Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa lí 6 - GHK2

Total questions: 34

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí số 1 trên hình là lớp

a)

vỏ Trái Đất.

b)

man-ti.

c)

lõi ngoài.

d)

lõi trong.

2.

Vị trí số 2 trên hình là lớp

a)

vỏ Trái Đất.

b)

man-ti.

c)

lõi ngoài.

d)

lõi trong.

3.

Vị trí số 3 trên hình là lớp

a)

vỏ Trái Đất.

b)

man-ti.

c)

lõi ngoài.

d)

lõi trong.

4.

Vị trí số 4 trên hình là lớp

a)

vỏ Trái Đất.

b)

man-ti.

c)

lõi ngoài.

d)

lõi trong.

5.

Lớp nào sau đây có độ dày lớn nhất?

a)

vỏ Trái Đất.

b)

man-ti.

c)

lõi.

d)

vỏ lục địa.

6.

Lớp nào sau đây có khối lượng lớn nhất?

a)

vỏ Trái Đất.

b)

man-ti.

c)

lõi.

d)

vỏ lục địa

7.

Khi hai mảng kiến tạo xô vào nhau, chỗ tiếp xúc của chúng thường hình thành

a)

các quả đồi.

b)

các dãy núi.

c)

đồng bằng.

d)

cao nguyên.

8.

Căn cứ vào hình sau, cho biết hình mô tả cấu tạo của lớp nào sau đây?

a)

Vỏ Trái Đất.

b)

Man-ti.

c)

Lõi ngoài.

d)

Lõi trong.

9.

Mảng kiến tạo số 1 có tên là

a)

Á - Âu.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Nam Mỹ.

10.

Mảng kiến tạo số 2 có tên là

a)

Phi.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Nam Mỹ.

11.

Mảng kiến tạo số 4 có tên là

a)

Phi.

b)

Nam Cực.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Nam Mỹ.

12.

Mảng kiến tạo số 6 có tên là

a)

Phi.

b)

Nam Cực.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Nam Mỹ.

13.

Mảng kiến tạo số 7 có tên là

a)

Phi.

b)

Nam Cực.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Nam Mỹ.

14.

Quá trình nội sinh là các quá trình hình thành địa hình liên quan đến các hiện tượng xảy ra ở lớp

a)

vỏ Trái Đất.

b)

man-ti.

c)

lõi ngoài.

d)

lõi trong.

15.

Quá trình ngoại sinh là các quá trình hình thành địa hình liên quan đến các hiện tượng xảy ra ở lớp

a)

vỏ Trái Đất.

b)

man-ti.

c)

lõi ngoài.

d)

lõi trong.

16.

Cho hình ảnh sau, cho biết nấm đá được hình thành do tác động của yếu tố ngoại sinh nào sau đây?

a)

Băng.  

b)

Gió.

c)

Nước.

d)

Sóng.

17.

Quá trình nội sinh có xu hướng

a)

san phẳng địa hình.

b)

làm địa hình gồ ghề.

c)

giữ nguyên địa hình.

d)

hạ thấp địa hình.

18.

Quá trình ngoại sinh có xu hướng

a)

san phẳng địa hình.

b)

làm địa hình gồ ghề.

c)

giữ nguyên địa hình.

d)

nâng cao địa hình.

19.

Vị trí số 1 là

a)

sườn núi.

b)

thung lũng.

c)

đỉnh núi.

d)

chân núi.

20.

Vị trí số 2 là

a)

sườn núi.

b)

thung lũng.

c)

đỉnh núi.

d)

chân núi.

21.

Vị trí số 3 là

a)

sườn núi.

b)

thung lũng.

c)

đỉnh núi.

d)

chân núi.

22.

Vị trí số 4 là

a)

sườn núi.

b)

thung lũng.

c)

đỉnh núi.

d)

chân núi.

23.

Dạng địa hình thấp, bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc lượn sóng, có độ cao thường dưới 200m so với mực nước biển là

a)

núi.

b)

cao nguyên.

c)

đồi.

d)

đồng bằng.

24.

Điểm giống nhau giữa đồng bằng và cao nguyên là

a)

độ cao tuyệt đối thường dưới 200m.

b)

có đỉnh tròn, sườn thoải.

c)

bề mặt địa hình tương đối bằng phẳng.

d)

độ cao tuyệt đối từ 500m đến 1000m.

25.

Cho biết hình ảnh sau mô tả dạng địa hình nào sau đây?

a)

núi già.

b)

đồi.

c)

núi trẻ.

d)

đồng bằng.

26.

Dạng địa hình có đỉnh tròn, sườn thoải, độ cao từ chân đến đỉnh không quá 200m được gọi là

a)

cao nguyên.

b)

đồi.

c)

núi trẻ.

d)

đồng bằng.

27.

Khí quyển có bao nhiêu tầng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Con người và hầu hết các sinh vật phân bố ở tầng nào của khí quyển?

a)

Tầng đối lưu.

b)

Tầng bình lưu.

c)

Tầng ô-dôn.

d)

Tầng nhiệt.

29.

Phần lớn các thiên thạch khi đi qua khí quyển đều bị đốt cháy hoàn toàn ở tầng số 3 (trên hình), tên gọi của tầng này là

a)

Tầng đối lưu.

b)

Tầng bình lưu.

c)

Tầng giữa.

d)

Tầng nhiệt.

30.

Không khí tại tầng số 2 (trên hình) di chuyển theo luồng ngang, tên gọi của tầng này là

a)

Tầng đối lưu.

b)

Tầng bình lưu.

c)

Tầng giữa.

d)

Tầng nhiệt.

31.

Gió Tín phong thổi từ đai áp cao cận nhiệt đới về đai

a)

áp thấp xích đạo.

b)

áp thấp ôn đới.

c)

áp cao địa cực.

d)

áp cao nhiệt đới.

32.

Gió thổi từ áp cao địa cực về áp thấp ôn đới là

a)

gió Đông cực.

b)

gió Tây ôn đới.

c)

gió Tín phong.

d)

gió Đông bắc.

33.

Chọn các đáp án đúng:

a)

Tại Xích đạo, ngày và đêm dài bằng nhau.

b)

Tại chí tuyến nam có ngày ngắn hơn đêm.

c)

Tại vòng cực Nam không có đêm.

d)

Đi từ Xích đạo về cực Bắc, ngày càng dài ra, đêm càng ngắn lại.

34.

Dựa vào sơ đồ mùa ở bán cầu Bắc, chọn các đáp án đúng:

a)

Mùa xuân bắt đầu từ 21/3 đến 22/6.

b)

Mùa hạ bắt đầu từ ngày hạ chí.

c)

Mùa thu bắt đầu từ 22/6 đến ngày 23/9.

d)

Ngày và đêm dài bằng nhau ở mọi địa điểm vào ngày 21/3 và 23/9.