wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế chính trị mác lê nin

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đặc trưng của nền kinh tế thị trường ở VN, đặc trưng nào phản ánh tính định hướng XHCN

a)

Về quan hệ sở hữu và thành phần kinh tế

b)

Về quan hệ quản lý

c)

Về mục tiêu

d)

Về quan hệ giữa gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội

2.

Nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN là gì

a)

Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ

b)

Thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xhcn

d)

Thực hiện công ngiệp hóa, hiện đại hóa

3.

Phương án nào là một trong những đặc trưng chung của mọi nền kinh tế thị trường

a)

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Giá cả do thị trường quyết định

c)

Nhà nước thực hiện việc phân boos các nguồn lực trong nền kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế là mục tiêu duy nhất của kinh tế thị trường

4.

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự hình thành cấc tổ chức độc quyền là gì

a)

Sự phát triển của tín dụng trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Sư tác động của quy luật cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

d)

Khủng hoảng kinh tế trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa

5.

Thủ đoạn cơ bản nhất mà tài phiệt thiết lập sự thống trị về kinh tế là gì

a)

Chế độ tham dự

b)

Chế độ tham dự, thành lập các công ty mới, kinh doanh, đầu cơ chứng khoán

c)

Chế độ ủy nhiệm

d)

Kinh doanh, đầu cơ chứng khoán

6.

...Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới thực hiện được.

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao ddộng phức tạp

d)

Lao động xã hội

7.

Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa lưu thông hàng hóa giản đơn HTH và lưu thông tư bản THT’ là gì

a)

Khác nhau về mục đích của quá trình lưu thông

b)

Khác nhau về trình tự của hành vi mua

c)

Khác nhau về vai trò của tiền trong quá trình lưu thông

8.

Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa lưu thông hàng hóa giản đơn HTH và lưu thông tư bản THT’ là gì

a)

Khác nhau về mục đích của quá trình lưu thông

b)

Khác nhau về trình tự của hành vi mua và bán

c)

Khác nhau về vai trò của tiền trong quá trình lưu thông

d)

Khác nhau về giới hạn của sự vận động

9.

Sau khi được kết nạp vào hiệp hội cấc quốc gia ĐNA. Việt Nam cam kết thực hiện AFTA bắt đầu từ thời gian nào

a)

Từ 28/7/1995

b)

Từ 15/11/1998

c)

Từ 07/11/2006

d)

Từ 01/01/1996

10.

Trong quá trình xuất khẩu hàng hóa, giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu

a)

Nước nhập khNu hàng hóa

b)

Chưa đủ thông tin để xác định

c)

Nước xuất khNu hàng hóa

d)

Cả nước xuất khNu và nhập khNu hàng hóa

11.

Chọn phương án đúng về biểu hiện mới của độc quyền nhà nước trong điều kiện ngày nay

a)

Sự kết hợp chặt chẽ về nhân sự giữa nhà nước tư sản và các tổ chức độc quyền

b)

Thể chế đa nguyên trong phân chia quyền lực nhà nước trở thành phổ biến

c)

Sở hữu nhà nước ở các nước tư bản ngày càng tăng

d)

Độc quyền nhà nước trở thành công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế

12.

Trong 1 tháng, 100 công nhân sản xuất ra một lượng giá trị là 1.000.000, với chi phí tư bản bất biến...là 200% . vậy giá trị sức lao động 1 tháng của mỗi công nhân là bao nhiêu

a)

2000

b)

20000

c)

15000

d)

1500

13.

Một trong những tác động tích cực của cạnh tranh là gì

a)

Thúc đNy sản xuất phát triển

b)

Không có thông tin nòa đúng

c)

Khai thác triệt để các nguồn lực của nền kinh tế

d)

Phân hóa người sản xuất thành giàu nghèo

14.

Học thuyết kinh tế nào được coi là hệ thống lý luận kinh tế đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất tư bản..

a)

Chủ nghĩa trọng nông

b)

Kinh tế chính trị mác lê nin

c)

Kinh tế chính trị cổ điển anh

d)

Chủ nghĩa trọng thương

15.

là hệ thống lý luận kinh tế đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất tư bản..

a)

Chủ nghĩa trọng nông

b)

Kinh tế chính trị mác lê nin

c)

Kinh tế chính trị cổ điển anh

d)

Chủ nghĩa trọng thương

16.

