NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ vựng Trung Lesson 3
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
周末
a)
tīng nghe
b)
zhōu mò - cuối tuần
c)
yùn dòng - vận động, thể thao
d)
wǎng qiú - tennis quần vợt
2.
听
a)
tī đá (bóng)
b)
dǎ đánh
c)
qù đi
d)
tīng nghe
3.
音乐
a)
yīnyuè âm nhạc
b)
yùn dòng - vận động, thể thao
c)
bàng qíu bóng chày
d)
míngtiān ngày mai
4.
运动
a)
yùn dòng - vận động, thể thao
b)
yīnyuè âm nhạc
c)
wǎng qiú - tennis quần vợt
d)
juéde cảm thấy, nghĩ rằng
5.
打
a)
tīng nghe
b)
a trợ từ ngữ khí cuối câu (nhẹ nhàng)
c)
dǎ đánh
d)
yě cũng
6.
网球
a)
bàng qíu bóng chày
b)
wǎng qiú - tennis quần vợt
c)
lánqiú bóng rổ
d)
zúqiú bóng đá
7.
球
a)
tī đá (bóng)
b)
dǎ đánh
c)
tīng nghe
d)
qiú bóng
8.
棒球
a)
bàng qíu bóng chày
b)
wǎng qiú - tennis quần vợt
c)
lánqiú bóng rổ
d)
zúqiú bóng đá
9.
和
a)
qù đi
b)
dǎ đánh
c)
hàn he - và
d)
tī đá (bóng)
10.
游泳
a)
yīnyuè âm nhạc
b)
yóuyǒng bơi
c)
yùn dòng - vận động, thể thao
d)
zhōu mò - cuối tuần
11.
常
a)
cháng thường xuyên
b)
yě cũng
c)
hàn he - và
d)
qù đi
12.
踢
a)
cháng thường xuyên
b)
tī đá (bóng)
c)
yě cũng
d)
hàn he - và
13.
足球
a)
bàng qíu bóng chày
b)
wǎng qiú - tennis quần vợt
c)
lánqiú bóng rổ
d)
zúqiú bóng đá
14.
觉得
a)
juéde cảm thấy, nghĩ rằng
b)
yīnyuè âm nhạc
c)
zhōu mò - cuối tuần
d)
yùn dòng - vận động, thể thao
15.
好玩
a)
juéde cảm thấy, nghĩ rằng
b)
hǎowán thú vị, vui
c)
míngtiān ngày mai
d)
zǎoshàng buổi sáng
16.
早上
a)
juéde cảm thấy, nghĩ rằng
b)
hǎowán thú vị, vui
c)
zǎoshàng buổi sáng
d)
míngtiān ngày mai
17.
怎么样
a)
juéde cảm thấy, nghĩ rằng
b)
zuò shénme làm gì
c)
yīnyuè âm nhạc
d)
zěnmeyàng thế nào, ra sao
18.
啊
a)
qù đi
b)
a trợ từ ngữ khí cuối câu (nhẹ nhàng)
c)
yě cũng
d)
hàn he - và
19.
做什么
a)
zěnmeyàng thế nào, ra sao
b)
zuò shénme làm gì
c)
juéde cảm thấy, nghĩ rằng
d)
hǎowán thú vị, vui
20.
好啊
a)
hǎo a được thôi, ok
b)
juéde cảm thấy, nghĩ rằng
c)
hǎowán thú vị, vui
d)
yīnyuè âm nhạc
21.
今天
a)
míngtiān ngày mai
b)
wǎnshàng buổi tối
c)
jīntiān hôm nay
d)
diànyǐng phim
22.
晚上
a)
wǎnshàng buổi tối
b)
míngtiān ngày mai
c)
zǎoshàng buổi sáng
d)
diànyǐng phim
23.
看
a)
cài món ăn
b)
chī ăn
c)
xué học
d)
kàn xem, nhìn
24.
电影
a)
diànyǐng phim
b)
cài món ăn
c)
wǎnfàn bữa tối
d)
Yuènán Việt Nam
25.
妳
a)
nǐ bạn
b)
nǐ bạn (nữ)
c)
Wǒ tôi
d)
Tā cô ấy
26.
想
a)
xiǎng muốn, nghĩ
b)
ba trợ từ (đề xuất making sugesstions)
c)
xué học
d)
cài món ăn
27.
中文
a)
Zhōngguó Tryng quốc
b)
Zhōngwén tiếng Trung Quốc
c)
Yuènán Việt Nam
d)
Rìběn - Nhật bản
28.
好不好
a)
hǎo bù hǎo được không?
b)
zuò shénme làm gì
c)
zěnmeyàng thế nào, ra sao
d)
kěyǐ có thể
29.
日本
a)
Zhōngguó Tryng quốc
b)
Zhōngwén tiếng Trung Quốc
c)
Yuènán Việt Nam
d)
Rìběn - Nhật bản
30.
中国
a)
Zhōngguó Tryng quốc
b)
Zhōngwén tiếng Trung Quốc
c)
Yuènán Việt Nam
d)
Rìběn - Nhật bản
31.
越南
a)
Zhōngguó Tryng quốc
b)
Zhōngwén tiếng Trung Quốc
c)
Yuènán Việt Nam
d)
Rìběn - Nhật bản
32.
一起
a)
diànyǐng phim
b)
yìqǐ cùng nhau
c)
wǎnfàn bữa tối
d)
háishì hoặc (trong câu hỏi)
33.
吃
a)
chī ăn
b)
cài món ăn
c)
wǎnfàn bữa tối
d)
xué học
34.
晚饭
a)
chī ăn
b)
cài món ăn
c)
wǎnfàn bữa tối
d)
xué học
35.
菜
a)
chī ăn
b)
cài món ăn
c)
wǎnfàn bữa tối
d)
xué học
36.
篮球
a)
lánqiú bóng rổ
b)
bàng qíu bóng chày
c)
wǎng qiú - tennis quần vợt
d)
zúqiú bóng đá
37.
也
a)
cài món ăn
b)
yě cũng
c)
hàn he - và
d)
qù đi
38.
去
a)
cài món ăn
b)
yě cũng
c)
hàn he - và
d)
qù đi
39.
还是
a)
jīntiān hôm nay
b)
diànyǐng phim
c)
háishì hoặc (trong câu hỏi)
d)
wǎnshàng buổi tối
40.
吧
a)
ba trợ từ (đề xuất making sugesstions)
b)
a trợ từ ngữ khí cuối câu (nhẹ nhàng)
c)
hàn he - và
d)
Tā cô ấy
41.
可以
a)
jīntiān hôm nay
b)
kěyǐ có thể
c)
háishì hoặc (trong câu hỏi)
d)
diànyǐng phim
42.
学
a)
xiǎng muốn, nghĩ
b)
cài món ăn
c)
yě cũng
d)
xué học
Reset
