wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 7+8

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Gia công cơ khí là quá trình:

a)

Chế tạo ra sản phẩm

b)

Thiết kế sản phẩm

c)

Hoàn thiện sản phẩm

d)

Bảo dưỡng sản phẩm

2.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp gia công cơ khí?

a)

Phương pháp bảo trì phục hồi

b)

Phương pháp tiện

c)

Phương pháp chiết cành

d)

Phương pháp chiếu góc thứ ba

3.

Phương pháp phân loại gia công cơ khí là:

a)

Phân loại theo ứng dụng của sản phẩm cơ khí

b)

Phân loại theo công nghệ gia công

c)

Phân loại theo màu sắc sản phẩm

d)

Phân loại theo nguồn gốc sản phẩm

4.

Phân loại theo công nghệ gia công gồm:

a)

Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí có phoi

b)

Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí truyền thống

c)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí có phoi

d)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại

5.

Phân loại theo lịch sử phát triển của công nghệ gia công gồm:

a)

Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí có phoi

b)

Gia công cơ khí không phoi và gia công cơ khí truyền thống

c)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí có phoi

d)

Gia công cơ khí truyền thống và gia công cơ khí hiện đại

6.

Gia công cơ khí không phoi là quá trình

a)

Gia công bằng tia lửa điện

b)

Gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi

c)

Gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên

d)

Gia công bằng siêu âm

7.

Gia công cơ khí có phoi là quá trình

a)

Gia công bằng tia lửa điện

b)

Gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi

c)

Gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên

d)

Gia công bằng siêu âm

8.

Sản phẩm của gia công cơ khí có phoi là:

a)

Các chi tiết được chế tạo theo bản thiết kế

b)

Các sản phẩm mới được tạo hình với kích thước thô và độ nhẵn bề mặt thấp

c)

Các chi tiết cơ khí trung gian

d)

Một đáp án khác

9.

Phần lớn sản phẩm của gia công cơ khí không phoi là:

a)

Các chi tiết được chế tạo theo bản thiết kế

b)

Các sản phẩm mới được tạo hình với kích thước thô và độ nhẵn bề mặt thấp

c)

Các chi tiết thành phẩm

d)

Một đáp án khác

10.

Phương pháp gia công cơ khí nào thuộc phương pháp gia công mới?

a)

Gia công cơ khí không phoi

b)

Gia công cơ khí có phoi

c)

Gia công cơ khí bằng tia lửa điện

d)

Gia công cơ khí bằng phương pháp bào

11.

Gia công cơ khí là việc sử dụng các máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng các ……… để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu

a)

Phản ứng hóa học

b)

Nguyên lí vật lí

c)

Công thức toán học

d)

Quy trình công nghệ

12.

Đây là phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

Phương pháp tiện

b)

Phương pháp phay

c)

Phương pháp đúc

d)

Phương pháp rèn

13.

Đây là phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

Phương pháp khoan

b)

Phương pháp mài

c)

Phương pháp siêu âm

d)

Phương pháp dùng tia laser

14.

Đây là phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

Phương pháp hàn

b)

Phương pháp mài

c)

Phương pháp đúc

d)

Phương pháp rèn

15.

Có mấy phương pháp phân loại gia công cơ khí?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Phương pháp gia công cơ khí không phoi nào cho sản phẩm có độ chính xác cũng như độ nhẵn bề mặt cao

a)

Phương pháp đập nóng

b)

Phương pháp hàn

c)

Phương pháp đập nguội

d)

Phương pháp đúc áp lực

17.

Phương pháp gia công cơ khí nào sau đây không thuộc nhóm các phương pháp gia công cơ khí không phoi?

a)

phay, bào, hàn

b)

Khoan, kéo, ép

c)

Mài, khoan, phay

d)

Tiện, xọc, rèn

18.

