wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG TỪ

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của 기타를 치다 là gì:

a)

chơi ghi – ta

b)

câu cá

c)

chơi bô-linh

d)

chơi piano

2.

Nghĩa của 낚시를 하다 là:

a)

câu cá

b)

chơi trống

c)

chơi ghi-ta

d)

đi chơi

3.

Nghĩa của 드럼을 치다 là:

a)

chơi trống

b)

chơi ghi-ta

c)

đi chơi

d)

chơi piano

4.

Nghĩa của 볼링을 치다 là:

a)

chơi bóng chày

b)

câu cá

c)

đi chơi

d)

chơi bô – linh

5.

Nghĩa của 야구를 하다 là:

a)

chơi bóng chày

b)

nấu ăn

c)

đi chơi

d)

đọc sách

6.

Nghĩa của 요리를 하다 là:

a)

nấu ăn

b)

chơi game

c)

sưu tầm tem

d)

đọc sách

7.

Nghĩa của 우표를 모으다 là:

a)

đi chơi

b)

chơi bô-ling

c)

chơi game

d)

sưu tầm tem

8.

Nghĩa của 책을 읽다 là:

a)

đi chơi

b)

học bài

c)

đọc sách

d)

nội thành

9.

Nghĩa của 놀러 가다 là:

a)

học bài

b)

đi chơi

c)

nấu ăn

d)

chơi trống

10.

nghĩa của 시내 là:

a)

nội thành

b)

đi chơi

c)

làm bài tập

d)

chạy

11.

nghĩa của 악기 là:

a)

nhạc cụ

b)

kế hoạch

c)

đi chơi

d)

chơi bô-ling

12.

nghĩa của 계획 là:

a)

ôn thi

b)

xem trận đấu thể thao

c)

ngắm hoa

d)

kế hoạch

13.

nghĩa của 꽃 구경하다 là:

a)

nội thành

b)

ngắm hoa

c)

tập nhảy

d)

chơi game

14.

nghĩa của 운동 경기를 보다 là:

a)

nội thành

b)

ngắm hoa

c)

xem trận đấu thể thao

d)

sưu tầm tem

15.

nghĩa của 생일 파티에 가다 là:

a)

đi đến tiệc sinh nhật

b)

tập nhảy

c)

sưu tầm tem

d)

ôn thi

16.

nghĩa của 시험 준비를 하다 là:

a)

ôn thi

b)

tập nhảy

c)

chơi bô-ling

d)

ngắm hoa

17.

nghĩa của 춤을 연습하다 là:

a)

tập nhảy

b)

ngắm hoa

c)

kế hoạch

d)

nhạc cụ