wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vật Chất

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Quan niệm về vật chất của Lơxíp và Đêmôcrít là:

a)

Vật chất là nguyên tử

b)

Vật chất là điện tử

c)

Vật chất là vận động

d)

Vật chất là khối lượng

2.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau:"Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ ……. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta ……., và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác".

a)

Thực tại khách quan - chép lại, chụp lại, phản ánh

b)

Các sự vật, hiện tượng khách quan - chép lại, chụp lại, phản ánh

c)

Thực tại khách quan - nhận thức

d)

Thực tại chủ quan - nhận thức

3.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất:

a)

Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác

b)

Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì không đem lại cho con người cảm giác

c)

Vật chất là cái không thể tác động vào các giác quan con người để đem lại cho con người cảm giác

d)

Vật chất là cái được sinh ra từ các giác quan con người, do con người tưởng tượng ra

4.

Quan niệm nào dưới đây không phải của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vật chất là thực tại khách quan - cái tồn tại hiện thực bên ngoài ý thức và không lệthuộc vào ý thức

b)

Vật chất là cái mà khi tác động vào các giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác

c)

Vật chất là cái do phức hợp cảm giác của con người tạo thành

d)

Vật chất là cái mà ý thức chẳng qua chỉ là sự phản ánh của nó

5.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: "Vận động, hiểu theo nghĩa ………., - tức được hiểu là một phương thức tồn tại của vật chất, là một thuộc tính cốhữu của vật chất, - thì bao gồm ……..… và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể

a)

Đơn giản - tất cả mọi sự thay đổi

b)

Khái quát - tất cả mọi sự biến đổi

c)

chung nhất - tất cả mọi sự chuyển biến

d)

chung nhất - tất cả mọi sự thay đổi

6.

Quan điểm nào dưới đây không phải của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vận động của vật chất là tự thân vận động

b)

Vận động của vật chất mang tính phổ biến

c)

Sự tồn tại của vật chất là tồn tại bằng cách vận động

d)

Vận động của vật chất là do có yếu tố tác động từ bên ngoài

7.

Ph. Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành:

a)

Ba hình thức cơ bản

b)

Bốn hình thức cơ bản

c)

Năm hình thức cơ bản

d)

Sáu hình thức cơ bản

8.

Hình thức vận động của vật chất từ trình độ thấp đến trình độ cao là:

a)

Cơ học, vật lý, hóa học, sinh học và xã hội

b)

Vật lý, cơ học, xã hội, hóa học và sinh học

c)

Vật lý, xã hội, cơ học, sinh học và hóa học

d)

Cơ học, sinh học, vật lý, hóa học và xã hội

9.

Hình thức vận động có trình độ thấp nhất của vật chất là:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Vật lý

d)

Sinh học

10.

Hình thức vận động có trình độ cao nhất của vật chất là:

a)

Sinh học

b)

Xã hội

c)

Vật lý

d)

Hóa học

11.

Quan điểm về vận động của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vận động là tương đối và đứng im cũng là tương đối

b)

Vận động là tương đối còn đứng im là tuyệt đối

c)

Vận động là tuyệt đối còn đứng im là tương đối

d)

Vận động là tuyệt đối và đứng im cũng là tuyệt đối

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Không gian và thời gian là khách quan

b)

Không gian là khách quan, thời gian là chủ quan

c)

Không gian là chủ quan, thời gian là khách quan

d)

Không gian và thời gian là chủ quan

13.

Quan điểm nào dưới đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng là:

a)

Không gian và thời gian tách rời vật chất vận động

b)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất vận động

c)

Không gian và thời gian là do con người tưởng tượng ra

d)

Không gian thời gian của vật chất nói chung là hữu hạn

14.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: Không gian là ………. xét về mặt quảng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau.

a)

Khoảng không trống rỗng chứa đầy vật chất bên trong

b)

Cách thức tồn tại của vật chất

c)

Hình thức tồn tại của vật chất

d)

Phương thức tồn tại của vật chất

15.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: Thời gian là……… của vật chất vận động xét về mặt………….., sự kế tiếp của các quá trình.

a)

Độ dài diễn biến - hình thức tồn tại

b)

Hình thức tồn tại - độ dài diễn biến

c)

Cách thức tồn tại - độ dài diễn biến

d)

Phương thức tồn tại - độ dài diễn biến

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

Vận động, không gian và thời gian

b)

Vận động và đứng im

c)

Không gian và thời gian

d)

Vận động, đứng im, không gian và thời gian

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

(a)  

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Tính vật chất

b)

Tính hiện thực

c)

Tính khách quan

d)

Tính toàn diện

19.

