Font size
WorksheetsBài 5: Các quy luật di truyền
Total questions: 47
Worksheet time: 33mins
Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm di truyền gen trội
A. Bệnh trực tiếp từ bố mẹ sang con cái, liên tục hoặc ngắt quãng qua các thế hệ
B. Trong gia đình có kết hôn cận huyết, tần số cá thể mang tính trạng bệnh có thể hạ thấp so với tần số chung
C. Nếu con bị bệnh thì có thể bố cũng bị bệnh
D. Tình trạng được biểu hiện đồng đều ở 2
Bệnh tật nào sau đây không phải do gen trội quy định?
A. Bệnh xơ nang
B. Bệnh Huntington
C. Tật dính ngón chân 2 và 3
D. Tật ngắn xương
Hội chứng Marfan do đột biến gen nào?
A. Gen trội trên nhánh ngắn NST số 4
B. Gen trội trên nhánh dài NST số 17
C. Gen lặn trên nhánh ngắn NST số 4
D. Gen trội trên NST số 5
Hội chứng Marfan do đột biến gen trội trên NST số _
(a)
Bệnh múa giật Huntington là do đột biến gen nào?
A. Gen trội trên nhánh ngắn NST số 4
B. Gen trội trên nhánh dài NST số 17
C. Gen lặn trên nhánh ngắn NST số 4
D. Gen trội trên NST số
Bệnh u xơ thần kinh do đột biến gen trội trên nhánh dài NST số --
(a)
Biểu hiện của hội chứng Marfan (tay vượn)
A. Thân hình và tay chân run lẩy bẩy, tế bào thần kinh bị thoái hóa, gây động kinh dẫn đến chết
B. Tăng kích thích, tăng phản xạ, tăng trương nhược cơ, run có cơn co giật
C. Chân và tay phát triển quá dài
D. Xương gãy đơn thuần, điếc, răng nâu, da mỏng
Biểu hiện lâm sàng có nhiều u ở các nhánh thần kinh, các u khu trú ở bất kì cơ quan nào mô nào là của bệnh?
A. Bệnh u xơ thần kinh
B. Bệnh bạch tạng
C. Bệnh Huntington
D. Bệnh xơ nang
Đặc điểm nào sau đây của tật thừa ngón, ngắn ngón
A. Ngón thừa gần ngón trỏ hoặc ngón út của bàn tay hoặc bàn chân
B. Tật ngắn ngón chỉ do đốt giữa hoặc đốt một bị ngắn
C. Ngón thừa gần ngón cái hoặc ngón út của bàn tay hoặc bàn chân
D. Ngón thừa là hẳn một ngón tay
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm di truyền gen lặn trên NST thường?
A. bệnh xảy ra liên tục hoặc ngắt quãng qua các thế hệ
B. Tỉ lệ cá thể mang tính trạng bệnh trong mỗi gia đình cao, thường trên 50%
C. Nếu con bị bệnh thì ít nhất bố hoặc mẹ phải mang alen bệnh
D. Kết hôn cận huyết tỉ lệ cá thể mang tính trạng bệnh tăng cao
Bệnh nào sau đây không phải đột biến gen lặn gây ra
A. Bệnh tăng galactose huyết
B. Bệnh xơ nang
C. Bệnh u xơ thần kinh
D. Bệnh thalassemia
Cơ chế của bệnh tăng galactose huyết là: Lactose bị biến đổi thành galactose-1-photphat bởi enzyme galactose transferase trên NST số (a) , sau đó enzyme galactose kinase trên NST số _ biến đổi galactose 1-photphat, sự rối loạn làm cho glucose không được sinh ra, làm tăng galactose trong máu và
Biểu hiện của tăng galactose huyết:
A. Chậm trí tuệ, đầu bé, da tóc mống mắt nhạt màu, tăng kích thích, tăng phản xạ, tăng trương lực cơ, run có các cơn co giật
B. Có tăng nồng độ chloride ở mồ hôi, thiếu dịch tụy và viêm phổi mãn tính, suy dinh dưỡng mãn tính
C. Khó tiêu, nôn mửa, ỉa lỏng, vàng da, gan lách to
D. Thiếu máu, vàng da, gan lách to, có thể xơ gan suy gan
Bệnh Hemophilia _ không phải do đột biến gen lặn trên NST thường quy định
(a)
Đặc điểm của di truyền trung gian: trong quần thể có _ kiểu gen và _ kiểu hình tương ứng với các kiểu gen đó
(a)
Bệnh nào sau đây là bệnh di truyền trung gian?
