wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn chương 6: Tốc độ phản ứng - Đề 1

Total questions: 30

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cho phản ứng đơn giản: 2A + B → sản phẩm. Khi tăng nồng độ chất A lên gấp đôi, tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 2 lần.

b)

Tăng 6 lần.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Không đổi.

2.

Vì sao nếu xẻ một khúc củi to thành những mảnh củi nhỏ sẽ cháy nhanh hơn? Phát biểu nào đúng.

a)

Nhiều mảnh củi nhỏ sẽ có tổng diện tích tiếp xúc với oxygen nhiều hơn là một khúc củi to.

b)

Khúc củi to có bề mặt lớn nên cần nhiều thời gian hơn mới cháy.

c)

Tất cả những mảnh củi nhỏ đều bắt lửa cùng một lúc.

d)

Khúc củi to nặng hơn nên cháy khó hơn.

3.

Tốc độ trung bình  của một phản ứng được viết theo biến thiên nồng độ các chất theo thời gian như sau:

a)

4A + B → 2C + 3D.

b)

B + 5D → 2C + 3A.

c)

4A + 2B → 2C + 3D.

d)

2D + B → 4A + 2C.

4.

Phản ứng: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) có tốc độ phản ứng phù hợp với biểu thức v = k[NO]2[O2].

Nếu thể tích của bình phản ứng đột ngột giảm một nửa, mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

Categorize the following

Áp suất của các khí NO và O2 giảm xuống.

Áp suất của các khí NO và O2 tăng lên.

Tốc độ phản ứng tăng gấp 4 lần so với khi chưa giảm thể tích.

Tốc độ phản ứng tăng 8 lần so với khi chưa giảm thể tích.

Phát biểu ĐÚNG
Phát biểu SAI
5.

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?

Categorize the following

Tốc độ phản ứng giảm theo thời gian vì nồng độ chất phản ứng giảm.

Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào nhiệt độ và thường tăng khi nhiệt độ tăng.

Tốc độ phản ứng là như nhau tại bất kì thời điểm nào trong suốt quá trình phản ứng.

Tốc độ phản ứng giảm khi tăng nồng độ chất phản ứng.

Phát biểu ĐÚNG
Phát biểu SAI
6.

Khi sử dụng bếp than, cần lưu ý thông gió tốt để tránh bị ngộ độc khí CO.

Phản ứng cháy của than xảy ra theo phương trình hoá học: C(s) + O2(g) → CO2(g)

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng về biện pháp làm giảm nguy cơ ngộ độc khí CO?

(a) Tăng cường thông gió khu vực bếp.

(b) Sử dụng bếp than có ống khói.

(c) Sử dụng bếp than có quạt thổi không khí vào lò.

(d) Giảm lượng than sử dụng.

(a)  

7.

Vào mùa hè, trong một số khách sạn hay nhà hàng, người ta thường cho nước đá vào bồn tiểu.

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng nhất về mục đích của việc làm trên?

(a) Nước đá làm giảm nhiệt độ nên làm giảm quá trình phân huỷ urea trong nước tiêu thành NH3.

(b) Nước đá tan chảy thành nước nên làm sạch bồn sau khi đi tiểu.

(c) NH3 tan nhiều trong nước lạnh nên hạn chế bay lên gây mùi khai.

(d) Nước đá có khả năng hút mùi.

(a)  

8.

Để làm dưa muối, người ta thường cho thêm giấm ăn vào nguyên liệu ngay từ đầu. Mục đích chính của việc này là

a)

tăng độ giòn cho dưa. 

b)

ức chế sự phát triển của vi sinh vật có hại. 

c)

tạo vị chua cho dưa.

d)

giữ cho dưa muối có màu vàng.

9.

Một loại bình chữa cháy chứa khí CO2 ở áp suất cao. Khi mở van, do áp suất giảm đột ngột nên khí CO2 sẽ chuyển sang thể lỏng. Cho các phát biểu sau:

(a) CO2 làm giảm nhiệt độ của đám cháy do CO2 lỏng bay hơi cần thu nhiệt.

