Font size
WorksheetsQuiz về Bảo Quản và Chế Biến Súc Sản
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 35mins
Tế bào cơ là gì?
Một phần của sợi cơ
Một sợi cơ có chứa nhiều tơ cơ và xơ cơ
Một sợi cơ chỉ có 1 nhân và tế bào chất
Một sợi cơ gồm tế bào chất nhiều nhân và các thành phần khác
Thịt thú bệnh, thú ốm, Ph cuối cùng không bao giờ đến vùng đẳng điện của protein xơ cơ
Đ
S
Đường M phân chia vạch sáng thành 2 phần bằng nhau
Đ
S
Bắp cơ vùng thân giữa (cơ dài lưng) thường bị PSE vì
Chúng hoạt động nhiều trước khi giết
Chúng có hệ thống enzyme đường phân hoạt động mạnh sau khi giết
Chúng có ít mao quản và hệ thống enzyme hoạt động vừa
Không có câu trả lời nào cả
Những biến đỗi tự phân của thịt sau khi giết mổ tuần tự là
Tê cống, thối rửa, tự phân sâu
Tự phân, thối rửa, chín tới, tê cống
Không có câu trả lời
Nguyên nhân của sự thối rửa thịt sau khi giết mỗ
Enzyme có sẳn trong thịt
Enzyme có sẳn trong thịt hoạt động dưới điều kiện thiếu oxy
Enzyme có sẳn trong thịt hoạt động dưới điều kiện đầy đủ oxy
VSV và enzyme của của VSV đó
Tế bào cơ vân chỉ có 1 ti thể
Đ
S
Nguyên nhân gây ra tình trạng thịt PSE chủ yếu là do quá trình stress tác động lên con vật trước và trong lúc giết
Đ
S
Hoạt tính enzyme đường phân trong mô cơ đỏ lớn hơn mô cơ trắng
Đ
S
Nguyên nhân gây ra những biến đổi tự phân trong thịt là
VSV vấy nhiễm
Enzyme có sẳn trong hoạt động thuận nghịch
Enzyme có sẳn trong hoạt động không thuận nghịch
VSV vấy nhiễm và enzyme trong mô cơ
Các yếu tố thúc đẩy nhanh việc hình thành và phát triển PSE
Các yếu tố stress
Kẹp điện không đúng kĩ thuật
Các yếu tố gây stress, kẹp điện không đúng kĩ thuật, cất giữ thịt ở nhiệt độ cao
Các yếu tố gây stress, kẹp điện không đúng kĩ thuật, cất giữ thịt ở nhiệt độ thấp
Hầu hết thịt sau khi giết mổ thuộc vào quá trình
Bắt đầu tê cống
Tê cống hoàn toàn
Bắt đầu chín tới
Tự phân sâu
Gọi pH cuối cùng của thịt là
pH không còn giảm nữa do hoạt động cảu enzyme trong mô cơ bị đình chỉ
pH không còn giảm nữa do càn kiệt nguồn glycogen bắp cơ
pH không còn giảm nữa do thịt bị PSE
pH không còn giảm nữa do tính chất mô cơ trắng và mô cơ đỏ
Về phương diện sinh lí, mô cơ trắng khác mô cơ đỏ ở chỗ
Thịt PSE là hậu quả của
Sự tích lũy acid lactic trong quá trình giết mổ
Sự dụt giảm pH mô cơ quá nhanh sau giết mổ
Quá trình glucose phân xảy ra quá nhanh trong mô cơ sau khi giết
Tất cả các nội dung trên
Tự phân giải glycogen đường phân ở mô cơ sẽ giải phóng được
2ATP
4ATP
3ATP
Tất cả sai
Trong mô cơ bị PSE
Sắc tố cơ là nơi dự trữ oxy cho quá trình đường phân
Sắc tố cơ ở dạng oxy hóa
Sắc tố cơ bị đông vón nên ở dạng khử
Sắc tố cơ bị đông vón nên mất tính chất ban đầu
Nguyên nhân thúc đẩy nhanh quá trình tích lũy acid lactic trong mô cơ
Mức độ vận động của thú trước và trong khi giết
Do cất giữ thịt ngay sau khi giết mỗ ở nhiệt độ cao, độ thông thoáng kém
Stress
Tất cả các ý trên
Điều kiện có sự co cơ
Biện pháp hạn chế sự phát triển PSE
Không mua thịt PSE
Loại bỏ thú bị PSE ngay sa
Biện pháp hạn chế sự phát triển PSE
Không mua thịt PSE
Loại bỏ thú bị PSE ngay sau khi kẹp điện