A. Bệnh tạo xương bất toàn
B. Bệnh còn huyết cầu tố bào thai
C. Bệnh máu khó đông
D. Bệnh tăng galactose huyết
E. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
Điều nào sau đây không đúng với bệnh thalassaemia:
A. Hai triệu chứng là do thiếu máu do tan máu và ứ đọng sắt
B. Triệu chứng nhiễm sắt là da màu đồng, gan và tim đều to
C. Bệnh alpha thalassaemia là bệnh phổ biến hơn cả
D. Là nhóm bệnh thiếu máu di truyền, xảy ra do đột biến gen quy định sản xuất
Bệnh beta thalassaemia do sự điều khiển của 2 gen beta trên NST số (a)
Bệnh alpha thalassaemia do sự điều khiển của gen alpha globin trên 2 NST (a)
Điều nào sau đây không đúng với bệnh alpha thalassaemia:
A. 2 gen đột biến, mỗi gen nằm trên 1 NST => dạng trans
B. 2 gen đột biến cùng nằm trên 1 NST, NST còn lại chứa 2 gen bình thường => dạng cis
C. Người bị dạng cis có hiện tượng hồng cầu nhỏ: dạng trans
D. Khi cả 4 gen bị đột biến gây hiện tượng phù thai, làm thai chết lưu hoặc chết ngay sau khi
Bệnh nào sau đây không phải bệnh di truyền gen lặn trên X
A. Bệnh thiếu hụt glucose-6-phosphat dehydrogenase
B. Bệnh còi xương do kháng vitamin D
C. Bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne
D. Bệnh hemophilia: máu khó
Đặc điểm tần số nam giới mắc bệnh khoảng gấp _ lần so với nữ giới bị bệnh trong quần thể => không phải là di truyền gen trội liên kết NST X
(a)
Bệnh nào sau đây là bệnh liên kết NST Y
A. Bệnh dày sừng lòng bàn tay
B. Tật nhiều lông mọc ở vành tai
C. Bệnh còn huyết cầu tố bào thai
C. Bệnh da vảy cá nặng
D. Tật dính ngón tay 3 và
Người không có kháng nguyên B trên màng hồng cầu sẽ có kháng thể kháng _ trong huyết thanh
(a)
Cách truyền máu nào sau đây gây hiện tượng liên kết hồng cầu?
A. A => AB
B. AB => A
C. O => AB
D. B =>
Điều nào sau đây không đúng về các bước trong công trình nghiên cứu Landsteiner về hệ nhóm máu Rh:
A. Máu của loài khỉ vàng Rhesus tiêm vào thỏ
B. Huyết thanh của thỏ hình thành kháng thể với hồng cầu loài khỉ vàng
C. Máu của khỉ + máu người + huyết thanh của thỏ => ngưng kết hồng cầu
D. Lấy máu của thỏ tiêm vào loài khỉ vàng
Gen quy định hệ nhóm máu MN nằm trên NST số _
(a)
Cơ chế di truyền của bệnh thiếu máu di truyền thalassaemia ở người do:
A. Gen lặn trên NST thường
B. Gen trội nằm trên NST thường
C. Gen lặn trên NST X
D. Gen lặn trên NST
Cơ chế di truyền của hội chứng Marfan do đột biến gene
A. Abraxas
B. Fibrilase
C. ETV6
D. Fibrilin
Bệnh galactose huyết ở người có nguyên nhân gây bệnh do:
A. Không có khả năng tổng hợp enzyme tirozinase
B. Không có khả năng tổng hợp enzyme homogentisicase
C. Không có khả năng tổng hợp enzyme phenylalanin hydroxylase
D. Không có khả năng tổng hợp enzyme galactosetransferase
Bệnh PKU ở người có nguyên nhân gây bệnh do:
A. Không có khả năng tổng hợp enzyme tirozinase
B. Không có khả năng tổng hợp enzyme homogentisicase
C. Không có khả năng tổng hợp enzyme phenylalanin hydroxylase
D. Không có khả năng tổng hợp enzyme
Tật dính ngón 3 và 4 của bàn tay là do:
A. Gen nằm trên NST Y
B. Gen lặn nằm trên NST X
C. Gen lặn nằm trên NST thường
D. Gen trội nằm trên NST thường
Nhóm máu _ có thể được sử dụng để truyền cho tất cả các nhóm máu khác
(a)
Gen quy định hệ nhóm máu Rh nằm trên NST _
(a)
Gen quy định nhóm máu ABO nằm trên nhánh dài NST số _
(a)
Có (a) kiểu gen chi phối người có nhóm máu Rh
Tên của kháng nguyên Rh được đặt tên theo:
A. Tên của loài vượn
B. Tên của nhóm máu
C. Tên loài khỉ Macacus Rhesus
D. Tên kháng thể kháng
Kiểu gen của người có nhóm máu O là (a)
Tính trạng nào sau đây của người chịu sự chi phối của quy luật di truyền đa alen:
A. hệ nhóm máu MN
B. tính trạng nếp vân da bàn tay
C. bệnh bạch tạng
D. Hệ nhóm máu ABO
Tật nào sau đây chỉ gặp ở nam giới
A. Tật dính ngón tay 2,3
B. Tật ngắn ngón
C. Tật dính ngón 3,4
D. Tật thừa ngón
Bệnh mù màu tuân theo quy luật gen lặn trên NST _
(a)
Tật sứt môi và nứt khẩu cái theo quy luật:
A. Di truyền gen trội
B. Di truyền đa nhân tố
C. Di truyền trung gian
D. Di truyền gen
Bệnh hồng cầu hình liềm tuân theo quy luật di truyền
A. Di truyền gen trung gian
B. Gen lặn trên NST thường
C. Gen trội trên NST thường
D. Di truyền gen tương
Điều nào sau đây là sai về nhóm máu hệ Rh:
A. Kháng nguyên Rh di truyền theo tính trội
B. Được thực hiện bởi 1 cụm gen nhiều alen nằm trên cùng 1 locus trên NST số 1 (nằm trên nhánh ngắn của NST số 1)
C. Các alen trội quy định sự có mặt của kháng nguyên Rh ở hồng cầu
D. Có 35 kiểu gen quy định nhóm máu hệ Rh+
Người có nhóm máu B, trên màng hồng cầu có kháng nguyên B và trong huyết tương có kháng thể kháng _
(a)
Các bệnh di truyền liên quan đến rối loạn chuyển hóa axit amin phenylalanin là
Bệnh Ancapton niệu
Bệnh đần suy giáp trạng bẩm sinh
Bệnh galactose máu
Bệnh PKU
Bệnh bạch
Có bao nhiêu kiểu gen chi phối người có nhóm máu Rh+
1
33
35
