Font size
WorksheetsCâu hỏi về axit nucleic
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Nucleic acid là:
Chất bến vững trong tế bào.
Phần tử cung cấp năng lượng.
Vật chất di truyền có chứa các thông tin di truyền.
Các protein trong nhân tế bào.
Nucleic acid gồm các loại nào?
DNA và RNA.
Protein và Lipid.
ADN và ARN.
Carbohydrate và Lipid.
Chức năng chính của nucleic acid là:
Truyền thông tin trong tế bào.
Vận chuyển chất dinh dưỡng.
Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Tham gia quá trình hô hê hấp.
DNA có cấu trúc:
Một mạch thẳng.
Xoắn kép song song.
Xoắn kép ngược chiều nhau.
Dạng vòng không xoắn.
Trong DNA, các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung:
A - G, T - C.
A - T, G - C.
A - U, G - C.
A - C, G - T.
Nucleotide trong DNA bao gồm:
Đường ribose, base nito và acid phosphoric.
Đường deoxyribose, base nito và acid phosphoric.
Đường glucose, base nito và acid phosphoric.
Đường pentose, base nito và acid phosphoric.
Base nito trong DNA bao gồm:
A, T, G, C.
A, U, G, C.
A, T, G, U.
A, G, C, X.
Chức năng chính của DNA là:
Truyền năng lượng cho tế bào.
Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Tham gia quá trình trao đổi chất.
Tạo ra protein mới.
Sự đa dạng của DNA được tạo ra bằng:
Sự biến đổi của protein.
Trình tự sắp xếp các base nito.
Tăng số lượng nucleotide.
Sự thay đổi mã di truyền.
RNA khác DNA ở chỗ:
RNA xoắn kép.
RNA chứa base T.
RNA chứa đường ribose.
RNA không chứa base nito.
Loại RNA tham gia quá trình vận chuyển acid amin là:
mRNA.
tRNA.
rRNA.
snRNA.
RNA mang thông tin từ DNA ra ribosome là:
mRNA.
tRNA.
rRNA.
siRNA.
RNA tham gia cấu trúc ribosome là:
mRNA.
tRNA.
rRNA.
piRNA.
Gen là:
Phần tử protein mang thông tin di truyền.
Một mảnh DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptid.
RNA tham gia cấu trúc ribosome là:
mRNA.
tRNA.
rRNA.
piRNA.
Gen là:
Phần tử protein mang thông tin di truyền.
Một mảnh DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polypeptid hoặc một phân tử RNA.
Một RNA quyết định tính di truyền.
Một protein quyết định tính cách.
Gen quyết định tính trạng qua:
Sự sắp xếp protein.
Trình tự base nito.
Sự tăng trưởng tế bào.
Lượng mRNA.
Đột biến gen là:
Sự biến đổi hình thành tế bào.
Sự thay đổi về trình tự hoặc số lượng base nito trong gen.
Sự thay đổi hình thái sinh vật.
Sự thay đổi protein.
Một trong những nguyên nhân gây ra đột biến gen:
Biến đổi protein.
Tia phóng xạ, tia UV.
Thay đổi nhiệt độ bình thường.
Ăn nhiều đường.
Ý nghĩa tích cự của đột biến gen:
Gây hại cho sinh vật.
Góp phần tăng tính đa dạng di truyền.
Giảm tốc độ tiến hóa.
Tăng sự thoái hóa.
Phương pháp dùng DNA xác định huyết thống:
Xác định trình tự protein.
So sánh trình tự DNA.
So sánh RNA.
Xem hình thể.
DNA có thể dùng trong:
Xác định huyết thống.
Xác minh tội phạm.
Nghiên cứu di truyền.
Tất cả các đáp án trên.
Đột biến điểm xảy ra do:
Mất một cặp base.
Thêm một cặp base.
Thay thế một cặp base.
Tất cả các đáp án trên.
RNA polymerase có vai trò:
Tách DNA.
Tổng hợp mRNA.
Tổng hợp protein.
Vận chuyển acid amin.
Quá trình sao chép DNA diễn ra ở pha nào của chu kỳ tế bào?
G1.
S.
G2.
M.
Nguyên tắc của sự sao chép DNA:
Bổ sung.
Bán bảo toàn.
Đối xứng.
Ngẫu nhiên.
Loại RNA tham gia dịch mã:
mRNA.
tRNA.
rRNA.
Cả 3 loại.
Gen điều hòa có vai trò:
Điều hòa sao chép.
Tổng hợp protein.
Mã hóa protein cấu trúc.
Gắn kết ribosome.
Mã di truyền có đặc điểm:
Đặc hiệu.
Thoái hóa.
Phổ biến.
Cả 3 đáp án trên.
Codon kết thúc quá trình dịch mã:
(a)
Mã di truyền có đặc điểm:
Đặc hiệu.
Thoái hóa.
Phổ biến.
Cả 3 đáp án trên.
Codon kết thúc quá trình dịch mã:
UAA.
UAG.
UGA.
Cả 3 đáp án trên.
Enzyme cắt giới hạn có vai trò:
Sao chép DNA.
Cắt DNA tại vị trí đặc hiệu.
Nối các đoạn Okazaki.
Tổng hợp mRNA.
DNA ligase tham gia:
Gắn các đoạn Okazaki.
Tách mạch DNA.
Sao mã RNA.
Dịch mã protein.
Một đột biến gây mất một cặp base có thể:
Thay đổi toàn bộ khung đọc mã.
Không ảnh hưởng.
Tạo ra gen mới.
Chỉ thay đổi một codon.
Sự kiện xảy ra trong dịch mã:
Mở mạch DNA.
Gắn kết amino acid vào tRNA.
Gắn kết intron và exon.
Sao chép mRNA.
Nhiệm vụ của ribosome:
Phiên mã DNA.
Tổng hợp RNA.
Tổng hợp protein.
Cắt đột biến.
Thành phần chính của nhiễm sắc thể:
Protein histone.
DNA.
RNA.
DNA và protein histone.
Đột biến gen xảy ra trong:
Mọi tế bào.
Tế bào sinh dưỡng.
Tế bào sinh dục.
Cả tế bào sinh dưỡng và sinh dục.
Chức năng của telomerase:
Sao chép RNA.
Kéo dài đầu mút nhiễm sắc thể.
Cắt DNA.
Sửa chữa DNA.
Mã di truyền là bộ ba:
Nucleotide liên tiếp.
Amino acid liên tiếp.
Protein liên tiếp.
Base nito liên tiếp.
Quá trình phiên mã xảy ra tại:
Ribosome.
Màng tế bào.
Nhân tế bào.
Ty thể.
Enzyme tham gia sao mã:
Helicase.
Ligase.
DNA polymerase.
RNA polymerase.
Quá trình dịch mã kết thúc khi:
Gặp codon AUG.
Gặp codon kết thúc.
Tổng hợp đủ protein.
Hết mRNA.
