WorksheetsĐề cương Lý luận YHCT P2
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 101: Để giúp Cam thảo tăng tác dụng trên tạng Tỳ, người ta sao thuốc với mật ong, đây là ứng dụng của học thuyết nào sau đây?
a)
A. Âm Dương
b)
B. Ngũ hành
c)
C. Kinh lạc
d)
D. Tạng tượng
2.
Câu 102: Theo học thuyết Ngũ hành, loại tình chí nào ứng với hành Kim?
a)
A. Tư
b)
B. Nộ
c)
C. Hỉ
d)
D. Bi
3.
Câu 103: Nội dung “Dương cực sinh Âm, Âm cực sinh Dương; hàn cực sinh nhiệt, nhiệt cực sinh hàn” thuộc quy luật nào của học thuyết Âm Dương?
a)
A. Đối lập
b)
B. Hỗ căn
c)
C. Tiêu trưởng
d)
D. Bình hành
4.
Câu 104: Can khí uất dẫn đến Tỳ khí hư không vận hóa được thủy cốc là biểu hiện mối tương tác nào của ngũ hành?
a)
A. Tương sinh
b)
B. Tương thừa
c)
C. Tương vũ
d)
D. Tương khắc
5.
Câu 105: Theo học thuyết Ngũ hành, màu sắc ứng với hành Thổ là gì?
a)
A. Vàng
b)
B. Trắng
c)
C. Xanh
d)
D. Đen
6.
Câu 106: Triệu chứng nào xuất hiện khi chức năng thông điều thủy đạo của tạng Phế bị rối loạn?
a)
A. Nghẹt mũi
b)
B. Khó thở
c)
C. Da khô
d)
D. Phù mặt
7.
Câu 107: Tinh tiên thiên được tàng chứa tại đâu?
a)
A. Phế
b)
B. Tâm
c)
C. Thận
d)
D. Tỳ
8.
Câu 108: Tạng Can khai khiếu ra bộ phận nào của cơ thể?
a)
A. Miệng
b)
B. Lưỡi
c)
C. Mắt
d)
D. Mũi
9.
Câu 109: Chức năng chính của phủ Đại trường là gì?
a)
A. Tế bí biệt trấp
b)
B. Vận hóa thủy thấp
c)
C. Phân biệt thanh trọc
d)
D. Thăng phát thấu tiết
10.
Câu 110: Đâu là chủ khí của mùa trưởng hạ?
a)
A. Táo
b)
B. Hàn
c)
C. Thấp
d)
D. Thử
11.
Câu 111: Bụng trướng đầy đau, nôn mửa, ợ hơi, ợ chua là những biểu hiện của rối loạn chức năng tạng phủ nào?
a)
A. Vị
b)
B. Đởm
c)
C. Can
d)
D. Tâm
12.
Câu 112: Loại khí nào có chức năng bảo vệ bì mao tấu lý?
a)
A. Nguyên khí
b)
B. Vệ khí
c)
C. Tông khí
d)
D. Dinh khí
13.
Câu 113: Tạng nào KHÔNG liên quan trực tiếp đến quá trình hình thành huyết?
a)
A. Tâm
b)
B. Thận
c)
C. Can
d)
D. Tỳ
14.
Câu 114: Loại khí nào đi trong mạch cùng với Huyết?
a)
A. Tông khí
b)
B. Dinh khí
c)
C. Nguyên khí
d)
D. Vệ khí
15.
Câu 115: Tà khí nào hay làm tổn thương tân dịch?
a)
A. Phong tà
b)
B. Thấp tà
c)
C. Hàn tà
d)
D. Táo tà
16.
Câu 116: Quan hệ tương sinh trong học thuyết Ngũ hành:
a)
A. Mộc sinh Kim
b)
B. Kim sinh Hỏa
c)
C. Hỏa sinh Mộc
d)
D. Thổ sinh Kim
17.
Câu 117: Quan hệ tương sinh trong học thuyết Ngũ hành:
a)
A. Thủy sinh Hỏa
b)
B. Mộc sinh Hỏa
c)
C. Hỏa sinh Mộc
d)
D. Thủy sinh Kim
18.
Câu 118: Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thuộc chứng nội phong?
a)
A. Co giật
b)
B. Chân tay co rút
c)
C. Chóng mặt
d)
D. Sợ gió
19.
