wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về triết học

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Luận điểm Đềcáctơ "tôi tư duy vậy tôi tồn tại" có ý nghĩa gì?

a)

Nhấn mạnh vai trò của tư duy, duy lý

b)

Nhấn mạnh vai trò của cảm giác

c)

Phủ nhận vai trò của chủ thể

d)

Đề cao kinh nghiệm.

2.

Theo Đềcáctơ tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Là thực tiễn

b)

Là tư duy rõ ràng, mạch lạc

c)

Là cảm giác, kinh nghiệm về sự vật

d)

Là được nhiều người thừa nhận.

3.

Luận điểm của Đềcáctơ "Tôi tư duy vậy tôi tồn tại" thể hiện khuynh hướng triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Thuyết hoài nghi

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ

4.

Xpinôda là nhà triết học nước nào?

a)

Hà Lan

b)

Đức

c)

Áo

d)

Pháp

5.

Câu 275: Xpinôda là nhà triết học nước nào?

a)

Hà Lan

b)

Đức

c)

Áo

d)

Pháp

6.

Câu 276: Xpinôda là nhà triết học thuộc trường phái nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật và vô thần

7.

Câu 277: Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Xpinôda là nhà triết học nhị nguyên

b)

Xpinôda là nhà triết học duy tâm khách quan

c)

Xpinôda là nhà triết học duy vật biện chứng

d)

Xpinôda là nhà triết học nhất nguyên.

8.

Câu 278: Điều khẳng định nào sau đây về Xpinôda là sai?

a)

Xpinôda là nhà triết học duy vật và vô thần

b)

Xpinôda là nhà triết học nhất nguyên coi quảng tính và tư duy là thuộc tính của một thực thể

c)

Xpinôda chống lại quan điểm nhị nguyên của Đề cáctơ.

d)

Xpinôda là nhà triết học nhị nguyên

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

21.
a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

B. Trên phương diện thực tiễn

C. Cả A và B

d. Khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

B.Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần

C.Thế giới thống nhất ở tính vật chất

D.Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như là cái thống nhất

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D. cẢ 3 ĐÁP ÁN

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

D. Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động thực tiễn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

CÂU 12: Nên gắn ý kiến :" Nguyên nhân cao hơn, hoàn thiện hơn với kết quả của nó" với lập trường triết học nào

a)

A. Triết học duy tâm chủ quan

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

B. Xã hội quan

b)

C. Nhân Sinh Quan

c)

A

d)

D. Cả 3

55.

Lựa chọn mệnh đề đúng

A. Mỗi sự vật chỉ có 1 hình thức vận động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D.

e)

B,C,D ĐỀU ĐÚNG

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

CÂU 33. Những phát minh của vật lí học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.
a)

A

b)

B

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

CÂU 37: Xác định mệnh đề sai

A. Vật thể không phải là vật chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

C,D

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

C86. Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về vai trò của các mối liên hệ đối với sự vận động và phát triển của các sự vật hiện tượng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.
a)

A

b)

AB

c)

C

d)

D

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

C79. Biện chứng khách quan là gì

a)

A. Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm

b)

B

c)

C

d)

D

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

CÂU 49. Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức đã được V.I> Lenin xác định trong định nghĩa vật chất là

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

B,C

88.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

CD

93.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

C41. Hãy chỉ ra sai lầm của các nhà triết học thế kỉ XVII-XVIII trong quan niệm về vật chất

A. Đồng nhất vật chất với vật thể

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

A,B

95.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

CÂU 45. Khi nói về vật chất tự thân vận động là đang muốn nói

A. Do kết quả của sự tác động lẫn nhau của các yếu tố, các bộ phận tạo nên sự vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

CÂU 25. Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số luận điểm sau

A. Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

AB

109.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

AB

110.
a)

A

b)

B

111.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.
a)

A

b)

B

113.
a)

A

b)

B