wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm toán căn bản 03

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng kiểm toán chính của kiểm toán hoạt động là:

a)

Bảng kê khai tài sản

b)

Báo cáo quyết toán công trình xây dựng

c)

Thông tin về hoạt động của doanh nghiệp

d)

Báo cáo tài chính

2.

Đâu không phải hành vi gian lận?

a)

Kế toán quên không ghi nhận doanh thu 30 triệu

b)

Làm giả hồ sơ

c)

Lấy tiền mặt của công ty chi cho mục tiêu cá nhân

d)

Cố tình không ghi chép giao

3.

Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào không phải biểu hiện của sai sót?

a)

Bỏ sot, ghi trùng

b)

Tính toán sai

c)

Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu

d)

Vận dụng không đúng các nguyên tác ghi chép kế toán do hiểu sai

4.

Khi chất lượng mỗi bằng chứng kiểm toán càng cao thì chúng ta cần thu thập số lượng bằng chứng kiểm toán thế nào?

a)

Phụ thuộc vào chất lượng của bằng chứng kiểm toán

b)

Cần càng nhiều bằng chứng kiểm toán

c)

Cần càng ít bằng chứng kiểm toán

d)

Phụ thuộc vào quyết định của KTV

5.

Loại kiểm toán nào dưới đây không phải là kiểm toán được phân loại theo mục tiêu cơ bản của kiểm toán

a)

Kiểm toán tài chính

b)

Kiểm toán tuân thủ

c)

Kiểm toán nội bộ

d)

Kiểm toán hoạt động

6.

Trong các nguy cơ và biện pháp bảo vệ. Nguy cơ do tư lợi thể hiện nội dung:

a)

Nguy cơ khi một kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp không đánh giá được một cách hợp lý kết quả xét đoán chuyên môn do một cá nhân khác trong doanh nghiệp kế toán, kiểm toán

b)

Nguy cơ khi một kế toán viên, kiểm toán vien chuyên nghiệp tìm cách bênh vực khách hàng hoặc doanh nghiệp

c)

Nguy cơ khi lợi ích tài chính hoặc lợi ích khác gây ảnh hưởng tới xét đoán hay hành xử của kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp

d)

Nguy cơ kế toán viên, kiểm toán viên chuyên nghiệp bị ngăn cản hành xử một cách khách quan do các đe dọa có thực hoặc do cảm nhận thấy.

7.

Trong các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp kế toán - kiểm toán cơ bản. Tính chính trực thể hiện nội dung:

a)

Phải thẳng thắn, trung thực trong tất cả các mối quan hệ chuyên môn và kinh doanh

b)

Phải tuân thủ pháp luật và các quy định có liên quan, tránh bất kỳ hành động nào làm giảm uy tín nghề nghiệp của mình

c)

Thể hiện, duy trì sự hiểu biết và kỹ năng chuyên môn cần thiết nhằm đảm bảo rằng khách hàng hoặc chủ doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ chuyên môn có chất lượng

d)

Không cho phép sự thiên vị, xung đột lợi ích hoặc bất cứ ảnh hưởng không hợp lý nào chi phối các xét đoán chuyên môn và kinh doanh của mình

8.

Yêu cầu thông tin của kiểm toán báo cáo tài chính là gì?

a)

Trung thực, kịp thời

b)

Trung thực, tin cậy

c)

Thích hợp, kịp thời

d)

Trung thực, thích

9.

Lĩnh vực kiểm toán trong kiểm toán nhà nước bao gồm:

a)

Cả (1), (2), (3)

b)

Kiểm toán báo váo tài chính (1)

c)

Kiểm toán tuân thủ (2)

d)

Kiểm toán hoạt động (3)

10.

Nguyên tắc nào sau đây là đúng trong thiết lập mức trọng yếu:

a)

5-10% tài sản ngắn hạn

b)

5-10% tổng tài sản

c)

5-10% tổng doanh thu

d)

5-10% tổng vốn chủ sở

11.

Khái niệm nào sau đây không nằm trong các kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán:

a)

Phỏng vấn

b)

Quan sát

c)

Kiểm tra

d)

Điều tra số liệu

12.

Trong kiểm soát nội bộ, yếu tố môi trường kiểm soát là:

a)

Hình thành các báo cáo để cung cấp thông tin về hoạt động, tài chính và sự tuân thủ, bao gồm cho cả nội bộ và bên ngoài

b)

Các chính sách và thủ tục nhằm đảm bảo rằng các chỉ đạo của Ban Giám đốc được thực hiện

c)

Đánh giá hiệu quả hoạt động của kiểm soát nội bộ trong từng giai đoạn

d)

Các quan điểm, nhận thức và hành động của Ban quản trị và Ban giám đốc liên quan đến kiểm soát nội bộ

13.