Thước đo lường giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Thời gian mà một nguời lao động hao phí để sản xuat hàng hóa.

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lao động cụ thể để sản xuất một hàng hóa

d)

Thời gian lao động cá biệt đẻ sản xuất ra một hàng hóa

17.

Biện pháp cơ bản mà các nhà tư bản sử dụng để sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Giảm thời gian lao động tất yếu khi độ dài của ngày lao động không đổi

d)

Tăng năng suất lao động và cường độ lao động

18.

Xu hướng chung mà người sản xuất sẽ thực hiện khi giá cả hàng hóa cao hơn giá trị của nó là gì?

a)

Cắt giảm nhân công, không mua thêm máy móc thiết bị.

b)

Mở rộng quy mô sản xuất, đầu tư thêm tư liệu sản xuất và sức lao động

c)

Thu hẹp quy mô sản xuất, giảm đầu tư cho tư liệu sản suất và sức lao động

d)

Duy trì quy mô sản xuất như hiện tại

19.

Cách hiểu nào sau đây về giá cả hàng hóa là dúng?

a)

Giá cả hàng hóa là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

b)

Giá tri của hàng hóa càng thấp thì giá cả hàng hóa càng cao.

c)

Giá trị hàng hóa là yếu tố duy nhất tác động đến sự lên xuống của giá cả hàng hóa

d)

Căn cứ xác định giá cả của hàng hóa trên thị trường là dựa vào hao phí lao động của từng người sản xuất.

20.

Nhận định nào sau đây về lượng giá trị hàng hóa là sai

a)

Lượng giá trị của hàng hóa có thể thay đổi

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết luôn thay đổi

c)

Lượng giá trị hàng hóa là đại lượng bất biến, cố định

d)

Lượng giá trị hàn

21.

Chọn phương án đúng nhất về nguồn gốc hình thành lợi nhuận độc quyền cao của các tổ chức độc quyền.

a)

Lao động của công nhân

b)

Là giá trị thặng dư của các nhà tư bản ở doanh nghiệp nhỏ và vừa

c)

Là lao động không công của công nhân trong các doanh nghiệp ngoài độc quyền

d)

Lao động thặng dư và một phần lao động tất yếu của người lao động ở các quốc gia

22.

Chọn phương án đúng về: ‘nền kinh tế độc lập, tự chủ trong bối cảnh hội nhập quốc tế’

a)

Là nền kinh tế độc lập, tách biệt với các quốc gia khác trên thế giới

b)

Là nền kinh tế đóng, khép kín với các quốc gia khác

c)

Là nền kinh tế không bị phụ thuộc, lệ thuộc vào bất kỳ một quốc gia, vào một tổ chức kinh tế nào khác về...

d)

Là nền kinh tế có khả năng tự thỏa mãn những nhu cầu mọi mặt của đời sống xã hội, không kệ thuộc vào các...

23.

Nhà tư bản muốn tăng tỷ suất lợi nhuận cần phải thực hiện biện pháp nào sau đây

a)

Giảm tốc độ chu chuyển tư bản

b)

Tăng chi phí tư bản bất biến

c)

Tăng cấu tạo hữu cơ tư bản

d)

Tăng tỷ xuất giá trị thặng dư

24.

Quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi yếu tố nào

a)

Quan hệ tổ chức, quản lý

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

d)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

25.

Việt Nam chính thức gia nhập Hiệp hội cấc quốc gia ĐNA thời điểm nào

a)

28/7/1997

b)

28/7/1996

c)

28/7/1995

d)

28/7/1994

26.

Với lượng tư bản đầu tư là 4500, nhà tư bản công nghiệp thu được lượng lợi nhuận bình quân là 900 usd là bao nhiêu

a)

30%

b)

15%

c)

25%

d)

20%

27.

Tiền công, tiền lương thuộc hình thức phân phối nào

a)

Phân phối theo quỹ phúc lợi

b)

Phân phối theo lao động

c)

Phân phối theo lao động và theo nhu cầu

d)

Phân phối theo vốn góp

28.

