wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về xuất nhập khẩu

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 6. Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 (Đơn vị: tỉ USD) Năm Giá trị 2010 2015 2020 2021 Xuất khẩu 72,2 162,0 282,6 336,1 Nhập khẩu 84,8 165,7 261,8 332,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, năm 2022) a) Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010 - 2021. b) Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ nhập siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước xuất siêu. c) Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015 - 2021 là biểu đồ cột ghép. d) Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010-2021.

a)

Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010 - 2021.

b)

Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ nhập siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước xuất siêu.

c)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015 - 2021 là biểu đồ cột ghép.

d)

Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010-2021.

2.

Câu 7. Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020 (Đơn vị: tỉ USD) Quốc gia Giá trị Thái Lan Ma-lai-xi-a Phi-lip-pin Mi-an-ma Xuất khẩu 258,2 207,0 91,1 22,6 Nhập khẩu 233,4 185,3 119,2 20,9 (Nguồn: WB năm 2022) a) Ma-lai-xi-a có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên. b) Thái Lan, Phi-lip-pin và Mi-an-ma là nước nhập siêu. c) Thái Lan, Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma là nước xuất siêu. d) Thái Lan có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.

a)

Ma-lai-xi-a có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.

b)

Thái Lan, Phi-lip-pin và Mi-an-ma là nước nhập siêu.

c)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma là nước xuất siêu.

d)

Thái Lan có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.

3.

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích và dân số của một số quốc gia năm 2019.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Mật độ dân số của Thái Lan năm 2019 là 136,8 người/km2.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Mật độ dân số của Mi-an-ma cao hơn Cam-pu-chia 8,8 lần.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Thái Lan có số dân đông nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Cơ sở hạ tầng dịch vụ các nước Đông Nam Á phát triển tốp đầu thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Dịch vụ đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển kinh tế của tất cả các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Một số thành phố là trung tâm dịch vụ hàng đầu của khu vực và thế giới: Xin-ga-po, Cu-a-la-lăm pơ, Băng Cốc…

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Cho thông tin: Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu.

a)

Đông Nam Á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa.

b)

Đông Nam Á có nhiều di sản được UNESCO ghi danh như: Vịnh Hạ Long, quần thể di tích đền Ăng-co… để thu hút khách du lịch.

c)

Các quốc gia phát triển du lịch biển của khu vực Đông Nam Á như: Cam-pu-chia, Thái Lan, Việt Nam.

d)

Du lịch Đông Nam Á đóng góp không đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực.

13.

Cho thông tin sau: Đông Nam Á bao gồm 11 quốc gia, có diện tích khoảng 4,5 triệu km2, bao gồm 2 bộ phận: Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

a)

Đông Nam Á lục địa gồm 6 quốc gia.

b)

Đông Nam Á hải đảo gồm 5 quốc gia.

c)

Đông Nam Á có diện tích nhỏ hơn Mĩ la tinh.

d)

Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa.

14.

Đông Nam Á có diện tích nhỏ hơn Mĩ la tinh.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm và quy mô dân số có xu hướng giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Quy mô dân số lớn, có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ hàng hoá rộng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Đông Nam Á có cơ cấu dân số trẻ, đang có xu hướng ngày càng già.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Đông Nam Á có mật độ dân số cao và phân bố hợp lí thuận lợi cho việc sử dụng lao động và khai thác các nguồn tài nguyên.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội và giải quyết các vấn đề của khu vực.

a)

Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995.

b)

Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế.

c)

Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN.

d)

Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.