(b) Luồng khí CO2 làm hạn chế sự tiếp xúc của đồ vật với oxygen.

(c) Luồng khí CO2 làm loãng nồng độ hơi chất cháy trong đám cháy.

(d) Hơi chất cháy phản ứng với CO tạo hợp chất mới thay vì phản ứng với oxygen.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

10.

Br₂ có thể được điều chế nhờ phản ứng sau đây:

Giữ nguyên nhiệt độ, để tăng tốc độ tạo thành Br2, người ta tăng nồng độ H+ gấp 2 lần và nồng độ  ion [BrO3-] gấp 2 lần, hỏi tốc độ phản ứng điều chế Br2 tăng lên bao nhiêu lần?

(a)  

11.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

b)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

12.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

d)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

13.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

14.

Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g)

Cho các yếu tố:

(1) tăng nồng độ H2O2,

(2) giảm nhiệt độ,

(3) thêm xúc tác MnO2.

Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

(1), (3).

b)

chỉ (3).

c)

(1), (2).

d)

(1), (2), (3).

15.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

Dạng tấm mỏng.   

d)

Dạng nhôm dây.

16.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.

b)

Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn.

c)

Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn.

d)

Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được.

17.

Cho phản ứng hóa học:

Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian 40 giây tính theo HCOOH là

a)

5,0.10-5 mol/(L.s).

b)

2,5.10-5 mol/(L.s).

c)

2,5.10-4 mol/(L.s).

d)

2,0.10-4 mol/(L.s).

18.

Khi tăng nhiệt độ thêm 50 oC thì tốc độ phản ứng tăng 32 lần. Vậy hệ số nhiệt của phản ứng là

(a)  

19.

Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van’t Hoff là 2. Hỏi tốc độ của phản ứng đó tăng lên bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ lên từ 20oC đến 60oC?

(a)  

20.

Khi tăng nhiệt độ của một phản ứng hóa học lên 50o thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần. Giá trị hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng trên là bao nhiêu?

(a)  

21.

Phương trình hóa học của phản ứng:

Khi nồng độ của CHCl3 giảm 4 lần, nồng độ Cl2 giữ nguyên thì tốc độ phản ứng sẽ

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Giảm một nửa.

c)

Tăng 4 lần.

d)

Giảm 4 lần.

22.

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k).

Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là

a)

8.10-4 mol/(L.s).

b)

2.10-4 mol/(L.s).

c)

6.10-4 mol/(L.s).

d)

4.10-4 mol/(L.s).

23.

Cho phản ứng hóa học sau:

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt zinc.

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid.

d)

Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid.

24.

Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau.

(1) Dùng nồi áp suất                                          

(3) Chặt nhỏ thịt cá.

(2) Cho thêm muối vào.                                    

(4) Nấu cùng nước lạnh.

Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là:

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (3), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

25.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

b)

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

26.

Cho phản ứng:

Biểu thức tốc độ thức thời của phản ứng theo định luật tác dụng khối lượng là

a)

b)

c)

d)

27.

Cho phản ứng phân huỷ hydro peoxide trong dung dịch:

Yếu tố ảnh không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

a)

Chất xúc tác MnO2.

b)

Nhiệt độ. 

c)

Nồng độ H2O2.

d)

Thể tích dụng cụ chứa hóa chất.

28.

Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau.

Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?            

a)

TN1 có kết tủa xuất hiện trước.

b)

TN2 có kết tủa xuất hiện trước.

c)

Kết tủa xuất hiện đồng thời.

d)

Không có kết tủa xuất hiện.

29.

Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1M như hình sau. Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?

a)

Cốc 1 tan nhanh hơn. 

b)

Cốc 2 tan nhanh hơn.

c)

Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau. 

d)

BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được.

30.

Có 3 cốc chứa 20ml dung dịch H2O2 cùng nồng độ. Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau.

Ở thí nghiệm nào có bọt khí thoát ra chậm nhất?

a)

Thí nghiệm 1.

b)

Thí nghiệm 2.

c)

Thí nghiệm 3.

d)

3 thí nghiệm như nhau.