wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về thuốc điều trị bệnh tim mạch

Total questions: 115

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Phân loại thuốc điều trị tăng huyết áp bao gồm các nhóm nào:

a)

Thuốc chẹn kênh calci và thuốc lợi tiểu

b)

Thuốc giãn mạch và thuốc lợi tiểu

c)

Thuốc chẹn beta giao cảm và thuốc giãn mạch

d)

Thuốc ức chế men chuyển và thuốc hủy giao cảm

2.

Phân nhóm tác dụng của nifedipin là:

a)

Giãn mạch

b)

Lợi tiểu

c)

Hủy giao cảm

d)

Chẹn kênh calci

3.

Thuốc thuộc nhóm chẹn kênh calci là:

a)

Amlodipin

b)

Digoxin

c)

Atenolol

d)

Methyldopa

4.

Phân nhóm tác dụng của fenodipin là:

a)

Giãn mạch

b)

Chẹn kênh calci

c)

Lợi tiểu

d)

Hủy giao cảm

5.

Tác dụng của nicardipin là:

a)

Tăng sức co bóp cơ tim

b)

Giãn cơ trơn phế quản

c)

Làm chậm nhịp tim

d)

Giãn mạch hạ huyết áp

6.

Cơ chế tác dụng của metoprolol là:

a)

Ức chế thụ thể b1 giao cảm

b)

Chẹn kênh calci

c)

Giãn phế quản

d)

Ức chế men chuyển

7.

Tác dụng của metoprolol là:

a)

Giãn mạch, làm chậm nhịp tim

b)

Tăng sức co bóp cơ tim

c)

Điều hòa nhịp tim

d)

Giãn cơ trơn phế quản

8.

Chỉ định của bisoprolol là:

a)

Tăng huyết áp và cơn đau thắt ngực

b)

Rối loạn nhịp nhanh trên thất

c)

Suy tim sung huyết, nhối máu cơ tim

d)

Vữa xơ động mạch vành

9.

Thuốc có tác dụng hủy giao cảm là:

a)

Methyldopa

b)

Adrenalin

c)

Levodopa

d)

Propranolol

10.

Bisoprolol là thuốc thuộc nhóm tác dụng nào:

a)

Ức chế giao cảm thụ thể β1

b)

Ức chế giao cảm thụ thể α1

c)

Ức chế thần kinh trung ương

d)

Ức chế dòng calci đi vào tế bào

11.

Spironolacton là thuốc thuộc nhóm tác dụng nào:

a)

Lợi tiểu thải kali

b)

Lợi tiểu giữ kali

c)

Lợi tiểu mạnh

d)

Lợi tiểu thải muối

12.

Tác dụng chung của các thuốc điều trị tăng huyết áp là:

a)

Chống co thắt mạch vành

b)

Giãn mạch, giảm sức cản ngoại vi

c)

Co mạch, giảm sức cản ngoại vi

d)

Tăng thải nước từ dịch ngoại bào

13.

Tác dụng của các thuốc chẹn kênh calci là:

a)

Giãn mạch vành và lợi tiểu làm hạ huyết áp

b)

Giãn mạch ngoại vi và làm hạ huyết áp

c)

Giãn mạch vành tim và giãn các mao động mạch khác

d)

Giãn mạch và giãn cơ trơn phế quán

14.

Nifedipin là thuốc có tác dụng ức chế chọn lọc dòng calci đi vào trong tế bào nào:

a)

Cơ trơn mạch máu

b)

Cơ tim

c)

Cơ vân

d)

Xương

15.

Tác dụng chính của nifedipin là:

a)

Co mạch ngoại vi và giảm sức co bóp cơ tim

b)

Giãn tất cả các động mạch và giảm công năng tim

c)

Giãn mạch vành tim và giãn cả tĩnh mạch

d)

Co mạch vành gây suy tim sung huyết

16.

Chỉ định chính của nifedipin là:

a)

Phòng và diều trị cơn đau thắt ngực

b)

Điều trị tăng huyết áp và bệnh Raynaud

c)

Điều trị suy tim kèm nhịp nhanh

d)

Phòng và điều trị cơn đau thắt ngực và tăng huyết áp

17.

