Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S10-HK2-KT1

Total questions: 60

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phân giải các chất trong tế bào là

a)
A. quá trình phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời giải phóng năng lượng.
b)
B. quá trình hình thành các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời giải phóng năng lượng.
c)
C. quá trình phá vỡ các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời tích lũy năng lượng.
d)
D. quá trình hình thành các liên kết trong các phân tử sinh học để tạo ra các phân tử nhỏ hơn đồng thời tích lũy năng lượng.
2.

Nguyên liệu chủ yếu được tế bào sử dụng trong quá trình phân giải tạo năng lượng là

a)
A. lipid.
b)
B. protein.
c)
C. nucleic acid.
d)
D. carbohydrate.
3.

Trong tế bào, quá trình phân giải đường diễn ra theo những con đường nào?

a)
A. Hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí.
b)
B. Hô hấp hiếu khí và lên men.
c)
C. Hô hấp kị khí và lên men.
d)
D. Hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí và lên men.
4.

Sản phẩm của quá trình đường phân và chu trình Krebs được chuyển cho chuỗi truyền electron hô hấp để phân giải tiếp là

a)
A. acetyl CoA và NADH.
b)
B. NADH và FADH2.
c)
C. acetyl CoA và FADH2.
d)
D. citric acid và acetyl CoA.
5.

Giai đoạn thu được nhiều ATP nhất trong hô hấp tế bào là

a)
A. đường phân.
b)
B. chu trình Krebs.
c)
C. hoạt hóa glucose.
d)
D. chuỗi truyền electron.
6.

Điểm khác biệt của hô hấp tế bào với lên men là

a)
A. không có sự tham gia của O2.
b)
B. không có chuỗi truyền electron.
c)
C. không có chu trình Krebs.
d)
D. tạo ra được nhiều năng lượng hơn.
7.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình tổng hợp các chất trong tế bào?

a)
A. Quá trình tổng hợp là sự hình thành hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản và tiêu tốn năng lượng.
b)
B. Các đại phân tử sinh học đều được tổng hợp từ các đơn phân nhờ enzyme xúc tác chuyên biệt và năng lượng ATP.
c)
C. Nguồn năng lượng và nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp đều được bắt nguồn từ các sinh vật tự dưỡng.
d)
D. Các phân tử nucleic acid được hình thành từ phản ứng sinh tổng hợp tạo liên kết phosphodiester giữa các đơn phân nucleotide.
8.

Quá trình quang hợp xảy ra theo 2 pha gồm

a)
A. pha sáng và pha tối.
b)
B. pha cần O2 và pha không cần O2.
c)
C. pha cần CO2 và pha không cần CO2.
d)
D. pha cần diệp lục và pha không cần diệp lục.
9.

Sản phẩm của pha sáng chuyển cho pha tối là

a)
A. ATP và O2.
b)
B. NADPH và O2.
c)
C. glucose và O2.
d)
D. ATP và NADPH.
10.

Điểm khác biệt của quang khử so với quang hợp là

a)
A. không sử dụng năng lượng ánh sáng.
b)
B. không dùng H2O là nguồn cho H+ và electron.
c)
C. không có vai trò cung cấp nguồn thức ăn cho các sinh vật dị dưỡng.
d)
D. không giải phóng O2 nên không góp phần giảm ô nhiễm môi trường.
11.

Khi tiến hành thí nghiệm kiểm tra hoạt tính của enzyme phân hủy protein, nếu không sử dụng mẫu vật là dứa, ta có thể thay thế bằng

a)
A. đu đủ.
b)
B. táo.
c)
C. lê.
d)
D. dưa hấu.
12.

Trong thí nghiệm kiểm tra hoạt tính của enzyme phân hủy protein (SGK trang 94), yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme là

a)
A. ánh sáng và độ ẩm.
b)
B. độ ẩm và nhiệt độ.
c)
C. nhiệt độ và ánh sáng.
d)
D. độ pH và nhiệt độ.
13.