Trong kiểm soát nội bộ, yếu tố hoạt động kiểm soát là:

a)

Các quan điểm, nhận thức và hành động của Ban quản trị và Ban giám đốc liên quan đến kiểm soát nội bộ

b)

Các chính sách và thủ tục nhằm đảm bảo rằng các chỉ đạo của Ban Giám đốc được thực hiện

c)

Hình thành các báo cáo để cung cấp thông tin về hoạt động, tài chính và sự tuân thủ, bao gồm cho cả nội bộ và bên ngoài

d)

Đánh giá hiệu quả hoạt động của kiểm soát nội bộ trong từng giai

14.

Thử nghiệm cơ bản: Là thủ tục kiểm toán được thiết kế nhằm phát hiện các sai sót trọng yếu ở cấp độ nào?

a)

Tính hữu hiệu của hoạt động kiểm soát có liên quan

b)

Cấp độ tổng thể báo cáo tài chính

c)

Báo cáo tài chính

d)

Cấp độ cơ sở dẫn liệu

15.

Kết quả thử nghiệp kiểm soát: nếu khả năng xảy ra sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dẫn liệu cao thì KTV phải thực hiện

a)

Giảm bớt các thử nghiệm kiểm soát

b)

Giảm bớt các thử nghiệp cơ bản

c)

Tăng cường các thử nghiệm cơ bản

d)

Tăng cường số lượng bằng chứng kiểm toán

16.

Trong các bằng chứng kiểm toán sau đây, bằng chứng nào có độ tin cậy cao nhất?

a)

Chứng từ là bản copy từ chứng từ gốc

b)

Chứng từ ghi âm, thu thập bằng lời nói

c)

Chứng từ, tài liệu gốc

d)

Chứng từ được quay phim, số hóa

17.

Trong rủi ro kiểm toán, rủi ro xảy ra sai sót bao gồm:

a)

Trong các nguyên tắc đạo đức nghề nghiệo kế toán - kiểm toán cơ bản

b)

Rủi ro tiềm tằng và rủi ro kiểm soát

c)

Rủi ro chọn mẫu và rủi ro kiểm soát chất lượng

d)

Rủi ro kiểm soát và rủi ro chọn

18.

Trường hợp nào sau đây có thể làm phát sinh nguy cơ tự kiểm tra?

a)

Doanh nghiệp kiểm toán giúp quảng bá các loại cổ phiếu của khách hàng kiểm toán

b)

Đưa ra báo cáo dịch vụ đảm bảo về hiệu quả hoạt động của hệ thống của hệ thống tài chính sau khi thiết kế và triển khai hệ thống đó

c)

Bị khách hàng đe dọa chấm dứt hợp đồng dịch vụ

d)

Thành viên nhóm thực hiện hợp đồng dịch vụ có quan hệ gia đình gần gũi hoặc trực tiếp với Giám đốc, nhân sự cấp cao của khách hàng

19.

Ý nào dưới đây không phải là sử dụng chuyên gia trong kiểm toán?

a)

Yêu cầu kế toán viên giải trình về một nghiệp vụ cụ thể

b)

Tham khảo ý kiến của chuyên gia trong lĩnh vực mà công ty được kiểm toán đang hoạt động

c)

Liên lạc với kiểm toán viên tiền nhiệm

d)

Sử dụng công việc của kiểm toán viên

20.

Hành vi nào sau đây không phải là gian lận trong báo cáo tài chính?

a)

Dùng tài sản của đơn vị để đem lại lợi ích cho cá nhân

b)

Cố ý áp dụng sai các nguyên tắc kế toán có chứa đựng các số liệu được dùng để lập báo cáo tài chính

c)

Làm giả, sửa đổi chứng từ, sổ kế toán có chứng đựng các số liệu được dùng để lập báo cáo tài chính

d)

Làm sai lệch hoặc cố ý không trình bày trong báo cáo tài chính các thông tin quan trọng

21.

Các thủ tụ kiểm toán tiếp theo ở cấp độ cơ sở dữ liệu: thử nghiệm kiểm soát và thử nghiệm cơ bản. Thử nghiệm kiểm soát để đánh giá:

a)

Đánh giá rủi ro

b)

Phát hiện sai sót trọng yếu

c)

Tính số lượng bằng chứng cần phải thu thập

d)

Khả năng xảy ra sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dữ liệu

22.

Theo bạn, năng lực của kiểm toán viên bao gồm:

a)

Sự hiểu biết, sự nhiệt tình, sự thật thà

b)

Sự hiểu biết, sự thật thà, sự liêm chính

c)

Sự hiểu biết, sự khéo léo, thái độ chuẩn

d)

Sự hiểu biết, kỹ năng, giá trị đạo đức, thái độ theo yêu cầu

23.