Tác dụng không mong muốn hay gặp của nifedipin gồm:

a)

Đỏ bừng mặt, đau đầu chóng mặt, phù ngoại vi

b)

Khô miệng, khô da và niêm mạc, táo bón

c)

Tăng tiết dịch, chảy nuớc mắt, nổi ban

d)

Suy gan thận, xơ gan, rối loạn điện giải

18.

Thuốc có cùng cơ chế tác dụng với diltiazem là:

a)

Captopril

b)

Digoxin

c)

Nifedipin

d)

Nitroglycerin

19.

Tác dụng chung của các thuốc ức chế thụ thể β1 giao cảm là:

a)

Trên cơ tim và mạch máu

b)

Trên cơ trơn phế quản

c)

Trên mạch máu

d)

Trên hệ thống dẫn truyền xung động điện tim

20.

Chỉ định chung của các thuốc ức chế thụ thể b1 giao cảm là:

a)

Tăng huyết áp, cơn đau thắt ngực và loạn nhịp tim

b)

Suy tim mạn tính

c)

Nhồi máu cơ tim

d)

Hen phế quản

21.

Tác dụng không mong muốn hay gặp của các thuốc ức chế thụ thể pl giao cảm là:

a)

Chậm nhịp tim

b)

Tăng nhịp tim

c)

Giãn mạch ngoại vi

d)

Suy thận

22.

Cơ chế tác dụng của atenolol là:

a)

Ức chế thụ thể b1 giao cảm

b)

Ức chế men chuyển

c)

Giãn phế quản

d)

Lợi tiểu

23.

Tác dụng chính của propranolol là:

a)

Giãn mạch, giảm sử dụng oxy cơ tim, điều hòa nhịp tim

b)

Giãn mạch vành và các mạch ngoại vi

c)

Tăng đào thải Na+, từ đó làm tăng thải nước

d)

Ức chế giao cảm thụ thể alpha

24.

Các trường hợp được chỉ định điều trị với propranolol là:

a)

Tăng huyết áp, suy tim và nhồi máu cơ tim

b)

Tăng huyết áp, cơn đau thắt ngực và loạn nhịp

c)

Hen phế quàn có kèm theo tăng huyết áp

d)

Phù do suy tim và cơn đau thắt ngực do suy tim sung huyết

25.

Cơ chế tác dụng của methyldopa là:

a)

Kích thích thụ thể giao cảm α2

b)

Ức chế thụ thể giao cảm α2

c)

Kích thích thụ thể giao cảm α1

d)

Ức chế thụ thể giao cảm β1

26.

Tác dụng của methyldopa là:

a)

Lợi tiểu, hạ huyết áp

b)

Giãn mạch, hạ huyết áp

c)

Tăng sức co bóp cơ tim

d)

Làm chậm nhịp tim

27.

Tác dụng của methyldopa là:

a)

Giảm trương lực giao cảm ở ngoại vi

b)

Tăng trương lực giao cảm ở ngoại vi

c)

Giảm trương lực giao cảm ở trung ương

d)

Tăng trương lực giao cảm ở ngoại vi

28.

Một trong các tác dụng không mong muốn cùa methyldopa là:

a)

Ức chế thần kinh trung ương gây buồn ngủ

b)

Ức chế hô hấp gây khó thở

c)

Suy giảm chức năng thận

d)

Gây ảnh hưởng đến thai nhi

29.

Một trong các tác dụng không mong muốn của methyldopa là:

a)

Gây rối loạn nội tiết

b)

Gây suy tủy, giảm bạch cầu

c)

Suy giảm chức năng thận

d)

Làm chậm nhịp tim

30.

Thuốc nên uống vào buổi tối là:

a)

Methyldopa

b)

Enalapril

c)

Atenolol

d)

Furosemid

31.

Lựa chọn chỉ định thích hợp với methyldopa:

a)

Tăng huyết áp do suy thận

b)

Cơn tăng huyết áp kịch phát

c)

Tăng huyết áp ở phụ nữ có thai

d)

Cơn đau thắt ngực do suy mạch vành

32.