Dung dịch protein albumin từ đục chuyển sang trong sau khi thêm nước ép lõi dứa vì

a)
A. enzyme phân giải protein có trong nước ép dứa phân giải albumin thành các chất tan trong nước.
b)
B. enzyme phân giải protein có trong nước ép dứa phân giải albumin thành các chất có màu trong suốt như nước.
c)
C. enzyme phân giải protein có trong nước ép dứa phân giải albumin thành các chất có kích thước vô cùng nhỏ.
d)
D. enzyme phân giải protein có trong nước ép dứa phân giải albumin thành các chất khí bay hơi vào không khí.
14.

Trong thí nghiệm kiểm tra hoạt tính của enzyme phân hủy protein (SGK trang 94), thời gian dung dịch protein albumin từ đục chuyển sang trong càng nhanh thì

a)
A. hoạt tính của enzyme phân hủy protein càng yếu.
b)
B. hoạt tính của enzyme phân hủy protein càng mạnh.
c)
C. nồng độ của enzyme phân hủy protein càng cao.
d)
D. nồng độ của enzyme phân hủy protein càng thấp.
15.

Trong thí nghiệm kiểm tra hoạt tính thủy phân tinh bột của enzyme amylase (SGK trang 95), việc tách lấy dịch mầm lúa nhằm

a)
A. thu tinh bột.
b)
B. thu protein.
c)
C. thu enzyme phân giải protein.
d)
D. thu enzyme phân giải tinh bột.
16.

Trong thí nghiệm kiểm tra hoạt tính thủy phân tinh bột của enzyme amylase (SGK trang 95), có thể xuất vết lõm trên đĩa tinh bột sau khi nhỏ dung dịch ở các ống nghiệm do

a)
A. enzyme amylase có trong dịch mầm lúa đã phân giải glucose.
b)
B. enzyme amylase có trong dịch mầm lúa đã phân giải tinh bột.
c)
C. enzyme amylase có trong dịch mầm lúa đã phân giải cellulose.
d)
D. enzyme amylase có trong dịch mầm lúa đã phân giải lipid.
17.

Trong thí nghiệm kiểm tra hoạt tính thủy phân tinh bột của enzyme amylase (SGK trang 95), yếu tố làm thay đổi hoạt tính enzyme ở ống 2 so với ống 1 là

a)
A. nhiệt độ.
b)
B. nồng độ enzyme.
c)
C. nồng độ cơ chất.
d)
D. độ pH.
18.

Khi hầm thịt với dứa hoặc đu đủ thường nhanh mềm hơn vì

a)
A. trong dứa hoặc đu đủ có enzyme phân giải tinh bột.
b)
B. trong dứa hoặc đu đủ có enzyme phân giải lipid.
c)
C. trong dứa hoặc đu đủ có enzyme phân giải nucleic acid.
d)
D. trong dứa hoặc đu đủ có enzyme phân giải protein.
19.

Khi ăn dứa tươi, nếu ăn cả lõi sẽ bị rát lưỡi là do

a)
A. lõi dứa chứa enzyme bromelain với hàm lượng cao.
b)
B. lõi dứa chứa enzyme bromelain với hàm lượng thấp.
c)
C. lõi dứa chứa protein albumin với hàm lượng cao.
d)
D. lõi dứa chứa protein albumin với hàm lượng thấp.
20.

Nhai cơm lâu trong miệng thường cảm thấy ngọt vì

a)
A. trong nước bọt có enzyme amylase phân giải tinh bột thành đường mantose.
b)
B. trong nước bọt có enzyme amylase phân giải tinh bột thành đường glucose.
c)
C. trong nước bọt có enzyme amylase phân giải tinh bột thành đường fructose.
d)
D. trong nước bọt có enzyme amylase phân giải tinh bột thành đường glactose.
21.

Chu kì tế bào là

a)
A. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi.
b)
B. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.
c)
C. khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con.
d)
D. khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.
22.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là

a)
A. G1, G2, S, nguyên phân.
b)
B. G1, S, G2, nguyên phân.
c)
C. S, G1, G2, nguyên phân.
d)
D. G2, G1, S, nguyên phân.
23.

Hoạt động chủ yếu diễn ra ở pha S của kì trung gian là

a)
A. tăng kích thước tế bào.
b)
B. nhân đôi DNA và NST.
c)
C. tổng hợp các bào quan.
d)
D. tổng hợp và tích lũy các chất.
24.

