wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hydrocarbon không no 1

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa

a)

liên kết đơn.

b)

liên kết σ.

c)

liên kết bội.

d)

vòng benzene.

2.

Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

d)

no, mạch vòng.

3.

Alkyne là những hydrocarbon có đặc điểm

a)

không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

b)

không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

c)

không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

d)

không no, mạch hở, có hai liên kết ba C≡C.

4.

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n (n ≥ 3).

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

5.

Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

6.

Hợp chất nào sau đây là một alkene?

a)

CH3-CH2-CH3.

b)

CH3-CH=CH2.

c)

CH3-C≡CH.

d)

CH2=C=CH2.

7.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3.

b)

CH3-CH=CH2.

c)

CH3-CH2-C≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

8.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3?

a)

(CH3)2C=CH-CH3.

b)

CH2=CH-CH2-CH3.

c)

CH≡C-CH2-CH2-CH3.

d)

CH2=CH-CH2-CH=CH2.

9.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?

a)

CH≡C-CH3.

b)

CH3-C≡C-CH3.

c)

CH2=CH-CH2-CH3.

d)

CH2=CH-C≡CH.

10.

Trong alkene, mạch chính là

a)

mạch dài nhất và có nhiều nhánh nhất.

b)

mạch có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.

c)

mạch có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.

d)

mạch có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.

11.

Alkene CH3CH=CHCH3 có tên là

a)

2-methylprop-2-ene.

b)

but-2-ene.

c)

but-1-ene.

d)

but-3-ene.

12.

Alkene sau có tên gọi là

a)

2-methylbut-2-ene.

b)

3-methylbut-2-ene.

c)

2-metybut-3-ene.

d)

3-methylbut-3-ene.

13.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là

a)

3-methylbut-1-yne.

b)

3-methylbut-1-ene.

c)

2-methylbut-3-ene.

d)

2-methylbut-3-yne.

14.

Alkene X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-C(CH3)=CH-CH3. Tên gọi của X theo danh pháp thay thế là

a)

isohexane.

b)

3-methylpent-3-ene.

c)

3-methylpent-2-ene.

d)

2-ethylbut-2-ene.

15.

Nhóm CH2=CH- có tên là

a)

ethyl.

b)

vinyl.

c)

allyl.

d)

phenyl.

16.

Nhóm CH2=CH-CH2- có tên là

a)

ethyl.

b)

vinyl.

c)

allyl.

d)

phenyl.

17.

Alkyne CH3C≡CCH3 có tên gọi là

a)

but-1-yne.

b)

but-2-yne.

c)

methylpropyne.

d)

meylbut-1-yne.

18.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3-methylpent-2-yne.

b)

2-methylhex-4-yne.

c)

4-methylhex-2-yne.

d)

3-methylhex-4-yne.

19.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

4-ethylpent-2-yne.

b)

2-ethylpent-3-yne.

c)

4-methylhex-2-yne.

d)

3-methylhex-4-yne.

20.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3,3-đimethylpent-2-yne.

b)

4,4-đimethylpent-3-yne.

c)

4,4-đimethylhex-2-yne.

d)

3,3-đimethylpent-4-yne.

21.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

1,4-đimethylpent-2-yne.

b)

5-methylhept-3-yne.

c)

1,4-đimethylhex-2-yne.

d)

4-methylhex-3-yne.

22.

Công thức cấu tạo của 3-methylbut-1-yne là

a)

(CH3)2CHC≡CH.

b)

CH3CH2CH2C≡CH.

c)

CH3C≡CCH2CH3.

d)

CH3CH2 C≡CCH3.

23.

Công thức cấu tạo của 4-methylpent-2-yne là

a)

CH3C≡CCH2CH2CH3.

b)

(CH3)2CHC≡CHCH3.

c)

CH3CH2C≡CHCH2CH3.

d)

(CH3)3CC≡CH.

24.

[MH2 - 2020] Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?

a)

Methane.

b)

Ethylene.

c)

Acetylene.

d)

Benzene.

25.

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

alkane.

b)

xycloalkane.

c)

alkyne.

d)

alkene lớn hơn.

26.

Phản ứng hydrogen hóa alkene thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

phản ứng thế.

b)

phản ứng tách.

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng phân hủy

27.

Khi có mặt chất xúc tác Lindlar ở nhiệt độ thích hợp, alkyne cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

alkane.

b)

xycloalkane.

c)

alkyne.

d)

alkene

28.

Phản ứng alkene tác dụng với dung dịch KMnO4 thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

phản ứng thế.

b)

phản ứng oxi hóa hoàn toàn.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng oxi hóa không hoàn toàn.

29.

Alkene không phản ứng được với chất nào dưới đây?

a)

Br2.

b)

Cl2.

c)

NaCl.

d)

H2.

30.

Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào alkene?

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

H2O.

d)

H2SO4.

31.

Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?

a)

H2SO4 đặc.

b)

Lindlar.

c)

Ni/to.

d)

HCl loãng.

32.

Phản ứng hydrogen hóa alkyne thành alkane được viết dưới dạng tổng quát là

a)

CnH2n-2 + H2 ---> CnH2n

b)

CnH2n + H2 ---> CnH2n+2

c)

CnH2n-2 + 2H2 ---> CnH2n+2

d)

CnH2n-6 + 4H2 ---> CnH2n+2

33.

[KNTT - SBT] Chất nào sau đây cộng H2 dư (Ni, to) tạo thành butane?

a)

CH3-CH=CH2.

b)

CH3-C≡C-CH3.

c)

CH3-CH2-CH=CH2.

d)

(CH3)2C=CH2.

34.

Alkene có thể cộng hợp nước khi có xúc tác là

a)

base.

b)

MnO2.

c)

acid.

d)

KMnO4.

35.

Phản ứng đặc trưng của alkene là

a)

Phản ứng tách.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng oxi hóa.

36.

Sản phẩm tạo thành khi cho propene tác dụng với H2 (Ni, to) là

a)

propyl.

b)

propane.

c)

pentane.

d)

butane.

37.

Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?

a)

ethane.

b)

propane.

c)

butane.

d)

ethylene.

38.

(QG.18 - 202): Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

benzene.

b)

ethylene.

c)

methane.

d)

butane.

39.

[QG.20 - 202] Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

Methane.

b)

Butane.

c)

Propene.

d)

Ethane.

40.

Cho phản ứng: HC≡CH + HBr (tỉ lệ 1:1) Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

CH3CHBr2.

b)

CH2BrCH2Br.

c)

CHBr2CHBr2.

d)

CH2=CHBr.

41.

Cho phản ứng: HC≡CH + H2O Sản phẩm của phản ứng trên là

a)

CH2=CHOH.

b)

CH3CH=O.

c)

CH2=CH2.

d)

CH3OCH3.