Câu 119: Đặc điểm nào dưới đây chỉ thuộc riêng thấp tà?
a)
A. Tính thu liễm
b)
B. Gây trở trệ
c)
C. Có thể hóa nhiệt
d)
D. Nặng đục
20.
Câu 120: Bắt mạch ở bộ vị Quan bên phải giúp định bệnh ở tạng phủ nào?
a)
A. Tỳ
b)
B. Can
c)
C. Tâm
d)
D. Phế
21.
Câu 121: Quan hệ tương khắc trong học thuyết Ngũ hành:
a)
A. Mộc khắc Kim
b)
B. Hỏa khắc Kim
c)
C. Kim khắc Thủy
d)
D. Thủy khắc Mộc
22.
Câu 122: Quan hệ tương khắc trong học thuyết Ngũ hành:
a)
A. Mộc khắc Thổ
b)
B. Hỏa khắc Kim
c)
C. Kim khắc Mộc
d)
D. Tất cả đều đúng
23.
Câu 123: Trong học thuyết Âm- Dương quy luật nào không đúng
a)
A. Âm dương đối lập
b)
B. Âm dương tiêu trưởng
c)
C. Âm dương bình hành
d)
D. Âm dương tương đồng
24.
Câu 124: Đặc điểm đau nào gợi ý nguyên nhân do huyết ứ?
a)
A. Âm ỉ, thích xoa nắn
b)
B. Di chuyển, cường độ thay đổi
c)
C. Cảm giác bỏng rát, thích mát
d)
D. Dữ đội, vị trí cố định
25.
Câu 125: Bệnh nhân nam 58 tuổi có biểu hiện gầy sút cân, đau thắt lưng âm ỉ, dễ hoảng hốt, lo sợ, di tinh, mộng tinh, lưỡi đỏ, họng khô, lòng bàn tay chân nóng. Chẩn đoán bát cương nào đúng nhất cho bệnh nhân này?
a)
A. Lý hư nhiệt
b)
B. Biểu thực nhiệt
c)
C. Lý thực hàn
d)
D. Biểu hư hàn
26.
Câu 126: Theo học huyết Âm- Dương: Qui trình biến động theo chu kỳ nhất định như sáng tối trong một ngày. Bốn mùa xuân hạ thu đông trong một năm thuộc quy luật
a)
A. Âm dương đối lập
b)
B. Âm dương hỗ căn
c)
C. Âm dương tiêu trưởng
d)
D. Âm dương bình hành
27.
Câu 127: Theo lý thuyết Y học cổ truyền, khi phong nhiệt tà phạm phần biểu, bệnh nhân thường có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Sốt nhiều, sợ lạnh ít
b)
B. Sốt ít, sợ lạnh nhiều
c)
C. Rét nóng qua lại
d)
D. Sốt cao, miệng khát
28.
Câu 128: Quan hệ tương khắc trong học thuyết Ngũ hành:
a)
A. Hỏa khắc Thổ
b)
B. Thổ khắc Kim
c)
C. Thủy khắc Mộc
d)
D. Tất cả đều sai
29.
Câu 129: Theo học thuyết ngũ hành thuốc đi vào tạng Tỳ có màu:
a)
A. Đen
b)
B. Xanh
c)
C. Vàng
d)
D. Trắng
30.
Câu 130: Dấu hiệu nào giúp phân biệt giữa biểu hư và biểu thực?
a)
A. Phát sốt
b)
B. Mồ hôi
c)
C. Sợ lạnh
d)
D. Rêu lưỡi
31.
Câu 131: Bài thuốc nào là bài thuốc bổ khí?
a)
A. Lục vị địa hoàng hoàn
b)
B. Tứ quân tử thang
c)
C. Bảo nguyên thang
d)
D. Thiên vương bổ tâm đơn
32.
Câu 132: Tự hãn thường gặp trong hội chứng bệnh nào sau đây?
a)
A. Can khí uất
b)
B. Tâm hỏa vượng
c)
C. Thận âm hư
d)
D. Phế khí hư
33.
Câu 133: Bệnh nhân nữ 30 tuổi, sau khi đi mưa về xuất hiện triệu chứng đau đầu, ho, hắt hơi, chảy nước mũi trong kèm sốt nhẹ. Chẩn đoán bát cương nào đúng nhất cho bệnh nhân này?
a)
A. Lý hư hàn
b)
B. Biểu hư nhiệt
c)
C. Lý thực nhiệt
d)
D. Biểu thực hàn
34.
