wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 2 -TQTMĐT

Total questions: 64

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Loại thẻ cho phép chủ thẻ sử dụng một khoản tiền để thanh toán với giới hạn nhất định do công ty cung cấp thẻ đưa ra và thường yêu cầu một tỷ suất lãi khá cao đối với những khoản thanh toán không được trả đúng hạn là:

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ ATM

c)

Thẻ mua hàng

d)

Thẻ thanh toán

2.

Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ kí trong hợp đồng điện từ chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần …..

a)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

b)

Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo

c)

Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo

d)

Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

3.

Các trang thương mại điện tử B2C tại Việt Nam thường không áp dụng mô hình thanh toán nào sau đây?

a)

Thanh toán COD

b)

Thanh toán bằng thẻ tín dụng

c)

Thanh toán bằng chi phiếu

d)

Thanh toán bằng ví điện tử

4.

Theo luật Giao dịch điện tử Việt Nam (2006): "Giao kết hợp đồng điện tử là việc sử dụng ....................... để tiến hành một bước hay toàn bộ các bước trong quá trình .........................

a)

Thông điệp dữ liệu / thực hiện hợp đồng

b)

Thông điệp dữ liệu và chữ ký số / ký kết và thực hiện hợp đồng

c)

Thông điệp dữ liệu / giao kết hợp đồng

d)

Thông điệp dữ liệu và chữ ký số / giao kết và thực hiện hợp đồng

5.

Đâu là không phải là đặc điểm của hợp đồng điện tử:

a)

Thể hiện bằng thông điệp dữ liệu

b)

Phạm vi kí kết rộng

c)

Phức tạp về kỹ thuật

d)

Phức tạp về kỹ thuật

6.

Các hợp đồng được đưa toàn bộ nội dung lên web và phía dưới thường có nút “Đồng ý” hoặc “Không đồng ý” là loại hợp đồng:

a)

Mẫu hợp đồng được đưa lên trang web

b)

Hợp đồng bằng email

c)

Hợp đồng qua các giao dịch tự động

d)

Hợp đồng sử dụng chữ ký số

7.

Lợi ích của thanh toán điện tử với khách hàng KHÔNG bao gồm?

a)

Tạo ra lợi nhuận

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Tiện lợi và nhanh chóng

d)

Tiết kiệm chi phí

8.

Trong các cách hiển thị nội dung của hợp đồng điện tử sau, cách nào là phổ biến hơn cả?

a)

Không có đường dẫn

b)

Có đường dẫn

c)

Dạng hộp thoại

d)

Ở cuối trang web

9.

Đâu là ưu điểm của hợp đồng điện tử so với hợp đồng truyền thống? Lựa chọn tất cả các phương án đúng.

a)

Giúp doanh nghiệp nâng cao năng lực cạnh tranh

b)

Giúp các bên tiết kiệm thời gian và chi phí giao dịch, đàm phán, ký kết hợp đồng.

c)

Giúp nâng cao tính an toàn và bảo mật tuyệt đối trong giao dịch.

d)

Giúp loại bỏ chi phí bán hàng.

10.

Chủ thể nào tham gia vào việc giao kết hợp đồng điện tử mà không có trong giao kết hợp đồng truyền thống:

a)

Người bán

b)

Người mua

c)

Trung gian bán hàng

d)

Cơ quan chứng thực chữ ký điện tử

11.

Trong thương mại quốc tế, các chứng thực cần được một tổ chức cấp, tổ chức này cần có các đặc điểm sau:

a)

Một tổ chức hàng đầu thế giới

b)

Có uy tín trong cộng đồng kinh doanh, ngân hàng, vận tải

c)

Có khả năng đặc biệt về ứng dụng CNTT trong TMĐT

d)

Có mạng lưới chi nhánh rộng khắp thế giới

12.

Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử?

a)

Thông điệp gốc

b)

Bản tóm lược của thông điệp

c)

Khóa công cộng

d)

Chữ kí điện tử

13.

Hợp đồng truyền thống và hợp đồng điện tử giống nhau ở điểm

a)

Chủ thể tham gia

b)

Sự thoả thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền và nghĩa vụ với nhau

c)

Quy trình giao kết hợp đồng điện tử

d)

Quy định về mật khẩu

14.

Sử dụng… khách hàng không cần phải điền thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính.

a)

Tiền số hoá

b)

Tiền điện tử

c)

Ví điện tử

d)

Séc điện tử

15.

Phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ thông minh

c)

Thẻ ghi nợ

d)

Tiền điện tử

16.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking?

a)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

b)

Truy cập mọi lúc

c)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

17.

Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán (Merchant Accounts) với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ

b)

Nhà cung cấp thẻ tín dụng

c)

Ngân hàng phát hành

d)

Ngân hàng thông báo

18.

