Font size
WorksheetsCâu hỏi Địa lý
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 23mins
Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở
xích đạo.
chí tuyến.
vòng cực.
cực.
Càng về vĩ độ cao
nhiệt độ trung bình năm càng lớn.
biên độ nhiệt độ của năm càng cao.
góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.
thời gian có sự chiếu sáng càng dài.
Loại gió nào sau đây có tính chất khô?
Gió Tây ôn đới.
Gió Mậu dịch.
Gió mùa.
Gió biển, đất.
Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
Cửa sông là nơi dòng sông chính
xuất phát chảy ra biển.
tiếp nhận các sông nhánh.
đổ ra biển hoặc các hồ.
phân nước cho sông phụ.
Băng tuyết khá phổ biến ở vùng
hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi thấp.
ôn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi thấp.
hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi cao.
hàn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi cao.
Độ muối trung bình của đại dương là
32‰.
34‰.
35‰.
33‰.
Tác động trước tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành đất là
phong hoá đá để hình thành đất.
làm cho đất ẩm và tơi xốp hơn.
cung cấp nhiệt độ và độ ẩm cho đất.
phá huỷ đá gốc về mặt vật lí và hoá học.
Đất có tuổi già nhất là ở vùng
nhiệt đới và cận nhiệt.
ôn đới và hàn đới.
cận nhiệt và ôn đới.
nhiệt đới và ôn đới.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây thuộc vào môi trường đới ôn hoà?
Xavan.
Rừng xích đạo.
Rừng nhiệt đới.
Rừng cận nhiệt ẩm.
Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?
Độ cao.
Hướng nghiêng.
Độ dốc.
Hướng sườn.
Yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?
Độ cao.
Hướng nghiêng.
Độ dốc.
Hướng sườn.
Phạm vi phân bố của lớp vỏ địa lí là
giới hạn dưới của tầng ôdôn đến đáy vực thẳm đại Dương; ở lục địa xuống hết lớp vỏ phong hoá.
từ giới hạn dưới của tầng ôdôn xuống đến hết tầng đá badan chỗ tiếp giáp với lớp Manti.
từ bề mặt Trái Đất đến hết tầng bình lưu và xuống đến tầng đá badan chỗ tiếp giáp với Manti.
từ phía bên trên của bề Trái Đất đến nơi tiếp giáp với lớp Manti và phía trên của các tầng đá.
Các đới gió trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?
Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.
Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu dịch.
Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới.
Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới.
Theo hướng từ cực về xích đạo, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào sau đây?
Đài nguyên, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng.
Đài nguyên, rừng lá kim, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm.
Đài nguyên, rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm.
Đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá kim, rừng lá rộng.
Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?
Khối khí cực rất lạnh.
Khối khí chí tuyến rất nóng.
Khối khí xích đạo nóng ẩm.
Khối khí ôn đới lạnh khô.
Khi một khối không khí nóng chủ động đẩy lùi khối không khí lạnh, ở chỗ tiếp xúc sẽ hình thành
frông lạnh.
frông nóng.
khu áp cao.
dải hội tụ nhiệt đới.
Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa
xuân và hạ.
hạ và thu.
Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa
xuân và hạ.
hạ và thu.
đông và xuân.
thu và đông.
Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng thần?
Lan truyền phương ngang và tốc độ lớn.
Khi vào đến bờ biển có thể cao hơn 20m.
Hình thành do hoạt động của con người.
Một dạng thảm hoạ thiên nhiên tàn khốc.
Dòng biển nóng có đặc điểm nào sau đây?
Nhiệt độ nước cao hơn 00C và tự di chuyển trên biển.
Nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh.
Vào mùa hạ chạy từ khu vực vĩ độ cao về vĩ độ thấp.
Nhiệt độ nước cao hơn 300C và có thể gây cháy rừng.
Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là
làm đá gốc bị phá huỷ.
cung cấp chất hữu cơ.
cung cấp chất vô cơ.
tạo các vành đai đất.
Cây lá rộng sinh trưởng và phát triển tốt ở loại đất có đặc điểm nào sau đây?
Tầng đất dày, độ ẩm và tính chất vật lí tốt.
Tầng đất dày, nghèo chất dinh dưỡng, ẩm tốt.