Phương pháp gia công cơ khí nào sau đây không thuộc nhóm các phương pháp gia công cơ khí có phoi?

a)

Đúc, rèn, kéo

b)

Đúc, phay, bào

c)

Phay, xọc, doa

d)

Mài, rèn, đập nguội

19.

Vật đúc phải qua gia công cắt gọt được gọi là gì?

a)

Phoi đúc.

b)

Chi tiết đúc.

c)

Phôi đúc.

d)

Vật liệu đúc.

20.

Vật đúc không qua gia công cắt gọt được gọi là gì?

a)

Phoi đúc.

b)

Chi tiết đúc.

c)

Phôi đúc.

d)

Vật liệu đúc.

21.

Thành phần khối lượng vật liệu bị thay đổi khi gia công kim loại bằng phương pháp

a)

dập thể tích.

b)

tiện kim loại.

c)

đúc.

d)

hàn.

22.

Sản phẩm đúc:

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

23.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

24.

Để đúc, rèn sản phẩm, người ta ứng dụng phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

Gia công cơ khí không phoi

b)

Gia công cơ khí không phôi

c)

Gia công cơ khí có phoi

d)

Gia công cơ khí có phôi

25.

Để khoan, phay, bào,… người ta ứng dụng phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

Gia công cơ khí không phoi

b)

Gia công cơ khí không phôi

c)

Gia công cơ khí có phoi

d)

Gia công cơ khí có phôi

26.

Khi cắt sản phẩm có vật liệu là phi kim loại nên chọn phương pháp nào trong các phương pháp sau đây:

a)

Gia công bằng tia laser

b)

Gia công bằng siêu âm

c)

Gia công bằng tia lửa điện

d)

Gia công bằng tia nước

27.

Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc là chi tiết

a)

có thể bị rỗ khí, rỗ xỉ, nứt.

b)

dễ bị cong, vênh, nứt.

c)

có độ bền kém

d)

Không chế tạo được các sản phẩm có hình dạng, kích thước phức tạp, kích thước lớn

28.

Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực

a)

có thể bị rỗ khí, rỗ xỉ, nứt.

b)

dễ bị cong, vênh, nứt.

c)

có độ bền kém

d)

Không chế tạo được các sản phẩm có hình dạng, kích thước phức tạp, kích thước lớn

29.

Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công hàn:

a)

có thể bị rỗ khí, rỗ xỉ, nứt.

b)

dễ bị cong, vênh, nứt.

c)

có độ bền kém

d)

Không chế tạo được các sản phẩm có hình dạng, kích thước phức tạp, kích thước lớn

30.

Đối với phương pháp gia công áp lực, kim loại ở trạng thái nào?

a)

Lỏng

b)

Nung nóng chỗ nối đến nóng chảy

c)

Nóng

d)

Không xác định

31.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:

a)

Có cơ tính cao

b)

Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

c)

Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

d)

Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

32.

Phương pháp đúc không có ưu điểm nào dưới đây?

a)

Đúc vật có khối lượng lớn

b)

Đúc vật có khối lượng nhỏ

c)

Tiết kiệm kim loại

d)

Đúc được tất cả kim loại và hợp kim

33.

Đâu không phải là nhược điểm của phương pháp đúc :

a)

Không điền đầy lòng khuôn

b)

Vật đúc bị nứt

c)

Chỉ đúc được một số kim loại nhất định

d)

Bị rỗ khí

34.

Phương pháp đúc nào được sử dụng phổ biến nhất?

a)

Đúc áp lực

b)

Đúc li tâm

c)

Đúc trong khuôn cát

d)

Đúc trong khuôn mẫu chảy

35.

Sản phẩm đúc:

a)

Có hình dạng giống khuôn

b)

Có kích thước giống khuôn

c)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

36.

