Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa HKII

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam thực hiện đường lối đổi mới trong hoàn cảnh

a)

lực lượng sản xuất còn nhỏ bé, cơ sở vật chất - kĩ thuật lạc hậu, năng suất lao động thấp.

b)

năng suất lao động và hiệu quả kinh tế chưa cao, chưa có tích luỹ từ nội bộ nền kinh tế.

c)

nền kinh tế mất cân đối, lạm phát ở mức cao, lao động thiếu việc làm.

d)

đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế - xã hội

2.

Đại hội nào sau đây của Đảng Cộng sản Việt Nam đã mở đầu cho công cuộc Đổi mới đất nước

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V (1982).

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986).

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII (1991).

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (1996).

3.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII (1996) của Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định Việt Nam chuyển sang thời kì nào sau đây?

a)

Công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nước.

b)

Thống nhất và đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Độc lập cho dân tộc - tự do cho nhân dân.

d)

Chấm dứt khủng hoảng về đường lối.

4.

Nội dung nào sau đây không phải là nội dung cơ bản của đường lối đổi mới giai đoạn 1996-20067

a)

Thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

b)

Tiếp tục phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Xây dựng nền kinh tế mở, hội nhập với khu vực và thế giới.

d)

Kiên quyết xoá bỏ cơ chế quản lí kinh tế bao cấp.

5.

Nội dung nào sau đây không thuộc về đổi mới trên lĩnh vực chính trị giai đoạn 1996-2006?

a)

Xây dựng nền văn hoá Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

Tiếp tục xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Cải cách nhà nước gần liền với xây dựng, chỉnh đốn Đảng.

d)

Đổi mới nội dung, phương thức lãnh đạo của Đảng và nhà nước

6.

Nội dung nào sau đây thuộc về đổi mới trên lĩnh vực chính trị giai đoạn 1996-2006?

a)

Tiếp tục xây dựng nền văn hoá đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

Xây dựng kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

c)

Tiếp tục xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Tiếp tục hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng.

7.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quốc sách hàng đầu trong đường lối đổi mới ở Việt Nam?

a)

Phát triển giáo dục - đào tạo và khoa học - công nghệ.

b)

Triển khai chính sách hỗ trợ người lao động gặp khó khăn.

c)

Đa dạng hoá các loại hình, sản phẩm văn hoá tính thần.

d)

Thực hiện đa phương hoá, đa dạng hoá quan hệ đối ngoại.

8.

Nội dung nào sau đây phản ánh dùng điểm khác biệt trong chủ trương về đối ngoại của Đảng, Chính phủ Việt Nam trong giai đoạn 2006 đến nay so với giai đoạn trước?

a)

Xác định trọng tâm là hội nhập văn hoá - xã hội.

b)

Giới hạn trong khuôn khổ hội nhập kinh tế quốc tế.

c)

Chủ động tích cực hội nhập quốc tế toàn diện.

d)

Tham gia hội nhập trong tổ chức khu vực ASEAN.

9.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc của công cuộc Đối mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Đổi mới chính trị đi trước mở đường cho đổi mới kinh tế.

b)

Đổi mới kinh tế gắn với đổi mới chính trị và đổi mới văn hoá - xã hội.

c)

Đổi mới chính trị phải được tiến hành tích cực và vững chắc

d)

Đổi mới chính trị không được làm phương hại đến công cuộc đổi mới.

10.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm xuyên suốt trong đường lối đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Làm cho mục tiêu xã hội chủ nghĩa được thực hiện có hiệu quả hơn.

b)

Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.

c)

Thực hiện hoà bình, thống nhất hai miền về lãnh thổ, về nhà nước.

d)

Xoá bỏ tàn dư của chế độ phong kiến, thực hiện người cày có ruộng.

11.

Trọng tâm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (từ năm 1986) là tập trung vào lĩnh vực

a)

chính trị.

b)

kinh tế.

c)

văn hoá.

d)

tư tưởng.

12.

Nội dung nào sau đây là đúng về đường lối đổi mới kinh tế của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ năm 1986 đến năm 1995)?

a)

Đổi mới kinh tế phải gắn với tăng cường kiểm soát, kế hoạch hoá.

b)

Đổi mới kinh tế phải gắn với đổi mới chính trị và văn hoá, xã hội.

c)

Đổi mới kinh tế phải đi sau đổi mới chính trị để tránh gây bất ổn.

d)

Đổi mới kinh tế gắn với xây dựng cơ chế bao cấp, kế hoạch hoá.

13.

Phương án nào sau đây không phải là nội dung đường lối đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam giai đoạn từ năm 2006 đến nay?

a)

Kiềm chế lạm phát phi mã, từng bước thoát khỏi khủng hoảng.

b)

Hoàn thiện xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

c)

Chủ động và tích cực hội nhập quốc tế toàn diện và sâu rộng.

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với kinh tế tri thức.

14.

Đường lối đổi mới kinh tế của Việt Nam (từ năm 1986) có nội dung xuyên suốt là

a)

đổi mới gắn với công nghiệp hoá toàn diện đất nước.

b)

đổi mới gắn với hiện đại hoá và kinh tế tri thức.

c)

hội nhập kinh tế quốc tế sâu rộng và toàn diện.

d)

đổi mới cơ chế quản lí kinh tế theo hướng hiệu quả.

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về mục tiêu trong đường lối đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Thực hiện hoà bình, thống nhất hai miền về lãnh thổ, về nhà nước.

b)

Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.

c)

Làm cho mục tiêu xã hội chủ nghĩa được thực hiện có hiệu quả hơn.

d)

Xoá bỏ tàn dư của chế độ phong kiến, thực hiện người cày có ruộng.