Bản chất của lợi nhuận

a)

Là chênh lệch giữa giá trị thặng dư sau khi đã trừ mọi chi phí sản xuất

b)

Là do lưu thông, trao đổi mua bán tạo ra

c)

Là kết quả của việc đầu tư của nhà tư bản

d)

Là lao động khoong công của công nhân làm thuê

29.

Trong hệ thống lợi ích của con người, lợi ích nào đóng via trò quyết định

a)

Lợi ích văn hóa

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Lợi ích tinh thần

d)

Lợi ích chính trị

30.

Chọn phương án ko phải là biện pháp để xây dựng nền kinh tế độc quyền hội nhập kinh tế quốc tế của VN

a)

Hoàn thiện, bổ sung đường lối, xây dựng và phát triển đất nước

b)

Mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại và chủ dđộng hội nhập kinh tế quốc tế, kết hợp chặt chẽ kinh tế vs...

c)

ĐNy mạnh hoạt động ngoại thương, tích cực, chủ động tham gia vào các liên kết kinh tế quốc tế và kh...

d)

ĐNy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa, tăng cường năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.

31.

Quá trình chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm để mở rộng sản xuất kinh doanh được gọi là

a)

Tập trung tư bản

b)

Tái sản xuất tư bản

c)

Tích tụ và tập trung tư bản

d)

Tích lũy tư bản

32.

Theo quan điểm của các mác cơ sở xác định tiền công cho người lao động là gì

a)

Giá trị hàng hóa sức lao đôngj

b)

Quá trình lao động của công nhân

c)

Điều kiện sống và lao động của người lao động

d)

Giá trị, giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

33.

Vì sao việt nam phải thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Vì toàn cầu hóa đã tạo ra sự liên kết và phụ thuộc lẫn nhau giữa tất cả các quốc gia trên thế giới

b)

Vì đó là xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế và là phương thức để vn thực hiện phát triển kinh tế

c)

Vì hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra những cơ hội để vn tận dụng được thời cơ thực hiện phát triển rút ngắn, khắc phục ngay nguy cơ tụt hậu

d)

Vì toàn cầu hóa kinh tế đã lôi cuốn tất cả các quốc gia, trong đó có vn vào hệ thống phân công lao động quốc tế

34.

... của kinh tế chính trị mác lê nin là phát hiện ra các quy luật kinh tế và vận dụng các quy luật đó vào hoạt động kinh tế nhằm đạt hiệu quả kinh tế, xã hội cao

a)

Mục đích nghiên cứu

b)

Đối tượng nghiên cứu

c)

Chức năng

d)

Phương pháp nghiên cứu

35.

Chọn phương án đúng nhất về tuần hoàn cảu tư bản

a)

Thể hiện sự biến hóa hình thái của tư bản

b)

Là sự biến đổi về chất của sự vận động của tư bản

c)

Là quá trình vận động liên tục của tư bản thông qua đó tạo ra giá trị thặng dư

d)

Là sự vận động liên tục của tư bản trải qua ba giai đoạn, lần lượt mang ba hình thái, thực hiện ba chức năng khác nhau rồi quay trở về hình thái ban đầu có kèm theo giá trị thặng dư

36.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở vn hiện nay đang kế thừa những nội dung cơ bản của mô hình công nghiệp hóa nào

a)

Công nghiệp hóa theo kế hoạch hóa tập trung

b)

Công nghiệp hóa cổ điển

c)

Công nghiệp hóa theo kiểu liên xô cũ

d)

Công nghiệp hóa nhật bản và các nước NICs

37.

Vì sao nói: giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

a)

Vì giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối đều dựa trên cơ sở tăng cường độ lao động

b)

Vì giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lđ xã hội

c)

Vì giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lđ cá biệt

d)

Vì giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lđ

38.

Trong lịch sử, sức lao động trở thành hàng hóa phổ biến khi nào

a)

Khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa ra đời

b)

Khi phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ ra đời

c)

Khi phương thức sản xuất phong kiến ra đời

d)

Khi chủ nghĩa xã hội được xác lập

39.