Tại sao pha G1 được vừa được coi là pha sinh trưởng vừa được coi là pha kiểm soát của chu kì tế bào?

a)
A. Pha G1 vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S.
b)
B. Pha G1 vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/M.
c)
C. Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S.
d)
D. Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/M.
25.

Loại tế bào nào sau đây không thực hiện quá trình nguyên phân?

a)
A. Tế bào ung thư.
b)
B. Tế bào sinh dục chín.
c)
C. Tế bào sinh dưỡng.
d)
D. Tế bào sinh dục sơ khai.
26.

Trong nguyên phân, sự phân chia nhân tế bào diễn ra qua mấy kì?

a)

A. 4 kì (kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối).

b)

B. 2 kì (kì đầu, kì cuối).

c)

C. 3 kì (kì đầu, kì giữa, kì cuối).

d)

D. 5 kì (kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối).

27.

Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n = 46 tiến hành nguyên phân. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình nguyên phân của tế bào này?

a)
A. Tại kì đầu, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép.
b)
B. Tại kì giữa, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép.
c)
C. Tại kì sau, tế bào chứa 92 nhiễm sắc thể kép.
d)
D. Tại kì cuối, mỗi tế bào con chứa 46 nhiễm sắc thể đơn.
28.

Nguyên phân tạo ra các tế bào con có vật chất di truyền giống hệt nhau chủ yếu là nhờ

a)
A. sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất của nhân con.
b)
B. sự dãn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân.
c)
C. sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST.
d)
D. sự nhân đôi chính xác DNA và sự biến mất của màng nhân.
29.

Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới

a)
A. bệnh đãng trí.
b)
B. bệnh béo phì.
c)
C. bệnh ung thư.
d)
D. bệnh bạch tạng.
30.

Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để phòng tránh bệnh ung thư?

a)
A. Tránh tiếp xúc với tác nhân gây ung thư.
b)
B. Sử dụng thực phẩm có nguồn gốc xuất xứ an toàn.
c)
C. Tập luyện thể dục thể thao thường xuyên.
d)
D. Chỉ đi khám sức khỏe khi có dấu hiệu của bệnh.
31.

Số lượng NST ở tế bào con được sinh ra qua giảm phân là

a)
A. giống hệt tế bào mẹ (2n).
b)
B. giảm đi một nửa (n).
c)
C. gấp đôi tế bào mẹ (4n).
d)
D. gấp ba tế bào mẹ (6n).
32.

Điểm khác biệt của giảm phân so với nguyên phân là

a)
A. có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào.
b)
B. có 1 lần nhân đôi NST.
c)
C. có 2 lần phân chia NST.
d)
D. có sự co xoắn cực đại của NST.
33.

Sự trao đổi chéo của các chromatid của các NST tương đồng xảy ra vào kì nào trong giảm phân?

a)
A. Kì đầu II.
b)
B. Kì giữa I.
c)
C. Kì sau I.
d)
D. Kì đầu I.
34.

Kì giữa của giảm phân I và kì giữa của giảm phân II khác nhau ở điểm nào sau đây?

a)
A. sự sắp xếp các NST trên mặt phẳng xích đạo.
b)
B. sự tiếp hợp và trao đổi chéo.
c)
C. sự phân li của các nhiễm sắc thể.
d)
D. sự co xoắn của các nhiễm sắc thể.
35.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra tại kì đầu của lần giảm phân I?

a)
A. Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có thể trao đổi chéo.
b)
B. Nhiễm sắc thể đơn tự nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép.
c)
C. Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.
d)
D. Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tiếp hợp.
36.

Giảm phân không có ý nghĩa nào sau đây?

a)
A. Tạo sự đa dạng về di truyền ở những loài sinh sản hữu tính.
b)
B. Góp phần giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp.
c)
C. Góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ cơ thể.
d)
D. Giúp tăng nhanh số lượng tế bào để cơ thể sinh trưởng, phát triển.
37.

Giảm phân có thể tạo ra nhiều loại giao tử có kiểu gene khác nhau là do

a)
A. sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.
b)
B. sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.
c)
C. sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.
d)
D. sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.
38.