Ý niệm hay ý niệm tuyệt đối là bản thể sinh ra toàn bộ thế giới hiện thực, là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

20.

Các hình thức phản ánh sinh học sắp xếp theo trình độ thấp đến trình độ cao là:

a)

Tính kích thích, tính phản xạ, tâm lý động vật, ý thức

b)

Ý thức, tính kích thích, tính phản xạ, tâm lý động vật

c)

Tính phản xạ, tâm lý động vật, ý thức, tính kích thích

d)

Tâm lý động vật, ý thức, tính kích thích, tính phản xạ

21.

Trình độ phản ánh mang tính thụ động, chưa có sự định hướng, lựa chọn là đặc trưng của:

a)

Giới tự nhiên vô sinh

b)

Thực vật

c)

Động vật

d)

Con người

22.

Phản ánh vật lý, hóa học là trình độ phản ánh đặc trưng của:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Giới tự nhiên vô sinh

d)

Con người

23.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc của ý thức là:

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

d)

Bản thân con người hiện đại

24.

Môi trường để ý thức hình thành, phát triển và khẳng định sức mạnh sáng tạo là:

a)

Sự phát triển của giới tự nhiên tạo ra tiền đề vật chất có năng lực phản ánh

b)

Hoạt động thực tiễn phong phú của loài người

c)

Sự phát triển của sản xuất xã hội

d)

Những phát minh mang tính vạch thời đại

25.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc sâu xa của ý thức là:

a)

Sự phát triển của giới tự nhiên tạo ra tiền đề vật chất có năng lực phản ánh

b)

Hoạt động thực tiễn của loài người

c)

Sự ra đời của ngôn ngữ

d)

Sự phân công lao động trong xã hội có giai cấp

26.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức ra đời từ mấy nguồn gốc?

a)

Một nguồn gốc

b)

Hai nguồn gốc

c)

Ba nguồn gốc

d)

Bốn nguồn gốc

27.

Quan điểm của của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động là:

a)

Tồn tại vĩnh viễn, không thể tạo ra và không bị tiêu diệt

b)

Tồn tại tạm thời, không thể tạo ra và không thể bị tiêu diệt

c)

Tồn tại vĩnh viễn, có thể tạo ra và không bị tiêu diệt

d)

Tồn tại vĩnh viễn, có thể tạo ra và có thể bị tiêu diệt

28.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Tác động của thế giới khách quan

29.

Ngôn ngữ là:

a)

Hệ thống tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức

b)

Là hiện thực gián tiếp của ý thức

c)

Phương thức tồn tại của ý thức

d)

Nguồn gốc tự nhiên hình thành ý thức

30.

Nguồn gốc tự nhiên có vai trò như thế nào với ý thức?

a)

Điều kiện cần để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

b)

Điều kiện đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

c)

Điều kiện cần và đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

d)

Điều kiện cần và đủ để ý thức, xã hội loài người tồn tại

31.

Nguồn gốc xã hội có vai trò như thế nào với ý thức?

a)

Điều kiện cần để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

b)

Điều kiện đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

c)

Ddiều kiện cần và đủ để ý thức hình thành , tồn tại và phát triển

d)

Điều kiện đủ để ý thức và xã hội loài người phát triển

32.

Nguồn gốc xã hội có vai trò như thế nào với ý thức?

a)

Điều kiện cần để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

b)

Điều kiện đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

c)

Điều kiện cần và đủ để ý thức hình thành, tồn tại và phát triển

d)

Điều kiện đủ để ý thức và xã hội loài người phát triển

33.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau: Bản chất của ý thức là…….... của thế giới khách quan, là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo ……... của óc người.

a)

Hình ảnh chủ quan - hiện thực khách quan

b)

Hiện thực khách quan - hình ảnh chủ quan

c)

Hình ảnh - hiện thực khách quan

d)

Hiện thực - hình ảnh chủ quan

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động của ý thức đối với vật chất phải thông qua:

a)

Lao động của con người

b)

Ngôn ngữ (tiếng nói và chữ viết)

c)

Hoạt động thực nghiệm

d)

Hoạt động thực tiễn của con người

35.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức là:

a)

Phản ánh

b)

Sáng tạo

c)

Phản ánh và sáng tạo

d)

Sao chép

36.