Tầng đất mỏng, độ ẩm và tính chất vật lí tốt.
Tầng đất mỏng, thiếu ẩm, tính chất vật lí tốt.
Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm của lớp vỏ địa lí?
Tầng badan chỉ có ở vỏ Trái Đất ở đại dương và vỏ địa lí ở lục địa.
Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu.
Trong lớp vỏ địa lí, các quyển có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau.
Lớp vỏ địa lí ở lục địa không bao gồm tất cả các lớp của vỏ lục địa.
Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến chế độ nước sông?
Địa thể và thực vật.
Chế độ mưa và nhiệt độ.
Thực vật và h
Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến chế độ nước sông?
Địa thể và thực vật.
Chế độ mưa và nhiệt độ.
Thực vật và hồ đầm.
Nước ngầm và hồ đầm.
Nhận định nào sau đây không đúng với các quy luật địa lí chung của Trái Đất?
Các quy luật địa đới và phi địa đới diễn ra đồng thời với nhau.
Các quy luật địa đới và phi địa đới không có tác động riêng rẽ.
Mỗi quy luật có vai trò chủ chốt trong từng trường hợp cụ thể.
Mỗi quy luật chi phối mạnh tất cả các hướng phát triển tự nhiên.
Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
bức xạ mặt trời.
lớp vỏ lục địa.
lớp man ti trên.
thạch quyển.
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
xích đạo.
chí tuyến.
vòng cực.
cực.
Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng
đông bắc.
đông nam.
tây bắc.
tây nam.
Nơi nào sau đây có mưa ít?
Nơi có dòng biển lạnh đi qua.
Nơi có dòng biển nóng đi qua.
Nơi có frông hoạt động nhiều.
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.
Hồ nước ngọt Bai-kan thuộc quốc gia nào sau đây?
Hoa Kì.
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Liên bang Nga.
Hồ núi lửa có đặc điểm nào sau đây?
Hình thành ở miệng của núi lửa, khá sâu.
Hình thành tại các khúc uốn sông bị tách.
Hình thành tại các nơi lún sụt và nứt vỡ.
Con người tạo ra với mục đích khác nhau.
Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?
Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.
Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.
Dòng biển nóng và dòng biển trắng.
Dòng biển trắng và dòng biển nguội.
Đất được hình thành do tác động tổng hợp c
Đất được hình thành do tác động tổng hợp của những nhân tố nào sau đây?
Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người.
Thời gian, con người, thực vật, địa hình, khí hậu, đá mẹ.
Đá mẹ, khí hậu, động vật, địa hình, thời gian, con người.
Khí hậu, vi sinh vật, đá mẹ, địa hình, thời gian, con người.
Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?
Không đồng thời tác động.
Tác động theo các thứ tự.
Có mối quan hệ với nhau.
Không ảnh hưởng nhau.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây không thuộc vào môi trường đới nóng?
Xavan.
Rừng xích đạo.
Rừng nhiệt đới.
Rừng cận nhiệt ẩm.
Giới hạn sâu nhất của sinh quyển xuống đến
13km.
12km.
11km.
10km.
Đáy của lớp vỏ phong hóa là
giới hạn phía dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương.
giới hạn dưới của tầng đối lưu trong khí quyển.
giới hạn dưới của tầng bình lưu trong khí quyển.
giới hạn phía dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa.
Các đai khí áp từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
Áp thấp, áp cao, áp thấp, áp cao.
Áp thấp, áp thấp, áp cao, áp cao.
Áp cao, áp thấp, áp thấp, áp cao.
Áp cao, áp cao, áp thấp, áp thấp.
Các giới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?
Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.
Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực.
Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực.
Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.
Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phân bố lớn nhất ở
Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phân bố lớn nhất ở
bề mặt Trái Đất hấp thụ.
phản hồi vào không gian.
các tầng khí quyển hấp thụ.
phản hồi của băng tuyết.
Nguyên nhân chính làm cho các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến là do
có dòng biển lạnh.
bức xạ Mặt Trời lớn.
có khu vực áp cao.
diện tích lục địa lớn.
Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa
xuân và hạ.
hạ và thu.
đông và xuân.
thu và đông.
Vai trò nào sau đây không phải của biển và đại dương?
Cung cấp nhiều trang thiết bị.