Một tế bào của lợn có 2n = 38 trải qua quá trình giảm phân hình thành giao tử. Số nhiễm sắc thể và số chromatid ở kì sau I lần lượt là

a)
A. 38 và 76.
b)
B. 38 và 0.
c)
C. 38 và 38.
d)
D. 76 và 76.
39.

Một loài (2n) giảm phân không có trao đổi chéo tối đa sẽ cho bao nhiêu loại giao tử?

a)
A. 2^2n.
b)
B. 2^n.
c)
C. 3n.
d)
D. 2 × n.
40.

Cây hoa giấy trồng trong điều kiện khô cằn ra hoa nhiều hơn cây cùng loại được tưới đủ nước. Trong ví dụ này, yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân là

a)
A. độ ẩm.
b)
B. nhiệt độ.
c)
C. ánh sáng.
d)
D. tuổi cây.
41.

Khi làm tiêu bản quan sát tế bào nguyên phân, người ta thường lấy mẫu ở đầu chóp rễ hành chủ yếu vì

a)
A. đầu chóp rễ hành chứa mô phân sinh ngọn.
b)
B. đầu chóp rễ hành chứa nhiều tế bào hơn.
c)
C. đầu chóp rễ hành mềm dễ ép tạo tiêu bản.
d)
D. đầu chóp rễ hành dễ bắt màu với thuốc nhuộm.
42.

Thứ tự nào sau đây là đúng với quy trình làm và quan sát tiêu bản quá trình nguyên phân của tế bào?

a)
A. Nhuộm mẫu vật → Cố định mẫu → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.
b)
B. Nhuộm mẫu vật → Làm tiêu bản → Cố định mẫu → Quan sát tiêu bản.
c)
C. Cố định mẫu → Nhuộm mẫu vật → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.
d)
D. Cố định mẫu → Làm tiêu bản → Nhuộm mẫu vật → Quan sát tiêu bản.
43.

Tế bào trong hình dưới đây đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)
A. Kì đầu.
b)
B. Kì giữa.
c)
C. Kì sau.
d)
D. Kì cuối.
44.

Ở bước nhuộm mẫu trong quy trình làm tiêu bản quá trình nguyên phân của tế bào, việc đun nóng nhẹ ống nghiệm chứa rễ hành cùng thuốc nhuộm nhằm

a)
A. giúp ngăn chặn nước đi vào trong tế bào.
b)
B. giúp ngăn chặn thuốc nhuộm đi vào trong tế bào.
c)
C. giúp nước đi vào tế bào dễ dàng hơn.
d)
D. giúp thuốc nhuộm đi vào tế bào dễ dàng hơn.
45.

Biết tế bào đang trong quá trình nguyên phân. Xác định bộ nhiễm sắc thể 2n của tế bào trong hình dưới đây?

a)
A. 2n = 4.
b)
B. 2n = 2.
c)
C. 2n = 6.
d)
D. 2n = 8.
46.

Mục đích của bước nhuộm mẫu vật trong quy trình làm tiêu bản quan sát quá trình nguyên phân và giảm phân của tế bào là

a)
A. làm cho NST bắt màu, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.
b)
B. làm cho tế bào chất bắt màu, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.
c)
C. làm cho màng nhân biến mất, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.
d)
D. làm cho các NST ngừng di chuyển, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.
47.

Thứ tự nào sau đây là đúng với quy trình làm và quan sát tiêu bản quá trình giảm phân của tế bào?

a)
A. Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Cố định mẫu bằng carnoy → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.
b)
B. Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Làm tiêu bản → Cố định mẫu bằng carnoy → Quan sát tiêu bản.
c)
C. Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản → Cố định mẫu bằng carnoy.
d)
D. Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Quan sát tiêu bản → Làm tiêu bản → Cố định mẫu bằng carnoy.
48.

Trong quy trình làm và quan sát tiêu bản quá trình giảm phân của tế bào, phải ngấm ống sinh tinh trong dung dịch nhược trương KCl nhằm

a)
A. làm cho NST dừng di chuyển.
b)
B. làm cho NST tăng kích thước.
c)
C. làm cho NST tách rời nhau ra.
d)
D. làm cho NST được bắt màu tốt hơn.
49.

Tế bào trong hình dưới đây đang ở kì nào của quá trình giảm phân?

a)
A. Kì giữa II.
b)
B. Kì đầu I.
c)
C. Kì sau II.
d)
D. Kì cuối I.
50.

