NEW
Font size
WorksheetsNga nè
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Chữ nào sau đây là chữ tsu
ち
と
す
つ
Đâu là chữ "shi'
き
ひ
し
い
Đâu là chữ "he"
へ
せ
ぬ
れ
と
no
to
so
o
Đâu là chữ "mo"
あ
そ
の
も
Sashimi được viết như thế nào?
しさみ
たちみ
さしみ
さつみ
Hoa anh đào trong tiếng nhật là gì?
もみじ
さきら
うめ
さくら
れ được phiên âm như thế nào?
ne
tse
se
re
"nu" là phiên âm của chữ nào?
ぬ
ね
れ
め
Đâu là chữ a
あ
お
め
ほ
Đâu là chữ Ro
る
こ
す
ろ
Chữ "tsu" trong tiếng Nhật được viết như thế nào?
す
つ
ぬ
う
Đây là món ăn gì?
すし
さしみ
たまご
たこやき
し được phiên âm như thế nào?
chi
si
ri
shi
"wo" được viết như thế nào trong bảng chữ cái hiragana?
ほ
ん
ろ
を
そ
ro
so
ko
to
Đâu là cách viết đúng của chữ "te"
て
と
し
か
おやすみなさい
có nghĩa là gì?
chào buổi tối
cảm ơn
chúc ngủ ngon
tạm biệt
Trang phục truyền thống của Nhật Bản là gì?
ふじさん
きのも
きもの
ちとろ
wo là phiên âm của chữ nào?
ん
そ
を
り
ぬ
nu
re
no
na
ち được phiên âm như thế nào?
tchi
shi
ti
chi
yu
ゆ
や
よ
わ
ne
wa
nu
no
đâu là chữ mi
も
ひ
ふ
み
đâu là chữ ne
ね
れ
わ
ぬ
の
mo
no
nu
so
ん
n
yu
ri
wo
ni
し
ち
に
み
yo
ゆ
よ
so
そ
ろ
と
る
Đây là bánh gì?
まち
もち
こみ
まと
ね được phiên âm là ne có đúng không?
Đúng
sai
na
に
な
さ
ち
ka
か
ま
さ
ら
お
no
o
ho
mo
ra
ゆ
り
も
ら
う
u
e
i
su
se
そ
け
せ
ね
は
ki
ma
ha
na
i
い
う
き
に
め
me
ko
fu
ho
ふ
fu
hu
nu
ru
sakana
さきな
たちな
さかね
さかな
ikimasu
いきまふ
いきます
たちさす
いかます
yoroshiku
よろみく
よよしく
よろしく
ろよしく
watashi
わかし
わたし
わなし
わわし
kaerimasu
かえります
きえりもす
かえりまそ
かえるます
mainichi
もいにち
まいさき
まいにち
まんにち
