wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K6-Ôn tập GK2

Total questions: 66

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

b)

Sơ đồ hướng dẫn đường đi.

c)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ rút gọn, hình ảnh, đường kết nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

d)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

2.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành công

a)

Mở bài, thân bài, kết luận.

b)

tiêu đề, đoạn văn

c)

Chương, bài, mục

d)

Chủ đề trung tâm, ý chính, các nhánh chi tiết

3.

Sơ đồ tư duy bao gồm các thành phần

a)

Con người, đồ vật, khung cảnh,...

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Từ ngữ rút gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

Bút, giấy, mực.

4.

Nhược điểm của việc lập sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất kỳ đâu, yêu cầu công cụ tìm kiếm khó khăn.

b)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

c)

Sắp xếp, sắp xếp nội dung

d)

Encreation mode

5.

Phát biểu nào không phải là điểm ưu tiên của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

b)

Luôn phải mang theo thiết bị máy tính bên mình

c)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác

6.

Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?

a)

Nên sử dụng các đường cong thay vì các đường thẳng

b)

Nên bố trí thông tin tất cả xung quanh hình ảnh trung tâm.

c)

Các đường kẻ càng gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.

d)

Không nên sử dụng sắc trong sơ đồ tư duy vì sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

7.

Cấu hình một sơ đồ tư duy bao gồm?

a)

Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.

b)

Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của các chủ đề chính).

c)

Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).

d)

Cả 3 ý trên

8.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1. Viết chủ đề chính giữa giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

2. Phát triển thông tin chi tiết cho từng chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khóa hoặc hình ảnh.

3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề phụ.

4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

1 - 2 - 3 - 4.

b)

1 - 3 - 2 - 4

c)

4 - 3 - 1 - 2

d)

4 - 1 - 2 - 3.

9.

Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin (từ một hoặc nhiều người), công thức ghi chép bất kỳ sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong công việc trình bày cho người khác?

a)

Liệt kê bằng văn bản.

b)

Kẻ bảng (theo hàng, cột)

c)

Vẽ sơ đồ (với các đường nối)

d)

Cả 3 câu trả lời đều đúng

10.

Phần mềm nào giúp chúng tôi tạo ra sơ đồ tư vấn duy nhất một cách thuận tiện?

a)

MindJet.

b)

Quản lý tâm trí

c)

Cả 2 câu trả lời đều sai

d)

Cả 2 câu trả lời đều đúng

11.

Cho sơ đồ tư duy bên:

Tên chủ đề chính là:

a)

Kiên định hành động

b)

Bạn ở đâu

c)

Khoảng thời gian đạt được

d)

Kế hoạch cuộc đời

12.

Cho sơ đồ tư duy bên:

Vui lòng cho biết tên của các nhánh chủ đề?

a)

Kiên định hành động

b)

Bạn đang ở đâu? Bạn muốn làm gì? Làm thế nào đạt được?

c)

Khoảng thời gian đạt được.

d)

Điều chỉnh.

e)

Tất cả các phương án trên

13.

Khi đã hoàn thành sơ đồ tư duy bằng phần mềm XMind, ta cần lưu lại bằng cách nào?

a)

File/Save.

b)

File/Close.

c)

Open

d)

Tất cả đều sai

14.

Cách tạo sơ đồ tư duy?

a)

Vẽ thủ công.

b)

Dùng phần mềm

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

15.

Hãy sắp xếp các bước sử dụng phần mềm MindMaple Lite vẽ sơ đồ tư duy:

1. Tạo sơ đồ tư duy mới;

2. Thay đổi màu sắc, kích thước sơ đồ;

3. Tạo chủ đề chính;

4. Tạo nhánh chủ đề;

5. Tạo chủ đề nhánh nhỏ hơn.

a)

1-3-4-5-2

b)

1-2-3-4-5

c)

5-1-2-3-4

d)

5-4-3-2-1

16.