Phương án nào sau đây thể hiện đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường

a)

Nhà nước là chủ thể đóng vai trò quyết định trong việc điều tiết và phân phối cấc yếu tố sản xuất

b)

Hướng tới mục tiêu phát triển lực lượng sản xuất hiện đại, nâng cao đời sống của người dân

c)

Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bố các nguồn lực

40.

Phân công lao động xã hội đã tạo ra mối quan hệ ntn giữa những người sản xuất hàng hóa

a)

Thống nhất vơi nhau vì đều sản xuất hàng hóa

b)

Độc lập vs nhau vì mỗi người chỉ làm một nghề nhất định

c)

Phụ thuộc lẫn nhau thông qua việc trao đổi sản phẩm

d)

Tách biệt về mặt kinh tế dựa trên cơ sở sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

41.

Cơ sở để thực hiện trao đổi hàng hóa trên thị trường là gì

a)

Hao phí lao động để tạo ra hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Tỷ lệ hàng hóa đem ra trao đổi

d)

Nhu cầu của các bên tham gia trao đổi

42.

... là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới thực hiện được

a)

Lao động xã hội

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động trừu tượng

d)

Lao động cụ thể

43.

Điểm tiến bộ nổi bật của chủ nghĩa trọng nông so với chủ nghĩa trọng thương là gì

a)

Chuyển đối tượng nghiên cứu từ lĩnh vực lưu thông sang lĩnh vực sản xuất nông nghiệp

b)

Coi trọng sở hữu tư nhân và tự do kinh tế

c)

Đánh giá cao vai trò của nông nghiệp trong việc tạo ra cảu cải vật chất cho xã hội

d)

Tập trung nghiên cứu toàn bộ các ngành sản xuất vật chất trong xã hội

44.

Quan hệ lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường chịu ảnh hưởng những yếu tố nào

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, chính sách phân phối của nhà nước và hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, kiến trúc thượng tầng và hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, chính sách phân phối thu phập của nhà nước

d)

Trình độ pjhast triển của lực lượng sản xuất, địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

45.

Nội dung nào thể hiện sự khác biệt cơ bản nhất của kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN

a)

Quan hệ phân phối thu nhập

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý đối vs quá trình sản xuất

c)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

d)

Mục tiêu của nền kinh tế thị trường

46.

Câu 18. Tỉ suất giá trị thặng dư tăng từ 100% lên 200% , nếu muốn khối lượng giá trị thặng dư tăng từ 2000 lên 6000 thì tổng tư bản khả biến tăng bao nhiêu lần

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

2 lần

d)

1.5 lần

47.

Câu 19. phương án nào là một trong những đặc trưng chung của mọi nền kinh tế thị trường

a)

Kinh tế nhà nước giữ vai trò quan trọng chủ đạo

b)

Nhà nước thực hiện việc phân bố các nguồn lực trong nền kinh tế

c)

Tăng trưởng kinh tế là mục tiêu duy nhất của kinh tế thị trường

d)

Giá cả do thị trường quyết định

48.

Câu 20. Nội dung cốt lõi của một cuộc cách mạng công nghiệp là gì

a)

Sự phát triển nhảy vọt về chất trinhg độ tư liệu lđ

b)

Những phát minh đột phá về kỹ thuật công nghệ

c)

Sự phát triển mạnh mẽ về trình độ hệ thống kết cấu hạ tầng sản xuất xh

d)

Sự phát triển mạnh mẽ trình độ công cụ lđ

49.

Câu 21. Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì

a)

Thu lại giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khNu tư bản

b)

Mở rộng quan hệ sản xuất tbcn ra nước ngoài

c)

Tạo điều kiện phát triển kinh tế cho nước nhập khNu

d)

Bành trướng sự thống trị của tbcn

50.

Câu 22. Thực hiện cách mạng số gắn vs sự phát triển và phổ biến của internet kết nối vạn vật là nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lầm thứ mấy

a)

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất 1.0

b)

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai 2.0

c)

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba 3.0

d)

Cách mạng công nghiệp lần thứ bốn 4.0

51.