Cung cấp nguồn năng lượng.
Cung cấp tài nguyên khoáng sản.
Cung cấp tài nguyên sinh vật.
Các dòng biển ở vùng gió mùa thường có đặc điểm
đổi chiều theo mùa.
chảy về hướng tây.
nóng lạnh thất thường.
chảy về hướng đông.
Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là
cung cấp vật chất hữu cơ.
góp phần làm phá huỷ đá.
hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
phân giải, tổng hợp chất mùn.
Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố các vành đai thực vật thông qua
nhiệt độ và độ ẩm.
độ ẩm và lượng mưa.
lượng mưa và gió.
độ ẩm và khí áp.
Nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc điểm của lớp vỏ địa lí?
Lớp vỏ địa lí ở lục địa bao gồm tất cả các lớp của vỏ đại dương.
Trong lớp vỏ địa lí, các quyển không có sự xâm nhập lẫn nhau.
Tầng badan nằm trong giới hạn của lớp vỏ địa lí và vỏ đại dương.
Giới hạn trên của lớp vỏ địa lí là giới hạn trên của tầng bình lưu.
Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có
địa hình phức tạp.
nhiều thung lũng.
nhiều đỉnh núi cao.
độ dốc địa hình.
Nguyên nhân chủ yếu có các đai cao ở miền núi là do
sự giảm nhanh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm, lượng mưa theo độ cao.
sự giảm nhanh lượng bức xạ từ Mặt Trời chiếu xuống phân theo độ cao.
sự giảm nhanh lượng mưa, khí áp và nhiệt độ không khí theo độ cao.
sự giảm nhanh nhiệt độ, lượng mưa và mật độ không khí th
Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?
Gió mùa.
Gió Mậu dịch.
Gió Tây ôn đới.
Gió Đông cực.
Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phân bố lớn nhất ở
bề mặt Trái Đất hấp thụ.
phản hồi vào không gian.
các tầng khí quyển hấp thụ.
phản hồi của băng tuyết.
Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của
bức xạ mặt trời.
lớp vỏ Trái Đất.
lớp man ti trên.
bức xạ mặt đất.
Nơi nào sau đây có mưa ít?
Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí.
Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.
Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.
Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.
Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc là do
mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn.
diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn.
diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn.
thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?
Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.
Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.
Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
chí tuyến.
xích đạo.
cực.
vòng cực.
Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
lớp vỏ lục địa.
bức xạ mặt trời.
thạch quyển.
lớp man ti trên.
Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?
Thời gian chiếu sáng.
Tính chất mặt đệm.
Độ che phủ thực vật.
Độ lớn góc nhập xạ.
Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
chí tuyến về ôn đới.
cực về ôn đới.
chí tuyến về xích đạo.
cực về xích đạo.
Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?
Nơi ở rất sâu giữa lục địa.
Miền có gió thổi theo mùa.
Nơi dòng biển lạnh đi qua.
Miền có gió Mậu dịch thổi.
Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường
mưa.
nóng.
khô.
lạnh.
Gió Đông cực thổi từ áp cao
chí tuyến về xích đạo.
cực về xích đạo.
cực về ôn đới.
chí tuyến về ôn đới.
Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở
chí tuyến.
xích đạo.
vòng cực.
cực.
Gió Mậu dịch thổi từ áp cao
chí tuyến về xích đạo.
cực về xích đạo.
chí tuyến về ôn đới.
cực về ôn đới.
Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây
Gió Mậu dịch thổi từ áp cao
chí tuyến về xích đạo.
cực về xích đạo.
chí tuyến về ôn đới.
cực về ôn đới.
Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?
Băng tuyết.
Thực vật.
Nước ngầm.
Địa hình.
Phía dưới tầng nước ngầm là
tầng đất, đá không thấm nước.
nhiều đất, hàm lượng khoáng.
các tầng đất, đá dễ thấm nước.
giàu chất khoáng, nhiều đá vôi.
Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào
mức độ bốc hơi.
đặc điểm địa hình.
lớp phủ thực vật.
đặc điểm đất, đá.
Ngày nước thế giới là ngày nào sau đây?
22-3.
22-12.
23-6.
21-9.
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
chế độ mưa.
địa hình.
thực vật.
nước ngầm.
