wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngày hội Tiếng Việt

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đây là quả gì?

a)

quả lựu

b)

quả lịu

c)

quả vải

d)

quả táo

2.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

con kiến

b)

suy ngĩ

c)

con nghé

d)

quả tranh

3.

tích tắc tích tắc

kim chạy vòng quanh

kim ngắn chỉ giờ

kim dài chỉ phút

tích tắc tích tắc

(là cái gì?)

a)

cái điện thoại

b)

cái đồng hồ

c)

cái quạt

d)

cái ti vi

4.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

vầng tr (a)  

5.

Chú bộ đội đang làm gì?

a)

học bài

b)

canh gác

c)

hành quân

d)

tạo dáng

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bé Na rất .....ông bà.

a)

iêu

b)

yêu

7.

Câu nào dưới đây được sắp xếp không đúng nghĩa?

có/ nhà/ trứng/ bà/ gà/ ta

a)

Nhà bà có trứng gà ta

b)

Nhà ta bà gà có trứng

c)

Trứng gà nhà bà ta có

d)

Gà ta nhà bà có trứng

8.

Tìm từ có vần "ang" trong các từ dưới đây?

a)

cái bàn

b)

quả chanh

c)

cây bàng

d)

cái bát

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống?

.........ò chơi

a)

tr

b)

ch

10.

đây là gì?

a)

mặt trời

b)

mặt chời

c)

mặt trăng

d)

mặt chăng

11.

tất cả các môn học

xếp hàng theo từng ô

giúp cho bạn biết được

sách vở cho mỗi giờ

là gì?

a)

sách vở

b)

thời khóa biểu

c)

hộp bút

d)

cặp sách

12.

Các từ: đọc sách, ăn trưa, tập thể dục, viết bài là từ chỉ gì?

a)

sự vật

b)

động vật

c)

thực vật

d)

hoạt động

13.

từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xuất sắc

b)

suất xắc

c)

xỉa răng

d)

xúng xính

14.

điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"một con ngựa đau cả tàu bỏ ......"

a)

chạy

b)

đi

c)

cỏ

d)

ăn

15.

từ nào không cùng nghĩa với từ "Quê hương"

a)

Quê quán

b)

quê nhà

c)

đất nước

d)

quê cha

16.

Từ nào chỉ tính nết của con người trong các từ dưới đây?

a)

nhỏ nhắn

b)

nho nhỏ

c)

nhỏ bé

d)

nhỏ mọn

17.

Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Củ ....ệ

a)

ng

b)

ngh

c)

nh

d)

n

18.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

ở phía xa, xa một con trâu đang gặm cỏ.

c)

ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

d)

ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

19.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống.

Bác Ba gọi......

  • - Cháu đã về đến nhà chưa......

a)

Dấu chấm (.)

Dấu hỏi (?)

b)

Dấu hai chấm (:)

Dấu hỏi (?)

c)

Dấu chấm than (!)

Dấu hỏi (?)

d)

Dấu phẩy (,)

Dấu chấm than (!)

20.

Điền vào chỗ trống

Lá lành đùm lá ......

a)

rách

b)

nát

c)

xấu

d)

gãy

21.

Câu nào có sự so sánh

a)

trẻ em như búp trên cành

b)

biết ăn, biết ngủ, học hành là ngoan

c)

con kiến mà kiện củ khoai

22.

điền vào chỗ trống sao cho phù hợp

kh... tay

a)

ỉu

b)

ửu

c)

uỷu

d)

ửi

23.

Đây là hình ảnh trong bài tập đọc:

a)

Hai Bà Trưng

b)

Đối đáp tài tình

c)

cậu bé thông minh

24.

Nhà vua đã nghĩ ra cách gì để tìm người tài?

a)

Dọa người dân

b)

Tìm gà trống đẻ trứng

c)

cho tìm người biết cân voi

d)

bố đẻ em bé

25.

Ai là người có lỗi trong bài đọc tuần 2 (Ai có lỗi)?

a)

cô - rét - ti

b)

En - ri - cô

c)

Không có ai

d)

cả hai người

26.

Cho câu: "các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình."

Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh cái gì?

27.

