Font size
S
M
L
XL
Worksheetshoas ck.2
Total questions: 82
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: bộ số lượng tử nào sau đây đặc trưng cho electron trong nguyên tử:
a)
1. n = 2; l = 1; ml = -1; ms = -1/2
b)
1. n = 4; l = 3; ml = -4; ms = -1/2
c)
1. n = 3; l = 3; ml = +1; ms = +1/2
d)
1. n = 5; l = 3; ml = -3; ms = 0
e)
1. n = 3; l = 1; ml = +2; ms = +1/2
2.
câu 2: cho biết E0 (Fe3+/Fe2+) = +0,771V và E0 (Cu2+/Cu) = +0,337V. phản ứng hóa học nào xảy ra?
a)
1. 2Fe2+ + Cu -> 2Fe3+ + Cu2+
b)
1. 2Fe3+ + Cu2+ -> 2Fe2+ + Cu
c)
1. 2Fe2+ + Cu2+ -> 2Fe3+ + Cu
d)
1. 2Fe3+ + Cu -> 2Fe2+ + Cu2+
e)
2. Tất cả đều sai
3.
Câu 3: cho 32,69 gam Zn tác dụng hết với dd H2SO4 loãng trong điều kiện đẳng tích ở 250C, người ta thấy nhiệt lượng tỏa ra 71,55 kJ. Tính hiệu ứng nhiệt đẳng áp (delta H) của phản ứng?
a)
1. -143,1 kJ
b)
1. +143,1 kJ
c)
1. -140,6 kJ
d)
1. +140,6 kJ
e)
1. +134,1 kJ
4.
Câu 4: cho: 2NO + O2 -> 2NO2 (mũi tên 2 chiều) ở 250C có Kp=8. Hằng số cân bằng KC có nhiệt độ đó là:
a)
1. 220
b)
1. 189,5
c)
1. 195,5
d)
1. 0,33
e)
1. 25
5.
Câu 5: hệ đệm không có trong máu người:
a)
1. H2SO4/ NaHSO4
b)
1. Hemoglobin/ oxy hemoglobin
c)
1. NaHCO3/ Na2HCO3
d)
1. NaH2PO4/ Na2HPO4
e)
1. hệ đệm protein
6.
Câu 6: cho hằng số nghiệm sôi của nước Ks= 0,53 ( độ/ mol). Nhiệt độ sôi của dung dịch 50% saccarozo trong nước là:
a)
101,52
b)
100,70
c)
105,40
d)
201,10
e)
102,30
7.
Câu 7: máy chạy thận nhân tạo ứng dụng:
a)
1. Đông tụ các độc tố có khối lượng nhỏ bằng nhiệt độ thành hạt lớn hơn và loại bỏ
b)
1. Đông tụ các độc tố có khối lượng nhỏ bằng chất điện ly thành hạt lớn hơn và loại bỏ
c)
1. Phương pháp lọc máu khỏi các độc tố có kích thước lớn như các tiểu phân thô
d)
1. Lọc máu dựa vào phương pháp thẩm tích loại bỏ độc tố có phân tử lượng nhỏ
e)
1. Tất cả đêu sai
8.
Câu 8: X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p4. Dùng quy tắc hóa trị spin, cho biết các trạng thái hóa trị có thể có của nguyên tố X là:
a)
1. 4,6
b)
1. 1,3,5,7
c)
1. 2,4,6
d)
1. . 1,2,4,6
e)
1. 1,3,5
9.
Câu 9: phát biểu nào sau đây đúng. Sự lai hóa orbital nguyên tử có thể xảy ra giữa:
a)
1. Các orbital nguyên tử có cùng số lượng tử orbital l
b)
1. Các orbital nguyên tử có năng lượng xấp xỉ nhau
c)
1. Các orbital nguyên tử có tính đối xứng giống nhau đối với trục nối tâm hai nguyên tử
d)
1. Các orbital nguyên tử có cùng số lượng tử chính n
e)
1. B và C đều đúng
10.
Câu 10: ion X3+ có electron ngoài cùng là n=3; l=2; ml=0; ms=+1/2. Cấu hình e của nguyên tố X là:
a)
1. 1s22s22p63s23p63d44s2
b)
1. 1s22s22p63s23p63d34s24p1
c)
1. 1s22s22p63s23p63d54s1
d)
1. 1s22s22p63s23p63d6
e)
1. 1s22s22p63s23p6
11.
