wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 7 giữa kỳ 2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Thời kì phát triển rực rỡ nhất của vương quốc Cam-pu-chia là thời kì Ăng-co, kéo dài từ

a)

A. thế kỉ IX đến thế kỉ XV.

b)

B. thế kỉ IX đến thế kỉ XIV.

c)

C. thế kỉ X đến thế kỉ XV.

d)

D. thế kỉ VI đến thế kỉ X.

2.

Đến thế kỉ XV, do sự tranh giành quyền lực giữa các phe phái và sự tấn công của người Thái đã khiến cho Vương quốc Cam-pu-chia

a)

A. được hình thành.

b)

B. phát triển đến đỉnh cao.

c)

C. suy yếu.

d)

D. sụp đổ.

3.

Vị vua nào đã thống nhất lãnh thổ, mở ra thời kì Ăng-co ở Ca-pu-chia?

a)

A. Giay-a-vác-man I.

b)

B. Giay-a-vác-man II.

c)

C. Giay-a-vác-man III.

d)

D. Giay-a-vác-man IV.

4.

Thời kì Ăng-co, vương quốc Cam-pu-chia đã

a)

A. bước vào thời kì phát triển rực rỡ nhất.

b)

B. được hình thành và bước đầu phát triển.

c)

C. lâm vào khủng hoảng trên nhiều lĩnh vực.

d)

D. sụp đổ do sự xâm lược của quân Nguyên.

5.

Tình hình đất nước Cam-pu-chia thời Ăng-co như thế nào?

a)

A. Loạn lạc, khó khăn.

b)

B. Khủng hoảng, suy yếu.

c)

C. Thống nhất, ổn định.

d)

D. Bị chia cắt thành nhiều tiểu quốc.

6.

Từ thế kỉ XV trở đi, Vương quốc Cam-pu-chia

a)

A. ngày càng suy yếu và khủng hoảng.

b)

B. từng bước phát triển và đạt đến sự thịnh vượng.

c)

C. trở thành thuộc địa của thực dân Pháp.

d)

D. bị Trung Quốc xâm lược và cai trị.

7.

Bộ máy chính quyền vương quốc Cam-pu-chia được xây dựng theo mô hình

a)

A. dân chủ chủ nô.

b)

B. quân chủ lập hiến.

c)

C. quân chủ chuyên chế.

d)

D. phong kiến phân quyền.

8.

Các vị vua thời kì Ăng-co không ngừng mở rộng quyền lực ra bên ngoài thông qua việc

a)

A. giữ quan hệ hoà hiếu với các quốc gia láng giềng.

b)

B. thần phục, cống nạp sản vật quý cho Lan Xang.

c)

C. tấn công quân sự, gây chiến tranh xâm lược.

d)

D. thần phục và cống nạp sản vật quý cho Phù Nam.

9.

Ngành kinh tế giữ vai trò chủ đạo ở Vương quốc Cam-pu-chia và Vương quốc Lan Xang là

a)

A. thương nghiệp.

b)

B. nông nghiệp trồng lúa nước.

c)

C. thủ công nghiệp.

d)

D. trao đổi, buôn bán qua đường biển.

10.

So với vương quốc Lan Xang, vương quốc Cam-pu-chia ở thời kì Ăng-co có điểm gì khác biệt

a)

A. Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước là chính.

b)

B. Thường xuyên gây chiến tranh để mở rộng lãnh thổ.

c)

C. Tổ chức nhà nước theo chế độ quân chủ chuyên chế.

d)

D. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa Ấn Độ.

11.

Người Khơme đã sáng tạo ra chữ viết riêng, dựa trên cơ sở

a)

A. chữ Nôm của Việt Nam.

b)

B. chữ Hán của Trung Quốc.

c)

C. chữ Phạn của Ấn Độ.

d)

D. chữ La-tinh của La Mã.

12.

Quần thể kiến trúc nào được in trên quốc kì của Vương quốc Cam-pu-chia ngày nay?

a)

B. Ăng-co Vát.

b)

B. Ăng-co Vát.

c)

C. Chùa Vàng.

d)

D. Đền Bô-rô-bu-đua.

13.

