NEW
Font size
WorksheetsQuiz về số học
Total questions: 25
Worksheet time: 6hrs 15mins
Số 9421 đọc là :
Chín nghìn bốn trăm hai mốt.
Chín tư nghìn hai mốt.
Chín nghìn bốn trăm hai mươi mốt.
Chín mươi tư nghìn hai mươi mốt.
Số 54 175 đọc là:
Năm mươi tư nghìn một trăm năm mươi bảy.
Năm mươi tư nghìn bảy trăm mười lăm.
Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm.
Năm mươi tư nghìn một trăm bảy lăm.
Số sáu nghìn ba trăm bảy mươi lăm viết là:
63705
6375
6735
6357
Số liền trước của 12936 là số:
12926
12935
12937
12946
Số liền sau của số 54829 là :
54839
54189
54828
54830
Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 5 ?
51 490
45189
54828
45830
Số lớn nhất trong các số :
42 078
42 075
42 090
42 100
Số bé nhất trong các số :
12 178
12 175
12 090
12 101
Số gồm 3 chục nghìn, 8 nghìn, 7 đơn vị là:
38007
30807
30870
30087
Trong số 84591, chữ số 8 có giá trị là:
8000
80000
800
8
Số gồm 4 chục nghìn, 5 nghìn, 9 trăm, 3 chục, 6 đơn vị
45693
40593
45936
54936
Tìm số hạng? 700 + .... = 1600
2300
900
1300
2500
Tìm số trừ? 8000 - .... = 600
7400
8400
6000
700 + .... = 1600
2300
900
1300
2500
8000 - .... = 600
8600
8000
7400
6500
.... - 4000 = 2000
5000
6000
7000
4000
..... x 8 = 1600
8800
2000
200
6000
.... : 6 = 600
3600
606
100
400
Số liền trước của số 10 000 là:
99 999
9999
10 001
999
Chữ số 9 trong số 1945 chỉ:
9 nghìn
9 trăm
9 chục
9 đơn vị
Chữ số 4 trong số 4156 chỉ:
4 nghìn
4 trăm
4 chục
4 đơn vị
Số " Bảy mươi hai nghìn ba trăm linh sáu" viết là:
70326
27306
72306
62307
Số có chữ số hàng nghìn là 6. Số đó là:
29601
56380
61792
33861
Trong các số dưới đây, số bé nhất là:
85723
78529
72587
87525
5kg 250 g = ……….. g
50 250 g
2 500 g
5 250 kg
5 250 g