Cách nào để định dạng văn bản trong Word?

a)

Không thể thay đổi màu sắc trong Word.

b)

Sử dụng các công cụ trên thanh công cụ để thay đổi kiểu chữ, kích thước, màu sắc và căn lề.

c)

Văn bản sẽ tự động định dạng khi nhập.

d)

Chỉ sử dụng phím tắt để định dạng văn bản.

17.

Làm thế nào để in tài liệu trong Word?

a)

Chọn 'Save' trong tab 'File'.

b)

Vào tab 'Edit' và chọn 'Copy'.

c)

Nhấn Ctrl + S để lưu tài liệu.

d)

Để in tài liệu trong Word, vào tab 'File' và chọn 'Print'.

18.

Cách lưu tài liệu trong Word là gì?

a)

Nhấn Ctrl + S hoặc chọn 'File' > 'Save'.

b)

Nhấn Alt + F4 để đóng chương trình.

c)

Chọn 'Edit' > 'Copy' để sao chép.

d)

Nhấn Ctrl + P để in tài liệu.

19.

Làm thế nào để chỉnh font chữ trong Word?

a)

Vào tab 'View', chọn 'Zoom' để thay đổi kích thước văn bản.

b)

Chọn đoạn văn bản, vào tab 'Home', chọn font chữ trong phần 'Font'.

c)

Chọn toàn bộ tài liệu, vào tab 'Insert', chọn 'Page Number'.

d)

Nhấn Ctrl + P để in tài liệu.

20.

Cách thay đổi kích thước font chữ trong Word?

a)

Chọn văn bản, vào tab 'Design', thay đổi kích thước trong nhóm 'Themes'.

b)

Chọn văn bản, vào tab 'View', thay đổi kích thước trong nhóm 'Zoom'.

c)

Chọn văn bản, vào tab 'Insert', thay đổi kích thước trong nhóm 'Page Layout'.

d)

Chọn văn bản, vào tab 'Home', thay đổi kích thước trong nhóm 'Font'.

21.

Cách chỉnh kiểu chữ (in đậm, in nghiêng) trong Word?

a)

Sử dụng Ctrl + B để in đậm và Ctrl + I để in nghiêng.

b)

Chọn kiểu chữ từ menu Format và chọn Bold hoặc Italic.

c)

Sử dụng Ctrl + A để in đậm và Ctrl + U để in nghiêng.

d)

Nhấn F1 để mở trợ giúp và tìm cách chỉnh kiểu chữ.

22.

Cách tìm kiếm một từ trong tài liệu Word là gì?

a)

Nhấn Alt + F và chọn từ cần tìm.

b)

Sử dụng chức năng tìm kiếm trong menu File.

c)

Nhấn Ctrl + F và nhập từ cần tìm.

d)

Kéo chuột để tìm từ trong tài liệu.

23.

Làm thế nào để thay thế một từ trong Word?

a)

Sao chép từ và dán vào một vị trí khác.

b)

Sử dụng chức năng Lưu (Ctrl + S) trong Word.

c)

Sử dụng chức năng Tìm và Thay thế (Ctrl + H) trong Word.

d)

Chọn từ và nhấn Delete để xóa nó.

24.

Cách định dạng đoạn văn bản trong Word?

a)

Sử dụng các công cụ trên thanh công cụ như 'Font' và 'Paragraph'.

b)

Thay đổi màu nền của tài liệu mà không cần định dạng.

c)

Sử dụng công cụ 'Insert' để thêm hình ảnh.

d)

Chỉ cần sao chép và dán văn bản từ nơi khác.

25.

Làm thế nào để thay đổi màu sắc của font chữ trong Word?

a)

Chọn văn bản, vào tab 'Design', nhấn vào 'Background Color' và chọn màu.

b)

Chọn văn bản, vào tab 'Insert', nhấn vào 'Text Color' và chọn màu.

c)

Chọn văn bản, vào tab 'Home', nhấn vào 'Font Color' và chọn màu.

d)

Chọn văn bản, vào tab 'Layout', nhấn vào 'Font Style' và chọn màu.