Cất giữ ngay sau khi giết mỗ ở nhiệt độ thấp hơn -35C
Cất giữ ngay sau khi giết mỗ ở nhiệt độe 1-10C
Quầy thịt PSE thường xuất hiện ở
Một số bắp cơ
Một số bắp cơ ở vùng hông giữ và mông đùi
Một số bắp cơ vùng thân giữa
Hầu hết các bắp cơ
Sự vấy nhiễm VSV vào thịt thường xảy ra do
Thịt không được nghỉ ngơi
Giết mỗ không đúng kĩ thuật
Dụng cụ và công nhân mang trùng
Không có câu nào đúng
Sự thối rửa của thịt chủ yếu do
Vi khuẩn hiếu khí
Vi khuẩn kị khí
Cả a b
enzyme có sẳn trong thịt
Sự rám thường xảy ra khi
Thịt bảo quản không đúng cách
Thịt thú bệnh
Thịt lạnh không đúng cách
Thịt PSE
Sự thối rửa hiếu khí là do
Nhiễm vi khuẩn hiếu khí trên bề mặt thịt
Nhiễm vk hiếu khí bên trong sâu miếng thịt
Nhiễm vk kị khí trên bề mặt thịt
Nhiễm vk kị khí trong bề mặt thịt
Thịt đỗ nhớt trong lúc cất giữ 4-10C và lúc phân phối là do
Thịt bị nhiểm vk thối rửa hiếu khí
Thịt nhiều mỡ
Thịt bị nhiễm vk thối rữa kị khí
Tất cả sai
Độ mềm của thịt phụ thuộc vào
Giống, tuổi, phái tính, mức độ luyện tập và tình trạng của thú trước khi giết
pH thịt và lượng mô liên kết
tỷ lệ sợi collagen/elastin và loại bắp cơ
tất cả các nội dung trên
Enzyme creatinkinase hiện diện
Trongn máu của động vật
Trong nước tiểu
Trong máu thú bị stress tác động sau 10-24h
Trong máu thú bị stress tác động sau 1-4h
Mô cơ gọi là mô cơ trắng do
Không có sắc tố cơ (Mb)
Hàm lượng sắc tố cơ thấp
Ít mao quản
Lượng Mb thấp, ít mao mạch, nh
Mô cơ gọi là mô cơ trắng do
Không có sắc tố cơ (Mb)
Hàm lượng sắc tố cơ thấp
Ít mao quản
Lượng Mb thấp, ít mao mạch, nhiều sợi cơ trắng
Quá trình tê cống của thịt là do
Sự tổng hợp ATP bị đình chỉ
Glycogen dự trữ quá nhiều cơ
Sự tích trữ acid lactic
Thiếu oxy cung cấp
pH ban đầu của thịt ngay sau khi giết mổ tùy thuộc vào
mức độ vận động của thú trong lúc giết mổ
mức độ vận động của thú trước và trong lúc giết mổ
mức độ vận động của thú trước khi giết mổ
mức độ vận động của thú sau khi giết mổ
enzyme M-ATPase là
enzyem của màng tế bào cơ
enzyme của cơ tương
enzyme của ti thể tế bào cơ
thành phần của phân tử sơ dày
tế bào cơ còn gọi là sợi cơ nhưng không có nhân
tế bào cơ có hình thoi, bầu dục, có 1 nhân dẹp ở chính giữa tế bào
tế bào cơ có dạng hình thoi, bầu dục, nhiều nhân dẹp phân bố đều khắp bên trong tế bào
tế bào cơ có dạng hình thoi, bầu dục, có nhiều nhân dẹp nằm sát bên dưới màng tế bào
sắc tố cơ không phải là thành phần của tế bào cơ
sự thối rữa của thịt không phải là quá trình tự phân hủy bởi enzyem có sẳn trong thịt
nguyên nhân gây ra tình trạng PSE chủ yếu là do quá trình Stress tác động lên con vật trước và trong lúc giết mổ
thú mệt mỏi, vận chuyển xa, không được nghỉ ngơi thì pH ban đầu là 7
thịt thú bệnh, thú ốm, pH cuối cùng không bao giờ đến vùng đẳng điện của protein xơ cơ
thịt thú non sậm màu và không chứ nhiều nước hơn thú già
đường M phân chia vạch sáng I thành 2 phần bằng nhau
hoạt tính enzyme đường phân trong mô cơ đỏ lớn hơn mô cơ trắng
Ti thể nằm ở rìa sát bên trong bào tương
Protein chuỗi dài tan được trong nước
Các acid béo n
Nhũ tương là gì? 2 công đoạn chế biến?
