NEW
Font size
WorksheetsÔn tập pháp luật lớp 10
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là
pháp luật.
thỏa thuận.
hương ước.
quyết định.
Ở nước ta hiện nay thì văn bản luật nào có hiệu lực pháp lí cao nhất?
Hiến pháp.
Chỉ thị.
Thông tư.
Nghị quyết.
Theo quy định, ở nước ta hiện nay pháp luật do tổ chức nào sau đây ban hành?
Tòa án.
Quốc hội.
Nhà nước.
Viện kiểm soát.
Việc nhà nước ban hành các quy phạm pháp luật được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính chặt chẽ về hình thức.
Tính kỉ luật và nghiêm minh.
Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?
Tính xác định cụ thể về mặt nội dung.
Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Tính quy phạm phổ biến của pháp luật.
Vai trò của pháp luật đối với công dân được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
Bảo vệ tất cả các lợi ích của công dân.
Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân
Bảo vệ mọi lợi ích tuyệt đối của công dân.
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công ăn
đối với công dân được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
Bảo vệ tất cả các lợi ích của công dân.
Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân
Bảo vệ mọi lợi ích tuyệt đối của công dân.
Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
Ở nước ta hiện nay, nhà nước sử dụng phương tiện nào sau đây để quản lí xã hội một cách dân chủ và hiệu quả nhất?
giáo dục.
đạo đức.
pháp luật.
kế hoạch.
Việc anh A bị xử phạt hành chính vì không nộp thuế khi kinh doanh là thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật?
Tính quyền lực phổ biến chung.
Tính chặt chẽ về hình thức.
Tính xác định về nội dung.
Tính quyền lực, bắt buộc chung.
Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của Luật giao thông đường bộ là phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?
Tính quy phạm bắt buộc.
Tính xác định về mặt hình thức.
Tính quy phạm quyền lực chung.
Tính quy phạm phổ biến.
Dựa vào đặc điểm cơ bản nào của pháp luật để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với quy phạm đạo đức?
Tính quyền lực bắt buộc chung.
Tính quy phạm phổ biến.
Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Trong hệ thống pháp luật Viêt Nam thì văn bản luật nào sau đây có hiệu lực pháp lý cao nhất?
Hiến pháp.
Nghị quyết.
Thông tư.
Luật.
Về cấu trúc, hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm các chế định pháp luật, các quy phạm pháp luật và
các ngành luật.
các giá trị xã hội.
các giá trị đạo đức.
các quy tắc xử sự.
Các quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện để điều chỉnh các quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định là nội dung khái niệm nào sau đây?
Quy phạm pháp luật.
Chế định pháp luật.
Hệ thống pháp luật.
Thực hiện pháp luật.
Văn bản quy phạm pháp luật nào sao đây trong hệ thống pháp luật Việt Nam là văn bản luật?
Nghị quyết của Quốc hội.
Thông tư của Tòa án.
Quyết định của Chính phủ.
Lệnh của Chủ tịch nước.
Tổng thể các quy phạm pháp luật, các nguyên tắc, định hướng pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau, được sắp xếp thành các ngành luật, các chế định pháp luật và được thể hiện trong các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo những hình thức, thủ tục nhất định để điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trên lãnh thổ Việt Nam là đề cập đến khái niệm nào sau đây?
Quy phạm pháp luật Việt Nam.
Hệ thống pháp luật Việt Nam.
Hệ thống chính trị Việt Nam.
Thực hiện pháp luật Việt Nam.
Tuân thủ pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức kiềm chế không thực hiện các hành vi
xã hội kì vọng.
pháp luật cấm.
tập thể hạn chế.
đạo đức chi phối.
Cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ mà pháp luật quy định phải làm là
tuân thủ nội quy.
thi hành pháp luật.
vận dụng chính sách.
chấp hành đường lối.
Quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là
áp dụng pháp luật.
thực hiện pháp luật.
thi hành pháp luật.
tuân thủ pháp luật.
Hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các cá nhân, tổ chức thực hiện các quyền tự do của mình theo quy định của pháp luật là
tuân thủ pháp luật.
thi hành pháp luật.
sử dụng pháp luật.
áp dụng pháp luật.
Việc các cơ quan, cán bộ, công công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào qui định của pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt việc thực hiện quyền, nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là
áp dụng pháp luật.
thực hiện pháp luật.
thi hành pháp luật.
tuân thủ pháp luật.
Chủ thể nào dưới đây có quyền áp dụng pháp luật?
Mọi cán bộ, công chức nhà nước.
Các cơ quan, cán bộ,công chức nhà nước có thẩm quyền.
Các cơ quan, tổ chức của nhà nước.
Mọi công dân trên lãnh thổ Việt Nam.
Chị C không đội mũ bảo hiểm khi đi xe trên đường, trong trường hợp này chị C đã
không sử dụng pháp luật.
không thi hành pháp luật.
không tuân thủ pháp luật.
không áp dụng pháp luật.
Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
Tìm hiểu dịch vụ trực tuyến.
Tham gia bảo vệ Tổ quốc.
Theo dõi tư vấn pháp lí.
Lựa chọn bảo hiểm nhân thọ.
Khi 17 tuổi, A chủ động đăng ký khám tuyển nghĩa vụ quân sự ngay đợt đầu và sẵn sàng nhập ngũ khi có giấy thông báo gọi nhập ngũ. Vậy A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?
Tuân thủ pháp luật.
Thi hành pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Chị T khiếu nại Chủ tịch ủy ban nhân dân phường A vì không cấp giấy khai sinh cho con chị với lý do chị là mẹ đơn thân. Chị T đang
tuân thủ pháp luật.
thi hành pháp luật.
sử dụng pháp luật.
áp dụng pháp luật.
Trường hợp Chủ tịch ủy ban nhân dân quận N ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với anh D vì hành vi lấn chiếm đất công là hình thức
tuân thủ pháp luật.
thi hành pháp luật.
sử dụng pháp luật.
áp dụng pháp luật.
Công ty của anh P luôn chủ động thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh là đang
tuân thủ pháp luật.
thi hành pháp luật.
sử dụng pháp luật.
áp dụng pháp luật.
Hê thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất, quy định về những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hóa xã hội, tổ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là
Hiến pháp.
Luật giáo dục.
Luật kinh tế.
Luật hôn nhân gia đình.
Đạo luật cơ bản của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực pháp lí cao nhất, do Quốc hội ban hành để quy định những vấn đề quan trọng của đất nước là
Luật lao động.
Luật dân sự.
Luật an ninh quốc gia.
Hiến pháp.
Văn bản quy phạm pháp luật nào có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta?
Nghị quyết.
Hiến pháp.
Quyết định.
Pháp lệnh.
Ở nước ta, việc soạn thảo, thông qua Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp và thủ tục, trình tự giải thích Hiến pháp do cơ quan nào quy định?
Chính phủ.
Tòa án nhân dân tối cao.
Quốc hội.
Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.
Hiến pháp mới nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Hiến pháp năm
1993.
1983.
2003.
2013.
Nhà nước phải ban hành Hiến pháp để
quy định những vấn đề cơ bản, quan trọng nhất của Nhà nước và xã hội.
chấm dứt các hành vi vi phạm pháp luật, ổn định trận tự xã hội.
giáo dục ý thức tôn trọng pháp luật cho người dân.
Tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật cho nhân dân.
Khi ban hành luật trẻ em 2016, Quốc hội phải căn cứ vào nội dung của Hiến pháp 2013 vì
Hiến pháp là Luật nguồn, nền tảng cho các văn bản luật khác.
Hiến pháp quy định những vấn đề quan trọng của xã hội.
Hiến pháp quy định về tổ chức quyền lực nhà nước.
đó là đối tượng điều chỉnh của Hiến pháp.
Các quy định của Hiến pháp mang tính
xác định chặt chữ về mặt nội dung.
quy phạm phổ biến.
quyền lực bắt buộc chung.
tuyên ngôn, cương lĩnh, điều chỉnh chung.
Theo quy định của Hiến pháp, quy trình làm, sửa đổi Hiến pháp Việt Nam bao gồm mấy bước?
3 bước.
7 bước.
5 bước.
8 bước.
Hiến pháp 2013 quy định về chủ quyền và lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm
đất liền, vùng trời, vùng biển và hải đảo.
đất liền, vùng trời và vùng biển, dưới lòng đất.
đất liền, dưới lòng đất, và hải đảo, không gian.
đất liền, vùng biển và hải đảo, không gian.
Câu 38: …. của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được Hiến pháp xác định là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.
Bản chất.
Tính chất.
Đặc trưng
Đặc điểm
Câu 39: Hiến pháp 2013 có quy định về.…vì đây là một trong những nội dung cơ bản, quan trọng gắn liền với chế độ chính trị của đất nước. Đồng thời, đây cũng là những nội dung thể hiện biểu tượng của mỗi quốc gia trên thế giới.
Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca và Quốc khánh.
Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca Quốc khánh và Thủ đô.
Quốc kỳ, Quốc ca, Quốc khánh và thủ đô.
Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca và Thủ đô.
Câu 40: Hình thức chính thể của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?
Cộng hoà nghị viện nhân dân.
Cộng hoà hỗn hợp
Cộng hoà dân chủ nhân dân.
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa.
Câu 41: Chủ thể nào dưới đây bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của nhân dân?
Nhà nước.
Chính phủ.
Quốc hội.
Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 42: Hiến pháp năm 2013 quy định Quốc kì của nước ta là như nào?
Hình tròn, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh, xung quanh có bông lúa, ở giữa có nửa bánh xe rằng và dòng chữ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Nhạc và lời của bài Tiến quân ca.
Ngày Tuyên ngôn độc lập 02/09/1945.
Hình chữ nhật, chiều rộng bằng hai phần ba chiều dài, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh.