Câu 12: trong bệnh nhân mắc bệnh Alzheimer (mất trí), người ta tìm thấy có sự lắng đọng một kim loại trong não. Kim loại bệnh nhân đã nhiễm là:
a)
1. Sn
b)
1. . Al
c)
1. Mo
d)
1. Fe
e)
1. Mn
12.
Câu 13: hợp chất nào của Ba có tính cản quang nên được dùng để làm rõ nét ảnh chụp bằng tia X trong chẩn đoán viêm loét dạ dày bằng đường tiêu hóa:
a)
1. BaCl2
b)
1. BaSO4
c)
1. Ba(NO3)2
d)
1. BaCO3
e)
1. BaS
13.
Câu 14: vì sao khí CO rất độc với cơ thể?
a)
1. Kết hợp với O2 tạo CO2 làm hồng cầu không có đủ O2 để vận chuyển đến các tế bào
b)
1. Kìm hãm các enzim có nhóm SH-
c)
1. Kết hợp với Fe2+ trong hemoglobin tạo phức bền, làm cho hồng cầu không vận chuyển oxy đến các tế bà
d)
1. Có tính oxi hóa mạnh nên làm tổn thương và kích ứng mạnh đường hô hấp
e)
1. ức chế các men chứa Cu bằng cách tạo phức bền làm cho sự hô hấp của tế bào bị ức chế
14.
câu 15: cơ chế H2O2 làm sạch vết thương và khử mùi là:
a)
1. giải phóng oxy để diệt khuẩn, oxy giải phóng sẽ thấm sâu, oxy hóa và đẩy đi các khí độc có mùi của vết thương
b)
1. sủi bọt khí khi giải phóng O2 làm loại bỏ các mạnh vụn của mô bị thương tổn và đẩy trôi mủ để làm sạch ổ nhiễm trùng
c)
1. quá trình giải phóng oxy sẽ thu nhiệt nên làm mát vết thương, giúp vết thương dễ chịu, mau lành.
d)
1. A và B đúng
e)
1. A, B, C đúng
15.
Câu 16: P trắng rất độc và gây ra các vết bỏng sâu trên da, khó lành, giải độc bằng gì?
a)
1. Dung dịch AgNO3
b)
1. dd CaSO4
c)
1. bột lưu huỳnh
d)
1. dung dịch KMnO4
e)
1. dd CuSO4
16.
Câu 17: vitamin B12 là hợp chất của nguyên tố nào?
a)
1. Cu
b)
1. , Mg
c)
1. Co
d)
1. Ag
e)
1. Fe
17.
Câu 19: hợp chất nào dùng trong mặt nạ phòng độc:
a)
1. Na2O, K2O
b)
1. Na2O2, K2O2
c)
1. Li2O
d)
1. H2O2
e)
1. KClO3
18.
Câu 20: thiếu canxi sẽ gây ra:
a)
1. Thiếu canxi gây ra còi xương, hạ canxi gây giãn tĩnh mạch
b)
1. Thiếu canxi gây ra còi xương, hạ canxi máu gây co rút chân tay
c)
1. Thiếu canxi gây ra bệnh bướu cổ, hạ canxi gây giãn tĩnh mạch
d)
1. Thiếu canxi gây ra bệnh bướu cổ, hạ canxi gây co rút chân tay
e)
1. Tất cả đều sai
19.
Câu 21: tính hằng số cân bằng của phản ứng: 2A + B -> 3C (mũi tên 2 chiều). biết lúc cân bằng nồng độ các chất là: [A] = 0,2M; [B]=0,5M, [C] = 0,3M.
a)
1. 0,33
b)
1. 0
c)
1. 1,35
d)
1. 3
e)
1. 0,74
20.
Câu 22: áp suất hơi bão hòa ở 250C là 23,76 mmHg. Áp suất hơi bão hòa của dung dịch chứa 45g chất tan A (MA = 150g) không điện ly, không bay hơi trong 117gam nước ở 250C là:
a)
1. 7,13 mmHg
b)
1. 1,05 mmHg
c)
1. 1,10 mmHg
d)
1. 22,71 mmHg
e)
1. 22,1 mmHg
21.