26.

Chọn nút lệnh "tăng kích thước thụt lề" của đoạn văn bản:

a)
b)
c)
d)
27.

Chọn nút lệnh "điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng":

a)
b)
c)
d)
28.

Đoạn văn bản trên đã được định dạng thế nào?

a)

Lề trái: 2cm, lề phải: 14,5cm, thụt lề dòng đầu: 3cm

b)

Lề trái: 2cm, lề phải: 1,5 cm, thụt lề dòng đầu: 3cm

c)

Lề trái: 2cm, lề phải: 1,5cm, thụt lề dòng đầu: 1cm

d)

Lề trái: 4cm, lề phải: 14,5cm, thụt lề dòng đầu: 1cm

29.

Em hãy chỉ ra vị trí của các nút lệnh “Chọn phông chữ” là?

a)
b)
c)
d)
30.

Em hãy chỉ ra vị trí của các nút lệnh “Chọn cỡ chữ” là?

a)
b)
c)
d)
31.

Em hãy chỉ ra vị trí của các nút lệnh “Chọn kiểu chữ in đậm” là?

a)
b)
c)
d)
32.

Em hãy chỉ ra vị trí của các nút lệnh "căn lề giữa” là?

a)
b)
c)
d)
33.

Để viết chữ cái in hoa ta nhấn giữ phím nào trong các phím sau?

a)
b)
c)
d)
34.

Đâu là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word

a)
b)
c)
d)
35.

Đâu là biểu tượng của phần mềm bộ gõ tiếng Việt.

a)
b)
c)
d)
36.

Vị trí các lệnh trong ô màu đỏ dùng để làm gì?

a)

Dùng để căn lề cho văn bản

b)

Căn lề trái

c)

Căn lề phải

d)

Căn đều hai bên

37.

Nút lệnh này để làm gì?

a)

Thay đổi màu văn bản

b)

Thay đổi cỡ chữ

c)

Thay đổi kiểu chữ

d)

Thay đổi nét chữ

38.

Nút lệnh này dùng để

a)

Căn lề

b)

Căn đều hai bên lề cho văn bản

c)

Căn giữa

d)

Căn trái

39.

Nút lệnh này dùng để

a)

Thay đổi kích thước

b)

Căn giữa văn bản

c)

Căn đều hai bên

d)

Căn phải

40.

Các nút lệnh này dùng để

a)

Căn lề

b)

Kiểu chữ đậm

c)

Chọn kiểu chữ cho văn bản (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch chân)

d)

Kiểu chữ nghiêng

41.

Nút lệnh này dùng để

a)

Chọn kiểu chữ

b)

Chọn màu chữ

c)

Chọn nét chữ

d)

Chữ A

42.

Nút lệnh trong ô màu đỏ dùng để làm gì?

a)

Chọn nét chữ

b)

Chọn cỡ chữ

c)

Chọn kiểu chữ

d)

Chọn màu chữ

43.

Nút lệnh này dùng để

a)

Căn lề giữa cho văn bản

b)

Căn lề trái cho văn bản

c)

Cău đều hai bên văn bản

d)

Căn phải cho văn bản

44.

Nút lệnh trong ô màu đỏ này dùng để

a)

Chọn kiểu chữ cho văn bản

b)

Chọn màu cho văn bản

c)

Căn lề cho văn bản

d)

Thay đổi phông chữ và cỡ chữ cho văn bản

45.

Nút lệnh này dùng để

a)

Chọn Phông chữ

b)

Chọn màu chữ

c)

Căn lề trái

d)

Chọn kiểu chữ

46.

Nút lệnh này dùng để

a)

Căn lề phải

b)

Căn giữa văn bản

c)

Căn đều hai bên

d)

Căn lề trái

47.

Em sử dụng chương trình soạn thảo văn bản trong những trường hợp nào dưới đây ?

a)

Tạo các biểu đồ

b)

Viết bài văn hay thơ

c)

Tính điểm tổng kết năm

d)

Vẽ hình

48.