Đặc điểm nào đúng với ngân hàng trực tuyến?

a)

Ngân hàng trực tuyến có nhiều rủi ro hơn ngân hàng truyền thống

b)

Ngân hàng trực tuyến kết hợp dịch vụ ngân hàng truyền thống và ngân hàng điện tử

c)

Ngân hàng trực tuyến không có chi nhánh như ngân hàng truyền thống

d)

Ngân hàng trực tuyến có khả năng thành công cao hơn, đem lại lợi nhuận cao hơn

19.

GS. Tuấn sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ tực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, ông Tuấn đã sử dụng loại thẻ nào

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ tín dụng.

c)

Thẻ mua hàng.

d)

Ví điện tử

20.

Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại VN là

a)

Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật

b)

Thiếu vốn đầu tư và công nghệ

c)

Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng

d)

Thị trường tiềm năng nhỏ

21.

Dịch vụ kết nối người bán, khách hàng, và các ngân hàng liên quan để thực hiện giao dịch thanh toán điện tử thì gọi là:

a)

Người bán

b)

Ngân hàng phát hành

c)

Dịch vụ thanh toán trực tuyến

d)

Ngân hàng thông báo

22.

Công ty ABC đang sử dụng mạng… trong kinh doanh với mục tiêu lớn nhất là để loại bỏ công việc giấy tờ và tăng thời gian đáp ứng đơn hàng.

a)

Internet

b)

Intranet

c)

EDI

d)

Extranet

23.

Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất

a)

Đăng kí trên các search engine

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

c)

Sử dụng viral-marketing

d)

Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông

24.

Thanh toán điện tử là những gìao dịch thanh toán được thực hiện qua các phương tiện điện tử thay vì bằng các phương tiện truyền thống như tiền mặt, séc

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Chỉ ra hạn chế của TMĐT

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

c)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

d)

Mở rộng thị trường

26.

Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử

a)

Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

b)

Khách hàng có số lượng message giảm dần

c)

Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng

d)

Tất cả đều đúng

27.

Các website cho phép khách hàng

a)

Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của site

b)

Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet

c)

Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm

d)

Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không

28.

Đâu là tên một sàn TMDT

a)

Shoppe

b)

Shopee

29.

Giai đoạn cuối cùng trong quá trình mua là gì?

a)

Không biết

b)

Đánh giá lựa chọn

c)

Đánh giá và phản hồi sau khi mua

d)

Mua

30.

Trên các báo như dantri, vnexpress, hoặc các diễn đàn công nghệ tinhte, voz, họ cho đăng những quảng cáo sản phẩm, thì đó là mô hình doanh thu:

a)

Doanh thu quảng cáo

b)
  1. Doanh thu bán hàng

c)
  1. Doanh thu đăng ký

d)
  1. Doanh thu liên kết

31.

Bạn vào một trang web của một cửa hàng, bạn mua sản phẩm của họ không qua các trung gian, hoặc chợ điện tử. Mô hình doanh thu của các trang bán lẻ sản phẩm trực tuyến là:

a)
  1. Doanh thu bán hàng

b)
  1. Doanh thu phí giao dịch

c)
  1. Doanh thu đăng ký

d)
  1. Doanh thu liên kết

32.

Hỗ trợ khách hàng đăng nhập tài khoản để bắt đầu khóa học online Engbreaking thuộc hoạt động nào trong chuỗi giá trị?


a)

Tương tác khách hàng

b)

Hành động theo ý muốn

c)

Hỗ trợ sau bán

d)

Thu hút khách hàng

33.

Chuỗi giá trị thương mại KHÔNG bao gồm hoạt động nào dưới đây?


a)

Hành động theo ý muốn

b)

Tương tác khách hàng

c)

Sản xuất sản phẩm

d)

Thu hút khách hàng

34.

Thực hiện các hoạt động quảng cáo giảm giá các sản phẩm hoặc tặng voucher là hoạt động nào trong chuỗi giá trị?


a)

Hỗ trợ sau bán

b)

Thu hút khách hàng

c)

Tương tác khách hàng

d)

Hoạt động theo ý muốn

35.

Phục vụ khách hàng, theo dõi đơn hàng thuộc giai đoạn nào trong chuỗi giá trị thương mại?


a)

Thu hút khách hàng

b)

Hỗ trợ sau bán

c)

Hành động theo ý muốn

d)

Tương tác khách hàng

36.

Điền vào dấu […] Tự nguyện lựa chọn phương tiện điện tử thực hiện giao dịch​ là một trong những nguyên tắc chung khi tiến hành […].


a)

Giao dịch truyền thông

b)

Giao dịch trực tuyến

c)

Giao dịch truyền thống

d)

Giao dịch bất thường

37.

