Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3+4

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai

A.Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau trái dấu thì hút nhau

B. điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi

C. điện tích của electron là điện tích nguyên tố

D. lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách của chúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm sẽ thay đổi nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách giữa chúng tăng gấp đôi

A. tăng gấp đôi

B. giảm một nửa

C. không đổi

D. tăng gấp 4.

a)

A

b)

B

c)

D

d)

C

3.

Điện tích q = -5 x 10^-8 c đặt trong không khí Độ lớn của Vectơ cường độ điện trường do điện tích q gây ra tại điểm M cách nó 30 cm có giá trị nào sau đây

A. 15 kv/m

B.5 kv/m

C. 15 v/m

D. 5 v/m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Hai điện tích điểm cùng dấu Q1 và q2 (Q1 = 4q2) đặt tại A và B cách nhau một khoảng 3a trong không khí, đặt điện tích điểm Q trên đoạn AB cách B một khoảng a. lực tổng hợp do Q1 và q2, tác động lên khi có đặc điểm gì

A. luôn hướng về A

B. luôn hướng về b

C. luôn bằng 0

D. hướng về A Nếu o trái dấu với Q1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Biểu nào sau đây là sai

A. Vectơ cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực

B. trong môi trường điện môi đẳng hướng cường độ điện trường giảm E lần so với trong chân hơn không

C. đơn vị đo lường cường độ điện trường là v/m

D. điện trường tĩnh là điện trường có cường độ e không đổi tại mọi điểm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Chọn phát biểu đúng

A. hòn bi sắt nằm trên bàn gỗ khô, trong khi được tích điện thì điện tích phân bổ đều trong thể tích hòn bi

B. vật tích điện mà có điện tích phân bổ trong thể tích của vật thì chắc chắn nó không phải kim loại

C. một lá thép hình lục giác đều được tích điện thì điện tích sẽ phân bố đều chuyên về mặt là thép

D. các vật bằng kim loại nếu nhiễm điện thì điện tích luôn phân bố đều trên mặt ngoài của vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

trong hệ SD đơn vị cường độ điện trường là

A. V/m

B. Vm,

C. C/m2

D.C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Một vật rắn tích điện thì điện tích của vật rắn đó sẽ phân bố

A. đều trong toàn bộ thể tích vật dẫn

B. đều trên bề mặt vật dẫn

C. chỉ trên trong lòng vật dẫn

D. chỉ bên bề mặt vật dẫn, phụ thuộc hình dạng bề mặt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

hai chất điểm mang điện tích q1, q2, khi đặt gần nhau Chúng đẩy nhau kết luận nào sau đây không đúng

A. q1 và q2 đều là điện tích dương

B. Q1 và q2 đều là điện tích âm

C. Q1 và q2 trái dấu nhau

D. Q1 và q2 cùng dấu nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không

A. có phương là đường thẳng nối Hai điện tích

B. có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn Hai điện tích

C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

D. là lực hút Khi Hai điện tích trái dấu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Theo thuyết electron, Khái niệm nào sau đây về các vật nhiễm điện là đúng

A. vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương

B. vật nhiễm điện âm là vật chỉ có điện tích âm

C. vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là thừa

D. vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

12.

đồ thị biểu diễn lực tương tác cụ nông giữa hai điện tích quan hệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích dương là

A. hypebol

B. thẳng

C. parabol

D. Elip

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Điện tích điểm đặt cách nhau một khoảng R trong không khí thì hút nhau một lực F. đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi e = 4 cách nhau một khoảng r' = r/2 thì lực hút giữa chúng là

a)

F

b)

F/2

c)

2F

d)

4F

14.

Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là Q1 và q2 cho tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với

a)

q=q1+q2

b)

q=q1-q2

c)

q=(q1+q2)/2

d)

q=(q1-q2)/2

15.

Hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng đường chéo gần nhau bằng hai dây cách điện có cùng chiều dài và hai quả cầu không chạm nhau tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau. Tích cho hai quả cầu điện tích cùng dấu nhưng có độ lớn khác nhau thì lực tác dụng làm hai dây treo lệch khi những góc so với phương thẳng đứng là

A. bằng nhau,

B quả cầu nào tích điện có độ lớn diện tích lớn hơn thì có lệch pha lớn hơn

C quả cầu nào có tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì của góc lệch pha nhỏ hơn

D quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có hoặc lệch nhỏ hơn.

a)

A

b)

B

c)

C

16.

Trung Hòa Điện lập tiếp xúc với vật b đang nhiễm điện dương thì vật ai cũng nhiễm điện dương vì

A. Điện tích dương từ vật di chuyển sang vật a

B. ion âm từ vật A di chuyển sang vật b

C. electron di chuyển từ vật A sang vật B

D. electron di chuyển từ vật b sang vật A.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật m và lò ta đầy thanh nhựa hút cả hai vật m và n. tình huống nào sau đây chắn không xảy ra

A. M và lớn nhiễm điện cùng dấu

B. M và N đều không nhiễm điện

C. m nhiễm điện của N không nhiễm điện

D. m và N nhiễm điện trái dấu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa hai vật sẽ

a giảm 2 lần

b giảm 4 lần

C giảm 8 lần

D không đổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

ai quả cầu kim loại nhỏ có kích thước giống nhau tích điện Q1 = 5 UC và q2 bằng -3 UC cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt chung cách nhau 5 cm trong chân không lực tương tác giữa hai thời điểm lúc này là

a)

4,1 N

b)

5,2N

c)

3,6N

d)

1,7N

20.

có ba quả cầu kim loại kích thước giống nhau quả a mang điện tích 2,u C qua cầu B mang điện tích -3uc và cầu C không mang điện tích nào cho quả cầu A và B chặn nhau rồi tách chúng ra sau đó cho quả cầu B và C chạm vào nhau, điện tích của mỗi quả cầu là

a)

qa=6, qb=qc=12

b)

qa=12, qb=qc=6

c)

qa=qqb6, qc=12

d)

qa=qb=12 ,qc6

21.

tại ba đỉnh A B C của một tam giác đều có cạnh 15 cm, Đặt ba điện tích q a = 2 qb = 8 QC = -8 Độ lớn của Vectơ lực tác dụng lên qa là

A. F = 6,4 n có phương song song với BC hướng thứ B sang c

B. f = 8,4 n có khung vuông góc với BC

C. F = 5,9 n có phương không song với BC không từ C sang b

D. f = 6,4 n có phương dọc theo AB

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Bốn điện tích điểm Q1 Q2 q3 q4 đặt lần lượt tại 4 đỉnh của hình vuông ABCD trong không khí biết hợp lực tác dụng vào q4, ở d có phương AD mối liên hệ giữa điện tích q2 và q3 là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Một vòng dây tròn, bán kính r tích điện đều ở diện tích tổng là Q, đặt trong không khí. cường độ điện trường tại điểm m trên trục vòng dây, cách Tâm tròn dây một đoạn R được tính theo Biểu thức nào sau đây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

trong chân không Tại 6 đỉnh của lục giác đều người ta đặt 6 điện tích điểm cùng độ lớn gồm 3 điện tích âm và 3 điện tích dương đặt xen kẽm cường độ điện trường tại tâm O của lục giác lúc đó là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Một sợi dây thẳng dài vô hạn đặt trong không khí điện tích đều của mật độ điện tích là pha cường độ dòng điện do sợi dây gây ra tại điểm M cách dây một đoạn h được tính bởi Biểu thức nào sau đây.

a)

b)

c)

d)

26.

Hai điện tích q1 = 8 UC và q2 = -5 UC đặt trong không khí và nằm ngoài mặt kín (S) thông lượng điện trường e do Hai điện tích gửi qua mặt S có giá trị nào sau đây.

a)

3.10 MŨ -6

b)

0

c)

3,4. 10 mũ 5

d)

9.10 mũ 5

27.