Sự phản ánh của ý thức là quá trình thống nhất của ba mặt theo trình tự nào:

a)

Một là, trao đổi thông tin giữa chủ thể và đối tượng. Hai là, mô hình hóa đối tượng trong tư duy dưới dạng hình ảnh tinh thần. Ba là, chuyển hóa mô hình từ tư duy ra hiện thực khách quan

b)

Một là, mô hình hóa đối tượng trong tư duy dưới dạng hình ảnh tinh thần. Hai là, chuyển hóa mô hình từ tư duy ra hiện thực khách quan. Ba là, trao đổi thông tin giữa chủ thể và đối tượng

c)

Một là, chuyển hóa mô hình từ tư duy ra hiện thực khách quan. Hai là, trao đổi thông tin giữa chủ thể và đối tượng. Ba là, mô hình hóa đ

37.

Thuộc tính đặc trưng bản chất nhất của ý thức là:

a)

Sáng tạo

b)

Phản ánh

c)

Sao chép

d)

Phản ánh và sáng tạo

38.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về các lớp cấu trúc của ý thức là:

a)

Nhận thức, tình cảm, ý chí

b)

Lý tính, tình cảm, ý chí

c)

Niềm, tình cảm, ý chí

d)

Tri thức, tình cảm, ý chí, niềm tin

39.

Nội dung và phương thức tồn tại cơ bản của ý thức là:

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Niềm tin

40.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hình thái đặc biệt của sự phản ánh tồn tại là:

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Niềm tin

41.

Ý chí là gì?

a)

Sự hiểu biết sâu sắc của con người về sự vật

b)

Thái độ của con người đối với đối tượng phản ánh

c)

Những cố gắng, nỗ lực, khả năng huy động mọi tiềm năng trong mỗi con người vào hoạt động để có thể vượt qua mọi trở ngại, đạt mục đích đề ra

d)

Thái độ và năng lực của con người để đạt được mục tiêu đề ra

42.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, phản động:

a)

Tự ý thức là con người tự ý thức về bản thân mình như một thực thể hoạt động có cảm giác, đang tư duy

b)

Tự ý thức là tự ý thức của các nhóm xã hội khác nhau (như một tập thể, một giai cấp, một dân tộc, thậm chí cả xã hội) về địa vị của họ trong

c)

Tự ý thức là một thực thể độc lập , tự nó, sẵn có trong cá nhân, là sự tự hướng về bản thân mình , khẳng định cái tôi, tách rời khỏi những quan hệ xã hội, trở thành cái tôi thuần túy,trừu tượng trống rỗng

d)

tự ý thức là cách thức con người tu duy về chính bản thân mình đối với thế giới xung quanh

43.

Có mấy loại hình biện chứng?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

44.

Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm:

a)

Hai nguyên lý cơ bản

b)

Sáu cặp phạm trù cơ bản

c)

Ba quy luật cơ bản

d)

Hai nguyên lý cơ bản, sáu cặp phạm trù cơ bản và ba quy luật cơ bản.

45.

Mối liên hệ là một phạm trù triết học dùng để chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, …… lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau.

a)

Quy định và ảnh hưởng

b)

Quyết định và ảnh hưởng

c)

Gắn bó và ảnh hưởng

d)

Quy định và chi phối

46.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng, nền tảng của mối liên hệ giữa các đối tượng là:

a)

Cảm giác

b)

Ý niệm tuyệt đối

c)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Biểu tượng

47.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan đưa ra nền tảng của mối liên hệ giữa các đối tượng là:

a)

Cảm giác

b)

Ý niệm tuyệt đối

c)

Tính thống nhất vật chất của thế giới

d)

Niềm tin

48.

Quan điểm của phép biện chứng duy vật về tính chất của mối liên hệ phổ biến là:

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú

b)

Tính khách quan, tính đặc thù, tính đa dạn

c)

tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

d)

tính khách quan , tính phổ biến, tính lặp lại

49.

Quan điểm của phép biện chứng duy vật về tính chất của mối liên hệ phổ biến là:

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú

b)

Tính khách quan, tính đặc thù, tính đa dạng, phong phú

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính lặp lại

50.

