wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lesson 10

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tìm cách phát âm đúng :

maximum

a)

/ˈmæk.sɪ.mən/

b)

/ˈmæk.sɪ.məm/

c)

/ˈmæk.sɪ.nəm/

d)

/ˈnæk.sɪ.mən/

2.

Tìm cách phát âm đúng :

dynamite

a)

/ˈdaɪ.mə.maɪt/

b)

/ˈdaɪ.nə.naɪt/

c)

/ˈdaɪ.mə.naɪt/

d)

/ˈdaɪ.nə.maɪt/

3.

 

Từ nào có phiên âm là /bi:n/ trong những từ dưới đây

a)

bean

b)

ben

c)

bin

d)

pin

4.
jot down
a)
ghi lại tóm tắt
b)
người xin việc
c)
sự chuẩn bị
d)
quần áo bình thường
5.
self-confident
a)
tự tin
b)
cuộc phỏng vấn
c)
trước thời gian, thứ tự, ưu tiên
d)
đặc biệt là
6.
candidate
a)
người xin việc
b)
đặc biệt là
c)
tính chân thật
d)
sự say mê, sự nhiệt tình
7.

a tutor

a)

Giáo viên/người dạy kèm

b)

giáo viên

8.

a clerk

a)

Thu Ngân

b)

Thư Ký

c)

người bạn

9.

Lecturer

/ˈlektʃərər/

a)

Giáo viên

b)

Ca sĩ

c)

Bác sĩ

d)

Giảng viên

10.

Dentist

/ˈdentɪst/

a)

Giáo sư

b)

Bác sĩ nha khoa

c)

Dược sĩ

d)

Thợ hồ

11.

Vet

/vet/

a)

Bác sĩ thú y

b)

Bác sĩ tâm lý

c)

Ca sĩ

12.

Staff manager

/sta:f ' mænɪdʒə/

a)

Quản lý nhân viên

b)

Quản lý nhà hàng

c)

Lễ tân

13.

Restaurant manager

/ˈrɛstrɑnt ' mænɪdʒə/

a)

Quản lý nhà hàng

b)

Quản lý nhân sự

c)

Quản lý phòng

14.

Comedian

/kəˈmiːdiən/

a)

Ca sĩ

b)

Diễn viên hài kịch

c)

Phiên dịch viên

15.

Thư kí

a)

Editor

b)

Scientist

c)

Secretary

d)

Gardener

16.

Mason: I take passengers from one country to another.

tôi chuyên chở hành khách từ nước này đến nước khác. Tôi là ai?

a)

A taxi driver.

b)

A pilot.

c)

An astronaut.

d)

A laywer

17.

sức thuyết phục

a)

convintion

b)

conviction

c)

convitcion

d)

convintcion

18.

What does she do?

a)

She is a chef

b)

She is a diver

c)

She is a pilot

d)

She is a taxi driver

19.

What does she do?

a)

She is a librarian

b)
She is a student
c)
She is a doctor
d)
She is a teacher
20.

"Priest" là gì?

a)

Linh mục

b)

Vận động viên thể thao

c)

Nhà văn

d)

Nhân viên quản lý

21.

"journalist" là từ chỉ nghề gì?

a)
Nhà văn
b)
Nhà báo
c)

Đạo diễn

d)
Nhà thơ
22.

"nghề thám tử" có nghĩa Tiếng anh là gì?

a)

detective

b)

teacher

c)

journalist

d)

king

23.
Job advertisement
a)
Quản cáo việc làm
b)
Có một nghề lý tưởng
c)
Một sự đầu tư lớn
d)
Khởi nghiệp
24.
Relevant experience
a)
Kinh nghiệm phù hợp
b)
Xin việc
c)
Một tượng người
d)
Một sự đầu tư lớn
25.
Challenging
a)
Thách thức
b)
Quản cáo việc làm
c)
Nhân viên pha chế
d)
Một tượng người
26.
Covering letter
a)
Thư giới thiệu
b)
Kinh nghiệm phù hợp
c)
Kinh nghiệm phù hợp
d)
Nhân viên pha chế
27.
Job seeker
a)
Người tìm việc làm
b)
Thách thức
c)
Thách thức
d)
Có một nghề lý tưởng
28.
Probation period
a)
Thời gian thử việc
b)
Người tìm việc làm
c)
Người tìm việc làm
d)
Quản cáo việc làm
29.
Apprenticeship
a)
Học nghề
b)
Hs TNPT
c)
Hs TNPT
d)
Thời gian thử việc
30.
Barnista
a)
Nhân viên pha chế
b)
Một sự đầu tư lớn
c)
Một sự đầu tư lớn
d)
Sinh viên TNĐH
31.

Make an effort

a)

làm hành chính

b)

có một công việc toàn thời gian

c)

nỗ lực

32.

Workforce

a)

bán sỉ

b)

lực lượng lao động

c)

đáng làm

33.

Wholesale

a)

bán sỉ

b)

sơ yếu lí lịch

c)

đáng làm

34.

Rewarding

a)

công việc trí óc

b)

sơ yếu lí lịch

c)

đáng làm

35.

Résumé

a)

công việc trí óc

b)

sơ yếu lí lịch

c)

công việc chân tay

36.

Mental work

a)

công việc trí óc

b)

hoàn thành, đạt được

c)

công việc chân tay

37.

Manual work

a)

cực kì thú vị, hấp dẫn

b)

hoàn thành, đạt được

c)

công việc chân tay

38.

White-collar worker

a)

người lao động chân tay

b)

ứng cử viên, thí sinh

c)

nhân viên văn phòng, người làm công việc nhẹ nhàng

39.

Blue-collar worker

a)

người lao động chân tay

b)

ứng cử viên, thí sinh

c)

nhân viên văn phòng, người làm công việc nhẹ nhàng

40.

Have a nine-to-five job

a)

làm hành chính

b)

lực lượng lao động

c)

có một công việc bán thời gian