Đường sức của điện trường là đường.

a)

Vuông góc với Vectơ cường độ điện trường e tại điểm đó

b)

mà tiếp tuyến của nó tại mỗi điểm trùng với phương của Vectơ cường độ điện trường e tại điểm đó

c)

mà pháp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của Vectơ cường độ điện trường e tại điểm đó

d)

do các hạt nam châm sắt từ vẽ lên

28.

Tích điện Q < 0 có một quả tạ hình cầu bằng thép Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Điện tích không phân bố ở trong lòng quả tạ

b)

cường độ điện trường triệt tiêu

c)

điện tích phân bố đều trên bề mặt quả tạ

d)

điện thế tại tâm O lớn hơn về mặt quá tải

29.

Hai tụ C1 = 10uf, C2 = 20uf lần lượt chịu được hiệu điện thế tối đa là U1 = 150 V U2 = 200V. Nếu ghép nối tiếp hai tụ này thì bội tụ có thể chịu được hiệu điện thế tối đa là.

a)

350V

b)

225V

c)

175V

d)

200V

30.

Hai điện tích q1, = Q và q2 = -q đặt tại điểm A và B trong không khí, biết a và b = 2a. Độ lớn cường độ điện trường tại M trên đường trung trực của AB cách AB một đoạn h là

a)

b)

c)

d)

31.

Tụ điện phẳng không khí được mắc cố định và ắc quy cho hai bản tụ. Cho hai bản tụ tiến lại gần nhau một chút. Phát biểu nào sau đây là sai

a)

cường độ điện trường trong lòng tụ tăng

b)

năng lượng của tụ không đổi

c)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ không đổi

d)

điện dung của tụ tăng

32.

Khi một electron bay vào vùng từ trường theo quỹ đạo song song với các đường sức từ thì

a)

chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi

b)

hướng chuyển động electron bị thay đổi

c)

vận tốc của electron thì thay đổi

d)

năng lượng của e bị thay đổi

33.

Từ trường đều và điện trường đều xét Trong hệ tọa độ vuông góc với Z Nếu proton chuyển động theo chiều dương của trục Ox và đường sức từ hướng theo chiều dương của trục Oy thì đường sức từ hướng theo chiều.

a)

dương trục Oz

b)

âm trục Oz

c)

dương trục Ox

d)

âm trục Ox

34.

Một electron bay vào trong từ trường đều cảm ứng từ B = 1,2 T lúc lọt vào trong từ trường vận tốc của hạt là 10^7 m/s vào thành với đường sức từ góc 30 độ. lực lorentz tác dụng lên electron là

áp dung F = qvBsinα

Trong đó:

  • F: Lực Lorentz (N)

  • q: Điện tích của hạt (C)

  • v: Vận tốc của hạt (m/s)

  • B: Cảm ứng từ (T)

  • α: Góc hợp bởi véc tơ vận tốc và đường sức từ

a)

0

b)

c)

d)

35.

lực tương tác giữa hai điện tích điểm sẽ thay đổi thế nào nếu ta cho độ lớn của mỗi điện tích điểm đó tăng gấp đôi, đồng thời khoảng cách giữa chúng tăng gấp đôi.

a)

tăng gấp đôi

b)

giảm một nửa

c)

không đổi

d)

tăng gấp 4

36.

công thức tính cường độ từ trường cho dòng điện I, thẳng vô hạn gây ra tại điểm M cách dòng điện I một khoảng R

a)

b)

c)

d)

37.

Nói về đường cảm ứng từ Phát biểu nào sau đây là sai

a)

đường cảm ứng từ là đường mà tiếp tuyến của nó với mỗi điểm trùng với phương của Vectơ cảm ứng tại điểm đó

b)

tập hợp Các đường cảm ứng từ cho ta cảm nhận trực quan về phân bố từ trường trong không gian

c)

độ lớn vectơ cảm ứng từ tỉ lệ nghịch với mật độ đường cảm ứng từ tại nơi khảo sát

d)

độ lớn, vectơ cảm ứng từ tỉ lệ thuận với mật độ đường cảm ứng từ tại nơi khảo sát

38.