Giải pháp chủ yếu hiện nay nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt không phải là
giữ sạch nguồn nước.
sử dụng nước tiết kiệm.
trồng rừng đầu nguồn.
xả hóa chất ra sông lớn.
Hồ nào sau đây không phải hồ tự nhiên?
Hồ To-ba.
Ngũ Hồ.
Hồ Tây.
Hồ Hòa Bình.
Mực nước ngầm thay đổi không phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?
Mức độ bốc hơi.
Lớp phủ thực vật.
Số lượng sinh vật.
Đặc điểm địa hình.
Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là
giảm lưu lượng nước sông.
điều hoà chế độ nước sông.
điều hoà dòng chảy sông.
làm giảm tốc độ dòng chảy.
Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
thực vật.
chế độ mưa.
địa hình.
băng tuyết.
Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?
Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây?
Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.
Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.
Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất là
năng lượng thuỷ triều.
năng lượng Mặt Trời.
năng lượng địa nhiệt.
năng lượng gió.
Phần lớn nước trên lục địa tập trung ở
trên đỉnh núi.
dưới lòng đất.
các dòng sông.
ao, hồ, đầm.
Băng tuyết khá phổ biến ở vùng
ôn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi thấp.
hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi thấp.
hàn đới, cận nhiệt và trên các vùng núi cao.
hàn đới, ôn đới và trên các vùng núi cao.
Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là
chế độ nước.
lưu vực nước.
dòng chảy mặt.
nguồn cấp nước.
Địa hình có tác động chủ yếu tới sự
phân phối nhiệt độ, độ ẩm và tích tụ vật liệu.
phát triển của thực vật, đất và tích tụ vật liệu.
phát triển của sinh vật, nhóm đất và ánh sáng.
phân bố lượng mưa, độ ẩm và tích tụ vật liệu.
Hoạt động nào sau đây của con người không làm biến đổi tính chất của đất?
Lâm nghiệp.
Công nghiệp.
Ngư nghiệp.
Nông nghiệp.
Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?
độ ẩm.
độ phì.
nhiệt độ.
độ rắn.
Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?
Khí hậu.
Con người.
Đá mẹ.
Thời gian.
Các nhóm đất có sự khác biệt rất lớn về
Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?
Khí hậu.
Con người.
Đá mẹ.
Thời gian.
Các nhóm đất có sự khác biệt rất lớn về
màu sắc, chất khoáng, độ xốp và bề dày.
màu sắc, chất hữu cơ, độ xốp và độ phì.
màu sắc, chất khoáng, độ phì và bề dày.
màu sắc, thành phần, độ xốp và bề dày.
Đất ở vùng đồng bằng có đặc điểm nào sau đây?
Tầng phong hóa mỏng nhưng nhiều mùn.
Tầng phong hóa dày, giàu dinh dưỡng.
Tầng phong hóa mỏng, đất chặt và khô.
Tầng phong hóa dày nhưng khô, bị glây.
Loại đất nào sau đây thích hợp để trồng cây lúa nước?
Đất phù sa.
Đất feralit.
Đất đỏ badan.
Đất đen, xám.
Công đoạn sản xuất nông nghiệp nào sau đây làm thay đổi tính chất đất nhiều nhất?
Gieo hạt.
Bón phân.
Làm cỏ.
Cày bừa.
Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất?
Không ảnh hưởng nhau.
Không đồng thời tác động.
Có mối quan hệ với nhau.
Tác động theo các thứ tự.
Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là
Đá mẹ.
Địa hình.
Sinh vật.
Khí hậu.
Lớp vỏ phong hóa không có tầng nào sau đây?
Chứa mùn.
Đá mẹ.
Tích tụ.
Vô cơ.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ dày của tầng đất?
Khí hậu.
Đá mẹ.
Địa hình.
Sinh vật.
Khu vực Đông Nam Á có nhóm đất chính nào sau đây?
Đất đỏ hoặc đất nâu đỏ xavan.
Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm, đất đen.
Đất feralit hoặc đất đen nhiệt đới.
Đất pốtdôn hoặc đất đài nguyên.
Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là
lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.
lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.
Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là
lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.
lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.
đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.
đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
Nguồn cung cấp vật chất vô cơ.
Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
Quyết định thành phần khoáng vật.
Quyết định thành phần cơ giới.
