Font size
WorksheetsTục ngữ
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
Điền vào chỗ chấm :
Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.
cả tàu
cả đàn
cả con
cả đoàn
Bán anh em ... , mua láng giềng ...
Cặp từ trái nghĩa được dùng trong câu sau là :
xấu - đẹp
xa - gần
nhỏ - to
giàu - nghèo
Điền vào chỗ chấm :
Gừng càng ... càng cay
vàng
trẻ
già
chín
Điền vào chỗ chấm :
(a) sinh con, trời sinh tính
Điền vào chỗ chấm :
Quân tử .... ngôn
ngụ
ba
nhì
nhất
Điền vào chỗ chấm :
Ăn cháo, đá ....
cốc
bát
đĩa
thìa
Điền vào chỗ chấm :
Biết thì thưa thốt, không biết thì dựa .... mà nghe
cột
tường
cửa
vào
Điền vào chỗ chấm :
Cái khó ... cái khôn
thấy
nhìn
ló
lòi
Điền vào chỗ chấm :
Học thầy không ... học bạn
(a)
Điền vào chỗ chấm :
Được ăn cả , ... về không
rớt
rơi
ngã
bay
Điền vào chỗ chấm :
Muốn ăn thì ... vào bếp
tự
đi
chạy
lăn
Điền vào chỗ chấm :
Miếng ăn là miếng ...
nhục
đen
tốt
xịn
Điền những từ vào chỗ chấm :
... quỷ, ... ma ,thứ ... học trò
Ba - nhì - tư
Nhất - nhì - ba
Nhì - nhất - ba
Ba - nhì - nhất
Điền vào chỗ chấm :
Phòng bệnh hơn ... bệnh
sửa
lành
xấu
chữa
Điền vào chỗ chấm :
Vào sinh ra ...
chết
tử
sống
đau
Điền vào chỗ chấm :
Tấc đất tấc ...
(a)
Điền vào chỗ chấm :
.... vách mạch rừng
Miệng
Tai
Kim
Tay
Điền vào chỗ chấm :
Tiên học lễ hậu học ...
(a)
Điền vào chỗ chấm :
Vừa ăn cướp, vừa ......
chạy trốn
ẩn thân
la làng
hò hét
Điền vào chỗ chấm :
....... mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan
Nước đục
Nước bẩn
Nước sạch
Nước lã
Điền vào chỗ chấm :
Ăn một bát cháo, chạy ba quãng ....
đường
đồng
đoạn
chân
Điền vào chỗ chấm :
Chín người ..... ý
mười
chín
một
tám
Điền vào chỗ chấm :
Có thực mới ... được đạo
(a)
Điền vào chỗ chấm :
Phép vua thua ... làng
(a)
Điền vào chỗ chấm :
Thùng (a) kêu to