Câu 23. Đặc điểm cơ bản của quá trình sản xuất giá trị thặng dư là gì

a)

Quá trình sản xuất trong xí nghiệp tư bản đồng thời là quá trình nhà tư bản tiêu dùng hàng hóa sức lao động và tư liệu sản xuất đã mua

b)

Người lao động phải làm việc dưới sự kiểm soát củ nhà tư bản và sản phNm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản

52.

Thành phần kinh tế nào được xác điịnh giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường ở nước ta hiện nay

a)

Kinh tế tư nhân

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế nhà nước

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

53.

tư bản tài chính và tài phiệt thiết lập sự thống trị về kinh tế thông qua cơ chế nào

a)

Mua cổ phiếu khống chế, chi phối công ty mẹ

b)

Kinh doanh, đầu cơ chứng khoán

c)

Chi phối mọi hoạt động của cơ quan nhà nước, đặc biệt là chi phối chính sách đối nội và đối ngoại của nhà nước

d)

Chế độ tham dự, thành lập các công ty mở, kinh doanh, đầu cơ chứng khoán

54.

Trong các hình thức cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế, hình thức nào quyết liệt nhất

a)

Cạnh tranh giữa người sản xuất với nhau

b)

Cạnh tranh giữa người tiêu dùng vs nhau

c)

Hình thức cạnh tranh nào cũng quyết liệt

d)

Cạnh tranh giữa người sản xuất và người tiêu dùng

55.

Nội dung nào sau đây thể hiện đặc điểm của quy luật kinh tế

a)

Là sản phẩm chủ quan của con người

b)

Tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người

c)

Tồn tại khách quan những con người có thể tác động để thay đổi quy luật

d)

Con người sáng tạo ra quy luật từ đó vận dụng vào thực tiễn kinh tế

56.

Điền vào chỗ trống hàng từ phù hợp: kinh tế thị trường là ... để đạt được mục tiêu của CNXH

a)

Yếu tố khách quan

b)

Phương tiện cần thiết

c)

Con đường

d)

Điều kiện

57.

Chọn phương án đúng về biểu hiện mới của độc quyền nhà nước trong đk ngày nay

a)

Độc quyền nhà nước trwor thành công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế

b)

Thể chế đa nguyên trong phân chia quyền lực nhà nước trở thành phổ biến

c)

Sự kết hợp chặt chẽ về nhân sự giữa nhà nước tư sản và các tổ chức độc quyền

d)

Sở hữu nhà nước ở các nước tư bản ngày càng tăng

58.

Chọn phương án đúng nhất về hình thức biểu hiện bên ngoài của giá trị hàng hóa

a)

Một số lượng tiền nhất định

b)

Giá trị trao đổi, giá cả

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá cả

59.

Năng suất lao động được nhận định là yếu tố có sức sản xuất như

a)

Là yếu tố có giới hạn

b)

ÍT thay đổi trong nền kinh tế

c)

Có tiềm lực vô hạn

d)

Có tính chất ổn định

60.

Vì sao trong giai đoạn hiện nay luồng xuất khẩu của đại bộ phận tư bản lại chảy qua lại giữa các nước tư bản phát triển vs nhau

a)

Do sự ra đời của các trung tâm tài chính ở các nước tư bản phát triển tạo điều kiện thu hút vốn đầu tư ở các quốc gia này

b)

Vì các nước này đã phát triển các ngành có hàm lương khoa học kỹ thuật cao và lượng vốn lớn mang lại lợi nhuận cao

c)

Do sự đổi mới chính sách đầu tư nước ngoài của các nước tư bản phát triển

d)

Vì các nước tư bản phát triển có kết cấu hạ tầng tiên tiến, chế độ chính trị ổn định nên tỷ suất lợi nhuận cao

61.

Để thu được lợi ích tối đa trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa, các doanh nghiệp trong cùng một ngành sẽ phải thực hiện biện pháp gì

a)

Kéo dài thời gian làm việc của người lao động

b)

Tự do di chuyển vốn từ ngành có lợi nhuận thấp sang ngành có lợi nhuận cao

c)

Cải biến kỹ thuật, tăng năng suất lao động dể hạ giá thành sản phẩm

62.