Tính đầy đủ chủa bằng chứng kiểm toán là gì?

a)

Là tiêu chuẩn đánh giá về chất lượng bằng chứng kiểm toán

b)

Là tiêu chuẩn đánh giá về số lượng và sự phù hợp bằng chứng kiểm toán

c)

Là tiêu chuẩn đánh giá về số lượng và chất lượng bằng chứng kiểm toán

d)

Là tiêu chuẩn đánh giá về số lượng bằng chứng kiểm toán

24.

Khi kiểm toán viên quyết định mức rủi ro kiểm toán mong muốn thấp cũng có nghĩa rằng kiểm toán viên mong đợi:

a)

Đối tượng kiểm toán sẽ không có các sai phạm trọng yếu

b)

Đối tượng kiểm toán sẽ vẫn còn có các sai phạm trọng yếu

c)

Đối tượng kiểm toán sẽ có các sai phạm trọng yếu rất nhỏ

d)

Đối tượng kiểm toán sẽ giảm sai phạm trọng yếu xuống mức thấp nhất có thể

25.

Mục tiêu của thử nghiệm cơ bản là:

a)

Tìm ra sai phạm trọng yếu trên BCTC

b)

Giúp tính toán ra số lượng bằng chứng kiểm toán cần phải thu thập

c)

Giúp kiểm toán viên khẳng định liệu báo cáo tài chính còn những sai phạm trọng yếu hay không

d)

Giúp KTV đưa ra kết luận kiểm toán

26.

Nếu mức trọng yếu ở cấp độ tổng thể BCTC càng được thiết lập ở mức thấp (nghĩa là sai phạm có quy mô nhỏ hơn được xem là trọng yếu) thì kiểm toán viên càng cần phải:

a)

Thu thập nhiều bằng chứng kiểm toán hơn

b)

Số lượng bằng chứng kiểm toán không thay đổi

c)

Số lượng bằng chứng kiểm toán phụ thuộc vào ý kiến của

d)

Thu thập ít bằng chứng kiểm toán hơn

27.

Đơn vị nào không phải là khách thể bắt buộc trong kiểm toán độc lập

a)

Đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Công ty cổ phần được niêm yết trên thị trường chứng khoán

c)

Các tổ chức tín dụng

d)

Đơn vị hành chính sự nghiệp

28.

Kết quả của thủ tục đánh giá rủi ro: Nếu khả năng xảy ra sai sót trọng yếu ở cấp độ tổng thể báo cáo tài chính là cao thì KTV nên:

a)

KTV lập kế hoạch tăng cường các thử nghiệm kiểm soát, tăng cường các thử nghiệm cơ bản

b)

KTV lập kế hoạch giảm bớt các thử nghiệm kiểm soát, tăng cường các thử nghiệm cơ bản

c)

KTV lập kế hoạch tăng cường các thử nghiệm kiểm soát, giảm bớt các thử nghiệm cơ bản

d)

KTV lập kế hoạch giảm bớt các thử nghiệm kiểm soát, giảm bớt các thử nghiệm cơ

29.

Khi đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu ở cấp độ cơ sở dữ liệu, kiểm toán viên kỳ vọng rằng các kiểm soát đang hoạt động thế nào?

a)

Không hiệu quả

b)

Có hiệu quả

c)

Không hữu ích

d)

Không hữu

30.

Khi rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá thấp thì

a)

Rủi ro kiểm toán ở khoản mục đó sẽ giảm đi

b)

Rủi ro phát hiện sẽ cao

c)

Rủi ro phát hiện sẽ không bị ảnh hưởng

d)

Rủi ro phát hiện sẽ

31.

Rủi ro phát hiện trong kế toán - kiểm toán là gì?

a)

Là khái niệm có những gian lận sai sót trọng yếu mà hệ thống kiểm soát nội bộ không phát hiện và ngăn chặn sửa chữa kịp thời

b)

Là khái niệm có gian lận trong kế hoạch kiểm toán

c)

Là khái niệm có sai sót trong báo cáo tài chính

d)

Là khái niệm có gian lận trong lập báo cáo kiểm toán

32.

Sự kiện nào trong các sự kiện sau phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán không thuộc thẩm quyền giải quyết của các kiểm toán viên và công ty kiểm toán?

a)

Sửa chữa lại báo cáo tài chính

b)

Kiểm tra chất lượng của công tác kiểm toán

c)

Tiến hành hoạt động kiểm toán lại do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán

d)

Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và ý kiểm nhận xét do sự sơ xuất của kiểm toán viên

33.

Rủi ro nào không thuộc rủi ro kiểm toán

a)

Rủi ro tiềm tàng

b)

Rủi ro phát hiện

c)

Rủi ro tài chính

d)

Rủi ro kiểm soát

34.