Quan điểm toàn diện đối lập với:

a)

Chủ nghĩa chiết trung

b)

Thuật ngụy biện

c)

Quan điểm phiến diện

d)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

51.

Phát triển là quá trình …… từ thấp đến cao, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn, từ chất cũ đến chất mới ở trình độ cao hơn

a)

Vận động

b)

Thay đổi

c)

Đổi mới

d)

Vươn lên

52.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin:

a)

Sự phát triển chỉ diễn ra trong lĩnh vực tự nhiên

b)

Sự phát triển chỉ diễn ra trong lĩnh vực xã hội

c)

Sự phát triển chỉ diễn ra trong tư duy

d)

Sự phát triển diễn ra trong mọi lĩnh vực tự nhiên, xã hội và tư duy

53.

Phạm trù triết học là hình thức hoạt động trí óc phổ biến của con người, là những mô hình tư tưởng phản ánh những ……… ở tất cả các đối tượng hiện thực.

a)

Thuộc tính và mối liên hệ vốn có

b)

Bản chất và mối liên hệ vốn có

c)

Đặc điểm và mối liên hệ vốn có

d)

Thuộc tính và mối liên hệ

54.

Có mấy cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật?

a)

Hai cặp phạm trù

b)

Ba cặp phạm trù

c)

Năm cặp phạm trù

d)

Sáu cặp phạm trù

55.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về cái riêng:

a)

Phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

b)

Phạm trù triết học dùng để chỉ mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan

c)

Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chỉ vốn có ở một sự vật, một hiện tượng

d)

phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật , một hiện tượng nào đó mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác

56.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, cái chung là:

a)

Phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

b)

Phạm trù triết học dùng để chỉ mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan

c)

Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chỉ vốn có ở một sự vật, một hiện tượng nhất định

d)

Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, một hiện tượng nào đó mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác

57.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, cái đơn nhất là:

a)

Phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật, hiện tượng nhất định

b)

Phạm trù triết học dùng để chỉ mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan

c)

Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chỉ vốn có ở một sự vật, hiện tượng nhất định nào đó mà không lặp lại ở sự vật, hiện tượng nào khác

d)

Phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính không những có ở một sự vật, một hiện tượng nào đó mà còn lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng khác

58.

Quan niệm của các nhà triết học duy thực:

a)

Cái chung tồn tại độc lập không phụ thuộc vào cái riêng; còn cái riêng hoặc hoàn toàn không có, hoặc tồn tại phụ thuộc vào cái chung; là cái thứ yếu, tạm thời do cái chung sinh ra

b)

Cái chung không tồn tại thực trong hiện thực khách quan, chỉ có sự vật đơn lẻ, cái riêng

c)

cái riêng , cái chung , cái đợn nhất đều tồn tại thực ; cái riêng tồn tại độc lập , cái chung và cái đơn nhất đều cỉ tồn tại trong cái riêng như là các mặt của cái riêng

d)

cái chung và cái đơn nhất có thể chuyển hóa cho nhau

59.

Quan niệm của các nhà triết học duy danh:

a)

Cái chung tồn tại độc lập không phụ thuộc vào cái riêng; còn cái riêng hoặc hoàn toàn không có, hoặc tồn tại phụ thuộc vào cái chung; là cái thứ yếu, tạm thời do cái chung sinh ra

b)

Cái chung không tồn tại thực trong hiện thực khách quan, chỉ có sự vật đơn lẻ, cái riêng mới tồn tại thực

c)

Cái riêng, cái chung, cái đơn nhất đều tồn tại thực; cái riêng tồn tại độc lập; cái chung và cái đơn nhất đều chỉ tồn tại trong cái riêng, như là các mặt của cái riêng

d)

Không có cái chung và cái riêng nào tồn tại thực, đó chẳng qua chỉ là những sự vật đơn lẻ tồn tại

60.

Nguyên nhân là phạm trù triết học dùng để chỉ …….… giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau gây nên những biến đổi nhấtđịnh.

a)

Sự mâu thuẫn

b)

Sự tương tác lẫn nhau

c)

Sự chuyển hóa

d)

Sự thống nhất

61.

Kết quả là phạm trù triết học dùng để chỉ ……… xuất hiện do sự tương tác giữa các yếu tố mang tính nguyên nhân gây nên.

a)

Những biến đổi

b)

Những thay đổi

c)

Những cái mới

d)

Những sự vật, hiện tượng

62.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Mối liên hệ nhân quả có tính khách quan, phổ biến và kế thừa

b)

Mối liên hệ nhân quả có tính đa dạng, phong phú

c)

mối liên hệ nhân quả có tính khách quan phổ biến và tất yếu

d)

mối liên hệ có tính khách quan kế thừa và tất yếu

63.