Câu 23: 500 ml dung dịch chứa 9 gam chất tan A không điện ly, không bay hơi có áp suất thẩm thấu là 4,674 atm ở 120C. tính khối lượng phân tử chất tan A
a)
90g
b)
18g
c)
2883g
d)
86g
e)
2181g
22.
Câu 24: tích số tan của PbSO4 là 1,8.10-8. Khi trộn 50 ml dd Pb(NO3)2 0,001 M với 200 ml dd Na2SO4 5.10-3M thì có kết tủa PbSO4 không và tích số nồng độ ion để so sánh?
a)
1. 8.10-7 có kết tủa
b)
1. 1,4.10-6 không có kết tủa
c)
1. 5.10-7 có kết tủa
d)
1. 5.10-6 có kết tủa
e)
1. 4.10-7 có kết tủa
23.
Câu 25: cho các dung dịch sau: (1) KCl; (2) Na2CO3; (3) CuSO4; (4) CH3COOK; (5) Al2(SO4)3; (6) NH4NO3; (7) KNO3; (8) K2S những chất có pH>7 là :
a)
1. 1,7
b)
1. 1,7,8
c)
1. 2,4,8
d)
1. 1,6,7,8
e)
1. 1,4,7,8
24.
Câu 26: hòa tan 10,88g ZnCl2 vào 1000 gam nước thu được dung dịch đông đặc ở -0,3850C. tính nhiệt độ sôi của dung dịch đó. Biết nước có Kđ = 1,86 độ/mol, Ks= 0,52
a)
100,04
b)
101,10
c)
102,59
d)
. 100,02
e)
100,11
25.
Câu 27: vì sao tiểu phân keo không đi qua màng sinh vật?
a)
1. Tiểu phân keo mang điện tích
b)
1. Tiểu phân keo có kích thước lớn
c)
1. Tiểu phân keo bị hấp thụ trên màng sinh vật
d)
1. Tiểu phân keo bị đông tụ khi gặp màng sinh vật
e)
1. Tất cả đều đúng
26.
Câu 28: lý do làm cho tốc độ phản ứng tăng lên khi tăng nhiệt độ là
a)
1. Tần số va chạm giữa các phân tử tăng
b)
1. Làm giảm năng lượng hoạt hóa
c)
1. Làm cho delta G của phản ứng âm hơn
d)
1. Số phân tử hoạt động tăng
e)
1. A và D đúng
27.
Câu 29: cân bằng Donald chứng minh điều gì?
a)
1. Tiểu phân keo không đi qua màng sinh vật nhưng cũng góp phần quyết định lượng chất điện ly đi qua màng sinh vật
b)
1. Khi nồng độ chất điện ly nhỏ hơn nồng độ chất keo rất nhiều thì chất điện ly hầu như không đi qua màng sinh vật
c)
1. Khi nồng độ chất điện ly bằng nồng độ chất keo thì có 1/3 chất điện ly đi qua màng sinh vật
d)
1. Khi nồng độ chất keo nhỏ hơn nồng độ chất điện ly rất nhiều thì chất điện ly hầu như phân bố đều hai bên màng sinh vật
28.
Câu 30: cho phản ứng: Cthan chì + 2H2 + ½ O2 -> CH3OH
C
H2
CH3OH
Delta H
-94,05
-68,32
-173,65
Hiệu ứng nhiệt của phản ứng là:
a)
1. 57,04 kcal/mol
b)
1. 11,28 kcal/mol
c)
1. -57,04 kcal/mol
d)
1. -336,02 kcal/mol
29.
Câu 31: Aldohexose có bao nhiêu nguyên tử cacbon bất đối, số lượng đồng phân quang học, số đôi đối quang?
a)
1. Có 4 C*, 8 đồng phân quang học, 4 đôi đối quang
b)
1. Có 4 C*, 16 đồng phân quang học, 4 đôi đối quang
c)
1. Có 3 C*, 6 đồng phân quang học, 2 đôi đối quang
d)
1. Có 4 C*, 16 đồng phân quang học, 8 đôi đối quang
30.