Xét một mặt kính (S) bất kỳ nằm trong không gian có từ trường. Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Nếu có một đường cảm ứng từ chùi vào (S) thì nó sẽ chui ra khỏi (S)

b)

nếu trong mặt kín có nam châm thì đường cảm ứng từ sẽ ra khỏi (S) sẽ đi xa mà không chui qua (S)

c)

Từ Thông gửi qua (S) sẽ khác 0 nếu trong mạch kín có nam châm

d)

Từ Thông gửi qua mặt kín bất kỳ bằng tổng các dòng điện xuyên qua mặt kín đó

39.

một e bay vào trong từ trường đều có phương song song với từ trường, bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực phát biểu đúng

a)

quỹ đạo của electron luôn là đường tròn

b)

quỹ đạo của E là đường xoắn ốc

c)

quỹ đạo của e sẽ tăng dần

d)

tốc độ của e không đổi.

40.

một khung dây gồm 25 vòng dây đặt vuông góc với các đường sức từ trong từ trường đều có độ lớn của cảm ứng từ B = 0,2 t diện tích mỗi vòng dây s = 200 cm vuông Giả sử Độ lớn của cảm ứng từ giảm đều giá trị đến không trong khoảng thời gian không phẩy không hai giây suất điện động cảm ứng từ suất điện trong khung dây là

a)

5V

b)

5000V

c)

50V

d)

0,5V

41.

Thanh kim loại AB dài 20 cm điện trở 0,1 ôm được kéo trượt đều trên hai thanh ray kim loại nằm ngang đặt trong từ trường đều B = 0,1 giây của Gương thẳng đứng khi đang chuyển động dòng điện cảm ứng trong thanh có cường độ 0,05 a bỏ qua điện trở của dây dẫn thanh chuyển động với vận tốc bằng

a)

2,5m/s

b)

0,25m/s

c)

2,5cm/s

d)

25m/s

42.

Hạt alpha của động năng 500 EV bay theo hướng vuông góc với đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ 0,01T. tính bắn kính quỹ đạo của hạt alpha, biết khối lượng hạt alpha m = 6,6 x 10^27 kg .

a)

R=32m

b)

R=32cm

c)

R=16cm

d)

R=16m

43.

Một electron bay vào từ trường đều B = 10^-5 T theo hướng vuông góc với đường sức từ. Tính chu kỳ quay của electron.

a)

T=6,55um

b)

T=7,57us

c)

T=3,57us

d)

T=91us

44.

Một khung dây tròn bán kính 10 cm, đặt trong không khí, trong đó quấn 100 vòng dây mảnh. cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 1A. cảm ứng từ tại tâm khung dây là.

a)

b=6,28.10 mũ -4 T

b)

B= 500T

c)

B=5T

d)

B=2.10 mũ -4 T

45.

một đoạn dây dẫn mảnh được uốn thành một khúc cung tròn bán kính R, Góc ở tâm bằng 60 độ. Trong dây dẫn của dòng điện Cường độ I chạy qua.Độ lớn của cảm ứng từ tại tâm của cung tròn là

a)

b)

c)

d)

46.

dây dẫn mảnh, được uốn thành hình vuông cạnh a, đặt trong chân không. cho dòng điện có cường độ I chạy qua dây dẫn đó. Độ lớn của cảm ứng từ tại tâm hình vuông là

a)

b)

c)

d)

47.

Bắn đồng thời một hạt proton và một hạt electron vào từ trường đều, theo hướng vuông góc với các đường sức từ, với cùng một vectơ vận tốc đầu. bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực, phát biểu nào sau đây là sai

a)

quỹ đạo của chúng vào những đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ

b)

Bán kính quỹ đạo của proton lớn hơn electron

c)

chu kì chuyển động của chúng bằng nhau

d)

tốc độ của chúng luôn bằng nhau.