wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

"Wildlife Conservation" vocabulary

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Khu bảo tồn (n):

(a)  

2.

Gây quỹ (n):

(a)  

3.

Buôn lậu động vật hoang dã (n):

(a)  

4.

Môi trường sống (n):

(a)  

5.

Sự đa dạng sinh học (n):

(a)  

6.

Hệ sinh thái (n):

(a)  

7.

Sự chặt phá rừng (n):

(a)  

8.

Sự tuyệt chủng (n):

(a)  

9.

Khu vực sống (n):

(a)  

10.

Cá tầm (n):

(a)  

11.

Cá mập răng nanh (n):

(a)  

12.

Chim chích sậy (n):

(a)  

13.

Sự đánh giá (n):

(a)  

14.

Đánh giá (v):

(a)  

15.

Tiêu chí (n):

(a)  

16.

Sự chặt phá rừng (n):

(a)  

17.

Áo khoác lông thú (n):

(a)  

18.

Hà khắc, khắc nghiệt (adj):

(a)  

19.

Sự xuống cấp, sự suy thoái (n):

(a)  

20.

Xuống cấp, suy thoái (v):

(a)  

21.

Nuôi, cấy/sinh sản (v):

(a)  

22.

Nuôi nhốt (n):

(a)  

23.

Tranh luận (n/v):

(a)  

24.

Sự bảo tồn (n):

(a)  

25.

Sự bảo vệ động vật hoang dã (n):

(a)  

26.

Động vật hoang dã (n):

(a)  

27.

Ban quản lý (n):

(a)  

28.

Vườn ươm (n):

(a)  

29.

Hàn gắn lại, phục hồi (v):

(a)  

30.

Trồng lại (v):

(a)  

31.

Biển (n):

(a)  

32.

Mảnh vụn (n):

(a)  

33.

Sự gỡ bỏ (n):

(a)  

34.

Gỡ bỏ (v):

(a)  

35.

Đáy biển (n):

(a)  

36.

Thực hiện các biện pháp (phr):

(a)  

37.

Nơi đẻ trứng (n):

(a)  

38.

Loài dễ bị tổn thương (n):

(a)  

39.

Dễ bị tổn thương (adj):

(a)  

40.

Nhu cầu cấp thiết (n):

(a)  

41.

Áp đặt (v):

(a)  

42.

Sự tồn tại, sự sống sót (n):

(a)  

43.

Tồn tại, sống sót (v):

(a)  

44.

Tình trạng bị giam cầm, sự nuôi nhốt (n):

(a)  

45.

Kiếm lợi nhuận cao khi bán… (phr):

(a)  

46.

Đang gặp nguy, có nguy cơ (phr):

(a)  

47.

Giám sát (v):

(a)  

48.

Bác sĩ thú y (n):

(a)  

49.

Vượn (n):

(a)  

50.

Vượn, khỉ không đuôi (n):

(a)  

51.

Động vật có vú (n):

(a)  

52.

Chuồng thú, khu vực rào kín (n):

(a)  

53.

Loài bị đe dọa (n):

(a)  

54.

Bộ (họ) động vật linh trưởng (n):

(a)  

55.

Người săn trộm (n):

(a)  

56.

Săn bắt trộm (v):

(a)  

57.

Săn bắn/mua bán trái phép (n):

(a)  

58.

Loài có nguy cơ tuyệt chủng cực kỳ nguy cấp (n):

(a)  

59.

Trung tâm cứu hộ (n):

(a)  

60.

Giải cứu (v):

(a)