Tất nhiên là phạm trù triết học dùng để chỉ …….…, do nguyên nhân cơ bản bên trong sự vật, hiện tượng quy định và trong ……….. phải xảy ra đúng như thế chứ không thể khác.

a)

Mối liên hệ bản chất - điều kiện nhất định

b)

Mối liên hệ khách quan - mọi điều kiện

c)

Mối liên hệ chủ yếu - điều kiện nhất định

d)

Mối liên hệ bên trong - mọi điều kiện

64.

Ngẫu nhiên là phạm trù triết học dùng để chỉ mối liên hệ …….… nên có thể xuất hiện, có thể không xuất hiện; có thể xuất hiện thế này hoặc có thể xuất hiện thế khác.

a)

Không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên trong quy định

b)

Không bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định

c)

Bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên ngoài quy định

d)

Bản chất, do nguyên nhân, hoàn cảnh bên trong quy định

65.

Nội dung là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể tất cả ………… tạo nên sự vật, hiện tượng.

a)

Các mặt, yếu tố

b)

Các mối quan hệ

c)

Các đặc điểm, thuộc tính

d)

Các tính chất

66.

Hình thức là phạm trù triết học dùng để chỉ ………. của sự vật, hiện tượng ấy; là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố cấu thành nội dung của sự vật, hiện tượng và không chỉ là cái biểu hiện ra bên ngoài, mà còn là cái thể hiện cấu trúc bên trong của sự vật hiện tượng.

a)

Đặc điểm, thuộc tính

b)

Phương thức tồn tại, biểu hiện và phát triển

c)

Màu sắc

67.

Bản chất là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng thể các mối liên hệ ………, quy định sự vận động, phát triển của đối tượng và thể hiện mình thông qua các hiện tượng tương ứng của đối tượng.

a)

Chủ quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong

b)

Khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên trong

c)

Khách quan, tất nhiên, tương đối ổn định bên ngoài

d)

Khách quan, ngẫu nhiên, tương đối ổn định bên trong

68.

Hiện tượng là phạm trù triết học dùng để chỉ những biểu hiện của các mặt,…………; là mặt dễ biến đổi hơn và là hình thức thể hiện của bản chất đối tượng.

a)

Mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài

b)

Mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong

c)

Mối liên hệ ngẫu nhiên tương đối ổn định ở bên trong

d)

Mối liên hệ ngẫu nhiên tương đối ổn định ở bên ngoài

69.

Quy luật là mối liên hệ ………, bền vững, tất yếu giữa các đối tượng vànhất định tác động khi có điều kiện phù hợp.

a)

Phổ biến, chủ quan, bản chất

b)

Phổ biến, khách quan, bản chất

c)

Phổ biến, khách quan, bên ngoài

d)

Trực tiếp, khách quan, bản chất

70.

Căn cứ vào mức độ phổ biến có thể chia tất cả các quy luật thành các nhóm:

a)

Quy luật riêng, quy luật chung, quy luật phổ biến

b)

Quy luật tự nhiên, quy luật xã hội, quy luật tư duy

c)

Quy luật phổ biến, quy luật tự nhiên, quy luật xã hội, quy luật tư duy

d)

Quy luật đặc thù, quy luật riêng, quy luật chung

71.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động có thể chia các quy luật thành các nhóm:

a)

quy luật riêng, quy luật chung, quy luật phổ biến

b)

quy luật tự nhiên, quy luật xã hội, quy luật tư duy

c)

quy luật phổ biến , quy luật tự nhiên, quy luật xã hội, quy luật tư duy

d)

quy luật phổ biến , quy luật chung , quy luật riêng

72.

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại, chỉ ra:

a)

Cách thức chung nhất của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

Nguyên nhân, động lực của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

c)

Khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật hiện tượng

d)

Nguồn gốc sự vận động và phát triển của sự vật

73.

