wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DH2025 - đề 4

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
1. unleash (v)
a)
giải phóng, bộc lộ, tung ra một cách mạnh mẽ
b)
giàu kinh nghiệm, kinh nghiệm dày dạn
c)
người đam mê, yêu thích một hoạt động hoặc chủ đề nào đó
d)
sự miễn dịch, khả năng miễn nhiễm
e)
hoán đổi (trao đi và nhận lại), hoán đổi công việc
2.
2. seasoned (adj)
a)
hoán đổi (trao đi và nhận lại), hoán đổi công việc
b)
giàu kinh nghiệm, kinh nghiệm dày dạn
c)
yến mạch
d)
công thức nấu ăn
e)
một phần cần thiết hoặc tiêu biểu của một cái gì đó
3.
3. enthusiast
a)
yến mạch
b)
thành phần, nguyên liệu
c)
người đam mê, yêu thích một hoạt động hoặc chủ đề nào đó
d)
cường độ, độ mạnh
e)
sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc
4.
4. immunity
a)
công thức nấu ăn
b)
sự miễn dịch, khả năng miễn nhiễm
c)
khẩu phần thức ăn cho một người
d)
vi nhựa (những mảnh nhựa cực nhỏ trong môi trường)
e)
tinh thần minh mẫn
5.
5. swap (v)
a)
hoán đổi (trao đi và nhận lại), hoán đổi công việc
b)
cường độ, độ mạnh
c)
sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc
d)
khả năng biết đọc, biết viết
e)
người bán hàng, nhà cung cấp
6.
6. oat
a)
yến mạch
b)
hoán đổi (trao đi và nhận lại), hoán đổi công việc
c)
thành phần, nguyên liệu
d)
sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc
e)
cường độ, độ mạnh
7.
7. ingredient
a)
thành phần, nguyên liệu
b)
yến mạch
c)
công thức nấu ăn
d)
cường độ, độ mạnh
e)
khả năng biết đọc, biết viết
8.
8. component
a)
công thức nấu ăn
b)
thành phần, bộ phận cấu thành
c)
thành phần, nguyên liệu
d)
sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc
e)
vi nhựa (những mảnh nhựa cực nhỏ trong môi trường)
9.
9. recipe
a)
sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc
b)
công thức nấu ăn
c)
thành phần, nguyên liệu
d)
khả năng biết đọc, biết viết
e)
khẩu phần thức ăn cho một người
10.
10. element
a)
một phần cần thiết hoặc tiêu biểu của một cái gì đó
b)
công thức nấu ăn
c)
sự miễn dịch, khả năng miễn nhiễm
d)
thành phần, nguyên liệu
e)
yến mạch
11.
11. intensity
a)
cường độ, độ mạnh
b)
sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc
c)
người đam mê, yêu thích một hoạt động hoặc chủ đề nào đó
d)
hoán đổi (trao đi và nhận lại), hoán đổi công việc
e)
khả năng biết đọc, biết viết
12.
12. makeover
a)
sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc
b)
cường độ, độ mạnh
c)
công thức nấu ăn
d)
thành phần, nguyên liệu
e)
vi nhựa (những mảnh nhựa cực nhỏ trong môi trường)
13.
13. thrilled (adj)
a)
rất vui mừng, phấn khích
b)
sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc
c)
người bán hàng, nhà cung cấp
d)
yến mạch
e)
công thức nấu ăn
14.
14. literacy
a)
khả năng biết đọc, biết viết
b)
rất vui mừng, phấn khích
c)
sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc
d)
vi nhựa (những mảnh nhựa cực nhỏ trong môi trường)
e)
cường độ, độ mạnh
15.
15. vendor
a)
người bán hàng, nhà cung cấp
b)
khả năng biết đọc, biết viết
c)
yến mạch
d)
thành phần, nguyên liệu
e)
công thức nấu ăn
16.
16. embody (v)
a)
hiện thân, đại diện cho một ý tưởng hoặc phẩm chất; bao gồm, chứa đựng cái gì đó
