Worksheets"Wildlife Conservation" vocabulary
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Khu bảo tồn (n):
(a)
Gây quỹ (n):
(a)
Buôn lậu động vật hoang dã (n):
(a)
Môi trường sống (n):
(a)
Sự đa dạng sinh học (n):
(a)
Hệ sinh thái (n):
(a)
Sự chặt phá rừng (n):
(a)
Sự tuyệt chủng (n):
(a)
Khu vực sống (n):
(a)
Cá tầm (n):
(a)
Cá mập răng nanh (n):
(a)
Chim chích sậy (n):
(a)
Sự đánh giá (n):
(a)
Đánh giá (v):
(a)
Tiêu chí (n):
(a)
Sự chặt phá rừng (n):
(a)
Áo khoác lông thú (n):
(a)
Hà khắc, khắc nghiệt (adj):
(a)
Sự xuống cấp, sự suy thoái (n):
(a)
Xuống cấp, suy thoái (v):
(a)
Nuôi, cấy/sinh sản (v):
(a)
Nuôi nhốt (n):
(a)
Tranh luận (n/v):
(a)
Sự bảo tồn (n):
(a)
Sự bảo vệ động vật hoang dã (n):
(a)
Động vật hoang dã (n):
(a)
Ban quản lý (n):
(a)
Vườn ươm (n):
(a)
Hàn gắn lại, phục hồi (v):
(a)
Trồng lại (v):
(a)
Biển (n):
(a)
Mảnh vụn (n):
(a)
Sự gỡ bỏ (n):
(a)
Gỡ bỏ (v):
(a)
Đáy biển (n):
(a)
Thực hiện các biện pháp (phr):
(a)
Nơi đẻ trứng (n):
(a)
Loài dễ bị tổn thương (n):
(a)
Dễ bị tổn thương (adj):
(a)
Nhu cầu cấp thiết (n):
(a)
Áp đặt (v):
(a)
Sự tồn tại, sự sống sót (n):
(a)
Tồn tại, sống sót (v):
(a)
Tình trạng bị giam cầm, sự nuôi nhốt (n):
(a)
Kiếm lợi nhuận cao khi bán… (phr):
(a)
Đang gặp nguy, có nguy cơ (phr):
(a)
Giám sát (v):
(a)
Bác sĩ thú y (n):
(a)
Vượn (n):
(a)
Vượn, khỉ không đuôi (n):
(a)
Động vật có vú (n):
(a)
Chuồng thú, khu vực rào kín (n):
(a)
Loài bị đe dọa (n):
(a)
Bộ (họ) động vật linh trưởng (n):
(a)
Người săn trộm (n):
(a)
Săn bắt trộm (v):
(a)
Săn bắn/mua bán trái phép (n):
(a)
Loài có nguy cơ tuyệt chủng cực kỳ nguy cấp (n):
(a)
Trung tâm cứu hộ (n):
(a)
Giải cứu (v):
(a)