Lớp vỏ địa lí có giới hạn trùng hợp hoàn toàn với lớp vỏ bộ phận nào sau đây?
Sinh quyển.
Khí quyển.
Thạch quyển.
Thổ nhưỡng quyển.
Biểu hiện về sự tác động của khí quyển tới thổ nhưỡng quyển là
ở xích đạo ẩm và lượng mưa lớn mang lại nguồn nước dồi dào cho các con sông.
diện tích rừng đầu nguồn thu hẹp sẽ gia tăng các thiên tai lũ quét, lở đất vùng núi.
nhiệt độ và độ ẩm lớn thúc đẩy quá trình phá hủy đá, hình thành đất nhanh hơn.
mưa lớn, mang lại nguồn nước dồi dào thúc đẩy sinh vật phát triển xanh tốt hơn.
Thành phần tự nhiên nào là làm cho nước ta có hệ thống sông ngòi dày đặc nhưng chủ yếu là sông ngắn và dốc?
Khí quyển và thạch quyển.
Thổ nhưỡng quyển và khí quyển.
Thủy quyển và sinh quyển.
Thạch quyển và sinh quyển.
Xây đập thủy điện trên các dòng sông làm thay đổi dòng chảy có tác động đến các thành phần nào của lớp vỏ địa lí?
Sinh quyển, thổ nhưỡng quyển, thủy quyển, khí quyển.
Thạch quyển, thổ nhưỡng quyển, sinh quyển, thủy quyển.
Khí quyển, thạch quyển, sinh quyển, thủy quyển.
Thổ
phần nào của lớp vỏ địa lí?
Sinh quyển, thổ nhưỡng quyển, thủy quyển, khí quyển.
Thạch quyển, thổ nhưỡng quyển, sinh quyển, thủy quyển.
Khí quyển, thạch quyển, sinh quyển, thủy quyển.
Thổ nhưỡng quyển, khí quyển, thạch quyển, thủy quyển.
Việc xây dựng các hồ thủy điện sẽ gây ra tác động không mong muốn nào sau đây?
Cung cấp nước.
Điều tiết lũ lụt.
Giảm diện tích rừng.
Điều hòa khí hậu.
Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp vỏ địa lí?
Chiều dày 30-35km trừng với giới hạn của sinh quyển.
Gồm 5 lớp vỏ bộ phận xâm nhập, tác động lẫn nhau.
Thành phần vật chất tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí.
Chịu sự chi phối của các quy luật tự nhiên và xã hội.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ địa lí?
Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất.
Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.
Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.
Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.
Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân cơ bản làm thay đổi lượng nước của sông ngòi?
Thực vật, hồ đầm.
Hàm lượng phù sa tăng.
Độ dốc lòng sông.
Lượng mưa tăng lên.
Tác động dưới đây nào của con người có ảnh hưởng tích cực đến môi trường tự nhiên?
Trồng rừng phủ xanh đất trống đồi trọc.
Khai thác cát thủy tinh ở ven biển.
Đắp đê ngăn ngập úng ở đồng bằng.
Phá rừng để nuôi trồng thủy sản.
Trước khi sử dụng bất cứ lãnh thổ nào vào mục đích kinh tế, cần phải nghiên cứu kĩ
địa hình và khí hậu.
địa chất và địa hình.
toàn bộ điều kiện địa lí.
nguồn nước và sinh vật.
Khi sử dụng bất cứ lãnh thổ nào vào mục đích kinh tế, cần phải nghiên cứu kĩ
địa hình và khí hậu.
địa chất và địa hình.
toàn bộ điều kiện địa lí.
nguồn nước và sinh vật.
Các thành phần của lớp vỏ địa lí luôn xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là nguyên nhân hình thành quy luật nào dưới đây?
Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh.
Quy luật địa ô.
Quy luật địa đới.
Quy luật đai cao.
Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa
lớp vỏ địa lí với vỏ của Trái Đất.
các bộ phận lãnh thổ của vỏ địa lí.
các địa quyển trong lớp vỏ Trái Đất.
các thành phần trong lớp vỏ địa lí.
Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại Dương là
độ sâu khoảng 5000m.
độ sâu khoảng 9000m.
đáy vực thẳm đại Dương.
phía trên tầng đá badan.