Phần mềm Microsoft Word dùng để:

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Luyện tập chuột.

c)

Học gõ 10 ngón.

d)

Quan sát Trái Đất và các vì sao.

49.

Định dạng văn bản là:

a)

Định dạng đoạn văn bản

b)

Thay đổi kiểu chữ

c)

Thay đổi phông chữ

d)

Tất cả đều đúng

50.

Công dụng của nút lệnh: Times New Roman ▼ là:

a)

Chọn cỡ chữ.

b)

Chọn kiểu chữ.

c)

Chọn phông chữ.

d)

Chọn màu chữ.

51.

Các tính chất của định dạng kí tự là:

a)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, hình ảnh

c)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ

d)

Phông chữ, cỡ chữ, hình ảnh

52.

Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội là gì?

a)

Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội là những quy định pháp luật bắt buộc.

b)

Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội là những hướng dẫn về cách sử dụng công nghệ.

c)

Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội là những nguyên tắc chỉ áp dụng cho người nổi tiếng.

d)

Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội là những nguyên tắc hướng dẫn hành vi tích cực và tôn trọng trong giao tiếp trực tuyến.

53.

Nora đang tham gia một trò chơi trực tuyến. Tại sao quy tắc ứng xử lại quan trọng trên mạng?

a)

Quy tắc ứng xử không cần thiết trong các trò chơi trực tuyến.

b)

Quy tắc ứng xử quan trọng để duy trì môi trường an toàn và tôn trọng trên mạng.

c)

Quy tắc ứng xử không ảnh hưởng đến người dùng.

d)

Quy tắc ứng xử chỉ cần thiết cho các trang mạng xã hội.

54.

Hành vi nào được coi là bắt nạt trực tuyến?

a)

Ethan gửi lời chúc mừng sinh nhật cho Harper qua mạng

b)

Nora chia sẻ thông tin cá nhân một cách an toàn

c)

Tham gia các trò chơi trực tuyến với bạn bè

d)

Hành vi bắt nạt trực tuyến bao gồm đe dọa, quấy rối, và xúc phạm người khác trên mạng.

55.

Oliver đang gặp phải một tình huống khó xử trên mạng xã hội. Làm thế nào để nhận biết một hành vi bắt nạt trực tuyến?

a)

Hành vi bắt nạt trực tuyến có thể nhận biết qua lời lẽ thù địch, đe dọa, xúc phạm và thông tin sai lệch.

b)

Hành vi bắt nạt trực tuyến không liên quan đến cảm xúc của người khác.

c)

Hành vi bắt nạt trực tuyến chỉ xảy ra khi có nhiều người tham gia.

d)

Hành vi bắt nạt trực tuyến chỉ xảy ra qua tin nhắn riêng tư.

56.

Nếu bạn thấy Mia bị bắt nạt trực tuyến, bạn nên làm gì?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân của Mia.

b)

Bỏ qua và không can thiệp.

c)

Tham gia vào cuộc bắt nạt.

d)

Báo cáo hành vi bắt nạt và hỗ trợ Mia.

57.

Trong một buổi thảo luận trên mạng xã hội, Jackson đã đặt ra câu hỏi: Nội dung nào được coi là không phù hợp trên mạng xã hội?

a)

Ngôn từ tích cực

b)

Nội dung giải trí

c)

Thông tin chính xác

d)

Thông tin sai lệch, ngôn từ thù địch, bạo lực, khiêu dâm, vi phạm quyền riêng tư.

58.

Charlotte đang sử dụng một nền tảng trực tuyến để chia sẻ ý tưởng của mình. Tại sao việc báo cáo nội dung không phù hợp là cần thiết?

a)

Để tạo ra nhiều nội dung không phù hợp hơn.

b)

Để giảm thiểu số lượng người dùng trên nền tảng.

c)

Việc báo cáo nội dung không phù hợp là cần thiết để bảo vệ người dùng và duy trì chất lượng nội dung trên nền tảng.

d)

Để tăng cường sự cạnh tranh giữa người dùng.