Câu 32: Cetohexose có bao nhiêu nguyên tử carbon bất đối, số lượng đồng phân quang học, số đôi đối quang
a)
1. Có 3 C*, 6 đồng phân quang học, 2 đôi đối quang
b)
1. Có 3 C*, 8 đồng phân quang học, 4 đôi đối quang
c)
1. Có 4 C*, 8 đồng phân quang học, 4 đôi đối quang
d)
1. Có 2 C*, 4 đồng phân quang học, 2 đôi đối quang
31.
1:cetoheptxose có bao nhiêu nguyên tử carbon bất đối, số lượng đồng phân quang học, số đôi đối quang:
a)
1. Có 4 C*, 8 đồng phân quang học, 4 đôi đối quang
b)
1. Có 4 C*, 16 đồng phân quang học, 4 đôi đối quang
c)
1. Có 3 C*, 6 đồng phân quang học, 2 đôi đối quang
d)
1. Có 4 C*, 16 đồng phân quang học, 8 đôi đối quang
32.
: D-ribose có bao nhiêu nguyên tử carbon bất đối, số lượng đồng phân quang học, số đôi đối quang:
a)
1. Có 3 C*, 6 đồng phân quang học, 2 đôi đối quang
b)
1. Có 3 C*, 8 đồng phân quang học, 4 đôi đối quang
c)
1. Có 4 C*, 8 đồng phân quang học, 4 đôi đối quang
d)
1. Có 2 C*, 4 đồng phân quang học, 2 đôi đối quang
33.
: D-deoxyribose có bao nhiêu nguyên tử carbon bất đối, số lượng đồng phân quang học, số đôi đối quang
a)
1. Có 3 C*, 6 đồng phân quang học, 2 đôi đối quang
b)
1. Có 3 C*, 8 đồng phân quang học, 4 đôi đối quang
c)
1. Có 4 C*, 8 đồng phân quang học, 4 đôi đối quang
d)
1. Có 2 C*, 4 đồng phân quang học, 2 đôi đối quang
34.
Câu 33: cho phản ứng: 2A + B -> C + D
Nồng độ ban đầu CA = 0,2 mol/l và CB = 0,1 mol/l. sau 30 phút phản ứng, nồng độ còn lại của B là 0,06 mol/. Tốc độ phản ứng ở thời điểm này giảm so với thời điểm ban đầu là:
a)
6,3 lần
b)
4,6 lần
c)
2,8 lần
d)
10,4 lần
e)
15,3 lần
35.
Câu 34: cho biết: E0 (Ti2+/Ti) = -1,63V và E0 (Co2+/Co) = -0,28V. cho phản ứng:
Ti + Co2+ -> Ti2+ + Co ( mũi tên 2 chiều)
Biến thiên thế đẳng áp – đẳng nhiệt ở 5000C của phản ứng là:
a)
-62267,4J
b)
368630J
c)
-260550J
d)
260550J
e)
62267,4J
36.
Câu 35: cho phản ứng: 2Mg + O2 -> 2MgO
Mg
O2
MgO
Delta H
0
0
-143,8
S0
7,8
49
6,4
Biến thiên thế đẳng áp – đẳng nhiệt ở 5000C của phản ứng là:
a)
1. 117,9 kcal
b)
1. -103,8 kcal
c)
1. -247,6 kcal
d)
1. 39,8 kcal
e)
1. -261,7kcal
37.
Câu 36: tốc đọ phản ứng tăng 8 lần khi nhiệt độ tăng từ 300C đến 600c. vậy tăng nhiệt độ từ 00C đến 600C thì tốc độ phản ứng tăng lên:
a)
1. 16 lần
b)
1. 64 lần
c)
1. 32 lần
d)
1. không tăng
e)
1. 8 lần
38.
Câu 37: chì và các muối chì đều độc. chì tấn công vào nhiều cơ quan của cơ thể và gây hậu quả nghiêm trọng. triệu chứng nhiễm độc chì có các biểu hiện như:
a)
1. Thiếu máu, suy giảm trí tuệ, suy giảm chức năng thận
b)
1. Tóc và móng dễ gãy, chán ăn, ngứa da đầu(Se)
c)
1. Phát sinh viêm da, ung thư da, ung thư phế quản(As)
d)
1. Mất cảm giác, ngạt thở, và có thể dẫn đến ngừng hô hấp(nhiễm CN- nặng)
39.
câu 38: cho phản ứng: 3A + B -> C + D
nồng độ ban đầu CA = 0,2 mol/l và CB = 0,18 mol/l. sau 30 phút phản ứng đạt trạng thái cân bằng. nồng độ còn lại của A là 0,08 mol/l. tốc độ phản ứng ở thời điểm này giảm so với thời điểm ban đầu là bao nhiêu lần?
a)
1. 3,2 lần
b)
1. 46,9 lần
c)
1. . 20,1 lần
d)
1. 28,1 lần
40.
