wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật Học So Sánh

Total questions: 83

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Luật học so sánh là so sánh hệ thống pháp luật của các Quốc gia trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Khách thể của Luật học so sánh chỉ là hiện thực pháp luật thực định.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Giữa các hệ thống pháp luật trên thế giới ngày nay không có sự tách biệt một cách rõ rệt do có sự thâm nhập lẫn nhau giữa các hệ thống bởi tiến trình toàn cầu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nguồn duy nhất của pháp luật châu Phi là tập quán pháp.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Pháp luật châu Phi không chịu ảnh hưởng của hệ thống pháp luật Rô man - Giéc manh.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Tất cả các quốc gia có tôn giáo Islam, chỉ thừa nhận quy tắc tôn giáo là nguồn của pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Trong hệ thống thông luật không có Hiến pháp và các văn bản quy phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Hệ thống pháp luật tôn giáo không thừa nhận vai trò của văn bản quy phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Pháp luật xã hội chủ nghĩa coi tập quán là nguồn luật.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nguyên tắc áp dụng án lệ của Mỹ và Anh hoàn toàn giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Hệ thống pháp luật thông luật ảnh hưởng đến tất cả hệ thống pháp luật trên thế giới hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Pháp luật xã hội chủ nghĩa không chịu ảnh hưởng của hệ thống pháp luật Rô man - Giéc manh.

4 lines
13.

Pháp luật xã hội chủ nghĩa không chịu ảnh hưởng của hệ thống pháp luật Rô man - Giéc manh.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Hiện thực pháp luật là khách thể rộng lớn nhất của Luật học so sánh.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Luật học so sánh là một ngành luật học thực định trong hệ thống pháp luật Việt Nam hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Cách thức pháp điển hóa ở các nước thuộc hệ thống pháp luật Rô man - Giéc manh và một số quốc gia thuộc hệ thống thông luật hoàn toàn giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tập quán ở các quốc gia Châu phi là nguồn bổ sung của luật thành văn.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Học thuyết Mác - Lênnin là nền tảng duy nhất của hệ thống pháp luật xã hội chủ nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tính nhị nguyên của Châu Mỹ la tinh và Nhật bản hoàn toàn giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Kinh Cô Ran là nền tảng của pháp luật nhà nước Hồi giáo.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Tiêu chí nguồn, tiêu chí Lịch sử - địa lý là 02 tiêu chí để sử dụng để phân loại các hệ thống pháp luật trên thế giới hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Giai đoạn thuộc địa ở châu phi tập quán bị cấm sử dụng ở tất cả các lĩnh vực.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hệ thống pháp luật XHCN là hệ thống pháp luật ra đời muộn nhất và tiến bộ nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Giai đoạn hiện đại ở châu phi tập trung khôi phục nguồn tập quán truyền thống.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Giai đoạn thuộc địa và giai đoạn pháp luật mới tập quán ở châu phi bị hạn chế bởi quan điểm của các quốc gia thực dân.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Giai đoạn thuộc địa và giai đoạn pháp luật mới tập quán ở châu phi bị hạn chế bởi quan điểm của các quốc gia thực dân.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Quá trình mở rộng hệ thống pháp luật châu âu lục địa chủ yếu thông qua con đường thuộc địa hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Giai đoạn tập quán ở các nước châu âu lục địa chưa tồn tại luật thành văn.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Giai đoạn pháp luật thành văn mới chỉ tạo ra được tư duy pháp luật chung về pháp luật thống nhất chứ bộ luật chưa xuất hiện vào giai đoạn này.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Hệ thống pháp luật châu âu lục địa không thừa nhận án lệ là một loại nguồn.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Hệ thống pháp luật châu âu lục địa ảnh hưởng đến tất cả hệ thống pháp luật trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Luật la mã ảnh hưởng đến hệ thống pháp luật châu âu lục địa trên cả luật công và luật tư.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Giai đoạn XIII đến XVIII hệ thống pháp luật châu âu lục địa chỉ đưa luật la mã vào giảng dạy để tiếp cận tư duy luật la mã chứ không áp dụng trực tiếp Luật la mã trong đi.

4 lines
34.