Câu 134: Triệu chứng nào KHÔNG phải là biểu hiện của âm hư?
a)
A. Rêu lưỡi trắng dày
b)
B. Miệng ráo họng khô
c)
C. Hình thể gầy mòn
d)
D. Ngũ tâm phiền nhiệt
35.
Câu 135: Triệu chứng nào đặc trưng cho tình trạng chân nhiệt giả hàn?
a)
A. Hôn mê, nói nhảm
b)
B. Sốt cao tứ chi lạnh
c)
C. Đổ mồ hôi, miệng khát
d)
D. Bứt rứt nóng nảy
36.
Câu 136: Phương pháp có tác dụng làm ra mồ hôi, nhằm mục đích đưa tà khí từ trong cơ thể theo đường mồ hôi ra ngoài là?
a)
A. Hãn pháp
b)
B. Tiêu pháp
c)
C. Hòa pháp
d)
D. Thanh pháp
37.
Câu 137: Biểu hiện nóng rét qua lại, ngực sườn đầy tức, miệng đắng, họng khô, lợm giọng, buồn nôn, mắt hoa, mạch huyền thường gặp trong hội chứng nào?
a)
A. Biểu nhiệt lý hàn
b)
B. Biểu hàn lý nhiệt
c)
C. Bán biểu bán lý
d)
D. Biểu lý đều nhiệt
38.
Câu 138: Theo học thuyết kinh lạc, có tất cả bao nhiêu kinh cân?
a)
A. 4
b)
B. 8
c)
C. 12
d)
D. 16
39.
Câu 139: Đâu KHÔNG phải là chống chỉ định của pháp hãn?
a)
A. Phù thũng
b)
B. Chảy máu
c)
C. Nôn mửa
d)
D. Tiêu chảy
40.
Câu 140: Phong tà thuộc chủ khí mùa:
a)
A. Xuân
b)
B. Hạ
c)
C. Thu
d)
D. Đông
41.
Câu 141: KHÔNG dùng pháp hòa để điều trị hội chứng bệnh nào sau đây?
a)
A. Bán biểu bán lý
b)
B. Can khí uất kết
c)
C. Ôn tà kết vùng mộ nguyên
d)
D. Chân hàn giả nhiệt
42.
Câu 142: Bộ phận nào thuộc phần dương của cơ thể người?
a)
A. Chân
b)
B. Bụng
c)
C. Ngực
d)
D. Lưng
43.
Câu 143: Phương pháp chữa bệnh theo YHCT:
a)
A. Bệnh nhiệt dùng thuốc ấm nóng
b)
B. Bệnh hàn dùng thuốc mát lạnh
c)
C. Bệnh nhiệt dùng thuốc mát lạnh
d)
D. Tất cả đều đúng
44.
Câu 144: Miệng hôi gợi ý tình trạng nào sau đây?
a)
A. Can nhiệt
b)
B. Phế táo
c)
C. Vị hỏa
d)
D. Thận hư
45.
Câu 145: Về vọng chỉ văn, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Chỉ văn kéo dài đến Mệnh quan cho biết tình trạng bệnh nhẹ
b)
B. Vọng chỉ văn là phương pháp chẩn đoán dựa vào việc quan sát các đường vân ở chân
c)
C. Vọng chỉ văn vẫn có giá trị khi thực hiện trên người trưởng thành
d)
D. Vuốt dọc theo ngón trỏ từ Mệnh quan đến Phong quan trước khi quan sát chỉ văn
46.
Câu 146: Điều nào sau đây là SAI khi nói về tinh hậu thiên?
a)
A. Có nguồn gốc từ bố mẹ
b)
B. Liên quan đến Tỳ Vị
c)
C. Bổ sung cho tinh tiên thiên
d)
D. Nuôi dưỡng tạng phủ
47.
Câu 147: Bệnh nhân nữ 61 tuổi, thường xuyên than đau khớp, đau nhức trong xương, răng lung lay, dễ rụng. Bệnh nhân này có rối loạn chức năng nào của tạng Thận?
a)
A. Thận tàng chí
b)
B. Thận chủ hỏa
c)
C. Thận chủ cốt tủy
d)
D. Thận tàng tinh
48.
Câu 148: Theo học thuyết ngũ hành, điều nào sau đây là đúng?
a)
A. Can sinh Thận
b)
B. Tâm khắc Can
c)
C. Phế sinh Tỳ
d)
D. Thận khắc Tâm
49.