Thủ đô của Vương quốc Cam-pu-chia ngày nay là ở

a)

A. Phnôm Pênh.

b)

B. Ăng-co

c)

C. Viêng Chăn.

d)

D. Biển Hồ.

14.

Thế kỉ XV, người Khơ-me phải chuyển kinh đô từ Ăng-co về

a)

A. phía nam Biển Hồ.

b)

B. phía đông Biển Hồ.

c)

C. phía tây Biển Hồ.

d)

D. phía bắc Biển Hồ.

15.

Sau khi lên ngôi vua, Ngô Quyền đã chọn địa điểm nào làm kinh đô cho nhà nước độc lập?

a)

A. Đại La.

b)

B. Cổ Loa.

c)

C. Hoa Lư.

d)

D. Phong Châu.

16.

Sự kiện nào đã chấm dứt hơn 10 thế kỉ thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc ở Việt Nam?

a)

A. Khởi nghĩa Lí Bí năm 542.

b)

B. Khởi nghĩa Bà Triệu năm 248.

c)

C. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.

d)

D. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan năm 713.

17.

Ai là người đã có công dẹp “Loạn 12 sứ quân”?

a)

A. Ngô Quyền.

b)

B. Lê Hoàn.

c)

C. Lí Công Uẩn.

d)

D. Đinh Bộ Lĩnh.

18.

“ Loạn 12 sứ quân” diễn ra vào thời điểm nào?

a)

A. Đầu thời Ngô.

b)

B. Cuối thời Ngô.

c)

C. Đầu thời Đinh.

d)

D. Cuối thời Đinh.

19.

Đinh Bộ Lĩnh được nhân dân tôn xưng là

a)

A. Bắc Bình Vương.

b)

B. Vạn Thắng Vương.

c)

C. Đông Định Vương.

d)

D. Bố Cái Đại Vương.

20.

Nhận xét dưới đây của nhà sử học Lê Văn Hưu đề cập đến nhân vật nào?

“Tiên Hoàng nhờ có tài năng sáng suốt hơn người, dũng cảm mưu lược nhất đời, đương lúc nước Việt không có chủ, các hùng trưởng cát cứ, một phen cất quân mà mười hai sứ quân phục hết”.

a)

A. Đinh Bộ Lĩnh.

b)

B. Ngô Quyền.

c)

C. Lê Hoàn.

d)

D. Nguyễn Huệ.

21.

Cuối thời Ngô, sứ quân của Kiều Công Hãn chiếm cứ vùng đất nào?

a)

A. Phong Châu.

b)

B. Đằng Châu.

c)

C. Tiên Du.

d)

D. Đường Lâm.

22.

Sau khi lên ngôi, Ngô Quyền đã xây dựng đất nước theo chế độ

a)

A. phong kiến phân quyền.

b)

B. quân chủ lập hiến.

c)

C. quân chủ chuyên chế.

d)

D. cộng hòa quý tộc.

23.

Sau chiến thắng Bạch Đằng (938), Ngô Quyền đã

a)

A. lên ngôi vua, đóng đô ở Cổ Loa.

b)

B. bãi bỏ chức Tiết độ sứ, xưng vương.

c)

C. lập ra nhà nước Vạn Xuân.

d)

D. lên ngôi Hoàng đế, đóng đô ở cửa sông Tô Lịch.

24.

Việc làm nào của Ngô Quyền đã khẳng định chủ quyền quốc gia?

a)

A. Lên ngôi Hoàng đế sánh ngang với các triều đại Trung Hoa.

b)

B. Đặt quốc hiệu là Vạn Xuân với ước mong đất nước trường tồn.

c)

C. Xưng là Tiết độ sứ, cử sứ giả sang Trung Quốc xin sắc phong.

d)

D. Bãi bỏ chức Tiết độ sứ của phong kiến phương Bắc.

25.