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến thành phần của sữa
Tuổi của thú
Thời gian vắt sữa
Tình trạng viêm nhiễm
Không có yếu tố nào
Nguyên nhân thịt bị hư hỏng là
Các enzyme có sẵn trong thịt
Các enzyme do vi sinh vật bên ngoài
Các động vật, côn trùng xâm nhập
Tất cả các câu trên đều đúng
Nguyên nhân thực phẩm sau khi chiếu xạ thì có mùi đặc biệt ( mùi bức xạ) là do
Phá hủy các axit amin chứa lưu huỳnh tạo mercaptan và H2S
Sau chiếu xạ, một số đường đôi và đường đơn tăng lên
Mb bị biến đổi thành MetMb
Tất cả đều đúng
Thịt khi bảo quản bằng nhiệt độ thấp ngta quan tâm đến kích thước những tinh thể nước đá vì
Thời gian có thể bảo quản thịt
Sự hao hụt trọng lượng thịt về sau
Khả năng ức chế VSV chúng có nghĩa về
Khả năng biến tính Collagen
Vân đóa hoa trong bắp cơ là từ dùng để chỉ sự liên quan đến
Những vân sáng tối trên tế bào cơ
Mức độ hoạt động của bắp cơ
Mức độ vỗ béo của thú
Sự xuất huyết và bầm dập trên mô cơ
Các thành phần nào sau đây không thuộc thành phần xơ mỏng
Tropomyosin
Titin
G-actin
Troponin
Đầu phình của phân tử Myosin có ái lực với vị trí đặc biệt trên
Troponin C
Troponin T
G-actin
Tropomyosin
Mạch M là vạch tối
Nằm trên băng sáng I
Trên băng tối A và được tạo ra từ khoảng hở của các xơ actin
Có chứa khoảng sáng H
Do cấu tạo đặc biệt của
Mạch M là vạch tối
Nằm trên băng sáng I
Trên băng tối A và được tạo ra từ khoảng hở của các xơ actin
Có chứa khoảng sáng H
Do cấu tạo đặc biệt của xơ dày
Vai trò của tế bào kèm
Phục hồi tổn thương cho tế bào cơ
Góp phần vào việc phân chia tế bào
Có vai trò trong tiến trình co cơ
Tất cả các vai trò trên
Trong xử lý nhiệt, tính chất nào của protenin cần được quan tâm khi chế biến
Trọng lượng phân tử cao
Trạng thái keo
Lưỡng tính và đẳng điện
Biến tính
Yếu tố nào ảnh hưởng đến độ mềm của thịt
Xử lý nhiệt vừa phải làm thịt mềm hơn so với thịt tươi
Xử lý bằng một số enzyme làm cho thịt mềm
Yếu tố giống không ảnh hưởng đến độ mềm của thịt
PH ở điểm đẳng điện làm cho thịt có độ mềm cực đại
Lysosome trong tế bào cơ có vai trò quan trọng trong chế biến vì
Chứa enzyme tiêu cơ?
Tham gia quá trình tạo hương vị ?
