wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Toán Cơ Bản

Total questions: 80

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Dưới đây có …… hình tam giác.

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

2.

Dưới đây có ….. hình vuông.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

3.

Dưới đây có …. hình tròn.

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

4.

Dưới đây có …. hình chữ nhật.

a)

6

b)

8

c)

2

d)

4

5.

Dưới đây có …. hình tam giác.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

6.

Dưới đây có …. hình tròn.

a)

5

b)

2

c)

4

d)

7

7.

Dưới đây có …. hình chữ nhật.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

8.

Dưới đây có …. hình tam giác.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

9.

Dưới đây có …. hình tròn.

a)

1

b)

3

c)

6

d)

2

10.

Dưới đây có …. hình tam giác.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Dưới đây có …. hình vuông.

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

12.

Dưới đây có …. hình chữ nhật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

13.

Dưới đây có …. hình tròn.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

14.

Dưới đây có …. hình vuông.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

15.

Dưới đây có …. hình tam giác.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

16.

Dưới đây có …. hình tam giác.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

17.

Dưới đây có …. hình vuông.

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

18.

Dưới đây có …….. hình tròn được tô màu.

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

19.

Dưới đây có …. hình tròn.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

20.

Dưới đây có ……… hình vuông.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

21.

Dưới đây có …. hình tròn.

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

22.

Dưới đây có ……… hình vuông.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

23.

Dưới đây có ……… hình vuông.

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

24.

Dưới đây có …. hình tròn.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

25.

Dưới đây có …. khối lập phương.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Dưới đây có …. khối hộp chữ nhật.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Dưới đây có …. hình vuông.

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

28.

Dưới đây có …. hình tròn.

a)

8

b)

3

c)

2

d)

5

29.

Dưới đây có …. khối lập phương.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

30.

Dưới đây có …. hình tam giác.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Viên gạch hoa có dạng .....…..

a)

hình tam giác

b)

hình vuông

c)

hình chữ nhật

d)

hình tròn

32.

Cái mẹt có dạng ……….

a)

hình chữ nhật

b)

hình tam giác

c)

hình tròn

d)

hình vuông

33.

Hình dưới là :

a)

khối lập phương

b)

khối hộp chữ nhật

c)

hình vuông

d)

hình chữ nhật

34.

Hình dưới có …….. hình tam giác.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Có …… biển báo hình tam giác.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Cái bảng có dạng ………...

a)

hình chữ nhật

b)

hình tam giác

c)

hình vuông

37.

Cái bảng có dạng ………...

a)

hình chữ nhật

b)

hình tam giác

c)

hình vuông

d)

hình tròn

38.

Trong các hình dưới, hình tam giác là ……………

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

39.

Dưới đây có …. hình chữ nhật.

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

40.

Có …… biển báo hình tròn.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Dưới đây có …. hình tam giác.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

5

42.

Dưới đây có …. hình chữ nhật.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

43.

Hình vẽ dưới đây là ……….

a)

hình tròn

b)

hình vuông

c)

hình tam giác

d)

hình chữ nhật

44.

Có …. hình tròn.

(a)  

45.

Có …. hình tam giác

(a)  

46.

Viết tên các hình vào chỗ chấm.

a)

Hình tròn

b)

Hình tam giác

47.

Có …. hình chữ nhật.

(a)  

48.

Viết tên các hình vào chỗ chấm.

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tròn

49.

Có …. hình tròn

(a)  

50.

Có …. hình tròn

(a)  

51.

Có …. hình tam giác

(a)  

52.

Có …. hình tròn

(a)  

53.

Viết tên các hình vào chỗ chấm.

a)

Hình tam giác

b)

Hình vuông

54.

Có …. hình vuông

(a)  

55.

Có ….. hình tam giác

(a)  

56.

Viết tên các hình vào chỗ chấm.

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

57.

Hình vẽ bên có … hình tam giác.

(a)  

58.

Hình vẽ bên có … hình tam giác.

(a)  

59.

Viết tên hình thích hợp vào chỗ chấm.

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

60.

Có …..hình chữ nhật.

(a)  

61.

Có….. hình tròn.

(a)  

62.

Có….. hình tam giác

(a)  

63.

Có …. hình tam giác.

(a)  

64.

Có….. hình tam giác

(a)  

65.

Có …. hình tam giác.

(a)  

66.

Hình bên …. hình tam giác.

(a)  

67.

Có … hình tam giác

(a)  

68.

Có … hình chữ nhật

(a)  

69.

Có … hình vuông

(a)  

70.

Có … hình tròn

(a)  

71.

Có … hình chữ nhật.

(a)  

72.

Có … hình tam giác.

(a)  

73.

Có….. hình tròn.

(a)  

74.

Vẽ thêm hình thích hợp vào chỗ chấm.

4 lines
75.

Vẽ thêm hình thích hợp vào chỗ chấm.

4 lines
76.

Vẽ thêm hình thích hợp vào chỗ chấm.

4 lines
77.

Vẽ thêm hình thích hợp vào chỗ chấm.

4 lines
78.

Vẽ thêm hình thích hợp vào chỗ chấm.

4 lines
79.

Vẽ thêm hình thích hợp vào chỗ chấm.

4 lines
80.

Có … hình chữ nhật

(a)