Câu 149: Theo quan điểm của Y học cổ truyền, bệnh tật phát sinh là do các yếu tố dưới đây, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Âm dương đối lập mất cân bằng
b)
B. Âm dương không hỗ căn
c)
C. Âm dương cân bằng
d)
D. Âm dương không tiêu trưởng
50.
Câu 150: Bệnh hàn dùng thuốc ấm nóng, bệnh nhiệt dùng thuốc mát lạnh. Hư thì bổ, thực thì tả, nguyên tắc điều trị này dựa vào quy luật nào của học thuyết âm dương:
a)
A. Âm dương đối lập
b)
B. Âm dương hồ căn
c)
C. Âm dương tiêu trưởng
d)
D. Âm dương bình hành
51.
Câu 151: Âm dương hỗ căn bao gồm các nghĩa sau đây, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Âm dương nương tựa vào nhau
b)
B. Dương lấy âm làm nền tảng
c)
C. Âm lấy dương làm gốc
d)
D. Âm dương luôn đơn độc phát triển
52.
Câu 152: Âm dương tiêu trưởng bao gồm các nghĩa sau đây, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Âm dương luôn chế ước lẫn nhau
b)
B. Âm dương chuyển hoá lẫn nhau
c)
C. Âm dương không cố định mà luôn biến động không ngừng
d)
D. Khi âm tiêu thì dương trưởng, khi dương tiêu thì âm trưởng
53.
Câu 153: Chữa sốt cao cần dùng những vị thuốc có tính hàn lương, là dựa vào qui luật nào của học thuyết âm dương:
a)
A. Đối lập
b)
B. Hỗ căn
c)
C. Tiêu trưởng
d)
D. Bình hành
54.
Câu 154: Những thuộc tính sau thuộc dương, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Bên trong
b)
B. Bên phải
c)
C. Phân tán
d)
D. Bên ngoài
55.
Câu 155: Cặp phạm trù "Trong dương có âm. Trong âm có dương" nằm trong quy luật nào của học thuyết âm dương:
a)
A. Âm dương đối lập
b)
B. Âm dương hỗ căn
c)
C. Âm dương tiêu trưởng
d)
D. Âm dương bình hành
56.
Câu 156: Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC triệu chứng âm thắng:
a)
A. Trong người thấy lạnh, ỉa chảy
b)
B. Chân tay lạnh, sợ lạnh
c)
C. Rêu lưỡi trắng dày, chất lưỡi nhợt
d)
D. Mạch trầm vô lực
57.
Câu 157: Người bệnh bị nhiễm trùng, sốt thuộc chứng nào dưới đây:
a)
A. Âm chứng
b)
B. Dương chứng
c)
C. Âm hư
d)
D. Dương hư
58.
Câu 158: Tạng Thận thuộc âm, nhưng trong tạng Thận lại có Thận âm và Thận dương. Dựa vào qui luật nào của học thuyết âm dương để giải thích khái niệm này:
a)
A. Đối lập
b)
B. Hỗ căn
c)
C. Tiêu trưởng
d)
D. Bình hành
59.
Câu 159: Bệnh nhân bị nhiễm trùng, nhiễm độc nhưng trên lâm sàng lại biểu hiện chân lạnh, rét run...Tình trạng bệnh lý này thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
a)
A. Chân hàn giả nhiệt
b)
B. Chân nhiệt giả hàn
c)
C. Chứng hàn
d)
D. Chứng nhiệt
60.
Câu 160: Âm hư bao gồm những biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Chất lưỡi đỏ, không có rêu
b)
B. Môi khô, miệng khát
c)
C. Lòng bàn tay, bàn chân và ngực nóng
d)
D. Sốt cao, mạch sác, rêu lưỡi vàng
61.
Câu 161: Hội chứng bệnh nào dưới đây là do mất cân bằng âm dương:
a)
A. Âm hư sinh nội hàn
b)
B. Dương hư sinh nội nhiệt
c)
C. Âm thắng sinh ngoại hàn
d)
D. Dương thắng sinh ngoại nhiệt
62.
