wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Môn Toán Khối 3

Total questions: 106

Worksheet time: 2hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Số 375 đọc là :

a)

Ba trăm bảy mươi lăm.

b)

Ba trăm năm mươi bảy.

c)

Bảy trăm ba mươi lăm

d)

Năm trăm bảy mươi lăm.

2.

Số Năm trăm năm mươi lăm, viết là :

a)

505

b)

550

c)

555

d)

500

3.

Số ở giữa 215 và 217 là:

a)

215

b)

216

c)

217

d)

218

4.

Số gồm 2 trăm 5 chục và 4 đơn vị, được viết là :

a)

524

b)

452

c)

245

d)

254

5.

Số? 1, 3, 6, 10, 15, … .

4 lines
6.

Viết các số : 162, 241, 126

4 lines
7.

Đọc các số sau : 365, 307

4 lines
8.

> ; < ; = ?

4 lines
9.

Viết các số, biết các số gồm:

4 lines
10.

Câu 8: Viết các số, biết các số gồm: ( 1 đ) a. 6 trăm, 5 chục, 3 đơn vị b. 9 trăm, 9 chục, 9 đơn vị

a)

653

b)

999

11.

Câu 9: ( 1 đ) a. Số lớn nhất có ba chữ số là số nào? b. Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là số nào?

a)

999

b)

10

12.

Câu 10: ( 1 đ) a. Có bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số? b. Số chẵn lớn nhất có một chữ số là số nào?

a)

9

b)

8

13.

Câu 10: ( 1 đ) Viết tiếp số thích hợp vào dãy số sau: a. 1, 2, 4, 8, 16, … . b. 1, 3, 6, 10, 15, … .

a)

32

b)

21

14.

Câu 13 Đặt tính rồi tính. (2 đ - mỗi phép tính đúng 0,5 đ)

a)

413 + 196

b)

986 - 378

c)

620 + 99

d)

434 - 137

15.

Câu 14. Đặt tính rồi tính. (2 đ - mỗi phép tính đúng 0,5 đ)

a)

358 + 490

b)

786 - 427

c)

528 + 435

d)

936 - 707

16.

Câu 15. Đặt tính rồi tính. (2 đ - mỗi phép tính đúng 0,5 đ)

a)

328 + 149

b)

908 - 372

c)

458 + 70

d)

685 - 138

17.

Câu 16. Đặt tính rồi tính. (2 đ - mỗi phép tính đúng 0,5 đ)

a)

235 + 192

b)

366 - 159

c)

326 + 428

d)

844 - 405

18.

Câu 17. Đặt tính rồi tính. (2 đ - mỗi phép tính đúng 0,5 đ)

a)

345 + 139

b)

286 - 77

c)

325 + 169

d)

827 - 532

19.

345 + 139 ; 286 - 77 ; 325 + 169 ; 827 - 532

4 lines
20.

72 : 9 = ……..

(a)  

21.

3 x 5 = ……..

(a)  

22.

4 x 6 = ……..

(a)  

23.

2 x 7 + 48 = 54

a)

Đ

b)

S

24.

5 x 4 x 3 = 60

a)

Đ

b)

S

25.

4 x 8 + 12 = 32 + 12

a)

Đ

b)

S

26.

4 x 4 + 5

a)

16

b)

20

c)

21

d)

36

27.

3 x 10 - 18 = …………..

(a)  

28.

Tính ( 1 đ ) a) 4 x 5 + 147 b) 256 + 182 - 264

4 lines
29.

Tính ( 1 đ ) a) 5 x 5 + 228 b) 372 + 136 - 153

4 lines
30.

Câu.24 Tính ( 1 đ ) a) 5 x 5 + 228 b) 372 + 136 - 153

a)

5 x 5 + 228

b)

372 + 136 - 153

31.

Câu.25 Tính ( 1 đ ) a) 5 x 9 + 138 b) 645 - 307 + 181

a)

5 x 9 + 138

b)

645 - 307 + 181

32.

Câu26. Tính ( 1 đ ) a) 5 x 8 - 19 b) 5 x 6 x 2

a)

5 x 8 - 19

b)

5 x 6 x 2

33.

Câu 27 Tính nhanh (1 đ) 5 x 2 + 5 + 5 +5

4 lines
34.

Câu 28. Tính nhanh ( 1 đ ) 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4

4 lines
35.

Câu 29. Số ? : ..?.. : 4 = 10 ( 0.5đ)

a)

20

b)

4

c)

40

d)

50

36.

Câu 30. Số ? ..?.. - 345 = 236 (0.5đ)

a)

581

b)

437

c)

109

d)

320

37.

Câu 31. Số ? ..?.. + 137 = 528 (0.5đ)

a)

291

b)

391

c)

385

d)

645

38.

Câu 32. Số ? : ( 1điểm) a. 863 - .. ?.. = 492

4 lines
39.