b)
người bán hàng, nhà cung cấp
c)
khả năng biết đọc, biết viết
d)
sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc
e)
cường độ, độ mạnh
17.
17. intention
a)
ý định, mục đích
b)
hiện thân, đại diện cho một ý tưởng hoặc phẩm chất; bao gồm, chứa đựng cái gì đó
c)
công thức nấu ăn
d)
vi nhựa (những mảnh nhựa cực nhỏ trong môi trường)
e)
thành phần, nguyên liệu
18.
18. regulate (v)
a)
điều chỉnh, kiểm soát theo quy tắc hoặc luật lệ
b)
ý định, mục đích
c)
cường độ, độ mạnh
d)
công thức nấu ăn
e)
yến mạch
19.
19. moderate
a)
vừa phải, không cực đoan; làm giảm, điều chỉnh
b)
điều chỉnh, kiểm soát theo quy tắc hoặc luật lệ
c)
ý định, mục đích
d)
công thức nấu ăn
e)
sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc
20.
20. particle
a)
phân tử
b)
vừa phải, không cực đoan; làm giảm, điều chỉnh
c)
cường độ, độ mạnh
d)
ý định, mục đích
e)
công thức nấu ăn
21.
21. starvation
a)
tình trạng đói khát nghiêm trọng, nạn đói
b)
phân tử
c)
cường độ, độ mạnh
d)
vừa phải, không cực đoan; làm giảm, điều chỉnh
e)
yến mạch
22.
22. accumulate (v)
a)
tích lũy, gom góp theo thời gian
b)
tình trạng đói khát nghiêm trọng, nạn đói
c)
cường độ, độ mạnh
d)
sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc
e)
khả năng biết đọc, biết viết
23.
23. deter (v)
a)
ngăn cản, làm nhụt chí
b)
tích lũy, gom góp theo thời gian
c)
người đam mê, yêu thích một hoạt động hoặc chủ đề nào đó
d)
yến mạch
e)
công thức nấu ăn
24.
24. lessen (v)
a)
làm giảm đi, làm cho cái gì đó trở nên nhỏ hơn, yếu hơn, kém quan trọng hơn
b)
ngăn cản, làm nhụt chí
c)
tích lũy, gom góp theo thời gian
d)
sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc
e)
cường độ, độ mạnh
25.
25. considerable (adj)
a)
đáng kể, lớn
b)
làm giảm đi, làm cho cái gì đó trở nên nhỏ hơn, yếu hơn, kém quan trọng hơn
c)
ngăn cản, làm nhụt chí
d)
tích lũy, gom góp theo thời gian
e)
yến mạch
26.
26. massive (adj)
a)
rất lớn, nặng hoặc rắn chắc
b)
đáng kể, lớn
c)
tích lũy, gom góp theo thời gian
d)
làm giảm đi, làm cho cái gì đó trở nên nhỏ hơn, yếu hơn, kém quan trọng hơn
e)
công thức nấu ăn
27.
27. serving
a)
khẩu phần thức ăn cho một người
b)
rất lớn, nặng hoặc rắn chắc
c)
đáng kể, lớn
d)
yến mạch
e)
người đam mê, yêu thích một hoạt động hoặc chủ đề nào đó
28.
28. microplastics
a)
vi nhựa (những mảnh nhựa cực nhỏ trong môi trường)
b)
khẩu phần thức ăn cho một người
c)
rất lớn, nặng hoặc rắn chắc
d)
đáng kể, lớn
e)
sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc
29.
29. make a difference (v)
a)
tạo ra sự khác biệt
b)
vi nhựa (những mảnh nhựa cực nhỏ trong môi trường)
c)
khẩu phần thức ăn cho một người
d)
yến mạch
e)
cường độ, độ mạnh
30.
30. mental clarity
a)
tinh thần minh mẫn
b)
tạo ra sự khác biệt
c)
vi nhựa (những mảnh nhựa cực nhỏ trong môi trường)
d)
khẩu phần thức ăn cho một người
e)
yến mạch
31.
31. processed food
a)
thực phẩm đã qua chế biến
b)
tinh thần minh mẫn
c)
tạo ra sự khác biệt
d)
cường độ, độ mạnh
e)
vi nhựa (những mảnh nhựa cực nhỏ trong môi trường)
32.
32. chronic disease
a)
các bệnh mãn tính
b)
thực phẩm đã qua chế biến
c)
tinh thần minh mẫn
d)
tạo ra sự khác biệt
e)
yến mạch
33.
33. sugary drinks
a)