Giai đoạn XIII đến XVIII hệ thống pháp luật châu âu lục địa chỉ đưa luật la mã vào giảng dạy để tiếp cận tư duy luật la mã chứ không áp dụng trực tiếp Luật la mã trong điều chỉnh quan hệ xã hội ở châu âu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Nhu cầu pháp luật chung đang ngày càng chiếm ưu thế trong pháp luật quốc tế.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Luật học so sánh chỉ có ý nghĩa trong khoa học pháp lý.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Không phải hệ thống pháp luật nào cũng có sự kết hợp của yếu tố dân tộc, quốc tế và yếu tố tự phát triển.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Luật học so sánh là một ngành khoa học, một phương pháp khoa học và một môn học.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Phương pháp so sánh được sử dụng để làm sáng tỏ được các điểm chung, cơ bản của các hệ thống pháp luật trên thế giới.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Hiện thực pháp luật là khách thể rộng lớn nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

*Khách thể của luật học so sánh là hiện thực pháp luật thực định.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

*Hiện thực pháp luật thực định là khách thể luật học so sánh.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Tiêu chí nguồn là tiêu chí duy nhất được các học giả thừa nhận trong việc phân chia hệ thống pháp luật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Trong HTPL tôn giáo không có chỗ đứng cho pháp luật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Trình bày sự hình thành của hệ thống pháp luật Châu Âu lục địa.( CIVIL LAW)

4 lines
46.

chí nguồn là tiêu chí duy nhất được các học giả thừa nhận trong việc phân chia hệ thống pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Trong HTPL tôn giáo không có chỗ đứng cho pháp luật thực định.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Hệ thống PL thông luật không coi VBQPPL là nguồn của PL.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

PL Bắc âu phân chia hệ thống PL thành luật công và luật tư.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Nguồn duy nhất của PL châu phi là tập quán pháp.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Trình bày các đặc điểm của hệ thống pháp luật Châu Âu lục địa.

4 lines
52.

Ảnh hưởng của luật La mã tới hệ thống pháp luật này?

4 lines
53.

Một số ảnh hưởng chính đến pháp luật Civil Law?

4 lines
54.

Tư duy pháp lí phân chia pháp luật thành luật công và luật tư.

4 lines
55.

Phân chia pháp luật thành luật công và luật tư dựa trên cơ sở nào?

a)

Phương pháp điều chỉnh

b)

Mối quan hệ giữa người cai trị và người bị cai trị

c)

Lợi ích công và lợi ích tư

d)

Tự do thỏa thuận

56.

Tính nhị nguyên trong pháp luật Châu Mỹ la tinh được thể hiện như thế nào?

a)

Chịu ảnh hưởng của hệ thống pháp luật Thông luật

b)

Chịu ảnh hưởng của pháp luật Châu âu lục địa

c)

Có những đặc điểm giống với hệ thống pháp luật Châu âu lục địa

d)

Tất cả các ý trên

57.

Luật La Mã cổ đại đã ảnh hưởng đến pháp luật Châu Mỹ la tinh như thế nào?

4 lines
58.

Sự gần gũi của PL Châu Mỹ la tinh và hệ thống PL Châu âu lục địa thể hiện ở đâu?

a)

Cơ sở dựa trên những quy định pháp luật dưới hình thức pháp điển hóa.

b)

Cấu trúc bên trong giống nhau.

c)

Các quy phạm pháp luật mang tính khái quát, trừu tượng.

d)

Tất cả các ý trên.

59.

PL Châu Mỹ la tinh mang dấu ấn của pháp luật của các nước nào?

a)

Pháp

b)

Tây Ban Nha

c)

Bồ Đào Nha

d)

Tất cả các nước trên.

60.

Hiến pháp giữ vai trò gì trong hệ thống PL Châu Mỹ la tinh?

a)

Là nguồn luật chính.

b)

Là loại nguồn chiếm vị trí quan trọng.

c)

Có cơ chế bảo hiến.

d)

Tất cả các ý trên.

61.

Thực tế xét xử có được xem là nguồn của luật không?

a)

b)

Không

62.

Hệ thống cơ quan xét xử của PL Châu Mỹ la tinh được tổ chức theo mô hình nào?

a)

Tòa án Hợp chủng quốc Hoa Kì

b)

Tòa án Châu Âu

c)

Tòa án Quốc tế

d)

Tòa án địa phương.

63.

Phân tích tính nhị nguyên trong pháp Luật Xcandivo (Bắc Âu)

4 lines
64.

Phân biệt giống nhau và khác nhau giữa hệ thống pháp luật Anh và hệ thống pháp luật Mỹ

4 lines
65.

Phân biệt giống nhau và khác nhau giữa hệ thống pháp luật Anh và hệ thống pháp luật Mỹ

a)

Cùng hệ thống Common Law.

b)

Đều có sự tồn tại song song của án lệ bên cạnh pháp luật thành văn.

c)

Đều có nguồn bổ sung là: Tập quán.

d)

Đều đánh giá cao vai trò của thực tiễn xét xử.

e)

Vai trò của thẩm phán trong xét xử được đề cao.

66.