16.

Nội dung nào sau đây là thành tựu của lĩnh vực hội nhập quốc tế trong công cuộc Đối mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Xây dựng nông thôn mới ở các tỉnh thành.

b)

Thực hiện ba chương trình kinh tế lớn.

c)

Xoá bỏ cơ chế kinh tế kế hoạch hoá, tập trung.

d)

Việt Nam gia nhập nhiều tổ chức quốc tế và khu vực.

17.

Nội dung nào sau đây là đúng về thành tựu kinh tế Việt Nam trong thời kì Đổi mới?

a)

Trở thành nước có thu nhập cao nhất Đông Nam Á.

b)

Hoàn thành công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

Trở thành một trong ba trung tâm tài chính của thế giới.

d)

Đa phương hoá, đa dạng hoá thị trường xuất nhập khẩu.

18.

Về văn hoá - xã hội, Việt Nam đạt được thành tựu nào sau đây trong thời kì Đổi mới?

a)

Xoá hoàn toàn hộ nghèo.

b)

Giảm tỉ lệ hộ nghèo.

c)

Phổ cập giáo dục đại học.

d)

Bước đầu xoá mù chữ.

19.

Những thành tựu đổi mới chính trị ở Việt Nam sau năm 1986 có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Mở ra cơ hội để gia nhập Liên hợp quốc.

c)

Là cơ sở tiên quyết để đổi mới kinh tế.

d)

Là điều kiện đầu tiên để đổi mới văn hoá.

20.

Công cuộc Đổi mới đất nước ở Việt Nam (từ năm 1986) không có sự kết hợp giữa?

a)

kế thừa và phát triển.

b)

đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.

c)

độc lập tự chủ và hội nhập quốc tế.

d)

đa nguyên và đa đảng.

21.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một bài học kinh nghiệm rút ra từ thực tiễn công cuộc Đổi mới kinh tế ở Việt Nam từ năm 1986?

a)

Luôn quán triệt quan điểm lấy "dân làm gốc".

b)

Luôn lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.

c)

Phải giảm tối đa can thiệp của nhà nước vào thị trường.

d)

Từng bước thực hiện chính sách đa nguyên về chính trị.

22.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một trong những điểm tương đồng trong bài học kinh nghiệm của công cuộc cách mạng - kháng chiến và công cuộc Đổi mới ở Việt Nam?

a)

Gắn độc lập dân tộc với chủ nghĩa xã hội.

b)

Kết hợp tổng khởi nghĩa và tổng công kích.

c)

Phát huy vai trò của lực lượng du kích.

d)

Dựa vào viện trợ của phe xã hội chủ nghĩa.

23.

Thực tiễn công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (từ năm 1986) cho thấy tầm quan trọng của

a)

đổi mới chính trị làm yếu tố tiên quyết để đổi mới các lĩnh vực khác.

b)

đổi mới tư duy làm cơ sở cho xây dựng đường lối, cơ chế, chính sách.

c)

đổi mới văn hoá là cơ sở đầu tiên cho đổi mới kinh tế, chính trị, xã hội.

d)

đổi mới tư duy đối ngoại vì ngoại lực là yếu tố quyết định để hội nhập.

24.

Nội dung nào sau đây không phải là bài học kinh nghiệm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (từ năm 1986 đến nay)?

a)

Đổi mới toàn diện, đồng bộ, có bước đi, cách làm phù hợp,

b)

Tranh thủ sự ủng hộ của các nước đồng mình chống phát xít.

c)

Đặt lợi ích của nhân dân lên hàng đầu, dựa vào nhân dân.

d)

Kết hợp hài hoà sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại.

25.

Nội dung nào sau đây là thành tựu về kinh tế của công cuộc đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao với nhiều nước trên thế giới.

b)

Xây dựng nền văn hoà tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

d)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu hàng hoá tăng nhanh

26.

Thành tựu của Việt Nam trong công cuộc Đổi mới đất nước (từ năm 1986) đã ghi nhận

a)

sự kết hợp giữa ý Đảng và lòng dân trong mọi hoàn cảnh.

b)

nguồn vốn ngoại lực có vai trò quyết định đến thành công.

c)

sự đúng đắn của chính sách tư nhân hoá toàn bộ nền kinh tế.

d)

sự ủng hộ tuyệt đối của dư luận quốc tế có vai trò quan trọng.

27.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về mục tiêu trong đường lối đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Thực hiện hoà bình, thống nhất hai miền về lãnh thổ, về nhà nước.

b)

Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.

c)

Làm cho mục tiêu xã hội chủ nghĩa được thực hiện có hiệu quả hơn.

d)

Xoá bỏ tàn dư của chế độ phong kiến, thực hiện người cây có ruộng

28.

Nội dung nào sau đây là thành tựu về kinh tế của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Thiết lập mối quan hệ ngoại giao với nhiều nước trên thế giới.

b)

Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.

d)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu hàng hóa tăng mạnh.

29.

Công cuộc Đổi mới đất nước ở Việt Nam (từ năm 1986) không có sự kết hợp giữa

a)

kế thừa và phát triển.

b)

đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.

c)

độc lập tự chủ và hội nhập quốc tế.

d)

đa nguyên và đa đảng.

30.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng một bài học kinh nghiệm rút ra từ thực tiễn công cuộc Đổi mới kinh tế ở Việt Nam từ năm 1986?

a)

Luôn quán triệt quan điểm lấy "dân làm gốc".

b)

Luôn lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.

c)

Phải giảm tối đa can thiệp của nhà nước vào thị trường

d)

Từng bước thực hiện chính sách đa nguyên về chính trị