Câu 162: Bệnh nhân sốt nhẹ về chiều đêm, ho khan, môi miệng khô, họng ráo khát, gò má đỏ, ra mồ hôi trộm, lòng bàn tay, bàn chân nóng, bứt rứt khó ngủ, lưỡi đỏ, mạch tế sác là biểu hiện của chứng bệnh nào nào dưới đây:
a)
A. Dương thịnh sinh ngoại nhiệt
b)
B. Dương hư sinh ngoại hàn
c)
C. Âm thịnh sinh nội hàn
d)
D. Âm hư sinh nội nhiệt
63.
Câu 163: Trường hợp bệnh nhân bị chứng thực hàn hoặc dương hư sinh hàn, anh chị chọn các vị thuốc có tính gì để điều trị:
a)
A. Tính ôn ấm
b)
B. Tính hàn lương
c)
C. Tính hàn
d)
D. Vị cay tính mát
64.
Câu 164: Sự kiềm chế quá mức làm cho hành bị khắc không hoàn thành được chức năng của mình thuộc mối quan hệ nào dưới đây:
a)
A. Tương sinh
b)
B. Tương Thừa
c)
C. Tương khắc
d)
D. Tương vũ
65.
Câu 165: Hành khắc quá yếu, để hành bị khắc chống đối lại thuộc mối quan hệ nào dưới đây:
a)
A. Tương khắc
b)
B. Tương sinh
c)
C. Tương thừa
d)
D. Tương vũ
66.
Câu 166: Nguyên tắc điều trị "con hư bổ mẹ, mẹ thực tả con" là dựa trên mối quan hệ nào dưới đây:
a)
A. Ngũ hành tương sinh
b)
B. Ngũ hành tương khắc
c)
C. Ngũ hành tương thừa
d)
D. Ngũ hành tương vũ
67.
Câu 167: Trường hợp phù do thuỷ vũ thổ (Thận thuỷ phản vũ Tỳ thổ) lựa chọn phép điều trị nào dưới đây là thích hợp:
a)
A. Lợi tiểu tiêu phù
b)
B. Kiện tỳ là chính
c)
C. Bổ thận là chính
d)
D. Thanh nhiệt tiểu trường
68.
Câu 168: Nhận định tình trạng bệnh thuộc chứng nhiệt cần dựa vào các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Sốt, khát nước, ra nhiều mồ hôi
b)
B. Chân tay nóng, sợ nóng, hơi thở nóng
c)
C. Rêu lưỡi vàng, chất lưỡi đỏ, mạch nhanh
d)
D. Tiểu nhiều lần, nước tiểu trong, rêu lưỡi trắng
69.
Câu 169: Dương chứng và âm hư KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây:
a)
A. Bệnh đều thuộc chứng nhiệt
b)
B. Dương chứng bệnh thuộc chứng thực nhiệt
c)
C. Dùng phương pháp cứu hoặc ôn châm để chữa
d)
D. Âm hư bệnh thuộc chứng hư nhiệt
70.
Câu 170: Có một nguyên tắc KHÔNG ĐÚNG khi điều trị dương chứng và âm hư:
a)
A. Dùng thuốc thanh nhiệt để chữa dương chứng
b)
B. Dùng thuốc bổ âm để chữa âm hư
c)
C. Không nên dùng phương pháp châm
d)
D. Nên dùng thức ăn có tác dụng an thần hoặc bổ âm
71.
Câu 171: Bệnh ở tạng Can KHÔNG CÓ biểu hiện bệnh lý nào dưới đây:
a)
A. Tinh thần u uất, cáu gắt vô cớ
b)
B. Chân tay run, thị lực giảm, đau đầu vùng đỉnh
c)
C. Da khô không được tươi nhuận, dễ bị các bệnh ngoài da
d)
D. Ngực sườn đầy tức, thở dài, tâm lý căng thẳng
72.
Câu 172: Bệnh lý của tạng Phế KHÔNG CÓ biểu hiện nào dưới đây:
a)
A. Ho, suyễn
b)
B. Ho ra máu, khạc đờm
c)
C. Người mệt mỏi vô lực, đoản hơi
d)
D. Da luôn ẩm ướt, lòng bàn tay, bàn chân ấm
73.
Câu 173: Bệnh ở tạng Tỳ KHÔNG CÓ biểu hiện bệnh lý nào dưới đây:
a)
A. Hay hoa mắt, chóng mặt, da, niêm mạc nhợt
b)
B. Chán ăn, nhạt miệng, đầy bụng, chậm tiêu
c)
C. Mệt mỏi vô lực, trương lực cơ giảm
d)
D. Gây chứng sa nội tạng, viêm loét niêm mạc miệng
74.