Sau khi Ngô Quyền mất, tình hình nước ta có chuyển biến như thế nào?

a)

A. Rơi vào tình trạng “Loạn 12 sứ quân”

b)

B. Nhà Nam Hán đem quân xâm lược trở lại.

c)

C. Ngô Xương Văn nhường ngôi cho Dương Tam Kha.

d)

D. Nhà Đinh lên thay, tiếp tục quá trình xây dựng đất nước.

26.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi nhận xét về tổ chức nhà nước thời Ngô?

a)

A. Thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

b)

B. Thiết lập chế độ Thái Thượng hoàng.

c)

C. Tổ chức nhà nước còn đơn giản, sơ khai.

d)

D. Đặt cơ sở cho sự phát triển trong giai đoạn sau.

27.

Công lao to lớn đầu tiên của Đinh Bộ Lĩnh đối với dân tộc Việt Nam là gì?

a)

A. Chấm dứt tình trạng cát cứ của 12 sứ quân, thống nhất đất nước.

b)

B. Chấm dứt thời kì Bắc thuộc, tái thiết nền độc lập của dân tộc.

c)

C. Đánh tan quân xâm lược Tống, bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc.

d)

D. Là người đầu tiên xưng “đế” sánh ngang với phong kiến phương Bắc.

28.

Dòng sông nào được nhắc đến trong câu thơ sau:

“ Đây là nơi chiến địa buổi Trùng hưng nhị thánh bắt Ô Mã

Cũng là bãi đất xưa, thuở trước Ngô chúa phá Hoàng Thao”

a)

A. Sông Mã.

b)

B. Sông Cả.

c)

C. Sông Hồng.

d)

D. Sông Bạch Đằng.

29.

Nội dung nào dưới đây không phải nguyên nhân giúp Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn được tình trạng “loạn 12 sứ quân”?

a)

A. Đinh Bộ Lĩnh là người có tài.

b)

B. Được nhân dân nhiều địa phương ủng hộ.

c)

C. Được sự giúp đỡ của nhà Tống.

d)

D. Liên kết với các sứ quân khác.

30.

Sau khi lên ngôi vua, Đinh Bộ Lĩnh đã chọn địa điểm nào làm kinh đô?

a)

A. Đại La.

b)

B. Vạn An.

c)

C. Hoa Lư.

d)

D. Phú Xuân.

31.

Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi hoàng đế, đặt quốc hiệu là

a)

A. Đại Việt.

b)

B. Vạn Xuân.

c)

C. Đại Nam.

d)

D. Đại Cồ Việt.

32.

Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây?

“Vua nào thuở bé chăn trâu

Trường Yên một ngọn cờ lau tập tành

Sứ quân dẹp loạn phân tranh

Dựng nền thống nhất sử xanh còn truyền?”

a)

A. Ngô Quyền.

b)

B. Lý Công Uẩn.

c)

C. Đinh Bộ Lĩnh.

d)

D. Phùng Hưng.

33.

Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian dưới đây?

“Ai người khởi dựng Tiền Lê

Giữa trong thế sự trăm bề khó khăn?”

a)

A. Đinh Tiên Hoàng.

b)

B. Lý Công Uẩn.

c)

C. Lý Bí.

d)

D. Lê Hoàn.

34.

Để thuận tiện cho lưu thông hàng hoá, thúc đẩy buôn bán trong nước, thời Đinh cho đúc

a)

A. súng đại bác.

b)

B. trống đồng.

c)

C. tiền đồng.

d)

D. thuyền chiến.

35.

Dưới thời Tiền Lê, cả nước được chia thành

a)

A. 5 đạo.

b)

B. 7 đạo.

c)

C. 10 đạo

d)

D. 15 đạo.

36.

Cuộc kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê kết thúc thắng lợi là bởi

a)

A. Quân dân Đại Cồ Việt đã chiến đấu anh dũng.

b)

B. LêHoàn đề nghị giảng hòa để giảm bớt hao tổn.

c)

C. Nhà Tống bị hao tổn binh lực nên chủ động rút quân.

d)

D. Nhà Tống nhận thấy việc xâm lược Đại Việt là phi nghĩa.

37.