Lựa chọn một chỉ định thích hợp với nhóm thuốc chẹn kênh calci:

a)

Thiếu máu cục bộ cơ tim hoặc não

b)

Hạ huyết áp đột ngột, tim đập nhanh

c)

Hẹp động mạch chủ nặng

d)

Tăng huyết áp và cơn đau thắt ngực

33.

Lựa chọn một chỉ định phù hợp với atenolol:

a)

Tăng huyết áp, cơn đau thắt ngực và loạn nhịp nhanh trên thất

b)

Hen phế quản, ngộ độc digitalis

c)

Sốc tim, suy tim mất bù, block nhĩ thất độ II

d)

Suy tim mạn

34.

Lựa chọn một chỉ định phù hợp với atenolol:

a)

Tăng huyết áp, cơn đau thắt ngực và loạn nhịp nhanh trên thất

b)

Hen phế quản, ngộ độc digitalis

c)

Sốc tim, suy tim mất bù, block nhĩ thất độ II

d)

Suy tim mạn tính, chậm nhịp tim

35.

Thuốc có cùng cơ chế tác dụng với atenolol là:

a)

Labetalol

b)

Manitol

c)

Spironolacton

d)

Salbutamol

36.

Thuốc lợi tiểu có thể dùng điều trị tăng huyết áp vì:

a)

Giảm thể tích huyết tương và dịch ngoại bào

b)

Giãn mạch, giảm sức cản ngoại vi

c)

Giảm lưu lượng máu tới thận

d)

Tăng sức co bóp cơ tim

37.

Thuốc lợi tiểu có thể dùng diều trị tăng huyết áp vì:

a)

Giảm lượng máu tĩnh mạch đổ về tim

b)

Tăng giữ nước ở dịch ngoại bào

c)

Giảm tái hấp thu nước

d)

Giảm tần số tim

38.

Thuốc thuộc nhóm thuốc chẹn kênh calci là:

a)

Captopril

b)

Digoxin

c)

Nicardipin

d)

Methyldopa

39.

Thuốc thuộc nhóm thuốc chẹn beta giao cảm là:

a)

Bisoprolol

b)

Perindopril

c)

Hydroclorothiazid

d)

Diltiazem

40.

Tác dụng của captopril là:

a)

Giãn mạch

b)

Co mạch

c)

Làm tăng nhịp tim

d)

Làm chậm nhịp tim

41.

Thuốc có cùng cơ chế tác dụng với captopril là:

a)

Lisinopril

b)

Nitroglycerin

c)

Propranolol

d)

Methyldopa

42.

Thuốc thuộc nhóm ức chế men chuyển là:

a)

Nicardipin

b)

Metoprolol

c)

Perindopril

d)

Digoxin

43.

Tác dụng của enalapril là:

a)

Giãn mạch

b)

Co mạch

c)

Làm tăng nhịp tim

d)

Làm chậm nhịp tim

44.

Cơ chế tác dụng của enalapril là:

a)

Ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II

b)

Tăng sức co bóp của cơ tim

c)

Ức chế ion calci đi vào trong tế bào

d)

Làm chậm dẫn truyền xung động điện tim

45.

Cơ chế tác dụng của lisinopril là:

a)

Ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II

b)

Tăng đào thải Na từ ngoại bào

c)

Tăng sức co bóp của cơ tim

d)

Ức chế giao cảm thụ thể beta

46.

Tác dụng của lisinopril là:

a)

Co mạch, tăng huyết áp

b)

Giãn mạch, hạ huyết áp

c)

Tăng đường huyết

d)

Giảm mỡ máu

47.

Tác dụng của enalapril là:

a)

Giãn mạch, giảm giữ nước làm hạ huyết áp

b)

Giãn tĩnh mạch ngoại vi gây phù

c)

Ức chế giao cảm thụ thể beta

d)

Làm tăn

48.

Tác dụng của enalapril là:

a)

Giãn mạch, giảm giữ nước làm hạ huyết áp

b)

Giãn tĩnh mạch ngoại vi gây phù

c)

Ức chế giao cảm thụ thể beta

d)

Làm tăng cung lượng tim, tăng tần số tim

49.

Tác dụng của thuốc lợi tiểu là:

a)

Vận chuyển nước ra ngoài tế bào

b)

Tăng lưu lượng máu tới thận

c)

Giảm ứ nước ở dịch ngoại bào

d)

Tăng thải trừ kali

50.

