do bugi bẩn

102.

Trước khi khởi động động cơ, bơm xăng hoạt động trong thời gian ngắn (khoảng 2–3 giây) để làm gì?

a)

Làm mát ECU

b)

Tăng áp suất nhiên liệu trong ống phân phối

c)

Bơm dầu bôi trơn

d)

Giảm khí xả độc hại

103.

Yếu tố nào ảnh hưởng tới lưu lượng khí nạp?

a)

Nhiệt độ không khí

b)

Áp suất không khí

c)

Thể tích không khí

d)

Tất cả đều đúng

104.

Tại sao trong động cơ phải lắp bộ lọc không khí?

a)

Ngăn chặn bụi bẩn lọt vào trong động cơ

b)

Đảm bảo chỉ có Oxy lọt vào buồng cháy

c)

Đảm bảo khí thải từ động cơ luôn sạch

d)

Tất cả đều đúng

105.

Bộ lọc không khí có phần tử giấy gấp lại. Mục đích thiết kế này là gì?

a)

Để không khí thổi qua êm dịu hơn

b)

Tăng diện tích bề mặt để giữ lại nhiều bụi bẩn và hạt bụi nhỏ

c)

Bằng cách này lượng bụi nhỏ nhất và hạt cát cũng bị lọc

d)

Phần tử lọc mạnh hơn và hút được nhiều không khí ẩm

106.

Ưu điểm của bơm xăng điện so với bơm xăng cơ khí là gì?

a)

Lưu lượng bơm tối đa ở bất kỳ tốc độ nào của động cơ

b)

Bơm có thể lắp đặt ở bất cứ chỗ nào

c)

Dễ dàng thay thế và sửa chữa

d)

Tất cả ý trên đều đúng

107.

Hệ thống nhiên liệu ở động cơ xăng có những loại nào?

a)

Hệ thống sử dụng bộ chế hòa khí

b)

Hệ thống phun xăng điện tử

c)

Chỉ có hệ thống phun xăng điện tử

d)

Cả a và b đều đúng

108.

Hiện tượng cháy sớm trong động cơ đốt trong được hiểu là gì?

a)

Ngọn lửa xuất hiện trước thời điểm bugi đánh tia lửa và không tạo sóng xung kích

b)

Ngọn lửa xuất hiện trước thời điểm bugi đánh tia lửa và tạo sóng xung kích

c)

Ngọn lửa xuất hiện sau thời điểm bugi đánh tia lửa và không tạo sóng xung kích

d)

Ngọn lửa xuất hiện sau thời điểm bugi đánh tia lửa và tạo sóng xung kích