Câu 39: cho phản ứng: A + 2B -> C + D. khi áp suất của hệ tăng lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng lên là:
a)
1. 4 lần
b)
1. 8 lần
c)
1. không tăng
d)
1. 2 lần
41.
Câu 40: nhiều hợp chất của các nguyên tố có ứng dụng trong y học. hợp chất của Zn là ZnO2 được dùng để làm gì?
a)
1. Hấp thụ nhiều vi khuẩn, độc tố và làm giảm mất nước
b)
1. Thuốc an thần, gimr co thắt, giảm đau dạng siro(KBr)
c)
1. Điều trị đau dây thần kinh, mỏi mệt(B12)
d)
1. Dùng băng bó các vết thương nhiễm trùng, vết bỏng
42.
Câu 41: để làm thay đổi giá trị hằng số cân bằng ta có thể làm cách nào sau đây?
a)
1. Thay thế chất xúc tác
b)
1. Thay đổi nồng độ các chất
c)
1. thay đổi nhiệt độ
d)
1. thay đổi áp suất khí
43.
Câu 42: hạt keo albumin có điểm đẳng điện pHi=4,8. Hỏi đưa nó vào dung dịch đệm có pH=6 thì nó sẽ di chuyển về điện cực nào khi đặt trong 1 điện trường
a)
1. Cả 2 cực
b)
1. Cực dương
c)
1. không di chuyển
d)
1. cực âm(trang110)
44.
Câu 43: lớp màu xanh ở các lư hương bằng đồng là hợp chất gì?
a)
1. Cu(OH)2
b)
1. CuSO4
c)
1. Cu2(OH)2CO3
d)
1. CuS
45.
câu 44: nguyên tố nào nếu thiếu sẽ làm tuyến giáp không sản xuất được hoeemon thyroxyl, tuyến giáp phản ứng bằng cách phồng to ra tạo nên bướu cổ, dẫn đến chậm phát triển trí tuệ và các bệnh khác?
a)
1. Iot
b)
1. clo
c)
1. clo
d)
1. brom
46.
Câu 45: hợp chất của clo có tính sát trùng mạnh thường dùng tẩy uế các ổ dịch bệnh là gì?
a)
1. Cl2
b)
1. NaClO4
c)
1. KClO3
d)
1. Cloramin B
47.
Câu 47: nguyên tố nào giúp cơ thể hấp thu các vitamin C, A, E, P?
a)
1. Cu
b)
1. Co
c)
1. Zn
d)
1. Mo
48.
Câu 48: nguyên tố nào giúp kiểm soát lượng canxi xâm nhập vào tế bào:
a)
1. Cu2+
b)
1. K+
c)
1. Zn2+
d)
1. Mg2+
49.
Câu 49: sau cơn mưa người ta thường cảm thấy không khí trong lành hơn vì:
a)
1. Làm giảm lượng CO2 trong không khí
b)
1. Có lượng nhỏ ozon có tác dụng diệt khuẩn
c)
1. Sau cơn mưa cây cối quang hợp mạnh hơn
d)
1. Cân bằng thân nhiệt của cơ thể
50.
Câu 50: nồng độ của H2O2 được dùng để sát trùng, làm sạch vết thương là
a)
1. <30%
b)
1. 0,09%
c)
1. <3%
d)
1. <10%
51.
Câu 51: acid xyanhidric và xyanua là chất cực độc đối với cơ thể con người. hợp chất nào sau đây dùng để giải độc xyanua:
a)
1. NaNO2, Na2SO3
b)
1. NaNO3, Na2S2O3
c)
1. NaNO2, Na2S2O3
d)
1. NaNO3,
52.