Bản chất của công nghệ đúc là:

a)

Kim loại nấu chảy dưới dạng lỏng được rót vào khuôn, sau khi nguội và kết tinh sẽ tạo thành vật đúc có hình dạng và kích thước của lòng khuôn.

b)

Bóc đi lớp vật liệu thừa trên phôi, tạo ra chi tiết có hình dạng và kích thước chính xác theo yêu cầu.

c)

Sử dụng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

Tạo mối liên kết cố định giữa các chi tiết kim loại bằng cách nung nóng chảy kim loại ở vùng tiếp xúc, sau khi nguội các chi tiết liên kết tạo thành một khối

37.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

38.

Bản chất của hàn hồ quang là:

a)

Dùng tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

b)

Dùng nhiệt phản ứng chảy của khí đốt như acetylen, propal,… với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

39.

Bản chất của hàn hơi là:

a)

Dùng tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

b)

Dùng nhiệt phản ứng chảy của khí đốt như acetylen, propal,… với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

40.

Khoan là gì ?

a)

Phương pháp gia công cắt gọt vật

b)

Phương pháp gia công mài mòn vật

c)

Phương pháp gia công lỗ trên vật đặc

d)

Tất cả đều đúng

41.

Chế độ cắt khi khoan bao gồm

a)

Vận tốc cắt Vc (m/phút)

b)

Lượng chạy dao S (mm/vg)

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

42.

Chuyển động chính khi khoan là gì?

a)

Chuyển động quay

b)

Chuyển động tịnh tiến

c)

Chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến

d)

Chuyển động quay hoặc chuyển động tịnh tiến

43.

Vị trí số 2 của máy tiện trong hình dưới là bộ phận nào của máy?

a)

Hộp tốc độ trục chính

b)

Mâm cặp

c)

Bàn gá dao

d)

Đế máy

44.

Vị trí số 4 ở hình dưới là bộ phần nào của máy phay?

a)

Trục chính

b)

Tay quay bàn trượt ngang

c)

Bảng điều khiển

d)

Tay quay bàn trượt đứng

45.

Chế độ cắt gọt khi phay bao gồm chế độ nào?

a)

Tốc độ cắt V (m/phút)

b)

Chiều sâu cắt t (mm)

c)

Lượng chạy dao S (m/ phút)

d)

Cả 3 đáp án trên

46.

Nhược điểm nào là của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc?

a)

Không chế tạo được các vật có tính dẻo kém.

b)

Không chế tạo được vật có hình dạng, kết cấu phức tạp, quá lớn

c)

Có cơ tính cao.

d)

Tạo ra các khuyết tật như: rỗ khí, rỗ xỉ, lõm co, vật đúc bị nứt...

47.

Đâu không phải là nhược điểm của phương pháp đúc :

a)

Không điền đầy lòng khuôn

b)

Vật đúc bị nứt

c)

Chỉ đúc được một số kim loại nhất định

d)

Bị rỗ khí

48.

Đâu không phải ưu điểm của phương pháp đúc?

a)

Đúc vật có khối lượng lớn

b)

Đúc vật có khối lượng nhỏ

c)

Tiết kiệm kim loại

d)

Đúc được tất cả kim loại và hợp kim

49.

Nhược điểm của phương pháp hàn là:

a)

Dễ bị cong

b)

Dễ bị vênh

c)

Dễ bị nứt

d)

Dễ bị cong, vênh, nứt

50.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn có ưu điểm gì ?

a)

Có cơ tính cao.

b)

Tạo được các chi tiết có hình dạng, kết cấu phức tạp.

c)

Dễ tự động hóa, cơ khí hóa.

d)

Tất cả đều đúng

51.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:

a)

mối hàn kém bền

b)

mối hàn hở

c)

dễ cong vênh

d)

tiết kiệm kim loại

52.

Ưu điểm của phương pháp đúc là?

a)

Đúc được kim loại và hợp kim

b)

Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp

c)

Độ chính xác và năng suất cao

d)

Cả 3 đáp án trên

53.

