Font size
WorksheetsDH2025 - đề 4
Total questions: 136
Worksheet time: 1hrs 8mins
Giải phóng, bộc lộ, tung ra một cách mạnh mẽ (v)
(a)
Giàu kinh nghiệm, kinh nghiệm dày dạn (adj)
(a)
Người đam mê, yêu thích một hoạt động hoặc chủ đề nào đó (n)
(a)
Sự miễn dịch, khả năng miễn nhiễm (n)
(a)
Hoán đổi (trao đi và nhận lại), hoán đổi công việc (v)
(a)
Yến mạch (n)
(a)
Thành phần, nguyên liệu (n)
(a)
Thành phần, bộ phận cấu thành (n)
(a)
Công thức nấu ăn (n)
(a)
Một phần cần thiết hoặc tiêu biểu của một cái gì đó (n)
(a)
Cường độ, độ mạnh (n)
(a)
Sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc (n)
(a)
Rất vui mừng, phấn khích (adj)
(a)
Khả năng biết đọc, biết viết (n)
(a)
Người bán hàng, nhà cung cấp (n)
(a)
Hiện thân, đại diện cho một ý tưởng hoặc phẩm chất; bao gồm, chứa đựng cái gì đó (v)
(a)
Ý định, mục đích (n)
(a)
Điều chỉnh, kiểm soát theo quy tắc hoặc luật lệ (v)
(a)
Vừa phải, không cực đoan; làm giảm, điều chỉnh (adj/v)
(a)
Phân tử (n)
(a)
Tình trạng đói khát nghiêm trọng, nạn đói (n)
(a)
Tích lũy, gom góp theo thời gian (v)
(a)
Ngăn cản, làm nhụt chí (v)
(a)
Làm giảm đi, làm cho cái gì đó trở nên nhỏ hơn, yếu hơn, kém quan trọng hơn (v)
(a)
Đáng kể, lớn (adj)
(a)
Rất lớn, nặng hoặc rắn chắc (adj)
(a)
Khẩu phần thức ăn cho một người (n)
(a)
Vi nhựa (những mảnh nhựa cực nhỏ trong môi trường) (n)
(a)
Tạo ra sự khác biệt (v)
(a)
Tinh thần minh mẫn (n)
(a)
Thực phẩm đã qua chế biến (n)
(a)
Các bệnh mãn tính (n)
(a)
Đồ uống có đường (n)
(a)
Trà thảo mộc (n)
(a)
Ngũ cốc nguyên hạt (n)
(a)
Từ bỏ làm gì đó, kết thúc một mối quan hệ (v)
(a)
Cắt cái gì đó từ gốc (đốn cây) (v)
(a)
Trước, trước khi, trước một khoảng thời gian hoặc sự kiện xảy ra (adv)
(a)
Ăn uống vô độ, ăn uống mất kiểm soát (n)
(a)
Nhờ vào gì, bởi vì (prep)
(a)
Chọn ai đó, cái gì đó cẩn thận từ một nhóm; nhận ra ai đó/cái gì đó trong một nhóm (v)
(a)
Có ý nghĩa, hợp lý (v)
(a)
Tóm tắt lại (các ý chính) (v)
(a)
Khả năng nhận thức (n)
(a)
Khả năng ghi nhớ (n)
(a)
Dâng lễ vật (v)
(a)
Bàn thờ gia tiên (n)
(a)
Bày tỏ lòng biết ơn, kính trọng (v)
(a)
Mối quan hệ gia đình (n)
(a)
Bản sắc văn hóa (n)
(a)
Hoa đào (n)
(a)
Cây quất (n)
(a)
Sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình (n)
(a)
Mỏi mắt, căng thẳng cho mắt (n)
(a)
Rối loạn giấc ngủ (n)
(a)
Mức độ lo âu tăng cao (n)
(a)
Tương tác xã hội (n)
(a)
Sự kiểm soát của cha mẹ (n)
(a)
Mối quan hệ nghịch đảo (n)
(a)
Đồ nhựa dùng một lần (n)
(a)
Chia một cái gì đó thành nhiều phần để phân tích hoặc làm cho nó dễ thực hiện hơn (v)
(a)
Sinh vật biển (n)
(a)
Đường tiêu hóa (n)
(a)
Bị vướng vào, mắc vào (v)
(a)
Mảnh vụn nhựa (n)
(a)
Phụ thuộc, dựa vào cái gì đó/ai đó (v)
(a)
Vùng nước nông (n)
(a)
Gây rủi ro, thử thách cho ai đó/cái gì đó (v)
(a)