Nội dung nào dưới đây không mô tả đúng tổ chức bộ máy chính quyền trung ương thời Tiền Lê?

a)

A. Vua đứng đầu đất nước, nắm mọi quyền hành.

b)

B. Giúp việc cho vua có Thái sư và Đại sư.

c)

C. Cả nước được chia thành 10 đạo.

d)

D. Dưới vua là các quan văn, quan võ.

38.

Dưới thời Đinh - Tiền Lê, các nhà sư rất được triều đình trọng dụng, vì

a)

A. quan lại chưa có nhiều, trình độ học vấn thấp.

b)

B. đạo Phật ảnh hưởng sâu rộng, các nhà sư có học vấn uyên bác.

c)

C. các nhà sư và nhà chùa đều có thế lực về kinh tế rất lớn.

d)

D. nho giáo và Đạo giáo bị nhà nước hạn chế phát triển trong xã hội.

39.

Nhà Tiền Lê được thành lập trong hoàn cảnh như thế nào?

a)

A. Đất nước thái bình, kinh tế phát triển thịnh đạt.

b)

B. Cuộc kháng chiến chống Tống đã toàn thắng.

c)

C. Nhà Tống đang lăm le xâm lược Đại Cồ Việt.

d)

D. Đại Cồ Việt đang bị nhà Tống xâm lược, đô hộ

40.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phản ảnh đúng ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Tống (981)?

a)

A. Buộc nhà Tống phải nhún nhường, thần phục Đại Cồ Việt.

b)

B. Thể hiện quyết tâm chống ngoại xâm của quân dân Đại Cồ Việt.

c)

C. Bảo vệ và giữ vững được nền độc lập, tự chủ non trẻ của dân tộc.

d)

D. Để lại nhiều bài học kinh nghiệm cho các cuộc đấu tranh sau này.

41.

Viên tướng nào đã chỉ huy quân Tống tiến vào xâm lược Đại Cồ Việt (năm 981)?

a)

A. Ô Mã Nhi.

b)

B. Hầu Nhân Bảo.

c)

C. Thoát Hoan.

d)

D. Sầm Nghi Đống.

42.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Tống (năm 981) là do

a)

A. có sự lãnh đạo của các tướng lĩnh tài ba như: Lê Sát, Lê Ngân, Nguyễn Trãi.

b)

B. quân dân Tiền Lê vận dụng thành công kế sách “Tiên phát chế nhân” của nhà Lý.

c)

C. quân dân Tiền Lê có tinh thần yêu nước, kiên quyết đấu tranh chống ngoại xâm.

d)

D. quân Tống liên tiếp thất bại nên chủ động giảng hòa với nhà Tiền Lê.

43.

Kế sách cắm cọc trên sông Bạch Đằng của Lê Hoàn được kế thừa, vận dụng từ cuộc đấu tranh nào trong lịch sử dân tộc?

a)

A. Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền.

b)

B. Khởi nghĩa chống quân xâm lược Hán của Hai Bà Trưng.

c)

C. Kháng chiến chống quân xâm lược Tống của nhà Lý.

d)

D. Khởi nghĩa chống quân Đường của Mai Thúc Loan.

44.

Truyền thống nhân đạo, yêu chuộng hòa bình của dân tộc Việt Nam được thể hiện như thế nào trong cuộc kháng chiến chống Tống (981)?

a)

A. Quân Đại Cồ Việt truy kích, tiêu diệt quân Tống.

b)

B. Trao trả tù binh và đặt lại quan hệ bang giao.

c)

C. Giết chết tướng Hầu Nhân Bảo của nhà Tống.

d)

D. Đóng cọc mai phục địch trên sông Bạch Đằng.

45.

Tộc người chiếm đa số ở Campuchia là

a)

A. người Môn.

b)

B. người Khơme.

c)

D. người Thái.

d)

D. người Thái.

46.

Cư dân Cam-pu-chia sử dụng phổ biến các loại chữ nào?

a)

A. Chữ Phạn và chữ Khơ-me.

b)

B. Chữ tượng hình và chữ Nôm.

c)

C. Chữ La-tinh và chữ Hán.

d)

D. Chữ Phạn và Chữ Pa-li.

47.