đồ uống có đường
b)
các bệnh mãn tính
c)
thực phẩm đã qua chế biến
d)
cường độ, độ mạnh
e)
tạo ra sự khác biệt
34.
34. herbal tea
a)
trà thảo mộc
b)
đồ uống có đường
c)
các bệnh mãn tính
d)
thực phẩm đã qua chế biến
e)
tinh thần minh mẫn
35.
35. whole grain
a)
ngũ cốc nguyên hạt
b)
trà thảo mộc
c)
đồ uống có đường
d)
các bệnh mãn tính
e)
thực phẩm đã qua chế biến
36.
36. give up (v)
a)
từ bỏ làm gì đó, kết thúc một mối quan hệ
b)
ngũ cốc nguyên hạt
c)
trà thảo mộc
d)
đồ uống có đường
e)
các bệnh mãn tính
37.
37. cut down sth/cut sth down (v)
a)
cắt cái gì đó từ gốc (đốn cây)
b)
từ bỏ làm gì đó, kết thúc một mối quan hệ
c)
thực phẩm đã qua chế biến
d)
ngũ cốc nguyên hạt
e)
trà thảo mộc
38.
38. in advance (adv)
a)
trước, trước khi, trước một khoảng thời gian hoặc sự kiện xảy ra
b)
cắt cái gì đó từ gốc (đốn cây)
c)
từ bỏ làm gì đó, kết thúc một mối quan hệ
d)
đồ uống có đường
e)
các bệnh mãn tính
39.
39. binge eating
a)
ăn uống vô độ, ăn uống mất kiểm soát
b)
trước, trước khi, trước một khoảng thời gian hoặc sự kiện xảy ra
c)
từ bỏ làm gì đó, kết thúc một mối quan hệ
d)
thực phẩm đã qua chế biến
e)
ngũ cốc nguyên hạt
40.
40. by virtue of (prep)
a)
nhờ vào gì, bởi vì
b)
ăn uống vô độ, ăn uống mất kiểm soát
c)
trước, trước khi, trước một khoảng thời gian hoặc sự kiện xảy ra
d)
từ bỏ làm gì đó, kết thúc một mối quan hệ
e)
thực phẩm đã qua chế biến
41.
41. pick out (v)
a)
chọn ai đó, cái gì đó cẩn thận từ một nhóm; nhận ra ai đó/cái gì đó trong một nhóm
b)
nhờ vào gì, bởi vì
c)
thực phẩm đã qua chế biến
d)
từ bỏ làm gì đó, kết thúc một mối quan hệ
e)
ngũ cốc nguyên hạt
42.
42. make sense (v)
a)
có ý nghĩa, hợp lý
b)
chọn ai đó, cái gì đó cẩn thận từ một nhóm; nhận ra ai đó/cái gì đó trong một nhóm
c)
nhờ vào gì, bởi vì
d)
thực phẩm đã qua chế biến
e)
từ bỏ làm gì đó, kết thúc một mối quan hệ
43.
43. sum up (v)
a)
tóm tắt lại (các ý chính)
b)
có ý nghĩa, hợp lý
c)
chọn ai đó, cái gì đó cẩn thận từ một nhóm; nhận ra ai đó/cái gì đó trong một nhóm
d)
nhờ vào gì, bởi vì
e)
thực phẩm đã qua chế biến
44.
44. cognitive ability
a)
khả năng nhận thức
b)
tóm tắt lại (các ý chính)
c)
có ý nghĩa, hợp lý
d)
chọn ai đó, cái gì đó cẩn thận từ một nhóm; nhận ra ai đó/cái gì đó trong một nhóm
e)
nhờ vào gì, bởi vì
45.
45. memory retention
a)
khả năng ghi nhớ
b)
khả năng nhận thức
c)
tóm tắt lại (các ý chính)
d)
có ý nghĩa, hợp lý
e)
chọn ai đó, cái gì đó cẩn thận từ một nhóm; nhận ra ai đó/cái gì đó trong một nhóm
46.
46. make offerings (v)
a)
dâng lễ vật
b)
khả năng ghi nhớ
c)
khả năng nhận thức
d)
tóm tắt lại (các ý chính)
e)
có ý nghĩa, hợp lý
47.
47. family altar
a)
bàn thờ gia tiên
b)
dâng lễ vật
c)
khả năng nhận thức
d)
tóm tắt lại (các ý chính)
e)
có ý nghĩa, hợp lý
48.
48. pay tribute to (v)
a)
bày tỏ lòng biết ơn, kính trọng
b)
bàn thờ gia tiên
c)
dâng lễ vật
d)
khả năng ghi nhớ
e)
tóm tắt lại (các ý chính)
49.
49. family bond
a)
mối quan hệ gia đình
b)
bày tỏ lòng biết ơn, kính trọng
c)
bàn thờ gia tiên
d)
dâng lễ vật
e)
khả năng nhận thức
50.
50. cultural identity
a)
bản sắc văn hóa
b)
mối quan hệ gia đình
c)
bày tỏ lòng biết ơn, kính trọng
d)
bàn thờ gia tiên
e)
dâng lễ vật