Đặc điểm của đặt đơn hàng trong B2C?


a)

Đa dạng, số lượng nhỏ, vừa

b)

Đa dạng, số lượng lớn

c)

Hạn chế mẫu mã, số lượng lớn

d)

Đa dạng, số lượng rất lớn

38.

Các đơn hàng đa dạng, số lượng vừa và nhỏ là đặc điểm của mô hình TMĐT nào?


a)

B2C

b)

B2B2C

c)

B2B

d)

B2B2B

39.
Giải pháp nào không phù hợp với việc tăng cường tương tác với khách hàng trong B2C?
a)
Sử dụng mạng xã hội
b)
Tăng cường quảng cáo truyền hình
c)
Tạo nội dung hấp dẫn trên website
d)
Hỗ trợ khách hàng qua chat trực tuyến
40.
Một trong những thách thức lớn nhất của marketing B2B trong thương mại điện tử là gì?
a)
Quy trình quyết định mua hàng đơn giản
b)
Sự thiếu hụt của đối tượng mục tiêu
c)
Quảng cáo không cần thiết
d)
Quy trình quyết định mua hàng phức tạp
41.
Điều gì là quan trọng khi xây dựng nội dung quảng cáo?
a)
Sử dụng màu sắc sặc sỡ
b)
Đảm bảo nội dung dài nhất có thể
c)
Thiết kế sáng tạo và hấp dẫn
d)
Chỉ sử dụng văn bản, không hình ảnh
42.
Bước đầu tiên trong quá trình mua quảng cáo trên mạng là gì?
a)
Đánh giá ROI
b)
Xác định mục tiêu quảng cáo
c)
Lựa chọn kênh quảng cáo
d)
Thiết lập ngân sách
43.

Lựa chọn thị trường mục tiêu là:

a)

. Doanh nghiệp tập trung bán hàng tốt nhất.

b)

Doanh nghiệp lựa chọn cách tiếp cận khách hàng và tập trung thoả mãn nhu cầu khách hàng.

c)

Doanh nghiệp lựa chọn một hoặc một vài nhóm khách hàng và tập trung nỗ lực nhâm thỏa mãn nhu cầu ước muốn của nhóm khách hàng đó.

d)

Doanh nghiệp đạt doanh số cao nhất tại thị trường

44.

Một quảng cáo được xuất hiện bên dưới cửa số trang web được mở ra để khi người xem đóng các cửa số đó sẽ nhìn thấy quảng cáo, đây là hình thức quảng cáo gì?

a)

Pop-under ad

b)

Pop-up ad

c)

Changing homepage

d)

Invisible ad

45.

Các lĩnh vực có thể ứng dụng TMĐT?

a)

Quản trị doanh nghiệp

b)

Tài chính và ngân hàng

c)

Dịch vụ công

d)

Tất cả đều đúng

46.

Đâu là nhận định đúng về gian lận trong TMĐT?

a)

Những từ ngữ, khẩuhiệu, tên và địa chỉ web bị người khác sử dụng

b)

Thu thập email dựa trên sự cho phép của người dùng

c)

Thu thập thông tin họ tên, địa chỉ người dùng phục vụ cho việc giao hàng và thanh toán

d)

Chính sách minh bạch rõ ràng

47.

Để đảm bảo quyền lợi tốt nhất, tránh gian lận trong TMĐT

người dùng KHÔNG NÊN thực hiện điều nào sau đây?

a)

Tư vấn với các cơ quan hoặc điệp hội bảo vệ người tiêu dùng

b)

Kiểm tra các site không liên quen biết qua địa chỉ và qua số điện thoại, fax.

c)

Kiểm tra các chính sách về hoàn thiện, bảo hành, các cam kết về dịch vụ của người bán trước khi mua hàng.

d)

Tùy tiện điền thông tin cá nhân bất cứ nền tảng MXH nào

48.

Đâu là nhận định đúng về gian lận trong TMĐT?

a)

Những từ ngữ, khẩuhiệu, tên và địa chỉ web bị người khác sử dụng

b)

Thu thập email dựa trên sự cho phép của người dùng

c)

Thu thập thông tin họ tên, địa chỉ người dùng phục vụ cho việc giao hàng và thanh toán

d)

Chính sách minh bạch rõ ràng

49.

Để đảm bảo quyền lợi tốt nhất, tránh gian lận trong TMĐT

người dùng KHÔNG NÊN thực hiện điều nào sau đây?

a)

Tư vấn với các cơ quan hoặc điệp hội bảo vệ người tiêu dùng

b)

Kiểm tra các site không liên quen biết qua địa chỉ và qua số điện thoại, fax.

c)

Kiểm tra các chính sách về hoàn thiện, bảo hành, các cam kết về dịch vụ của người bán trước khi mua hàng.

d)

Tùy tiện điền thông tin cá nhân bất cứ nền tảng MXH nào

50.