Hãy xác định bộ NST 2n của tế bào ở trong hình dưới đây?

a)
A. 2n = 2 hoặc 2n = 4.
b)
B. 2n = 6 hoặc 2n = 4.
c)
C. 2n = 4 hoặc 2n = 8.
d)
D. 2n = 8 hoặc 2n = 2.
51.

Có các phát biểu sau về kì trung gian:

a) Có 3 pha: G1, S và G2.

b) Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng.

c) Ở pha G2, DNA nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép.

d) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào.

Mỗi phát biểu trên là đúng hay sai về kì trung gian?

(Lưu ý : Học sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD : 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

52.

Cho các dữ kiện sau:

1) Các NST kép dần co xoắn.

2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.

3) Màng nhân và nhân con xuất hiện.

4) Thoi phân bào dần xuất hiện.

5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo.

6) Các nhiếm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào.

7) Thoi phân bào đính vào 2 phía của NST tại tâm động.

8) NST tháo xoắn thành sợi mảnh.

Có bao nhiêu sự kiện diễn ra trong kì đầu của nguyên phân?

(Lưu ý : Học sinh trả lời bằng cách nhập tổng số ý đúng dưới dạng số vào ô bên dưới, VD: 2 (có nghĩa là tổng số có 2 ý đúng).

(a)  

53.

Quá trình nguyên phân của một hợp tử ở đậu Hà lan (2n = 14) đã tạo nên 8 tế bào con. Số NST trong các tế bào con ở kì sau của lần nguyên phân cuối trong quá trình trên là bao nhiêu?

(Lưu ý : Học sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời dưới dạng số vào ô bên dưới, VD: 256).

(a)  

54.

Khi nói về sự phân chia tế bào chất, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a) Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo.

b) Tế bào thực vật phân chia tế bào từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên.

c) Sự phân chia tế bào chất diễn ra rất nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành.

d) Tế bào chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con.

(Lưu ý : Học sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD: 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

55.

Những phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về giảm phân?

a) Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I.

b) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian.

c) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

d) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc.

(Lưu ý : Học sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD: 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

56.

Cho các phát biểu sau:

a) Diễn ra hai lần phân bào liên tiếp.

b) Nó chỉ diễn ra ở các loài sinh vật hữu tính.

c) Ở kì giữa I có nhiều kiểu sắp xếp NST.

d) Ở kì đầu I có sự trao đổi chéo giữa các NST tương đồng.

Mỗi phát biểu trên là đúng hay sai khi cho rằng nguyên nhân của quá trình giảm phân tạo ra được nhiều loại giao tử?

(Lưu ý : Học sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời vào các ô tương ứng với Đúng (1) / Sai (0), VD: 1010 (có nghĩa là a) Đúng ; b) Sai ; c) Đúng ; d) Sai).

(a)  

57.

Một tế bào sinh dưỡng 2n khi nguyên phân bình thường liên tiếp 3 lần thì số lượng tế bào con tạo ra được là bao nhiêu?

(Lưu ý : Học sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời dưới dạng số vào ô bên dưới, VD: 256).

(a)  

58.

Có 24 noãn bào bậc I (tế bào sinh trứng) của chuột giảm phân bình thường thì số trứng được tạo ra là bao nhiêu?

(Lưu ý : Học sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời dưới dạng số vào ô bên dưới, VD: 256).

(a)  

59.

Có 5 tinh bào bậc I (tế bào sinh tinh) của thỏ tiến hành giảm phân bình thường thì tổng số tinh trùng được tạo ra là bao nhiêu?

(Lưu ý : Học sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời dưới dạng số vào ô bên dưới, VD: 256).

(a)  

60.

Một tinh nguyên bào (tế bào sinh tinh) của ruồi giấm (2n = 8) nguyên phân liên tiếp 4 lần. Sau đó các tinh nguyên bào con đều tham gia giảm phân bình thường để tạo giao tử (tinh trùng). Hãy cho biết tổng số tinh trùng được tạo ra là bao nhiêu?

(Lưu ý : Học sinh trả lời bằng cách nhập câu trả lời dưới dạng số vào ô bên dưới, VD: 256).

(a)