51.
51. peach blossom
a)
hoa đào
b)
cây quất
c)
sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình
d)
mỏi mắt, căng thẳng cho mắt
e)
rối loạn giấc ngủ
52.
52. kumquat tree
a)
cây quất
b)
hoa đào
c)
sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình
d)
mỏi mắt, căng thẳng cho mắt
e)
rối loạn giấc ngủ
53.
53. family unity
a)
sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình
b)
cây quất
c)
hoa đào
d)
mỏi mắt, căng thẳng cho mắt
e)
rối loạn giấc ngủ
54.
54. eye strain
a)
mỏi mắt, căng thẳng cho mắt
b)
sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình
c)
hoa đào
d)
cây quất
e)
rối loạn giấc ngủ
55.
55. disrupted sleep pattern
a)
rối loạn giấc ngủ
b)
mỏi mắt, căng thẳng cho mắt
c)
sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình
d)
hoa đào
e)
cây quất
56.
56. heightened levels of anxiety
a)
mức độ lo âu tăng cao
b)
rối loạn giấc ngủ
c)
mỏi mắt, căng thẳng cho mắt
d)
sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình
e)
hoa đào
57.
57. social interaction
a)
tương tác xã hội
b)
mức độ lo âu tăng cao
c)
rối loạn giấc ngủ
d)
mỏi mắt, căng thẳng cho mắt
e)
sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình
58.
58. parental control
a)
sự kiểm soát của cha mẹ
b)
tương tác xã hội
c)
mức độ lo âu tăng cao
d)
rối loạn giấc ngủ
e)
mỏi mắt, căng thẳng cho mắt
59.
59. inverse relationship
a)
mối quan hệ nghịch đảo
b)
sự kiểm soát của cha mẹ
c)
tương tác xã hội
d)
mức độ lo âu tăng cao
e)
rối loạn giấc ngủ
60.
60. single-use plastic item
a)
đồ nhựa dùng một lần
b)
mối quan hệ nghịch đảo
c)
sự kiểm soát của cha mẹ
d)
tương tác xã hội
e)
mức độ lo âu tăng cao
61.
61. break down into sth (v)
a)
chia một cái gì đó thành nhiều phần để phân tích hoặc làm cho nó dễ thực hiện hơn
b)
đồ nhựa dùng một lần
c)
mối quan hệ nghịch đảo
d)
sự kiểm soát của cha mẹ
e)
tương tác xã hội
62.
62. sea creature
a)
sinh vật biển
b)
chia một cái gì đó thành nhiều phần để phân tích hoặc làm cho nó dễ thực hiện hơn
c)
đồ nhựa dùng một lần
d)
mối quan hệ nghịch đảo
e)
sự kiểm soát của cha mẹ
63.
63. digestive tract
a)
đường tiêu hóa
b)
sinh vật biển
c)
chia một cái gì đó thành nhiều phần để phân tích hoặc làm cho nó dễ thực hiện hơn
d)
đồ nhựa dùng một lần
e)
mối quan hệ nghịch đảo
64.
64. become entangled (v)
a)
bị vướng vào, mắc vào
b)
đường tiêu hóa
c)
sinh vật biển
d)
chia một cái gì đó thành nhiều phần để phân tích hoặc làm cho nó dễ thực hiện hơn
e)
đồ nhựa dùng một lần
65.
65. plastic debris
a)
mảnh vụn nhựa
b)
bị vướng vào, mắc vào
c)
đường tiêu hóa
d)
sinh vật biển
e)
chia một cái gì đó thành nhiều phần để phân tích hoặc làm cho nó dễ thực hiện hơn
66.
66. rely on/upon somebody/something (v)
a)
phụ thuộc, dựa vào cái gì đó/ai đó
b)
mảnh vụn nhựa
c)
bị vướng vào, mắc vào
d)
đường tiêu hóa
e)
sinh vật biển
67.
67. shallow water
a)
vùng nước nông
b)
phụ thuộc, dựa vào cái gì đó/ai đó
c)
mảnh vụn nhựa
d)
bị vướng vào, mắc vào
e)
đường tiêu hóa
68.
68. pose a threat/risk/challenge/danger to sth/sb (v)
a)
gây rủi ro, thử thách cho ai đó/cái gì đó
b)
vùng nước nông
c)
phụ thuộc, dựa vào cái gì đó/ai đó
d)
mảnh vụn nhựa
e)
bị vướng vào, mắc vào
69.