Hydrocholorothiazid thuộc nhóm lợi tiểu nào:

a)

Thải kali

b)

Giữ kali

c)

Thẩm thấu

d)

Tác dụng mạnh

51.

Phân nhóm tác dụng của hydrocholorothiazid là:

a)

Lợi tiểu thải muối

b)

Lợi tiểu giữ kali

c)

Lợi tiểu thẩm thấu

d)

Lợi tiểu quai

52.

Phân loại tác dụng của furosemid là:

a)

Giãn mạch

b)

Lợi tiểu nhẹ

c)

Lơi tiểu mạnh

d)

Tăng sức co bóp cơ tim

53.

Phân nhóm tác dụng của furosemid là:

a)

Lợi tiểu giữ kali

b)

Lợi tiểu thải kali

c)

Thuốc giãn mạch

d)

Thuốc làm tăng sức co bóp cơ tim

54.

Thuốc có tác dụng làm chậm nhịp tim là:

a)

Captopril

b)

Atenolol

c)

Methyldopa

d)

Nifedipin

55.

Cơ chế tác dụng của nhóm thuốc ức chế men chuyển là:

a)

Ức chế tổng hợp angiotensin II

b)

Ức chế tổng hợp angiotensin I

c)

Ức chế enzym chuyển hóa

d)

Ức chế tổng hợp adrenalin

56.

Nhóm thuốc ức clĩể men chuyển có tác dụng là:

a)

Giãn mạch và giảm giữ nước làm hạ huyết áp

b)

Co mạch tăng huyết áp, giãn đồng tử

c)

Làm chậm nhịp tim, hạ huyết áp

d)

Giãn cơ trơn phế quản, tăng nhịp tim

57.

Thuốc ức chế men chuyển được sử dụng trong trường hợp nào:

a)

Tăng huyết áp

b)

Đái tháo đường

c)

Phù phổi cấp

d)

Suy thận cấp

58.

Tác dụng không mong muốn thường gặp của thuốc ức chế men chuyển là:

a)

Chóng mặt, ngoại ban, ngứa, phù mạch

b)

Hạ huyết áp thế đứng, chậm nhịp tim

c)

Tăng đường huyết, run cơ

d)

Suy giảm chức năng gan, thận

59.

Thuốc nào có tác dụng ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II:

a)

Digoxin

b)

Captopril

c)

Nifedipin

d)

Atenolol

60.

Thuốc ức chế men chuyển thường được lựa chọn ưu tiên trong trường hợp nào:

a)

Tăng huyết áp có kèm suy tim sung huyết

b)

Nhồi má

61.

Thuốc ức chế men chuyển thường được lựa chọn ưu tiên trong trường hợp nào:

a)

Tăng huyết áp có kèm suy tim sung huyết

b)

Nhồi máu cơ tim cấp

c)

Rối loạn nhịp tim

d)

Bệnh Cơ tim tắc nghẽn

62.

Thuốc nào có tác dụng ức chế ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II:

a)

Enalapril

b)

Nitroglycerin

c)

Digoxin

d)

Adrenalin

63.

Không dùng thuốc ức chế men chuyển trong trường hợp nào:

a)

Suy tim mạn tính có kèm tăng huyết áp

b)

Tăng huyết áp nguyên phát có kèm đái tháo đường

c)

Tăng huyết áp ở bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim

d)

Bệnh cơ tim tắc nghẽn, phù mạch

64.

Trường hợp được chỉ định dùng captopril là:

a)

Tăng huyết áp, suy tim sung huyết

b)

Tăng huyết áp, bệnh cơ tim tắc nghẽn

c)

Cơn đau thắt ngực, phù do suy tim

d)

Suy tim kèm theo rung nhĩ và cuồng động tâm nhĩ

65.

Tác dụng chính của thuốc lợi tiểu là:

a)

Ức chế tái hấp thu Na+ làm tăng thải nước

b)

Ức chế tái hấp thu calci

c)

Giãn mạch, làm giảm sức cản ngoại vi

d)

Tăng sức co bóp cơ tim

66.