Loại kiểm toán nào dưới đây không phải là kiểm toán được phân loại theo mục tiêu cơ bản của kiểm toán:

a)

Kiểm toán nội bộ

b)

Kiểm toán tài chính

c)

Kiểm toán tuân thủ

d)

Kiểm toán hoạt động

35.

Quy trình kiểm toán BCTC nào dưới đây đúng?

1- Chấp nhận khách hàng

2- Lập kế hoạch kiểm toán

3- Thực hiện thủ tục thu thập bằng chứng kiểm toán

4- Đánh giá và lập báo cáo

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

1 - 3 - 2 - 4

c)

2 - 1 - 3 - 4

d)

3 - 2 - 1 - 4

36.

Đối tượng kiểm toán chính của kiểm toán tuân thủ là:

a)

Thực trạng chấp hành pháp luật, nội quy của đơn vị

b)

Thông tin về hoạt động

c)

Báo cáo tài chính

d)

cả 3

37.

Chủ đề của thực hiện kiểm toán bên ngoài là gì:

a)

Kiểm toán độc lập, kiểm toán nhà nước

b)

Kiểm toán độc lập, kiểm toán nội bộ

c)

Kiểm toán nhà nước

d)

Kiểm toán nội bộ, kiểm toán hoạt động

38.

Đơn vị nào không phải khách thể bắt buộc trong kiểm toán độc lập?

a)

Đơn vị hành chính sự nghiệp

b)

Đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Công ty cổ phần được niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán

d)

Các tổ chức tín dụng

39.

Tính pháp lý của cuộc kiểm toán độc lập là:

a)

Kiểm toán tự nguyện và có thu phí

b)

Kiểm toán miễn phí

c)

Kiểm toán bắt buộc

d)

Kiểm toán bắt buộc và miễn phí

40.

Đơn vị nào là khách thể bắt buộc trong kiểm toán nhà nước

a)

Các thực thể kinh tế có sử dụng ngân sách nhà nước

b)

Đơn vị hành chính sự nghiệp

c)

Đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Công ty cổ phần được niêm yết trên thị trường chứng khoáni

41.

Những sai sót nào KTV cần quan tâm trong kiểm toán

a)

Cả 3

b)

Sai sót xuất phát từ việc lập BCTC gian lận

c)

Sai sót do biển thủ tài sản

d)

Sai sót do biển thủ tiền

42.

Việc lập BCTC gian lận thể hiện thông qua các hành vi nào

a)

Cả 3

b)

Làm giả, sửa đổi chứng từ, sổ kế toán, số liệu để lập BCTC

c)

Làm sai lệch hoặc cố ý không trình bày trong BCTC các sự kiện, giao dịch

d)

Cố ý áp dụng sai các nguyên tắc kế toán liên quan, phân loại, cách thức trình bày

43.

Hành vi nào sau đây không phải gian lận trong biển thủ tài sản

a)

Giả mạo chữ ký của giám đốc ký xác nhận trên các báo cáo

b)

Lấy cắp tài sản vật chất hoặc tài sản trí tuệ

c)

Biển thủ các khoản thu bằng cách làm giả ngân hàng có tên tương tự

d)

Thanh toán cho người bán với mức giá cao hơn giá trị thật để cá nhân được hưởng hoa hồng

44.

Tính thích hợp của bằng chứng kiểm toán là gì

a)

Là tiêu chuẩn đánh giá về chất lượng bằng chứng kiểm toán

b)

Là tiêu chuẩn đánh giá về số lượng và chất lượng bằng chứng kiểm toán

c)

Là tiêu chuẩn đánh giá về số lượng và sự phù hợp bằng chứng kiểm toán

d)

Là tiêu chuẩn đánh giá về số lượng bằng chứng kiểm toán

45.

Số lượng bằng chứng kiểm toán cần thu thập chịu ảnh hưởng bởi đánh giá của KTV đối với hình thức rủi ro nào?

a)

Rủi ro sai sót

b)

Rủi ro phát hiện

c)

Rủi ro chọn mẫu

d)

Rủi ro kiểm soát chất lượng

46.

Rủi ro được đánh giá ở mức độ càng cao thì chúng ta cần thu thập số lượng bằng chứng kiểm toán như thế nào

a)

Cần càng nhiều bằng chứng kiểm toán

b)

Cần càng ít bằng chứng kiểm toán

c)

Phụ thuộc vào quyết định của KTV

d)

Phụ thuộc vào chất lượng của bằng chứng kiểm toán

47.

Độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán tăng lên khi bằng chứng kiểm toán được thu thập từ nguồn nào?

a)

KTV thu thập trực tiếp

b)

Thu thập từ các nguồn độc lập bên ngoài đơn vị

c)

Thu thập từ các nguồn độc lập bên trong đơn vị

d)

KTV thu thập gián tiếp hoặc do suy