Chất là khái niệm dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng; ………… làm cho sự vật, hiện tượng là nó chứ không phải là sự vật, hiện tượng khác.

a)

Là sự thống nhất của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

b)

Là sự thống nhất hữu cơ của các mối liên hệ, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

c)

Là sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính, yếu tố tạo nên sự vật, hiện tượng

d)

Là sự thống nhất của các thuộc tính, các mặt tạo nên sự vật, hiện tượng

74.

Lượng là khái niệm dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, hiện tượng về mặt ..…, các yếu tố biểu hiện ở số lượng các thuộc tính, ở tổng số các bộ phận, ở đại lượng, ở tốc độ và nhịp điệu vận động và phát triển, …… của sự vật, hiện tượng.

a)

Phạm vi - cách thức phát triển

b)

Quy mô - cách thức phát triển

c)

Quy mô - trình độ phát triển

d)

Phạm vi - trình độ phát triển

75.

Độ là khái niệm dùng để chỉ mối liên hệ thống nhất và quy định lẫn nhau giữa chất và lượng; là giới hạn tồn tại của sự vật, hiện tượng mà trong đó …………; sự vật, hiện tượng vẫn là nó, chưa chuyển hóa thành sự vật, hiện tượng khác.

a)

Sự thay đổi về chất chưa dẫn tới thay đổi về lượng

b)

Sự thay đổi về lượng chưa dẫn tới thay đổi căn bản về chất

c)

Sự thay đổi về lượng đã dẫn tới thay đổi về chất

d)

Sự thay đổi về chất đã dẫn tới thay đổi về lượng

76.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Chất là mặt tương đối ổn định, lượng là mặt dễ biến đổi hơn

b)

Lượng là mặt tương đối ổn định, chất là mặt dễ biến đổi hơn

c)

Chất và lượng là là những mặt tương đối ổn định

d)

Chất và lượng là những mặt thường xuyên biến đổi

77.

Mọi sự vật, hiện tượng đều là sự thống nhất của hai mặt đối lập chất và lượng, những sự thay đổi …… về lượng vượt quá giới hạn của độ sẽ dẫn đến sự thay đổi……….. về chất thông qua bước nhảy, chất mới ra đời tiếp tục tác động trở lại duy trì sự thay đổi của lượng.

a)

Căn bản - dần dần

b)

Dần dần - căn bản

c)

Liên tục - đột biến

d)

Đột biến - liên tục

78.

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập làm rõ:

a)

Cách thức chung nhất của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng

b)

Nguyên nhân hay nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

c)

Khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật hiện tượng

d)

Con đường vận động, phát triển của sự vật

79.

Quy luật được coi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật là:

a)

Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất vàngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật tự nhiên và xã hội

80.

Mâu thuẫn biện chứng là khái niệm dùng để chỉ sự liên hệ, tác động theo cách ……………; vừa đòi hỏi, vừa loại trừ, vừa chuyển hóa lẫn nhau giữa các mặt đối lập.

a)

Vừa thống nhất, vừa đấu tranh

b)

Vừa đồng nhất, vừa khác biệt

c)

Vừa tuần tự, vừa nhảy vọt

d)

Vừa trực tiếp, vừa gián tiếp

81.

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là khái niệm dùng để chỉ sự tác động qua lại theo hướng …………… lẫn nhau giữa các mặt đối lập.

a)

Bài trừ, phủ định

b)

Liên kết

c)

Hợp tác

d)

Cạnh tranh

82.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự đấu tranh giữa các mặt đối lập có tính:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Tương đồng

d)

Cân bằng

83.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở mỗi giai đoạn phát triển của sự vật, hiện tượng và có tác dụng quy định đối với các mâu thuẫn khác trong cùng giai đoạn đó là:

a)

Mâu thuẫn không cơ bản

b)

Mâu thuẫn chủ yếu

c)

Mâu thuẫn đối kháng

d)

Mâu thuẫn bên trong

84.

Mâu thuẫn có vai trò quyết định trực tiếp quá trình vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng là:

a)

Mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn cơ bản

c)

Mâu thuẫn bên trong

d)

Mâu thuẫn đối kháng

85.

Căn cứ vào tính chất mối quan hệ lợi ích giữa các giai cấp, các lực lượng xã hội ở mỗi giai đoạn lịch sử nhất định, có thể phân chia mâu thuẫn thành:

a)

Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu

b)

Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản

c)

Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài

d)

Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng

86.