Đây là con gì?

a)

con chuột

b)

con dơi

c)

con giơi

d)

con rơi

28.

Tìm vị ngữ của câu sau:

Hà Nội tưng bừng mà đỏ.

a)

Hà Nội

b)

tưng bừng

c)

màu đỏ

d)

tưng bừng màu đỏ

29.

Tìm đặc điểm của anh đom đóm trong bài thơ "Anh đom đóm"

a)

canh gác

b)

chuyên cần

c)

nghỉ ngơi

d)

đèn lồng

30.

Tìm chủ ngữ trong câu:

Trong rừng, chim chóc hót véo von.

a)

trong rừng

b)

chim chóc

c)

hót

d)

véo von

31.

Câu dưới đây thuộc kiểu câu nào?

Mẹ Nam là bác sĩ.

a)

ai làm gì

b)

ai là gì

c)

ai thế nào

32.

Từ nào trái nghĩa với từ "đoàn kết"

a)

Kết đoàn

b)

yêu thương

c)

chia sẻ

d)

chia rẽ

33.

Tiếng "Nhân" trong từ nào dưới đây có nghĩa là người.

a)

nhân hậu

b)

nhân tài

c)

nhân từ

d)

nhân ái

34.

Có bao nhiêu từ sai chính tả trong hai câu thơ dưới đây?

Sum sê soài biếc, cam vàng.

Dừa ngiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng xoi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Tác giả bài "Dế mèn bênh vực kẻ yếu" là ai?

a)

Tô Hoài

b)

Dương Thuấn

c)

Trần Đăng Khoa

d)

Thế Lữ

36.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu sau:

Dù ai nói ngả nói nghiêng.

Lòng ta vẫn vững như kiềng .... chân.

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

37.

Từ nào chứa tiếng "mắt" mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt bão

c)

mắt em bé đen láy

d)

dứa mới chín vài mắt

38.

Đọc câu thơ sau:

Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

so với ông Bành vẫn thiếu niên.

Nghĩa của từ Xuân trong đoạn thơ là:

a)

Mùa xuân đầu tiên trong 4 mùa

b)

tuổi tác

c)

trẻ trung, đầy sức sống

d)

ngày

39.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?

Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

quan hệ điều kiện - kết quả

c)

quan hệ tương phản

d)

quan hệ tăng tiến

40.

Tìm cặp quan hệ từ thích hợp cho câu sau:

....gia đình gặp nhiều khó khăn, .........nam Nam vẫn cố gắng học tốt.

a)

vì....nên

b)

không chỉ....mà

c)

tuy...nhưng

d)

nếu....thì

41.

Thời gian nghỉ Tết kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn.

Từ NHỚ trong câu trên thuộc từ loại gì?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

đại từ

42.

từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng nhọc

c)

nặng trĩu

d)

nặng trịch

43.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

nhỏ nhen

b)

giặt giũ

c)

lấp lánh

d)

mơ màng

44.

Tìm quan hệ từ thích hợp cho câu dưới đây?

Tấm chăm chỉ, hiền lành.....Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

b)

hoặc

c)

còn

d)

rồi

45.

Đâu không phải là chuyện cổ tích?

a)

Doraemon

b)

Cây khế

c)

Tấm Cám

d)

Ai mua hành tôi

46.

Vua nào dời đô từ Hoa Lư ra Thăng Long vào năm 1010?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Trần Nhân Tông

c)

Lê Thánh Tông

d)

Hùng Vương

47.

Loài chim nào chỉ có 2 ngón chân?

a)

Chim công

b)

Chim đại bàng

c)

Chim đà điểu

d)

Chim quốc

48.

Ai là tác giả bài thơ "Hạt gạo làng ta"?

a)

Trần Đăng Khoa

b)

Nguyễn Nhật Ánh

c)

Tố Hữu

d)

Tô Hoài

49.

năm 40 Hai Bà Trưng đã đánh duổi giặc ngoại xâm nào?

a)

Quân Tống

b)

Quân Nguyên

c)

Quân Nam Hán

d)

Quân Tưởng

50.

Tuấn hơn Tú 2 tuổi. Hỏi sau 5 năm nữa Tú thua Tuấn mấy tuổi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5