wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thế năng điện

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính công của lực điện là

a)

A = qEd

b)

A = EU

c)

A = UEd

d)

A = Eq

2.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 30V. Biết điện thế tại M là 40V. Điện thế tại N là

a)

20 V

b)

30 V

c)

10 V

d)

40 V

3.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

4.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công của điện trường.

c)

phương chiều của cường độ điện trường.

d)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

5.

Nếu điện tích q dịch chuyển trong điện trường đều sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

b)

bằng không.

c)

có giá trị dương.

d)

có giá trị âm.

6.

Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu điện thế ?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường.

b)

Có đơn vị là V.

c)

Phụ thuộc vào mốc tính điện thế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

7.

Đường sức điện có chiều hướng từ nơi có

a)

điện thế cao đến nơi có điện thế thấp.

b)

điện thế thấp đến nơi có điện thế cao.

c)

cường độ điện trường lớn đến nơi cường độ điện trường nhỏ.

d)

cường độ điện trường nhỏ đến nơi cường độ điện trường lớn.

8.

Chọn câu đúng. Thả cho một êlectron không có vận tốc đầu trong một điện trường. Êlectron đó có

a)

Chuyển động dọc theo một đường sức điện.

b)

Chuyển động từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp.

c)

Chuyển động từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao.

d)

Đứng yên.

9.

Biết hiệu điện thế UMN = 3 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

a)

VM = 3 V

b)

VN = 3 V

c)

VM – VN = 3 V

d)

VN – VM = 3 V

10.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

– 2 mJ.

b)

2 mJ.

c)

– 2000 J.

d)

2000 J.

11.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

12.

Nếu chiều dài đường đi của điện tích q dương dịch chuyển trong điện trường đều tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

không thay đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

13.

Khi điện tích q dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

14.

Nếu điện tích q dịch chuyển trong điện trường đều sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

b)

bằng không.

c)

có giá trị dương.

d)

có giá trị âm.

15.

Điện thế tại một điểm trong điện trường không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đặc trưng cho điện trường về phương diện năng lượng.

b)

Là đại lượng vô hướng.

c)

Có đơn vị là J/C.

d)

Không phụ thuộc vào việc chọn mốc.

16.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

17.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.

18.

Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu điện thế ?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường.

b)

Có đơn vị là V.

c)

Phụ thuộc vào mốc tính điện thế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

19.

Chọn câu sai

a)

100 kV = 100.000 V

b)

220 V = 0,22 kV

c)

0,5 V = 50m V

d)

1500 mV = 1,5 V

20.

Chọn câu trả lời đúng

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một dụng cụ điện, người ta dùng:

a)

Vôn kế mắc song song với dụng cụ điện đó

b)

Vôn kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

c)

Ampe kế mắc song song với dụng cụ điện đó

d)

Ampe kế mắc nối tiếp với dụng cụ điện đó

21.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Để đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện ta dùng vôn kế

b)

Vôn kế có thể dùng để đo cường độ dòng điện

c)

Mỗi vôn kế có có một giới hạn đo nhất định

d)

Nếu trên mặt vôn kế có ghi chữ V thì số đo của vôn kế đó tính theo đơn vị vôn

22.

Chọn câu trả lời đúng

Trên thang đo của một điện kế, thang đo có ghi chữ nào sau đây không dùng để đo hiệu điện thế

a)

Ghi chữ V

b)

Ghi chữ A

c)

Ghi chữ mV

d)

Ghi chữ kV

23.

Chọn câu trả lời đúng

Khi đặt thang đo của một điện kế ở thang có ghi chữ mV thì ta có thể dùng điện kế đó để đo

a)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng và chục vôn

b)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài vôn

c)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài kilôvôn

d)

Hiệu điện thế có giá trị khoảng vài milivôn

24.

Chọn câu trả lời đúng

Khi gắn bóng đèn tròn có ghi 220V vào hiệu điện thế 110V. Hiện tượng nào sau đây xảy ra:

a)

Đèn không sáng

b)

Đèn lóe sáng rồi bị đứt

c)

Đèn sáng yếu

d)

Đèn sáng bình thường

25.

Hiệu điện thế được đo bằng:

a)

Ampe kế

b)

Vôn kế

c)

Điện kế

d)

Áp kế

26.

Đối với pin tròn thường sử dụng trong các đồng hồ treo tường trong nhà, giá trị hiệu điện thế giữa hai cực là:

a)

1,5 V

b)

3,0 V

c)

6,0 V

d)

9,0 V

27.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.

28.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính công lực điện dịch chuyển điện tích trong một điện trường đều?

a)

A = qEd.

b)

A = U/d.

c)

A = E.d.

d)

A = F/d.

29.

Câu 5: Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

a)

1 J.C

b)

1 J/C

c)

1 N/C.

d)

1. J/N.

30.

Biết hiệu điện thế UMN = 3 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

a)

VM = 3 V

b)

VN = 3 V

c)

VM – VN = 3 V

d)

VN – VM = 3 V