Câu 52: cho các phát biểu về kim loại kiềm:
Nhiệt độ sôi và nóng chảy thấp do liên kết
Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
Có thể nhận biết qua màu ngọn lửa đặc trưng
Trong nhóm IA, đi từ trên xuống năng lượng ion hóa giảm do kích thước của nguyên tử và ion tăng dần
Bảo quản trong chai tối màu(phải là dầu hỏa , hoặc trong bình chân không )
Bao nhiêu phát biểu trên đúng:
a)
1. 4
b)
1. 3
c)
1. 2
d)
1. 1
53.
Câu 53: hemoglobin là phức chất quan trọng có ion tạo phức (ion trung tâm) là:
a)
1. Co3+
b)
1. Co2+
c)
1. Fe2+
d)
1. Fe3+
54.
Câu 54: nguyên tử Y có cấu hình 1s22s22p63s23p63d54s24p1. Electron có năng lượng cao nhất được đặc trưng bởi bộ số lượng tử nào:
a)
1. n=3; l=2, ml=+2; ms=+1/2
b)
1. n=4; l=1; ml = -1; ms = +1/2
c)
1. n=3; l=2; ml= -2; ms = +1/2
d)
1. n=4; l=1; ml = +1; ms= +1/2
55.
câu 55: ở người bình thường, lưu huỳnh chiếm khoảng 0,25% trọng lượng cơ thể. S tham gia cấu thành protein nào trong cơ thể
a)
1. myoglobin, cytocrom
b)
1. methionil, cystein,cystin
c)
1. hemoglobin, cystin
d)
1. thyroxyl, insullin
56.
câu 56: tác nhân nào sau đây oxy hóa but-2-en thành acetaldehyde
a)
1. KMnO4 loãng
b)
1. N2H4/KOH
c)
1. K2Cr2O7 đặc / H2SO4
d)
1. H2/Ni
e)
1. O3/H2O (Zn)
57.
Câu 57: phản ứng nitro hóa của clorobenzen xảy ra theo có chế nào và định hướng của phản ứng?
a)
1. AR; vị trí m-
b)
1. SE; vị trí m-
c)
1. AN; vị trí o-; p-
d)
1. SR; vị trí o-, p-
e)
1. SE; vị trí o-,p-
58.
Câu 58: hợp chất CH3-(CHF)3-CH3
a)
1. Có 2 đồng phân quang học, 2 đôi đối quang, 0 đồng phần meso
b)
1. Có 3 đồng phân quang học, 2 đôi đối quang, 1 đồng phần meso
c)
1. Có 4 đồng phân quang học, 1 đôi đối quang, 2 đồng phần meso
d)
1. Có 5 đồng phân quang học, 4 đôi đối quang, 3 đồng phần meso
e)
1. Có 4 đồng phân quang học, 2 đôi đối quang, 1 đồng phần meso
59.
Câu 59: cho 2 hợp chất sau: p-Br-C6H4-O-CH3; p-Br-CH2-C6H4-O-CH3. Nhóm Br có hiệu ứng electron lần lượt trong 2 hợp chất đó là:
a)
1. –I, +C<-I
b)
1. +C<-I; -I
c)
1. –I; +C>-I
d)
1. +C>-I; -I
e)
1. tất cả sai
60.
Câu 60: sắp xếp tính bazo theo thứ tự tăng dần: Ala (1); Glu (2); Lys (3); Phenyl alanin (4)
a)
1. 1,3,2,4
b)
1. 3,4,1,2
c)
1. 2,4,1,3
d)
1. 4,3,1,2
e)
1. 2,1,4,3
61.
Câu 61: Alanin có pH=6. Hòa tan alanin trong nước, sau đó điện phân dung dịch ở pH=8 và pH=3. Hãy cho biết alanin sẽ di chuyển như thế nào tại mỗi pH đó
a)
1. pH=8 đứng yên; pH=3 đi về catot
b)
1. pH=8 đi về anod; pH=3 đứng yên
c)
1. pH=8 đi về catod; pH=3 đi về anod
d)
1. pH=8 đi về anod; pH=3 đi về catod
e)
1. pH=8; pH=3 đứng yên
62.
câu 62: thuốc thử Fehling là gì?
a)
1. Muối kép K, Na tartrat/NaOH
b)
1. Muối kép K, Na tartrat
c)
1. CuSO4
d)
1. Cu2+/ muối kép K, Na tartrat/NaOH
e)
1. AgNO3/NH4OH
63.
