Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 8c cách gọi tên acid và base

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan

a)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2

c)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2

d)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2

2.

Bazơ nào sau đây tan được trong nước?

a)

Cu(OH)2

b)

Fe(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Ba(OH)2

3.

Chất nào là base?

a)

Cu(OH)2

b)

CuO

c)

CuCl2

d)

Cu

4.

Mg(OH)2 được gọi tên là

a)

Copper hydroxide

b)

Copper (II) Hydroxide

c)

Magnesium hydroxide

d)

Magnesium (II) hydroxide

5.

Công thức hóa học của base tạo bởi Fe hóa trị III và nhóm (OH) hóa trị I là

a)

FeOH

b)

Fe(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(OH)3

6.

BaSO4 là một base. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Base là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử ..................liên kết với nhóm........................

a)

kim loại ; hydroxide

b)

phi kim ; hydroxide

c)

hydroxide ; kim loại

d)

hydroxide ; phi kim

8.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2.   

b)

Cu(OH)2.

c)

Mg(OH)2.        

d)

Fe(OH)2.

9.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

10.

Gọi tên đúng của base Fe(OH)3

a)

Iron hydroxide

b)

Iron (III)hydroxide

c)

Copper hydorxide

d)

Copper (III) hydroxide

11.

Tên gọi của HCl

(a)  

12.

Tên gọi H2SO4

(a)  

13.

Tên gọi HNO3

(a)  

14.

Tên gọi H2SO3

(a)  

15.

Tên gọi của H2CO3         

(a)  

16.

Tên gọi của H3PO4

(a)  

17.

Tên gọi của H2S

(a)  

18.

Tên gọi của HBr

(a)  

19.

Tên gọi của CH3COOH

(a)  

20.

Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử .................. liên kết với .............

Khi tan trong nước, acid tạo ra ion .........

a)

hydrogen / gốc acid / H+

b)

hydrogen / gốc acid / H-

c)

hydroxide / gốc acid / OH-

d)

hydroxide / gốc acid / OH+