Chứa chất dinh dưỡng dự trữ cho tế bào
Tất cả đều đúng
Tự phân sâu và thối rửa ảnh hưởng đến sức khỏe con người là vì
VSV phân hủy tiết ra độc tố
Sản phẩm độc do quá trình phân giải protein
Một lượng lớn VSV có thể gây bệnh
Tất cả đều đúng
Trong khi co cơ, có sự ngắn lại của
Xơ dày
Xơ mỏng
Băng sáng
Băng tối
Hypoxanthine là thành phần tham gia tạo hương vị cho thịt. chúng có nguồn gốc từ
Phân hủy glucose
Phân hủy acid nucleic
Phản ứng Maillard
Không câu nào đúng
Thành phần nào trong tế bào cơ tạo nên màu cho thịt
Hemoglobin
Myoglobin
Cytochrome
Navoprotein
Độ mềm của thịt do yếu tố nào quyết định
Thành phần mô liên kết trong mô cơ
Số lượng vi sợi cơ trong tế bào cơ
Titin
Tất cả các thành phần trên
Thành phần nào có thể liên kết được với nước trong hạt Casein
Anpha (s1)- casein
Anpha (s2)- casein
Beta- casein
Kappa- casein
Thành phần nào có thể liên kết được với nước trong hạt Casein
Anpha (s1)- casein
Anpha (s2)- casein
Beta- casein
Kappa- casein
Thành phần nào của casein quyết định sự đông vón sữa bởi chymosine
Anpha (s1)- casein
Anpha (s2)- casein
Beta- casein
Kappa- casein
Enzyme nào trong sữa thường được dùng để đánh giá sữa được Pasteur hóa hay chưa
Lipoprotein lipase
Plasmin
Alkaline phosphatase
Không có enzyme nào
Mục đích của việc đồng nhất sữa là
Giúp sữa có thành phần protein đồng đều
Giúp các hạt béo sữa tăng đường kính
Giúp loại bỏ các chất cặn trong sữa
Giảm sự tách béo
Sau khi giết mổ thú, thịt biến đổi qua các giai đoạn, trong đó giai đoạn làn cho thịt thơm ngon mềm mại là
Tê cóng
Chín tới
Tự phân
Thối rửa
Tác động của nhiệt độ thấp trong bảo quản thịt là do
Nhiệt độ thấp có thể tiêu diệt các VSV
Nhiệt độ thấp có thể ức chế hoạt động của các enzyme
Nhiệt độ thấp làm màu của thịt được giữ lâu hơn
Tất cả đều đúng
Phương pháp rã đông nào hạn chế được sự thất thoát dịch chất của thịt đông lạnh
Rã đông trong môi trường lỏng
Rã đông trong không khí nóng
Rã đông 2 giai đoạn
Rã đông bằng vi song
Nhiệt độ bảo quản rất thấp (-10 0 c)
Một số KST có thể bị tiêu diệt
Các enzyme lipase của VK bị bất hoạt hoàn toàn
Phá hủy các VR như LMLM
Tất cả đều đúng
Tại sao khi làm lạnh sản phẩm (có đóng gói) bằng nước đá ngta lại cho 5-10% muối vào
Để tạo vị cho sản phẩm
Để tăng khả năng ức chế VK
Để hạ thấp nhiệt độ dưới 00c
Không câu nào đúng
Sau giết mổ đạt tình trạng co cứng cực đại là do
Kích thích quá ngưỡng liên tục
PH giảm đáng kể
Sự cung cấp năng lượng và máu bị ngừng trệ
Giết mổ không đúng cách
co cứng cực đại là do
Kích thích quá ngưỡng liên tục
PH giảm đáng kể
Sự cung cấp năng lượng và máu bị ngừng trệ
Giết mổ không đúng cách
Phần nào trong VCK của sữa chiếm cao nhất
Chất béo
Lactose
Protein
Vitamin và khoáng chất
Từ ngữ nào dùng để chỉ sữa sau khi đã ly tâm lấy béo
Serum
SNF( solid non-fat)
Plasma
TMS (total milk solid)
Trong diện giá trị sử dụng ngta chia các mô có giá trị sử dụng cao nhất là