Phủ định biện chứng có tính chất:

a)

Khách quan; kế thừa; phổ biến; đa dạng, phong phú

b)

Khách quan, toàn diện, phát triển, lịch sử - cụ thể

c)

Khách quan; kế thừa; đặc thù; vượt trước

d)

Khách quan; toàn diện; kế thừa; ngẫu nhiên

87.

Tính phổ biến của phủ định biện chứng thể hiện là:

a)

Phủ định biện chứng diễn ra trong lĩnh vực tự nhiên

b)

Phủ định biện chứng diễn ra trong mọi lĩnh vực tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Phủ định biện chứng diễn ra trong lĩnh vực xã hội

d)

Phủ định biện chứng diễn ra trong lĩnh vực tư duy

88.

Lý luận nhận thức là một bộ phận của triết học nghiên cứu …….. của nhận thức, các giai đoạn của nhận thức, con đường để đạt tới chân lý, tiêu chuẩn của chân lý.

a)

Quy luật

b)

Bản chất

c)

Mối quan hệ

d)

Hình thức

89.

Lý luận nhận thức trả lời câu hỏi:

a)

Bản chất của thế giới của thế giới là gì?

b)

Vật chất có trước, quyết định ý thức hay ý thức có trước, quyết định vật chất?

c)

Con người có nhận thức được thế giới hay không?

d)

Triết học là gì?

90.

Nhận thức chính là quá trình tự ý thức (tự nhận thức) của tinh thần thế giới, là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa hoài nghi

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan (Hêghe

91.

Con người không thể nhận thức được bản chất của thế giới, chỉ có thể nhận thức được các hiện tượng bên ngoài của sự vật, là quan điểm của:

a)

Thuyết hoài nghi

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Thuyết không thể biết

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

92.

V.I.Lênin đã chỉ rõ:

a)

Chỉ có những cái mà con người chưa biết chứ không có cái gì không thể biết

b)

Có những cái con người có thể biết và có những cái con người không thể biết

c)

Con người đã biết mọi thứ về thế giới

d)

Con người chưa biết gì về thế giới

93.

Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất - cảm tính, có tính ……. của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ.

a)

Phổ biến

b)

Giai cấp

c)

Lịch sử - xã hội

d)

Toàn diện

94.

Những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn là:

a)

Hoạt động sản xuất vật chất; hoạt động kinh tế - xã hội và hoạt động thực nghiệm khoa học

b)

Hoạt động chính trị - xã hội và hoạt động thực nghiệm khoa học

c)

Hoạt động sản xuất vật chất và hoạt động chính trị - xã hội

d)

Hoạt động sản xuất vật chất; hoạt động chính trị - xã hội và hoạt động thực nghiệm khoa học

95.

Tiêu chuẩn khách quan duy nhất để kiểm tra chân lý là:

a)

Tri thức

b)

Thực tiễn

c)

Sự tán thành của số đông

d)

Lợi ích

96.

V. I. Lênin đã khái quát con đường biện chứng của quá trình nhận thức:"Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến ………… - đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, của sự nhận thức thực tại khách quan

a)

thực tiễn

b)

trực quan sinh động

c)

tư duy cụ thể

d)

tư duy khái quát

97.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, quá trình nhận thức bao gồm:

a)

Một giai đoạn nhận thức

b)

Hai giai đoạn nhận thức

c)

Ba giai đoạn nhận thức

d)

Bốn giai đoạn nhận thức

98.

Giai đoạn nhận thức cảm tính bao gồm các hình thức:

a)

Cảm giác, tri giác, suy lý (suy luận)

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

Cảm giác, tri giác, khái niệm

d)

Cảm giác, biểu tượng, phán đoán

99.

Hình thức đầu tiên, đơn giản nhất của giai đoạn nhận thức cảm tính là:

a)

Cảm giác

b)

Khái niệm

c)

Tri giác

d)

Biểu tượng

100.

Hình thức cao nhất của giai đoạn nhận thức cảm tính là:

a)

Suy lý (suy luận)

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Khái niệm

101.

Trực quan sinh động là giai đoạn:

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Giai đoạn cao của nhận thức

102.

Tư duy trừu tượng là giai đoạn:

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Trực quan sinh động

d)

Giai đoạn đầu tiên của quá trình nhận thức

103.

Giai đoạn nhận thức lý tính bao gồm các hình thức:

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Biểu tượng, khái niệm, phán đoán

c)

Khái niệm, phán đoán, suy lý ( suy luận )

d)

tri giác , biểu tượng , phán đoán