Thuốc có tác dụng lợi tiểu giữ kali là:

a)

Furosemid

b)

Spironolacton

c)

Hydrochlorothiazid

d)

Manitol

67.

Vị trí tác dụng của hypothiazid là:

a)

Ống Ịượn gần

b)

Ống Ịượn xa

c)

Quai Helle

d)

Ống góp

68.

Chỉ định chính của thuốc lợi tiểu thải kali là:

a)

Suy tim, cơn đau thắt ngực

b)

Phù, tăng huyết áp, suy tim

c)

Suy tim có kèm theo nhịp nhanh trên thất

d)

Vữa xơ động mạch, sau nhồi máu cơ tim

69.

Tác dụng không mong muốn của hypothiazid là:

a)

Hạ calci, hạ magnesi, tăng acid uric máu

b)

Tăng kali máu gây loạn nhịp

c)

Tăng calci, tăng urê, tăng acid uric máu

d)

Suy giảm chức năng gan, thận

70.

Không dùng thuốc lợi tiểu thiazid trong trường hợp nào:

a)

Tăng calci máu

b)

Hạ calci máu

c)

Tăng huyết áp

d)

Suy tim mạn tính

71.

Không dùng thuốc lợi tiếu thiazid trong trường hợp nào:

a)

Bệnh Gout

b)

Tăng huyết áp

c)

Suy tim mạn tính

d)

Phù phổi

72.

Tác dụng không mong muốn của furosemid là:

4 lines
73.

Không dùng thuốc lợi tiếu thiazid trong trường hợp nào:

a)

Bệnh Gout

b)

Tăng huyết áp

c)

Suy tim mạn tính

d)

Phù phổi

74.

Tác dụng không mong muốn của furosemid là:

a)

Tăng calci, tăng urê máu

b)

Hạ kali, hạ calci máu

c)

Hạ huyết áp thế đứng

d)

Rối loạn nhịp tim

75.

Tác dụng của digoxin là:

a)

Điều hòa nhịp tim, chống cơn đau thắt ngực

b)

Tăng lực co bóp của cơ tim và làm chậm nhịp tim

c)

Giãn mạch hạ huyết áp

d)

Lảm tăng cung lượng tim, lợi tiểu

76.

Tác dụng chính của digoxin dùng điều ừị suy tim là:

a)

Tăng sức co bóp của cơ tim

b)

Tăng co bóp cơ trơn

c)

Gây giãn cơ tim

d)

Tăng dẫn truyền xung động tim

77.

Cơ chế tác dụng làm tăng sức co bóp tế bào cơ tim của digoxin được giải thích là:

a)

Ức chế tổng hợp AMP vòng

b)

Ức chế giải phóng Ca2+ ra bào tương

c)

Ức chế bơm Na+/K+-ATPase

d)

Ức chế thụ thể beta giao cảm

78.

Digoxin được chỉ định dùng trong các trường hợp nào:

a)

Cơn đau thắt ngực, suy tim sung huyết, nhồi máu cơ tim

b)

Suy tim, cuồng động nhĩ, nhịp nhanh kịch phát trên thất

c)

Tăng huyết áp, suy tim, rối loạn chức măng thất trái

d)

Tăng huyết áp, vữa xơ dộng mạch

79.

Digoxin làm cải thiện được tinh trạng suy tim mạn tính nhờ tác dụng:

a)

Tâm thu mạnh và ngắn, tâm trương dài ra

b)

Giãn mạch, giảm sức cản ngoại vi

c)

Thải nước từ ngoại bào giảm áp lực lên tim

d)

Tan cục máu đông, chống nhồi máu cơ tim

80.

Spironolacton dược chỉ định trong trường hợp nào:

a)

Khi các thuốc lợi tiếu khác kém tác dụng hoặc nhiều tác dụng phụ

b)

Phù phổi cấp, phù do tim, gan thận và các loại phù khác

c)

Suy thận cấp nặng có kèm tăng kali huyết

d)

Hạ calci máu cấp do dùng thuốc lợi tiếu mạnh

81.

Tác dụng không mong muốn của digoxin là:

a)

Nhịp tim chậm, ngoại tâm thu thất

b)

Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng

c)

Suy giảm chức năng gan, thận

d)

Loét dạ dày - tá tràng

82.

