Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG 1-3 (HSK 1)

Total questions: 41

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
你
a)
Nǐ_/_(Bạn)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
好
a)
hǎo_/_(Tốt)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
您
a)
nín_/_(Bạn)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
你们
a)
nǐmen_/_(Bạn)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
你好
a)
nǐ hǎo_/_(Xin chào)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
您好
a)
nín hǎo_/_(chào ngài)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
对不起
a)
duìbùqǐ_/_(Xin lỗi)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
没关系
a)
méiguānxì_/_(Không sao đâu, không có vấn đề gì đâu)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
一
a)
yī_/_(một)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
二
a)
èr_/_(hai)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
三
a)
piàn(cái)
b)
sān_/_(ba)
c)
Zǎo-(Sớm)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
12.
四
a)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
b)
sì_/_(bốn)
c)
chūyuàn-(Xuất viện)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
13.
五
a)
guàhào(đăng ký)
b)
wǔ_/_(năm)
c)
hǎohǎo er-(Tốt lành, cố gắng hết sức)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
14.
六
a)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
b)
liù_/_(sáu)
c)
è-(Đói)
d)
qìwēn(Nhiệt độ)
15.
七
a)
dà xiàng(con voi)
b)
qī_/_(bảy)
c)
guāngpán-(Đĩa CD)
d)
dī(Thấp)
16.
八
a)
niǎo(chim)
b)
bā_/_(tám)
c)
guānxīn-(Quan tâm)
d)
língxià(dưới 0 độ)
17.
九
a)
pà(Sợ)
b)
jiǔ_/_(Chín)
c)
Bùfèn-(Phần, bộ phận)
d)
késòu(ho)
18.
十
a)
fāshāo(sốt)
b)
shí_/_(mười)
c)
tán-(Nói chuyện, bàn chuyện)
d)
piàn(cái)
19.
谢谢
a)
Xièxiè_/_(Cảm ơn)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
20.
不
a)
bù_/_(KHÔNG)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
21.
不客气
a)
bù kèqì_/_(Không có gì)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
22.
再见
a)
zàijiàn_/_(tạm biệt)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
23.
老师
a)
lǎoshī_/_(giáo viên)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
24.
学生
a)
xuéshēng_/_(học sinh)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
25.
叫
a)
Jiào_/_(Tên là)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
26.
什么
a)
shénme_/_(Gì, cái gì)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
27.
名字
a)
míngzì_/_(tên)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
28.
我
a)
wǒ_/_(tôi, ta, mình…)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
29.
是
a)
shì_/_(Là, đúng)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
30.
老师
a)
lǎoshī_/_(giáo viên)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
31.
吗
a)
ma_/_(Trợ từ được dùng ở cuối câu hỏi)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
32.
学生
a)
xuéshēng_/_(học sinh)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
33.
人
a)
rén_/_(Người)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
34.
李月
a)
lǐ yuè_/_(Lý Nguyệt)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
35.
中国
a)
piàn(cái)
b)
zhōngguó_/_(Trung Quốc)
c)
Zǎo-(Sớm)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
36.
美国
a)
zài dú yībiàn_/_(Hãy đọc lại lần nữa)
b)
měiguó_/_(Hoa Kỳ)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
37.
A:你叫什么名字?
a)
A: Dàlóu hòubian shì yīgè shūdiàn hé yīgè chāoshì, yóujú jiù zài chāoshì dōngbian, nàgè lóushì qiǎn lǜsè de, shàngbian huà yǒu yīngwén, nǐ yī kàn jiù zhīdàole.***(Choi Ho: Phía sau tòa nhà là hiệu sách và siêu thị. Bưu điện nằm ngay phía đông siêu thị. Tòa nhà đó có màu xanh nhạt, nhìn qua có chữ tiếng Anh.)
b)
A: Nǐ jiào shénme míngzì?_/_(A: Tên bạn là gì?)
c)
A Dàgài wǔliùqiān ba. Bāokuò fángzū, shuǐ fèi, diànfèi, diànhuà fèi, jiāotōng fèi, chīfàn, zài jiā shàng yīxiē línghuā qián.***(Cu ho: Khoảng năm đến sáu ngàn. Bao gồm tiền thuê nhà, tiền nước, tiền điện, tiền điện thoại, chi phí đi lại, ăn uống, cộng thêm một ít tiền tiêu vặt.)
d)
A Bùshì. Wǒ de shì hóng de, bùshì huáng de.(Lâm Na: Không. Của mình màu đỏ chứ không phải màu vàng.)
38.
A:你是老师吗?
a)
A: Xièxiè!***(Martin: Cảm ơn bạn!)
b)
A: Nǐ shì lǎoshī ma?_/_(A: Bạn có phải là giáo viên không?)
c)
B Wǒ yě chàbùduō huā wǔliùqiān, yǒu shíhòu wǔliùqiān hái bùgòu.***(Yamada: Tôi tiêu khoảng năm sáu nghìn, có khi năm sáu nghìn cũng không đủ.)
d)
A Hǎo.(Mẹ: Được rồi.)
39.
B:我不是老师,我是学生。
a)
A: Bù kèqì. Nín kuài qù ba, bié wàngle bǎ hùzhào dài qù.***(Choi Ho: Không có gì. Hãy đi nhanh và đừng quên mang theo hộ chiếu nhé.)
b)
B: Wǒ bùshì lǎoshī, wǒ shì xuéshēng._/_(B: Tôi không phải là giáo viên, tôi là học sinh.)
c)
A Kěnéng bié de chéngshì shēnghuófèi piányí yīxiē.***(Cu ho: Có lẽ chi phí sinh hoạt ở các thành phố khác rẻ hơn.)
d)
B Zhè jiàn bù cháng bù duǎn, bù féi bù shòu, zhènghǎo. Duōshǎo qián?(Lin Na: Cái này không quá dài cũng không quá ngắn, không quá béo cũng không quá gầy, vừa phải. Bao nhiêu?)
40.
A:你是中国人吗?
a)
B: Wàng bùliǎo.***(MARTIN: Quên làm sao được.)
b)
A: Nǐ shì zhōngguó rén ma?_/_(A: Bạn có phải là người Trung Quốc không?)
c)
C Kěshì wǒ yǐjīng xíguàn zhèlǐle.***(Yamada: Nhưng tôi đã quen với việc ở đây rồi.)
d)
A:490 Kuài qián. (Nhân viên bán hàng: 490 nhân dân tệ.)
41.
B:我不是中国人,我是美国人。
a)
B:***(Bạn thân mến:)
b)
B: Wǒ bùshì zhōngguó rén, wǒ shì měiguó rén._/_(B: Tôi không phải người Trung Quốc, tôi là người Mỹ.)
c)
A Wǒ yě yīyàng.***(Cu ho:Tôi cũng vậy.)
d)
B: Zhè liàng ne?(Yamada: Chiếc xe này ở đâu?)