Khác nhau về án lệ giữa Anh và Mỹ

a)

Anh: Pháp luật thành văn chỉ là sự bổ sung cho lĩnh vực mà án lệ chưa điều chỉnh đến.

b)

Mỹ: Tỷ trọng án lệ so với pháp luật thành văn không cao bằng pháp luật.

67.

Về mặt nội dung của án lệ giữa Anh và Mỹ

a)

Có một số khác biệt trong lĩnh vực công.

b)

Do hình thức chính thể và bản chất của nhà nước Mỹ không giống với Anh nên những quy định trong lĩnh vực này thường có nhiều điểm khác biệt hơn là tương đồng.

68.

Quy tắc vận hành án lệ giữa Anh và Mỹ

a)

Án lệ của Anh được vận hành theo cả chiều dọc lẫn chiều ngang.

b)

Án lệ của Mỹ chỉ vận hành theo chiều dọc.

c)

Án lệ của Mỹ mềm dẻo và linh hoạt hơn so với Anh.

69.

Về pháp luật thành văn giữa Anh và Mỹ

a)

Ở Mỹ: Đồ sộ, có thể nói là rất nhiều.

b)

Ở Anh: Ít hơn so với pháp luật Mỹ.

70.

Sự phân chia quyền lực giữa Mỹ và Anh

a)

Ở Mỹ: sự phân chia quyền lực một cách rõ rệt, chia thành 3 cơ quan tương ứng: Nghị viện nắm quyền Lập pháp, Tổng thống nắm quyền Hành pháp và Tòa án nắm quyền tư pháp.

b)

Ở Anh: Thượng nghị viện ngoài chức năng lập pháp còn chức năng tư pháp xét xử.

71.

Hệ thống Toà án giữa Mỹ và Anh

4 lines
72.

Phân tích tính nhị nguyên của Nhật Bản.

4 lines
73.

Nguồn gốc và ảnh hưởng của pháp luật Nhật Bản.

4 lines
74.

Pháp luật Nhật Bản có sự kết hợp giữa hai yếu tố cơ bản nào?

4 lines
75.

PL truyền thống NB (cổ điển): chủ yếu được hình thành trong các bộ luật cổ trong thời kì Nara và Heian. Đây là các bộ luật dựa trên nguyên lý của PLTQ và tư tưởng Nho giáo (đạo khổng), tập trung vào các quy định về hành vi cá nhân và hành chính. PL hiện đại: sau khi tiếp nhận ảnh hưởng PL phương Tây, NB đã xây dựng 1 HTPL hiện đại với các bộ luật chính như: BLDS, BLHS, BLTM các bộ luật này đã được phát triển và kiện toàn, các quy định pháp lý khác của các quốc gia P.tây. HTPL này cũng chứa các nguyên lý của pháp lý hành chính, điều chỉnh các quan hệ xã hội theo hướng bảo vệ quyền tự do cá nhân, bảo vệ quyền sở hữu tài sản và các quy định pháp lý rõ ràng.

4 lines
76.

Đặc điểm nổi bật trong hệ thống pl NB là sự cân bằng giữa quyền lực nhà nước và quyền tự do cá nhân: Trong khi PL truyền thống NB đề cao tính quyền lực của nhà nước và quy định chặt chẽ các hành vi của cá nhân, thì PL hiện đại NB chịu ảnh hưởng của các nguyên lý dân chủ p.tây, lại chú trọng bảo vệ quyền tự do cá nhân và các quyền cơ bản của công dân.

4 lines
77.

Trong quá trình áp dụng pháp luật, NB cũng duy trì sự kết hợp các quy định mang tính truyền thống (các quy tắc, phong tục, văn hóa) và các quy định pháp lý hiện đại. Điều này thể hiện rõ qua việc, các bộ luật của NB ra đời và kiện toàn theo các nguyên lý pháp lý của p.tây, tiếp thu những giá trị pháp lý phù hợp. Trong khi đó người dân vẫn gìn giữ những giá trị văn hóa, xã hội truyền thống của tư tưởng nho giáo.

4 lines
78.

Sau thời kì bế quan tỏa cảng, thì NB chính thức tiếp nhận ảnh hưởng pl p.tây.

4 lines
79.

Đối với giai đoạn p.tây hóa lần 1 (1868-1926)

4 lines
80.

Tính nhị nguyên trong cấu trúc tư pháp là gì?

4 lines
81.

Ảnh hưởng của pháp luật Châu Âu lục địa đến PLNB trong giai đoạn p.tây hóa lần 1 là gì?

4 lines
82.

Cuộc cải cách Minh Trị diễn ra trong bối cảnh nào?

4 lines
83.

PLNB thể hiện sự kết hợp giữa các yếu tố nào?

4 lines