Giải phóng, bộc lộ, tung ra một cách mạnh mẽ (v)

(a)  

70.

Giàu kinh nghiệm, kinh nghiệm dày dạn (adj)

(a)  

71.

Người đam mê, yêu thích một hoạt động hoặc chủ đề nào đó (n)

(a)  

72.

Sự miễn dịch, khả năng miễn nhiễm (n)

(a)  

73.

Hoán đổi (trao đi và nhận lại), hoán đổi công việc (v)

(a)  

74.

Yến mạch (n)

(a)  

75.

Thành phần, nguyên liệu (n)

(a)  

76.

Thành phần, bộ phận cấu thành (n)

(a)  

77.

Công thức nấu ăn (n)

(a)  

78.

Một phần cần thiết hoặc tiêu biểu của một cái gì đó (n)

(a)  

79.

Cường độ, độ mạnh (n)

(a)  

80.

Sự thay đổi, cải thiện hoàn toàn về diện mạo hoặc cấu trúc (n)

(a)  

81.

Rất vui mừng, phấn khích (adj)

(a)  

82.

Khả năng biết đọc, biết viết (n)

(a)  

83.

Người bán hàng, nhà cung cấp (n)

(a)  

84.

Hiện thân, đại diện cho một ý tưởng hoặc phẩm chất; bao gồm, chứa đựng cái gì đó (v)

(a)  

85.