Có mấy phương pháp hàn được ứng dụng rộng rãi nhất

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Có mấy kiểu tạo mối hàn (liên kết hàn) phổ biến:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Đây là kiểu tạo mối hàn nào?

a)

Liên kết chồng

b)

Liên kết giáp mối

c)

Liên kết gấp mép

d)

Liên kết góc

56.

Bộ phận nào dùng để điều chỉnh chiều sâu khi khoan ở máy khoan đứng?

a)

Tay quay

b)

Nút điều khiển

c)

Vị trí lắp mũi khoan

d)

Bàn làm việc

57.

Các chuyển động khi phay là:

a)

Dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến dọc

b)

Dao chuyển động quay, phôi chuyển động tịnh tiến ngang

c)

Dao chuyển động tịnh tiến dọc, phôi chuyển động quay

d)

Dao chuyển động tịnh tiến ngang, phôi chuyển động quay

58.

Phương pháp đúc mà khuôn chỉ sử dụng một lần

a)

Đúc li tâm

b)

Đúc trong khuôn cát

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

Đúc áp lực

59.

Phương pháp đúc nào đòi hỏi kim loại đúc phải có nhiệt độ nóng chảy nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy của vật liệu làm khuôn rất nhiều

a)

Đúc li tâm

b)

Đúc trong khuôn cát

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

Đúc áp lực

60.

Để đúc các chi tiết có dạng tròn xoay người ta thường dùng phương pháp đúc

a)

Đúc li tâm

b)

Đúc trong khuôn cát

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

Đúc áp lực

61.

Kiểu hàn nào sau đây là kiểu hàn tạo liên kết giáp mối?

a)

b)

c)

d)

62.

Để đảm bảo an toàn khi khoan ,cần chú ý những điểm gì ?

a)

Không dùng mũi khoan cùn

b)

Không khoan khi mũi khoan và vật khoan chưa được kẹp chặt.

c)

Không dùng tay hoặc để vật chạm vào mũi khoan

d)

Đáp án A, B, C

63.

Quy định nào sau đây sai khi nói về an toàn khoan?

a)

Không dùng mũi khoan cùn, không khoan khi mũi khoan và vật khoan chưa được kẹp chặt

b)

Không để vật khoan thẳng góc mũi khoan

c)

Không dùng găng tay khi khoan

d)

Không cúi gần mũi khoan

64.

Cách chọn mũi khoan:

a)

Có đường kính bằng đường kính lỗ cần khoan

b)

Có đường kính lớn hơn đường kính lỗ cần khoan

c)

Có đường kính nhỏ hơn đường kính lỗ cần khoan

d)

Đáp án khác

65.

Khả năng gia công của máy tiện là gì?

a)

Có thể tiện được các mặt tròn xoay bên ngoài và bên trong

b)

Tiện được các mặt đầu, mặt côn ngoài và côn trong, các mặt tròn xoay định hình

c)

Tiện được các loại ren trong, ren ngoài

d)

Cả 3 đáp án trên

66.

Khả năng gia công của máy phay là:

a)

Phay mặt phẳng rãnh chữ nhật, rãnh bán nguyệt, rãnh chữ T

b)

Phay định hình, khoan, khoét, doa

c)

Phay ren, may mặt cong

d)

Cả 3 đáp án trên

67.

Máy tiện để gia công cơ khí thường là:

a)

Dao chuyển động tịnh tiến lên xuống, phôi đứng yên

b)

Dao tịnh tiến ngang dọc, phôi quay tròn tại chỗ

c)

Dao quay tròn tại chỗ, phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống

d)

Dao tịnh tiến lên xuống, phôi quay tròn, tịnh tiến ngang dọc

68.

Các sản phẩm cơ khí như: lan can cầu thang, hàng rào sắt thường sử dụng phương pháp hàn nào?

a)

Hàn hồ quang

b)

Hàn hơi

c)

Hàn khí

d)

Hàn TIG