Mô cơ và mô xương
Mô cơ và mô máu
Mô cơ và mô thần kinh
Mô cơ và mô mỡ
Sau khi giết mổ, PH của thịt đạt
7
6,8-7
5,2-5,7
6
Bảo quản lạnh, bề mặt thịt xuất hiện chất nhầy là do
Thối rửa hiếu khí
Thối rửa kỵ khí
Tự phân sâu
Enzyme có sẵn trong thịt
Koestler là chỉ số dùng để chuẩn đoán bệnh viêm vú trên bò thông qua việc xác định tương quan giữa
Chloride và lactose
Chloride và chất béo
Chất béo và lactose
Lactose và protein
ảnh hưởng đến tốc độ tách béo tự nhiên là
nhiệt độ sữa
đường kính hạt béo
thành phần khác của sữa
tất cả đều đúng
thành phần nào không thuộc whey protein (trang 51)
BSA( bovine serum albumin)
Beta- lactoglobulin
Colloidal calcium phosphate( CCP)
Không câu nào đúng
Khả năng rút nhiệt lượng ra khỏi sản phẩm trong bảo quản lạnh
Tỷ lệ nghịch với diện tích bề mặt sản phẩm
Tỷ lê thuận với khối lượng sản phẩm
Tùy thuộc vào hệ số truyền nhiệt của sản phẩm
Tất cả đều sai
Thịt bảo quản lạnh thường có biểu hiện sau
Xuất hiện bề mặt xốp, vàng do phỏng lạnh
Mô liên kết bị trương đục làm bề mặt thịt bị xám
Nhiều tinh thể nước đá rất nhỏ phân bố trong thịt
Tất cả đều đúng
Những chất như BHA( butylated hydroxyanisol) Và BHT( butylated hydroxytoluen) là nhóm chất
Diệt khuẩn dùng trong bảo quản
Chất chống oxy hóa dùng trong bảo quản
Chất diệt côn trùn
Những chất như BHA( butylated hydroxyanisol) Và BHT( butylated hydroxytoluen) là nhóm chất
Diệt khuẩn dùng trong bảo quản
Chất chống oxy hóa dùng trong bảo quản
Chất diệt côn trùng
Tất cả đều sai
Thịt bảo quản ở nhiệt độ rất thấp khoảng -18 độ C thường được thực hiện bằng 2 cách: nhanh và chậm
Phương pháp nhanh khó thực hiện hơn
Phương pháp chậm bảo đảm ít hao hụt hơn
Phương pháp nhanh tạo những tinh thẻ nước đá to
Phương pháp chậm tạo những tinh thể nước đá nhỏ
VK nào gây ngô độc thực phẩm liên quan đến xúc xích
Salmonella typhi
Clostridium botulinum
E.coli
Staphylococcus aureus
Phương pháp bảo quản nào dựa trên nguyên tắc giảm giá trị AW (nước hoat tính)
Phương pháp muối thịt
Phương pháp đông lạnh
Phương pháp bức xạ
Tất cả các phương pháp trên
AW có ảnh hưởng đến
Hoạt động của VK
Hoạt động của nấm men, mốc
Phản ứng hóa nâu
Tất cả các câu trên đều đúng
Vai trò của Nacl trong chế biến thịt
Tạo vị mặn cho sản phẩm
ức chế VSV
tăng khả năng tan của protein thịt
tất cả các câu trên
để tạo được các sản phẩm nhũ tương thì trong quá trình chế biến thịt cần loại máy nào
máy xay thịt
máy cắt và trộn thịt
máy làm nước đá
tất cả các máy trên
quá trình tê cóng của thịt là do
sự tổng hợp ATP bị đình chỉ
glycogen dự trữ quá nhiều ở cơ
sự tích lũy acid lactic
thiếu Oxy cung cấp
PH ban đầu của thịt ngay sau giết mổ tùy thuộc vào
Mức độ vận động của thú trong lúc giết mổ
Mức độ vận động của thú trước và ngay trong lúc giết mổ
Mức độ vận động của thú trước giết mổ
Mức độ vận động của thú sau giết mổ