Để hạn chế khuyết tật của thị trường, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và đảm bảo công bằng xã hội thì cần đến vai trò quản lý của chủ thể nào

a)

Đảng cộng sản

b)

Đảng cộng sản và nhà nước

c)

Nhà nước xhcn

d)

Giai cấp công nhân

63.

Trong các phương án sau, phương án nào ko phải là hình thức biểu hiện chủ yếu của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

a)

Sự hình thành và phát triển sở hữu nhà nước

b)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước

c)

Sự điều tiết của nhà nước tư sản trong các quan hệ chính trị và kinh tế quốc tế

d)

Độc quyền nhà nước trở thành công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế

64.

Quốc gia nào thực hiện mô hình công nghiệp hóa trên cơ sở ưu tiên phát triển công nghiệp nặng thông qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung

a)

Các nước công nghiệp mới NICs

b)

Nhật bản

c)

Anh, đức

d)

Liên xô cũ

65.

quan hệ phân phối bị chi phối và quyết định bởi yếu tố nào

a)

Quan hệ tổ chức, quản lý

b)

Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

c)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

66.

Xu hướng vận động của chủ nghĩa tư bản se diễn ra ntn

a)

CNTB hiện đại đã có sự điều chỉnh nhất định trong quan hệ sản xuất, quan hệ giai cấp, do đó nó ko còn giữ nguyên bản chất...

b)

Chủ nghĩa tư bản đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển và tồn tại vĩnh viễn

c)

Chủ nghĩa tư bản đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển nhưng ko phải tồn tại vĩnh viễn

d)

CNTB sẽ giải quyết được mâu thuẫn cơ bản của nó: mâu thuẫn giữa tính chất và trình độ xh hóa cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất tư nhân TBCN

67.

Tính đặc biệt của giá trị sử dụng hàng hóa sức lao động là gì

a)

Khi được sử dụng có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

b)

Khi được sử dụng có khả năng tạo ra giá trị mới bằng giá trị của bản thân nó

c)

Gía trị sử dụng chỉ được thêt hiện trong quá trình lao động để sản xuất ra hàng hóa

d)

Có công dụng đáp ứng nhu cầu người mua: lao động sản xuất ra hàng hóa hay dịch vụ nào đó

68.

Điều kiện hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân là gì

a)

Sự phát triển cúa khoa học kỹ thuật

b)

Sự tự do di chuyển của tư bản và sức lao động trong nền kinh tế

c)

Sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản

d)

Sự mở rộng quy mô sản xuất

69.

Trong một thời gian đã đượcc xác định, nếu tốc độ chu chuyển của tư bản tăng 3 lần thì tỷ suất lợi nhuận p’ sẽ thay đổi như thế nào

a)

Không đổi

b)

P’ giảm 3 lần

c)

P’ tăng 6 lần

d)

P’ tăng 3 lần

70.

Trong nghiên cứu kinh tế chính trị mác lê nin, phương pháp biện chứng duy vật đóng vai trò như thế nào

a)

Phương pháp quan trọng được sử dụng phổ biến

b)

Phương pháp phổ biến

c)

Phương pháp riêng có của môn học

d)

Phương pháp cơ bản nhất

71.

Chọn phương án đúng nhất về vai trò của cách mạng công nghiệp đối với sự phát triển lực lượng sản xuất

a)

Phát triển quan hệ sản xuất, phát triển phương thức quản trị, phát triển khoa học công nghệ và nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Phát triển nguồn nhân lực, phát tư liệu sản xuất, phát triển khoa học công nghệ và nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Phát triển quan hệ sản xuất, phát triển tư liệu sản xuất, phát triển khoa học công nghệ và nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Phát triển tư liệu lao động , phát triển đối tượng lao động, phát triển khoa học công nghệ và nâng cao chất lượng cuộc sống

72.

Nhận định nào sai

a)

Sản xuất hàng hóa giản đơn bắt đầu xuất hiện vào cuối chế độ nguyên thủy

b)

Sản xuất hàng hóa ra đời cùng với sự xuất hiện của xã hội loài người

c)

Mục đích của xuản xuất hàng hóa là nhằm trao đổi , mua bán

d)

Sản xuất hàng hóa là phạm trù mang tính lịch sử

73.