Trong các thế kỉ X – XV, tôn giáo nào giữ vai trò chủ đạo của Vương quốc Cam-pu-chia?

a)

A. Đạo giáo.

b)

B. Phật giáo.

c)

C. Hin-đu giáo.

d)

D. Thiên chúa giáo.

48.

Vương quốc Cam-pu-chia được hình thành từ

a)

A. Thế kỉ V.

b)

B. Thế kỉ VI.

c)

C. Thế kỉ IX.

d)

D. Thế kỉ XIII.

49.

Thời kì phát triển nhất của Vương quốc Cam-pu-chia là

a)

A. Thời kì kinh đô Cam-pu-chia đóng ở Ăng-co (802 - 1432)

b)

B. Thời kì trị vì của vua Giay-a-vác-man lI.

c)

C. Thế kỉ XIII.

d)

D. Từ khi kinh đô chuyển về phía nam Biển Hồ.

50.

Một trong những tác phẩm văn học tiêu biểu của cư dân Campuchia thời phong kiến là

a)

A. sử thi Ra-ma-ya-na.

b)

B. sử thi Đăm-săn.

c)

C. sử thi Riêm Kê.

d)

D. sử thi Ra-ma Kiên.

51.

Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của cư dân Campuchia thời phong kiến là

a)

A. đền Ăng-co Vát.

b)

B. Thạt Luổng.

c)

C. thánh địa Mỹ Sơn.

d)

D. Đại bảo tháp San-chi.

52.

Công trình kiến trúc nào dưới đây không phải là thành tựu văn hóa của Cam-puchia thời phong kiến?

a)

A. Đền Ăng-co-vát.

b)

B. Đền Ăng-co-thom.

c)

C. Tháp Bay-on.

d)

D. Đền tháp Bô-rô-bu-đua.

53.

Dưới thời Giay-a-vac-man VII, quân Cam-pu-chia đã biến vương quốc nào thành một tỉnh của Ăng-co?

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Chăm-pa.

c)

C. Chân Lạp

d)

D. Mã Lai.

54.

Vì sao đến năm 1432, người Khơ-me phải bỏ Ăng-co về phía Nam Biển Hồ?

a)

A. Vì phía Nam Biển Hồ là vùng đất trù phú.

b)

B. Vì bị người Thái chiếm phía Tây Biển Hồ.

c)

C. Vì bị người Mã Lai xâm chiếm phía Tây Biển Hồ.

d)

D. Phía Tây Bắc Biển Hồ là vùng đất của Chăm-pa phải trả lại.

55.

Dưới thời Ăng-co, bộ máy nhà nước của Vương quốc Cam-pu-chia được xây dựng theo mô hình

a)

A. phong kiến phân quyền.

b)

B. quân chủ chuyên chế tập quyền.

c)

C. quân chủ lập hiến.

d)

D. dân chủ chủ nô.

56.

Ý nào KHÔNG phản ánh đúng sự phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia thời kì Ang-co?

a)

A. Vương triều tăng cường củng cố quyền lực.

b)

B. Nhà vua quan tâm đến đời sống nhân dân, thực hiện nhiều hoạt động công ích như lập cơ sở khám, chữa bệnh; mở đường giao thông;...

c)

C. Nhiều hồ, kênh mương được xây dựng tạo cơ sở cho nông nghiệp phát triển.

d)

D. Người Khơ-me đã giành chiến thắng trước sự tấn công của người Thái vào thế kỉ XV.

57.

Cam-pu-chia thông minh ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở

a)

A. chữ quốc ngữ của Việt Nam

b)

B. chữ tượng hình của Trung Quốc

c)

C. Chữ viết của Mi-an-ma

d)

D. Chữ Phạn của Ấn Độ

58.

Thế kỉ XII, đạo nào có ảnh hưởng lớn ở Cam-pu-chia?

a)

A. Đạo Phật Đại thừa

b)

B. Đạo Phật Tiểu thừa.

c)

C. Đạo Hin-đu.

d)

D. Đạo Ki-tô.