Câu 174: Nhận định tình trạng bệnh lý của Thận cần dựa vào các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Đau lưng, mỏi gối, ù tai
b)
B. Di tinh, liệt dương, đái dầm
c)
C. Da luôn ẩm ướt, lòng bàn tay, bàn chân nóng
d)
D. Nhức trong xương, ngũ tâm phiền nhiệt
75.
Câu 175: Bệnh về khí KHÔNG CÓ biểu hiện nào dưới đây:
a)
A. Khí hư gây đoản hơi, đoản khí
b)
B. Khí trệ ở phế gây ho hen
c)
C. Khí trệ ở Tỳ Vị gây tiêu chảy
d)
D. Vị khí nghịch gây nôn nấc
76.
Câu 176: Bệnh về huyết KHÔNG CÓ biểu hiện nào dưới đây:
a)
A. Mạch trầm trì
b)
B. Niêm mạc nhợt
c)
C. Da xanh
d)
D. Kinh nguyệt ít
77.
Câu 177: Tân dịch hư thiếu KHÔNG CÓ biểu hiện nào dưới đây:
a)
A. Da khô nhăn nheo
b)
B. Khớp khô khó củ động
c)
C. Lòng bàn tay, bàn chân nóng
d)
D. Chất lưỡi đỏ, mạch sác hữu lực
78.
Câu 178: Có một chẩn đoán vọng sắc KHÔNG PHÙ HỢP với chứng bệnh:
a)
A. Sắc da vàng là biểu hiện Tỳ thấp
b)
B. Sắc đỏ là do Tâm nhiệt
c)
C. Sắc trắng là do Phế khí kém
d)
D. Sắc đen là do Can phong
79.
Câu 179: Có một chẩn đoán KHÔNG ĐÚNG khi sờ da lòng bàn tay, bàn chân:
a)
A. Nóng là do âm hư
b)
B. Ẩm ướt là do thấp
c)
C. Lạnh là do cảm nhiễm hàn tà
d)
D. Căng, khô là do Phế nhiệt
80.
Câu 180: Sờ lòng bàn tay, bàn chân nóng, ngực nóng thuộc chứng:
a)
A. Dương hư
b)
B. Âm hư
c)
C. Biểu chứng
d)
D. Hàn chứng
81.
Câu 181: Khi xem mạch ở thốn khẩu: Thấy mạch nhanh, trên 90 lần/phút thuộc loại mạch nào dưới đây:
a)
A. Mạch sác, bệnh thuộc lý chứng
b)
B. Mạch sác, bệnh thuộc biểu chứng
c)
C. Mạch sác, bệnh thuộc chứng nhiệt
d)
D. Mạch sác, bệnh thuộc chứng hàn
82.
Câu 182: Khi xem mạch ở thốn khẩu: Thấy mạch chậm dưới 60 lần/ phút, phản ánh chứng bệnh nào dưới đây:
a)
A. Thuộc hàn chứng
b)
B. Thuộc lý chứng
c)
C. Thuộc biểu chứng
d)
D. Thuộc hư chứng
83.
Câu 183: Khi xem mạch ở thốn khẩu: Ấn hơi mạnh thấy mạch không đập nữa, thành mạch mềm như không có sức chống lại thuộc loại mạch nào dưới đây:
a)
A. Mạch vô lực
b)
B. Mạch hữu lực
c)
C. Mạch tế sác
d)
D. Mạch trì
84.
Câu 184: Khi vọng thần sắc nhận thấy bệnh nhân tinh thần mệt mỏi, ủ rũ, thờ ơ lãnh đạm, nói không có sức, phản ứng chậm chạp....... Anh, chị có nhận định về thần khí của người bệnh thuộc trạng thái bệnh nào dưới đây:
a)
A. Bệnh nhẹ
b)
B. Bệnh nặng
c)
C. Không còn thần
d)
D. Bệnh mạn tính
85.
Câu 185: Khi vọng thần sắc nhận thấy: Bệnh nhân, tỉnh táo, mắt sáng, mọi cử chỉ tiếp xúc tốt... Anh, chị có nhận định về thần khí của người bệnh thuộc trạng thái tinh thần nào dưới đây:
a)
A. Còn thần, bệnh nhẹ
b)
B. Không còn thần, bệnh nặng
c)
C. Giả thần, cần theo dõi chặt chẽ
d)
D. Thần xấu, tiên lượng xấu
86.