Để thu được giá trị thặng dư tương đối, các doanh nghiệp cần phải thực hiện biện pháp nào sau đây

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng năng suất lao động xã hội

d)

Tăng cường độ lao động và tăng năng suất lao động

74.

Nếu một doanh nghiệp tư bản thuê 200 công nhân, với mức lương 3usd/ ngày/người, tỉ suất giá trị thặng dư là m’= 150%, thì giá trị thặng dư nhà tư bản thu đưuọc trong một ngày là bao nhiêu

a)

M= 600USD

b)

M=450USD

c)

M=300USD

d)

M=900USD

75.

Hình thức xuất khẩu chủ yếu nhất trong giai đoạn CNTB tư do cạnh tranh là gì

a)

Xuất khNu lao động

b)

Xuất khNu tư bản

c)

Xuất khNu hàng hóa và xuất khNu tư bản

d)

Xuất khNu hàng hóa

76.

Nội dung nào thể hiện cơ bản nhất của kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý đối vs quá trình sản xuất

c)

Quan hệ phân phối thu nhập

d)

Mục tiêu của nền kinh tế thị trường

77.

Chọn phương án đúng nhất về các bộ phận hợp thành giá trị hàng hóa sức lao động

a)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để duy trì đời sống của công nhân làm thuê và gia đình họ

b)

Lượng hàng hóa , dịch vụ đáp ứng như cầu tiêu dùng và chi phí đào tạo tay nghề cho người lao động

c)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động , nuôi sống con cái và phí tốn đào tạo người lao động

78.

Việt Nam chính thức trở thành viên của tổ chức thương mại thế giới WTO vào thời điểm nào

a)

7/11/2006

b)

11/1/2007

c)

11/1/2006

d)

7/11/2007

79.

Chọn phương án đúng nhất về tuần hoàn của tư bản

a)

là sự vận động liên tục của tư bản trải qua ba giai đoạn, lần lượt mang ba hình thái, thực hiện ba chức năng khác nhau rồi quay trở về hình thái ban đầu có kèm theo giá trị thặng dư

b)

là quá trình vận động liên tục của tư bản thông qua đó tạo ra giá trị thặng dư

c)

là sự biến đổi về chất của sự vận động của tư bản

d)

thể hiện sự biến hóa hình thái của tư bản

80.

Vì sao Việt Nam phải thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế

a)

vì toàn cầu hóa kinh tế đã lôi cuốn tất cả các quốc gia, trong đó có vn vào hệ thống phân công lao động quốc tế

b)

vì hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra những cơ hội để vn tận dụng được thời cơ thực hiện phát triển rút ngắn, khắc phục nguy cơ tụt hậu

c)

vì toàn cầu hóa đã tạo ra sự liên kết và phụ thuộc lẫn nhau giữa tất cả các quốc gia trên thế giới

d)

vì đó là xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế và là phương thức để vn thực hiện phát triển kinh tế

81.

Bộ máy điều tiết nền kinh tế ở các nước tư bản trong giai đoạn độc quyền nhà nước bao gồm

a)

Các chính sách chống khủng hoảng chu kỳ, chống lạm phát, chính sách tăng trưởng kinh tế và các chính sách xã hội

b)

Sử dụng các công cụ: ngân hàng thuế, hệ thống tiền tệ, tín dụng, doanh nghiệp nhà nước, kế hoạch, các công

c)

Cơ quan lâp pháp, hành pháp và tư pháp, về nhân sư có sự tham gia các đai biểu các tâp đoàn tư bản độc quyền lớn và quan chức nhà nước

82.

Chọn phương án đúng nhất về hình thức biểu hiện bên ngoài của giá trị hanhg hóa

a)

Giá trị trao đổi

b)

Giá trị trao đổi, giá cả

c)

Giá cả

d)

Một số lượng tiền nhát định

83.

quan hệ phân phối bị ci phối và quyết định bởi yếu tố nào

a)

quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

quan hệ tổ chức , quản lý

c)

quan hệ sản xuất

d)

chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

84.

nội dung nòa sau đay thể hiện đặc điểm của quy luật kinh tế

a)

tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người

b)

tồn tại khách quan những con người có thể tác động để thay đổi quy luật

c)

con người sáng tạo ra quy luật từ đó vận dụng vào thực tiễn kinh tế

d)

là sản phNm chủ quan của con người

85.