Trường hợp chống chỉ định digoxin là:

a)

Suy tim

b)

Rung nhĩ

c)

Suy tim kèm nhịp nhanh

d)

Suy tim kèm nhịp chậm

83.

Trường hợp chống chỉ định digoxin là:

a)

Suy tim

b)

Rung nhĩ

c)

Suy tim kèm nhịp nhanh

d)

Suy tim kèm nhịp chậm

84.

Chống chỉ định digoxin trong trường hợp nào:

a)

Huyết áp thấp, trụy tim mạch

b)

Tăng calci huyết, suy gan thận nặng

c)

Bệnh cơ tim phi đại tắc nghẽn, rung tâm thất

d)

Viêm gan, suy gan, rối loạn chức năng gan

85.

Tác dụng của thuốc điều trị suy tim mạn tính là:

a)

Làm tăng sức co bóp của cơ tim và làm giảm ứ trệ tuần hoàn

b)

Tăng sức co bóp cơ tim, tăng nhịp tim

c)

Làm tan cục máu đông và giãn mạch làm hạ huyết áp

d)

Giãn mạch và lợi tiểu

86.

Lựa chọn một thuốc cho bệnh nhân dự phòng cơn nhịp nhanh kịch phát trên thất:

a)

Procainamid

b)

Lidocain

c)

Nifedipin

d)

Verapamil

87.

Tác dụng làm ổn dịnh nhịp tim của digoxin trên bệnh nhân suy tim có kèm theo rung nhĩ là do:

a)

Kéo dài thời kỳ trơ

b)

Tăng sức co bóp cơ tim

c)

Tăng tốc độ dẫn truyền qua nút nhĩ thất

d)

Tối đa diện thế nghỉ thời kỳ tâm trương tâm nhĩ

88.

Lựa chọn digoxin trong trường hợp nào:

a)

Loạn nhịp nhanh, rung thớ nhĩ

b)

Loạn nhịp chậm, rung thất

c)

Tăng huyết áp có tổn thương thận

d)

Phù do suy tim, suy gan, phù phổi cấp

89.

Nhóm thuốc được lựa chọn phối hợp điều trị suy tim là:

a)

Chống đông máu

b)

Kháng histamin HI

c)

An thần gây ngủ

d)

Giảm tiết acid dạ dày

90.

Thuốc diều trị suy tim mạn tính có tác dụng làm chậm nhịp tim là:

a)

Nifedipin

b)

Hypothiazid

c)

Digoxin

d)

Methyldopa

91.

Cần theo dõi xét nghiệm gì khi bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu dài ngày:

a)

Điện giải đồ

b)

Điện tâm đồ

c)

Chức năng gan

d)

Đường huyết

92.

Thuốc có thể làm tăng calci máu khi dùng lâu ngày là:

a)

Furosemid

b)

Hypothiazid

c)

Acetazo lamid

d)

Spironolacton

93.

Thuốc có thể dùng lợi tiểu trong trường hợp tăng calci máu là:

a)

Furosemid

b)

Hypothiazid

c)

Acetazolamid

d)

Spironolacton

94.

Cần lưu ý điều gì khi bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu hypothiazid lâu ngày:

a)

Giảm liều và bổ sung kali

b)

Tăng liều và bổ sung ka

95.

hợp tăng calci máu là:

a)

Furosemid

b)

Hypothiazid

c)

Acetazolamid

d)

Spironolacton

96.

Cần lưu ý điều gì khi bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu hypothiazid lâu ngày:

a)

Giảm liều và bổ sung kali

b)

Tăng liều và bổ sung kali

c)

Giảm liều và bổ sung calci

d)

Giảm liều và bổ sung các chất điện giải

97.

Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực là dẫn chất nitrat là:

a)

Digoxin

b)

Ouabain

c)

Nitroglycerin

d)

Quinidin

98.

Thuốc hay được lựa chọn trong điều trị cơn đau thắt ngực là:

a)

Propranolol

b)

Atenolol

c)

Bisoprolol

d)

Labetalol

99.

Thuốc hay được lựa chọn dùng điều trị cơn đau thắt ngực là:

a)

Captopril

b)

Metoprolol

c)

Bisoprolol

d)

Digoxin

100.