Câu 33. Số ? : ( 1 điểm) a. 263 + .. ?.. = 936

4 lines
40.

Câu 34 : Lớp 3A có 36 học sinh xếp đều thành 4 hàng. Mỗi hàng có số học sinh là: ( 0,5 điểm )

a)

32 học sinh

b)

40 học sinh

c)

9 học sinh

d)

6 học sinh

41.

Câu.35: Mỗi thùng có 45 l dầu . 4 thùng như vậy có số lít dầu là : ( 0,5 điểm )

a)

160 l dầu

b)

170 l dầu

c)

180 l dầu

d)

190 l dầu

42.

Thùng như vậy có số lít dầu là :

a)

160 l dầu

b)

170 l dầu

c)

180 l dầu

d)

190 l dầu

43.

Một cửa hang buổi sáng bán được 375 kg gạo , buổi chiều bán được nhiều ít hơn buổi sáng 85 kg gạo. Buổi chiều bán được số ki- lô - gam gạo là:

a)

465 kg gạo

b)

456 kg gạo

c)

209 kg gạo

d)

290 kg gạo

44.

Thùng thứ nhất có 124 l dầu, thùng thứ hai có 170 l dầu. Thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất số lít dầu là:

a)

46 l dầu

b)

64 l dầu

c)

146 l dầu

d)

164 l dầu

45.

Ngày thứ nhất ô tô chở được 475 kg gạo, ngày thứ hai ô tô chở được 360 kg gạo. Cả hai ngày ô tô chở được là:

a)

161 kg gạo

b)

583 kg gạo

c)

835 kg gạo

d)

385 kg gạo

46.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 235 l xăng, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 28 l xăng. Hỏi cả hai buổi bán được mấy lít xăng ?

4 lines
47.

Khối lớp Ba có tất cả 336 học sinh, trong đó có 174 học sinh nam. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh nữ ?

4 lines
48.

Thùng thứ nhất đựng 124 l dầu, thùng thứ hai đựng 160 l dầu. Hỏi thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất bao nhiêu lít dầu ?

4 lines
49.

Thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất bao nhiêu lít dầu ?

4 lines
50.

Mỗi hộp có 12 bút chì màu. Hỏi 6 hộp như vậy có bao nhiêu bút chì màu ?

4 lines
51.

Một sợi dây đồng dài 60 m. Người ta đã cắt đi 3 đoạn, mỗi đoạn dài 5 m. Hỏi sợi dây đó còn lại bao nhiêu mét ?

4 lines
52.

Năm nay mẹ Lan 25 tuổi, bà ngoại 48 tuổi. Hỏi khi bà ngoại bằng tuổi mẹ Lan hiện nay lúc đó mẹ Lan bao nhiêu tuổi ?

4 lines
53.

Đơn vị dùng để đo thời gian là :

a)

cm

b)

giờ

c)

kg

d)

lít

54.

Số? 1 giờ = …… phút

a)

60

b)

50

c)

40

d)

30

55.

Số? 1 ngày = ….. giờ :

a)

12

b)

21

c)

24

d)

42

56.

Kim ngắn chỉ vào số 6, kim dài chỉ vào số 3 Lúc đó đồng hồ chỉ :

a)

6 giờ 10 phút

b)

6 giờ 15 phút

c)

3 giờ 30 phút

d)

3 giờ 15 phút

57.

Số? 2 giờ 30 phút = …..phút

a)

150

b)

90

c)

105

d)

50

58.

Chương trình phim hoạt hình bắt đầu lúc 7 giờ 30 phút và kết thúc lúc 8 giờ. Chương trình phim hoạt hình kéo dài trong:

a)

10 phút

b)

20 phút

c)

30 phút

d)

40 phút

59.

Buổi tối, An học bài lúc 7 giờ 15 phút. An học bài xong lúc 7 giờ 55 phút. Vậy An học bài trong:

a)

30 phút

b)

40 phút

c)

45 phút

d)

50 phút

60.

Nam bắt đầu đi từ nhà lúc 6 giờ 25 phút và tới trường lúc 7 giờ. Nam đi từ nhà tới trường hết:

a)

20 phút

b)

25 phút

c)

30 phút

d)

35 phút

61.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 20 phút

b)

8 giờ 25 phút

c)

8 giờ 22 phút

d)

9 giờ 22 phút

62.

Đồng hồ nào sau đây chỉ 9 giờ 15 phút?

a)

Hình B

b)

Hình D

c)

Hình A

d)

Hình C

63.

Đồng hồ đang chỉ:

a)

3 giờ 34

b)

9 giờ 15

c)

3 giờ 45

d)

3 giờ 9

64.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 1 phút

b)

10 giờ 3 phút

c)

11 giờ 1 phút

d)

11 giờ 3 phút

65.

Số?

a)

1 giờ = …….phút

b)

1 ngày = ……giờ

66.