Câu 63: sản phẩm sau khi thực hiện phản ứng ozon phân hợp chất:
CH3-CH2-CH2-C(CH3)=CH2 là
a)
1. CH3-CH2-CH2-CO-CH3 + CO2 +H2O
b)
1. CH3-CH2-CH2-CO-CH3 + H-CHO
c)
1. CH3-CH2-CH2-CO-CH3 + H-COOH
d)
1. CH3-CH2-CH2-CHO + H-CHO
e)
1. CH3-CH2-CH2-CO-CH3 + CH3-CHO
64.
Câu 64: cho (A): Etyl 2,3 – dibromohex – 4 – enoat. Hỏi (A) có công thức cấu tạo là gì?
a)
1. C2H5-CHBr-CHBr-CH=CH2
b)
1. CH3-CH=CH-(CHBr)2-COOC2H5
c)
1. C2H5-COOCH=CH-(CHBr)2-CH3
d)
1. CH3-(CHBr)2-CH=CH-COOC2H5
e)
1. C2H5-COOCH=CH-(CHBr)2-CH3
65.
Câu 65: thuốc điều trị nhiễm độc Pb là:
a)
1. NasS2O3 25%
b)
1. NaNO2 3%
c)
1. Amyl nitrit
d)
1. NaHCO3 25%
e)
1. Trilon B (EDTA)
66.
Câu 66: ở 250C, T(SrSO4) = 3,8.10-7. Khi trộn 1 thể tích dung dịch SrCl2 0,002M với cùng một thể tích dung dịch K2SO4 0,002 M thì tích số ion là bao nhiêu và kết tủa SrSO4 có xuất hiện hay không?(cho thể tích của từng dung dịch=1lit)
a)
1. 4.10-6 có kết tủa
b)
1. 1.10-6 có kết tủa
c)
1. 25.10-7 có kết tủa
d)
1. 25.10-7 không có kết tủ
e)
1. 3.10-7 không có kết tủa
67.
Câu 67: độ tan của Ag3PO4 ở 180C là 1,6. 10-5. Tích số tan của Ag3PO4 là:
a)
1. 7,7.10-10
b)
1. 6,6.10-20
c)
1. 1,77.10-18
d)
1. 1,7.10-9
e)
1. 1,9.10-5
68.
Câu 68: cho hiệu ứng nhiệt đẳng áp tiêu chuẩn của 2 quá trình sau:
A + B -> C + D ∆H1=-10kJ/mol
C + D -> E ∆H2= 15kJ/mol
Hỏi hiệu ứng nhiệt đẳng áp tiêu chuẩn của phản ứng: A+B->E
a)
1. +5 kJ/mol
b)
1. -5 kJ/mol
c)
1. 25 kJ/mol
d)
1. -25 kJ/mol
e)
1. -2.46 kJ/mol
69.
Câu 69: áp suất thẩm thấu ở máu ở 370C là 7,65 atm. Cần hòa tan bao nhiêu gam Glucozo vào nước thành 1 lit dung dịch để khi tiêm vào cơ thể Glicozo cũng có áp suất thẩm thấu như máu
a)
1. 45,2g
b)
1. 55,2g
c)
1. 54,2g
d)
1. 40,1g
e)
1. 23,7g
70.
Câu 70: tính hằng số cân bằng của phản ứng: 2A + B -> 3C. biết lúc cân bằng nồng độ các chất là [A] = 0,2M; [B] = 0,3M; [C] = 0,6M
a)
1. 0,1
b)
1. 90
c)
1. 18
d)
1. 0,12
e)
1. 10
71.
Câu 71: dung dịch Nacl đẳng trương gọi là nước muối sinh lý có nồng độ:
a)
1. 1%
b)
1. 0,01%
c)
1. 0,9%
d)
1. 0,09%
e)
1. 9%
72.
Câu 72: nhóm nguyên tử nào làm tăng khả năng phản ứng cộng nucleophil (AN)?
a)
1. C2H5
b)
1. –OC2H5
c)
1. –NO2
d)
1. –NH2
e)
1. –OH
73.