Ý định, mục đích (n)

(a)  

86.

Điều chỉnh, kiểm soát theo quy tắc hoặc luật lệ (v)

(a)  

87.

Vừa phải, không cực đoan; làm giảm, điều chỉnh (adj/v)

(a)  

88.

Phân tử (n)

(a)  

89.

Tình trạng đói khát nghiêm trọng, nạn đói (n)

(a)  

90.

Tích lũy, gom góp theo thời gian (v)

(a)  

91.

Ngăn cản, làm nhụt chí (v)

(a)  

92.

Làm giảm đi, làm cho cái gì đó trở nên nhỏ hơn, yếu hơn, kém quan trọng hơn (v)

(a)  

93.

Đáng kể, lớn (adj)

(a)  

94.

Rất lớn, nặng hoặc rắn chắc (adj)

(a)  

95.

Khẩu phần thức ăn cho một người (n)

(a)  

96.

Vi nhựa (những mảnh nhựa cực nhỏ trong môi trường) (n)

(a)  

97.

Tạo ra sự khác biệt (v)

(a)  

98.

Tinh thần minh mẫn (n)

(a)  

99.

Thực phẩm đã qua chế biến (n)

(a)  

100.

Các bệnh mãn tính (n)

(a)  

101.

Đồ uống có đường (n)

(a)  

102.

Trà thảo mộc (n)

(a)  

103.

Ngũ cốc nguyên hạt (n)

(a)  

104.

Từ bỏ làm gì đó, kết thúc một mối quan hệ (v)

(a)  

105.

Cắt cái gì đó từ gốc (đốn cây) (v)

(a)  

106.

Trước, trước khi, trước một khoảng thời gian hoặc sự kiện xảy ra (adv)

(a)  

107.

Ăn uống vô độ, ăn uống mất kiểm soát (n)

(a)  

108.

Nhờ vào gì, bởi vì (prep)

(a)  

109.

Chọn ai đó, cái gì đó cẩn thận từ một nhóm; nhận ra ai đó/cái gì đó trong một nhóm (v)

(a)  

110.

Có ý nghĩa, hợp lý (v)

(a)  

111.

Tóm tắt lại (các ý chính) (v)

(a)  

112.

Khả năng nhận thức (n)

(a)  

113.

Khả năng ghi nhớ (n)

(a)  

114.

Dâng lễ vật (v)

(a)  

115.

Bàn thờ gia tiên (n)

(a)  

116.

Bày tỏ lòng biết ơn, kính trọng (v)

(a)  

117.

Mối quan hệ gia đình (n)

(a)  

118.

Bản sắc văn hóa (n)

(a)  

119.

Hoa đào (n)

(a)  

120.

Cây quất (n)

(a)  

121.

Sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình (n)

(a)  

122.

Mỏi mắt, căng thẳng cho mắt (n)

(a)  

123.

Rối loạn giấc ngủ (n)

(a)  

124.

Mức độ lo âu tăng cao (n)

(a)  

125.

Tương tác xã hội (n)

(a)  

126.

Sự kiểm soát của cha mẹ (n)

(a)  

127.

Mối quan hệ nghịch đảo (n)

(a)  

128.

Đồ nhựa dùng một lần (n)

(a)  

129.

Chia một cái gì đó thành nhiều phần để phân tích hoặc làm cho nó dễ thực hiện hơn (v)

(a)  

130.

Sinh vật biển (n)

(a)  

131.

Đường tiêu hóa (n)

(a)  

132.

Bị vướng vào, mắc vào (v)

(a)  

133.

Mảnh vụn nhựa (n)

(a)  

134.

Phụ thuộc, dựa vào cái gì đó/ai đó (v)

(a)  

135.

Vùng nước nông (n)

(a)  

136.

Gây rủi ro, thử thách cho ai đó/cái gì đó (v)

(a)