59.

Henry đang gặp phải vấn đề với một kẻ bắt nạt trực tuyến. Làm thế nào để bảo vệ bản thân khỏi bắt nạt trực tuyến?

a)

Tham gia vào cuộc tranh cãi với kẻ bắt nạt.

b)

Chặn và báo cáo kẻ bắt nạt, giữ bằng chứng, và nói chuyện với người khác.

c)

Bỏ qua và không làm gì cả.

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân với người lạ.

60.

Elijah và Avery đang thảo luận về những công cụ nào giúp ngăn chặn bắt nạt trực tuyến?

a)

Phần mềm lọc nội dung, báo cáo hành vi xấu, ứng dụng hỗ trợ tâm lý.

b)

Hệ thống quản lý thời gian

c)

Khóa tài khoản mạng xã hội

d)

Phần mềm diệt virus

61.

Grace đang tham gia một cuộc thảo luận về tầm quan trọng của việc giữ thông tin cá nhân riêng tư. Tại sao việc giữ thông tin cá nhân riêng tư là quan trọng?

a)

Việc giữ thông tin cá nhân riêng tư là quan trọng để bảo vệ quyền riêng tư và ngăn chặn lạm dụng thông tin.

b)

Thông tin cá nhân có thể được chia sẻ công khai mà không có hậu quả.

c)

Giữ thông tin cá nhân riêng tư không cần thiết vì mọi người đều tin tưởng nhau.

d)

Việc công khai thông tin cá nhân giúp tăng cường mối quan hệ xã hội.

62.

Hành vi nào có thể dẫn đến việc bị cấm tài khoản trên mạng xã hội?

a)

Chia sẻ hình ảnh cá nhân của Scarlett

b)

Phát tán thông tin sai lệch, quấy rối, nội dung khiêu dâm hoặc bạo lực.

c)

Đăng bài viết về sở thích cá nhân của Elijah

d)

Tham gia các nhóm thảo luận với Jackson

63.

James muốn biết làm thế nào để tạo một môi trường trực tuyến tích cực trong lớp học của mình.

a)

Tạo ra một không gian im lặng và không giao tiếp.

b)

Thúc đẩy sự cạnh tranh và ganh đua giữa các thành viên.

c)

Khuyến khích chỉ trích và phê bình.

d)

Khuyến khích tôn trọng và giao tiếp tích cực.

64.

Tại sao việc tôn trọng người khác trên mạng xã hội lại quan trọng trong cuộc sống của Priya và Ethan?

a)

Tôn trọng người khác chỉ cần thiết trong cuộc sống thực.

b)

Việc tôn trọng người khác không ảnh hưởng đến môi trường giao tiếp.

c)

Việc tôn trọng người khác trên mạng xã hội rất quan trọng để duy trì môi trường giao tiếp tích cực và an toàn.

d)

Mạng xã hội không cần quy tắc ứng xử nào cả.

65.

Những hậu quả nào có thể xảy ra nếu Charlotte không tuân thủ quy tắc ứng xử tại nơi làm việc?

a)

Tăng cường mối quan hệ đồng nghiệp

b)

Nhận được khen thưởng từ cấp trên

c)

Mất uy tín, bị phạt hoặc sa thải, và tạo ra môi trường làm việc tiêu cực.

d)

Cải thiện kỹ năng giao tiếp

66.

Anika thấy bạn mình, Evelyn, bị bắt nạt trực tuyến. Bạn có thể làm gì để giúp đỡ Evelyn?

a)

Báo cáo hành vi bắt nạt và hỗ trợ nạn nhân.

b)

Chia sẻ thông tin cá nhân của nạn nhân với người khác.

c)

Khuyến khích nạn nhân tự bảo vệ mình.

d)

Bỏ qua và không quan tâm đến vấn đề.