Đâu KHÔNG PHẢI là giải pháp cho người bán trong gian lận TMĐT?

a)

Sử dụng phần mềm thông minh để xác định khách hàng có vấn đề.

b)

Sử dụng hạ tầng mã hóa công cộng và các chứng nhận số hóa.

c)

Theo dõi hành vi của người dùng, lấy dữ liệu của người dùng bí mật.

d)

Xác định các dấu hiệu cảnh báo đối với các giao dịch giả mạo

51.

Đâu KHÔNG PHẢI là hành vi gian lận của khách hàng đối với người bán?

a)

Khách hàng tải các phần mềm có bản quyền hoặc nội dùng về người bán cho người khác

b)

Khách hàng từ chối đã đặt mua hàng

c)

Khách hàng cung cấp thông tin thanh toán giả khi mua SP/DV

d)

Khách hàng theo dõi đơn hàng của mình trên website

52.

Đâu KHÔNG THUỘC vào quyền sở hữu trí tuệ chính trong TMĐT?

a)

Tên miền và bằng phát minh

b)

Giới thiệu doanh nghiệp trên website

c)

Bản quyền

d)

Nhãn hiệu TMĐT

53.

Nhận định nào sau đây là chưa chính xác?

a)

Quyền riêng tư không phải là tuyệt đối.

b)

Quyền xã hội được biết phải cao hơn quyền riêng tư cá nhân

c)

Quyền riêng tư cần đảm bảo tuyệt đối

d)

Riêng tư phải cân bằng với lợi ích xã hội.

54.

Đâu KHÔNG PHẢI là những cách thu thập thông tin dữ liệu cá

nhân của người dùng trên Internet?

a)

Người dùng đăng ký trên website của DN

b)

Dùng mạng Internet

c)

Sử dụng các Cookie

d)

Sử dụng các phần mềm gián điệp

55.

Đâu KHÔNG PHẢI là các hình thức của mobile marketing?

a)

SMS/MMS

b)

Voucher

c)

Wifi marketing

d)

QR code

56.

Đâu KHÔNG PHẢI là lợi thế của SEO?

a)

Hiệu quả tức thời

b)

Duy trì thứ hạng trên công cụ tìm kiếm lâu hơn

c)

Tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp

d)

Giúp doanh nghiệp nâng cao nhận diện thương hiệu, tìm kiếm được KH tiềm năng

57.

Đâu KHÔNG PHẢI là các công cụ online PR?

a)

Báo điện tử

b)

Báo giấy

c)

Forum

d)

Blog

58.

Là một loại hình tiếp thị dựa trên Internet liên quan đến việc nghiên cứu, sử dụng nhiều phương pháp Marketing khác nhau nhằm đưa website của cá nhân/doanh nghiệp đứng ở vị trí mong muốn trong kết quả tìm kiếm trên Internet

a)

SEM

b)

CEO

c)

CFO

d)

SEO

59.

Một site cung cấp nội dung miễn phí, tuy nhiên, trên các banner có những quảng cáo, công ty đang sử dụng Mô hình kinh doanh nào?

a)

Mô hình giao dịch

b)

Mô hình quảng cáo

c)

Mô hình đăng ký

d)

Mô hình tài trợ

60.

Lưu ý quan trọng khi ứng dụng email trong marketing điện tử

a)

Tiêu đề ngắn gọn, hấp dẫn

b)

Nội dung email không chứa hình ảnh, video

c)

Sự cho phép của người nhận email

d)

Gửi email với tần xuất dày đặc

61.

Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo

luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng …. trên website

của mình, công ty đang sử dụng hình thức gì?

a)

Email marketing

b)

Mạng xã hội

c)

Banner

d)

Phòng chat

62.

Đâu KHÔNG PHẢI là ưu điểm của marketing điện tử so với

marketing truyền thống

a)

Số lượng sản phẩm giới hạn

b)

Tốc độ giao dịch nhanh hơn

c)

Phạm vi hoạt động toàn cầu

d)

Thời gian hoạt động liên tục 24/7

63.

Đâu KHÔNG PHẢI là tác động của thương mại điện tử đến

hoạt động marketing

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Phân đoạn thị trường

c)

Hạn chế hành vi của khách hàng

d)

Chiến lược marketing hỗn hợp

64.

Điền vào dấu 3 chấm: "[…] bao gồm tất cả các hoạt động để

thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng thông qua

internet và các phương tiện điện tử.

a)

Marketing

b)

Marketing điện tử

c)

Thương mại

d)

Thương mại điện tử