Đặc điểm cơ bản của mô hình công nghiệp hóa của nhật bản và các nước công nghiệp mới là gì

a)

Quá trình công nghiệp hóa diễn ra tuần tự từ phát triển công nghiệp nhẹ, nông nghiệp sang phát triển công nghiệp nặng

b)

Thực hiện chiến lược công nghiệp hóa rút ngắn, đNy mạnh xuất khNu, phát triển sản xuất trong nước thay thế hàng nhập khNu

c)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng theo cơ chế kế hoạch hóa tập trung

d)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng trên cơ sở phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ

86.

Lợi tức là biểu hiện lợi ích kinh tế của chủ thể nào

a)

Thương nhân

b)

Người buôn bán đất

c)

Chủ doanh nghiệp

d)

Người cho vay

87.

Giá trị thặng dư được biểu hiện thông qua hình thức nào

a)

Lợi nhuận, lợi tức và địa tô

b)

Tiền lương, lợi nhuận, lợi tức, địa tô, thuế, lệ phí

c)

Lợi nhuận, lợi tức

d)

Tiền lương, lợi nhuận, lợi tức và địa tô

88.

... là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa khi đã gạt bỏ hình thức cụ thể của nó

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động tư nhân

89.

Chọn phương án đúng nhất về bản chất của giá trị thặng dư

a)

Là phần giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không

b)

Thể hiện quan hệ sản xuất xã hội mà trong đó giai cấp các nhà tư bản làm giàu trên cơ sở thuê mướn lao động của giai cấp công nhân

c)

Là một bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra, là kết quả của lao động ko công của công nhân cho nhà tư bản

d)

Thể hiện mối quan hệ giữa nhà tư bản và người lao động

90.

Phương án nào sau đây là đặc điểm của hàng hóa vô hình

a)

Có thể cất trữ được

b)

Do ngành công nghiệp và nông nghiệp tạo ra

c)

Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

d)

Có thể nắm bắt được hình thái của vật thể

91.

tỉ suất lợi nhuận phụ thuộc vòa nhân tố nào

a)

tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

quy mô tư bản ứng trước, năng suất lao động và trình độ bóc lột giá trị thặng dư

c)

tốc độ chu chuyển tư bản, tiết kiệm tư bản bất biến, tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

tốc đọ chu chuyển tư bản, tiết kiệm tư bản bất biến và hiệu quả sử dụng tư liệu sản xuất

92.

giả sử nền sản xuất xã hội gồm 3 ngành: 1.2.3. T bán đầu tư trong ngành 1 lad 160c+40v, ngành 2 là 180c+20v, ngành 3 là 170c+30v. tỷ suất giá trị thặng dư đều là 100%. Vậy tỷ suất lợi nhuận bình quân là bao nhiêu

a)

30%

b)

25

c)

20

d)

15

93.

mục đích của xuất khNu tư bản là gì

a)

mở rộng quan hệ sản xuất TBCN ra nước ngoài

b)

bành trướng sự thống trị của TBCN

c)

tạo điều kiện phát triển kinh tế cho nước nhập khNu

d)

thu lại giá trị thawnguj dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khNu tư vản

94.

để thhu được giá trị thặng dư tương đối, các doanh nghiệp cần phải thực hiện biện pháp nòa sau đây

a)

tăng cường độ lao động và tăng năng suất lđ

b)

tăng năng suất lđ xh

c)

tăng năng suất lđ

95.

chức annwg nào của kinh tế chính trị là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế khác

a)

chức năng thực tiễn

b)

chức năng phương pháp luận

c)

chức năng tư tưởng

d)

chức năng nhận thức

96.

công nghiệp hóa, hoeenj ddaij hóa ở vn hiện nay đang kế thừa những nọi dung cơ bản của mô hình công nghiệp hóa nào

a)

công nghiệp hóa theo kiểu liên xô cũ

b)

công nghiệp hóa cổ điển

c)

công nghiệp hóa theo kế hoạch hóa tập trung

d)

công nghiệp hóa nhật bản và các nước NIC s