Số?

a)

60 phút =……giờ

b)

24 giờ = …..ngày

67.

Số?

4 lines
68.

Số? 1 m = .......dm

a)

10

b)

100

c)

1

d)

1000

69.

Câu 2: Số? 1km = ......m

a)

100

b)

10

c)

1000

d)

10000

70.

Câu 3: Số? 3m1cm = …….cm

a)

301

b)

311

c)

310

d)

3100

71.

Câu 4: Số? 5m3cm = ..........cm

a)

53

b)

530

c)

503

d)

5300

72.

Câu 5: 5 m 6 cm = …. cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

a)

560cm

b)

506cm

c)

56cm

d)

65cm

73.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 7dm2mm = ...mm. Số cần điền là.

a)

702

b)

720

c)

72

d)

27

74.

Câu 7: Chuyển đổi đơn vị: 5 m = ___ cm.

a)

50 cm

b)

500 cm

c)

5000 cm

d)

50000 cm

75.

Câu 8: 7dm 3 mm = …. mm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

730 mm

b)

703 mm

c)

73 mm

d)

10 mm

76.

Câu 10: Số? 3m 52cm = ..........cm

a)

352

b)

532

c)

523

d)

325

77.

Câu 11: Số? 2km 6000m = .......... m

a)

260

b)

8000

c)

800

d)

602

78.

Câu 9: Số? ( 1 đ )

a)

1m = .......cm

b)

1dm = .......cm

79.

Câu 10: Số? ( 1 đ )

a)

100cm = .......dm

b)

100mm = .......dm

80.

Câu 11: Số? ( 1 đ )

4 lines
81.

Câu 10: Số? ( 1 đ )

a)

100cm = .......dm

b)

100mm = .......dm

82.

Câu 11: Số? ( 1 đ )

a)

1000m = .......km

b)

100cm = .......m

83.

Câu 12: Số? ( 1 đ )

a)

840 cm = ....m......dm

b)

760 mm = ....dm......cm

84.

Câu 13: Số ? ( 1 đ)

a)

380mm =…..dm…..cm

b)

540cm = …….m…..dm

85.

Câu 1: Hình cóa số hình tam giác là: ( 0.5 điểm)

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

86.

Câu 2: Số hình chữ nhật trong hình bên là: ( 0.5 điểm)

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

87.

Câu 3: Hình bên có: ( 0.5 điểm)

a)

Ba hình tam giác, 1 hình tứ giác.

b)

Ba hình tứ giác, 1 hình tam giác.

c)

Bốn hình tam giác, 2 hình tứ giác.

d)

Bốn hình tam giác, 3 hình tứ giác.

88.

Câu4: Hình bên có : ( 1 điểm)

4 lines
89.

Câu 5: Hình bên có: ( 1 điểm)

4 lines
90.

Câu 6: Hình bên có: ( 1 điểm)

4 lines
91.

Câu 7. Khối hộp chữ nhật có:

4 lines
92.

Khối hộp chữ nhật có:

a)

12 đỉnh, 8 cạnh, 12 mặt

b)

12 đỉnh, 8 cạnh, 10 mặt

c)

12 đỉnh, 8 cạnh, 8 mặt

d)

12 đỉnh, 8 cạnh, 6 mặt

93.

Hình tam giác ABC có:

a)

3 đỉnh, 4 cạnh

b)

3 đỉnh, 3 cạnh

c)

4 đỉnh, 3 cạnh

d)

4 đỉnh, 4 cạnh

94.

Các mặt của khối lập phương đều là:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tứ giác

c)

Hình vuông

d)

Hình tròn.

95.

Hình dưới đây có …… hình tam giác

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

96.

Hình bên có bao nhiêu khối lập phương?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

97.

Tìm hình thích hợp điền vào dấu ?

4 lines
98.

Hình bên có……..khối lập phương

4 lines
99.

Hình bên có:

4 lines
100.

Nêu tên các đỉnh và các cạnh của mỗi hình sau: (1điểm)

4 lines
101.

Điền vào chỗ chấm: (1điểm)

4 lines
102.

Hình tứ giác MNPQ có: (1 điểm)

4 lines
103.

Kể tên các hình tam giác và hình tứ giác có trong hình dưới đây: (1 điểm)

4 lines
104.

T3.2.2. Câu 1. Đặt tính rồi tính. (2 đ- mỗi phép tính đúng 0,5 đ) 342 + 418 393 - 124 217 x 3 84 : 4

4 lines
105.

T3.2.2. Câu 2. Đặt tính rồi tính. (2 đ- mỗi phép tính đúng 0,5 đ) 393+ 521 786 - 517 116 x 6 63 : 3

4 lines
106.

T3.2.2. Câu 3. Đặt tính rồi tính. (2 đ - mỗi phép tính đúng 0,5 đ) 475 + 105 928 - 433 121 x 7 46 : 3

4 lines