Câu 73: từ tinh dầu hoa hồng A người ta tách được 2 đồng phân A1, A2 đều có công thức phân tử là C10H18O. khi oxy hóa A1 và A2 bằng dung dịch KMnO4 trong môi trường acid thì đều thu được CH3-CO-CH3, CH3-CO-CH2-CH2-COOH, HOOC-COOH . xác định công thức cấu tạo của A
a)
1. (CH3)2C=C(CH3)-CH2-CH2-C(CH3)=CH-CH2OH
b)
1. (CH3)2C=CH-CH2-CH2-C(CH3)=CH-CH2OH
c)
1. (CH3)2C=CH-CH2-CH2-CH=C(CH3)-CH2OH
d)
1. (CH3)2C=CH-CH2-CH2-C(CH3)=CH-CHO
e)
1. (CH3)2C=C(CH3)-CH2-CH2-C(CH3)=CH-CHO
74.
Câu 74: cho thế điện cực chuẩn: E0 (Sn2+/Sn) = -0,14V; E0 (Cu2+/Cu) = +0,15V. biến thiên thế đẳng áp – đẳng nhiệt của phản ứng (theo chiều thuận) ở điều kiện tiêu chuẩn: Sn + 2 Cu2+ -> Sn2+ + 2Cu
a)
1. -56 kJ
b)
1. -28 kJ
c)
1. +28 kJ
d)
1. +56 kJ
e)
1. -9193 kJ
75.
Câu 75: dạng thù hình nào của photpho dùng trong sản xuất diêm an toàn?
a)
1. Photphin
b)
1. photpho đỏ
c)
1. photpho vàng
d)
1. photpho đen
76.
Câu 76: lý do chính làm cho tốc độ phản ứng tăng lên trong xúc tác đồng thể khi có mặt chất xúc tác dương là gì?
a)
1. Làm giảm các giai đoạn trung gian
b)
1. Nồng độ các chất trên bề mặt chất xúc tác tăng
c)
1. Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng
d)
1. Chuyển động nhiệt của các phân tử tăng
77.
Câu 77: chất nào dùng làm môi trường trơ trong ống tiêm và đồ bao gói thuốc?
a)
1. CO2
b)
1. He
c)
1. hơi lưu huỳnh
d)
1. N2
78.
Câu 78: vitamin nào sau đây là hợp chất của coban?
a)
1. Vitamin B6
b)
1. vitamin PP
c)
1. vitami B1
d)
1. vitamin B12
79.
Câu 79: cho các vai trò sau:
Tham gia tạo hình các tổ chức của cơ thể
Sinh tổng hợp acid nucleic, các kháng thể
Thúc đẩy và hoạt hóa quá trình tạo máu
Tham gia bảo vệ cơ thể qua các dịch cơ thể
Dung môi hòa tan các chất dinh dưỡng và muối
Tham gia quá trình điều hòa thân nhiệt
Vai trò nào trên đây là của nước:
a)
1. 1,4,5,6
b)
1. 2,4,5,6
c)
1. 1,2,3,4
d)
1. 1,3,5,6
80.
Câu 80: mặc dù nhôm không có vai trò sinh học, nhưng một số hợp chất của nhôm vẫn có ứng dụng trong y học. cao lanh Al2O3.2SiO2.2H2O được dùng làm:
a)
1. Bột rắc hoặc bột nhão để chữa các bệnh ngoài da, loét bỏng
b)
1. Thuốc kháng acid dạ dày để trung hòa HCl của dịch vị
c)
1. Thuốc mỡ điều trị ghẻ, nấm, làm tróc sừng(ZnO)
d)
1. Thuốc mỡ hoặc bột dùng điều trị nhiễm khuẩn ngoài da
81.
Câu 81: cho các phát biểu sau về tính chất của dung dịch chứa chất tan không điện ly, không bay hơi so với dung môi nguyên chất:
a)
1. 1,4
b)
1. 2,3
c)
1. 1,3,4
d)
1. 1,2,3
82.
Câu 84: tác dụng độc hại của các chất kiềm đối với cơ thể?
a)
1. Làm tan huyết tương dẫn đến thủng ống tiêu hóa
b)
1. Có thể gây bỏng da và niêm mạc
c)
1. Trung hòa hết acid trong dịch vị dạ dày
d)
1. Thẩm thấu vào máu gây bệnh toan máu
Reset