Câu 186: Khi xem chất lưỡi thấy chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, môi khô, họng khô, mạch nhanh, bệnh phản ánh tình trạng nào dưới đây:
a)
A. Hư chứng
b)
B. Thực chứng
c)
C. Nhiệt chứng
d)
D. Hàn chứng
87.
Câu 187: Tự ra mồ hôi, ra mồ hôi trộm, chân tay vô lực, tinh thần mệt mỏi thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
a)
A. Hư chứng
b)
B. Thực chứng
c)
C. Nhiệt chứng
d)
D. Hàn chứng
88.
Câu 188: Sắc mặt bệnh nhân đỏ bừng kèm theo sốt cao thuộc chứng bệnh nào dưới đây:
a)
A. Âm thịnh
b)
B. Dương thịnh
c)
C. Âm hư
d)
D. Dương hư
89.
Câu 189: Mạch phù phản ánh bệnh ở vị trí nào dưới đây:
a)
A. Biểu
b)
B. Phủ tạng
c)
C. Bán biểu, bán lý
d)
D. Lý
90.
Câu 190: Mạch sác phản ánh bệnh thuộc chứng nào dưới đây:
a)
A Nhiệt chứng
b)
B. Hàn chứng
c)
C. Phong chứng
d)
D. Thấp chứng
91.
Câu 191: Khi xem mạch ở thốn khẩu, đặt nhẹ tay thấy mạch đập rõ, ấn vừa thấy yếu đi, ấn mạnh không thấy đập thuộc loại mạch nào dưới đây:
a)
A. Mạch trầm
b)
B. Mạch phù
c)
C. Mạch vô lực
d)
D. Mạch trì
92.
Câu 192: Khi xem mạch ở thốn khẩu, ấn mạnh mới thấy mạch đập thuộc loại mạch nào dưới đây:
a)
A. Mạch trầm
b)
B. Mạch phù
c)
C. Mạch huyền
d)
D. Mạch trì
93.
Câu 193: Các đặc điểm sau đây đều gợi ý trong chẩn đoán bệnh lý của tạng Can, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Giận dữ
b)
B. Da xanh
c)
C. Mắt đỏ
d)
D. Nhức xương
94.
Câu 194: Giai đoạn đầu của các bệnh truyền nhiễm thuộc nguyên nhân gây bệnh nào dưới đây:
a)
A. Phong hàn
b)
B. Nội phong
c)
C. Phong thấp
d)
D. Phong nhiệt
95.
Câu 195: Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong:
a)
A. Hỷ là vui mừng, thái quá hại Tâm
b)
B. Nộ là bực tức, thái quá hại Can
c)
C. Ưu là suy tư, lo âu, thái quá hại Tỳ
d)
D. Bi là buồn, bi quan thái quá hại Thận
96.
Câu 196: Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bên trong:
a)
A. Khủng là khủng khiếp, thái quá hại Can
b)
B. Kinh là kinh hoàng, thái quá hại Thận, hại Tâm
c)
C. Bi là bi quan, thái quá hại Phế, hại Tỳ
d)
D. Tư là tư lự, lo âu, thái quá hại Tỳ
97.
Câu 197: Hàn có các đặc điểm gây bệnh sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Là âm tà, gây tổn hại đến âm khí
b)
B. Hay gây co cứng, chườm nóng đõ đau
c)
C. Hay gây đau, điểm đau không di chuyển
d)
D. Ngoại hàn thường gây bệnh ở biểu
98.
Câu 198: Táo có các đặc điểm gây bệnh sau, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Là dương tà
b)
B. Làm tổn thương tân dịch
c)
C. Gây tổn thương chức năng tạng can
d)
D. Chủ khí về mùa thu
99.
Câu 199: Đặc điểm gây bệnh của táo là:
a)
A. Làm tổn thương tạng Tỳ
b)
B. Làm tổn thương tạng Can
c)
C. Làm tổn thương tạng Phế
d)
D. Làm tổn thương tạng Thận
100.
Câu 200: Sang chấn tinh thần gây bệnh suy nhược thần kinh được xếp vào nguyên nhân gây bệnh nào dưới đây:
a)
A. Do ngoại nhân
b)
B. Do nội nhân
c)
C. Do bất nội ngoại nhân
d)
D. Do Tâm huyết hư
100 %