Đáy của lớp vỏ phong hóa là
giới hạn phía dưới của lớp vỏ địa lí ở đại dương.
giới hạn dưới của tầng bình lưu trong khí quyển.
giới hạn phía dưới của lớp vỏ địa lí ở lục địa.
giới hạn dưới của tầng đối lưu trong khí quyển.
Mối quan hệ giữa các thành phần trong lớp vỏ địa lí thường không có đặc điểm nào sau đây?
Tồn tại và phát triển độc lập với nhau.
Trao đổi vật chất và năng lượng với nhau.
Xâm nhập và tác động lẫn nhau.
Phụ thuộc và quy định lẫn nhau.
Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?
Đai cao, tuần hoàn.
Thống nhất, địa đới.
Địa ô, đai cao.
Địa đới, địa ô.
Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ.
kinh độ.
o nên?
Đai cao, tuần hoàn.
Thống nhất, địa đới.
Địa ô, đai cao.
Địa đới, địa ô.
Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ.
kinh độ.
độ cao.
các mùa.
Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật
thống nhất.
đai cao.
địa đới.
địa ô.
Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
đông tây.
độ cao.
các mùa.
vĩ độ.
Sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo về cực là biểu hiện của quy luật địa lí nào?
Quy luật nhịp điệu.
Quy luật địa đới.
Quy luật thống nhất.
Quy luật phi địa đới.
Nguyên nhân chủ yếu có các đai cao ở miền núi là do
sự giảm nhanh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm, lượng mưa theo độ cao.
sự giảm nhanh lượng bức xạ từ Mặt Trời chiếu xuống phân theo độ cao.
sự giảm nhanh nhiệt độ, lượng mưa và mật độ không khí theo độ cao.
sự giảm nhanh lượng mưa, khí áp và nhiệt độ không khí theo độ cao.
Phát biểu nào sau đây đúng về các thành phần tự nhiên của Trái Đất?
Thành phần nào không theo quy luật địa đới thì theo quy luật phi địa đới.
Thành phần nào không theo quy luật địa đới thì theo quy luật đai cao.
Thành phần nào không theo quy luật địa ô thì theo quy luật đai cao.
Thành phần nào không theo quy luật địa ô thì theo quy luật địa đới.
Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ.
các mùa.
độ cao.
kinh độ.
Loại gió nào dưới đây không biểu hiện cho quy luật địa đới?
Gió mậu dịch.
Gió tây ôn đới
ay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
vĩ độ.
các mùa.
độ cao.
kinh độ.
Loại gió nào dưới đây không biểu hiện cho quy luật địa đới?
Gió mậu dịch.
Gió tây ôn đới.
Gió mùa.
Gió đông cực.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các quy luật địa lí chung của Trái Đất?
Mỗi quy luật chi phối mạnh tất cả các hướng phát triển tự nhiên.
Các quy luật địa đới và phi địa đới không có tác động riêng rẽ.
Các quy luật địa đới và phi địa đới diễn ra đồng thời với nhau.
Mỗi quy luật có vai trò chủ chốt trong từng trường hợp cụ thể.
Năng lượng bên trong Trái Đất đã phân chia Trái Đất ra lục địa, đại dương và địa hình núi cao là nguyên nhân sâu xa tạo nên quy luật nào dưới đây?
Quy luật địa mạo.
Quy luật địa đới.
Quy luật phi địa đới.
Quy luật thống nhất.
Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?
Đai cao.
Thống nhất.
Địa đới.
Địa ô.
Nằm giữa các vĩ tuyến 300B và 300N là vòng đai nào dưới đây?
Vòng đai lạnh.
Vòng đai ôn hòa.
Vòng đai nóng.
Vòng đai băng giá vĩnh cửu.
Trên Trái Đất không có vòng đai nhiệt nào dưới đây?
Vòng đai nóng.
Vòng đai nhiệt đới.
Vòng đai lạnh.
Vòng đai ôn hòa.
Theo hướng từ xích đạo về cực, các nhóm đất phân bố theo thứ tự nào sau đây?
Đất pốt dôn, đài nguyên, đen, xám.
Đất pốt dôn, đài nguyên, đen, xám.
Đất đen, xám, pốt dôn, đài nguyên.
Đất xám, pốt dôn, đài nguyên, đen.