Thuốc diều trị cơn đau thắt ngực bao gồm các nhóm nào:

a)

Thuốc làm tăng sức co bóp cơ tim, thuốc giãn mạch

b)

Nhóm nitrat, thuốc chẹn beta, thuốc chẹn kênh calci

c)

Thuốc giãn mạch, thuốc lợi tiểu, thuốc chống đông máu

d)

Thuốc giãn mạch, làm chậm nhịp tim

101.

Tác dụng cùa thuốc điều trị cơn đau thắt ngực là:

a)

Giảm nhu cầu oxy của cơ tim

b)

Giãn mạch, hạ huyết áp

c)

Tcăng sức co bốp cơ tim

d)

Giãn cơ trơn phế quản

102.

Tác dụng chính của thuốc điều trị cơn đau thắt ngực là:

a)

Giãn động mạch vành

b)

Giãn mạch ngoại vi

c)

Chống co thắt cơ liên sườn

d)

Giãn cơ tron phế quản

103.

Thuốc điều trị cấp cứu cơn đau thắt ngực là nhờ tác dụng:

a)

Giãn mạch vành nhanh

b)

Giãn cơ tim

c)

Gâỵ hạ huyết áp

d)

Điếu hòa nhịp tim

104.

Thuốc có tác dụng trực tiếp giãn mạch vành nhanh dùng cấp cứu cơn đau thắt ngực là:

a)

Nitroglycerin

b)

Nifedipin

c)

Propranolol

d)

Captopril

105.

Đường dùng thuốc cấp cứu cơn đau thắt ngực dẫn chất nitrat là:

a)

Viên ngậm dưới lưỡi

b)

Viên nén tác dụng kéo dài

c)

Thuốc tiêm tĩnh mạch

d)

Miếng dán ngực

106.

Dùng nitroglycerin lâu ngày có thể gây đau đầu là vỉ:

a)

Co mạch gây tăng huyết áp

b)

Giãn mạch máu não gây tăng áp lực nội sọ

c)

Tăng thân nhiệt

d)

Giãn các mao mạch ngoại vi

107.

Chỉ định ưu tiên của nhóm thuốc chẹn kênh calci là:

a)

Đau thắt ngực do co thắt mạch vành

b)

Đau thắt ngực không ổn định

c)

Đa

108.

Chỉ định ưu tiên của nhóm thuốc chẹn kênh calci là:

a)

Đau thắt ngực do co thắt mạch vành

b)

Đau thắt ngực không ổn định

c)

Đau thắt ngực có kèm tăng huyết áp

d)

Đau thắt ngực có loạn nhịp nhanh trên thất

109.

Một trong các tác dụng không mong muốn của nitroglycerin là:

a)

Mất kali máu nặng gây loạn nhịp, xoắn đỉnh

b)

ức chế thần kinh trung ương gây buồn ngủ

c)

Giãn mạch ngoại vi gây đỏ da mặt, da ngực

d)

Gây chậm nhịp tim, bloc nhĩ thất

110.

Chỉ định chính của nitroglycerin là:

a)

Cơn đau thắt ngực, suy tim sung huyết và nhồi máu cơ tim cấp

b)

Tăng huyết áp thể nhẹ, vừa, tăng huyết áp ở phụ nữ có thai

c)

Con tăng huyết áp kịch phát, nhịp tim nhanh

d)

Suy tim mạn tính, nhịp nhanh kịch phát trên thất

111.

Các thuốc giãn mạch vành thường có tác dụng phụ nào:

a)

Gây rối loạn nhịp tim, chậm nhịp

b)

Gây chóng mặt, ngoại ban, ngứa, phù mạch

c)

Giãn mạch ngoại vi gây đỏ mặt, đau đầu, phù ngoại vi

d)

Gây hạ kali máu, chậm nhịp tim

112.

Lựa chọn viên nifedipin dùng cấp cứu cơn đau thắt ngục:

a)

Viên nang 5mg

b)

Viên nén l0mg

c)

Viên nén 30mg

d)

Viên nén 60mg

113.

Cách sử dụng nitroglycerin thích hợp nhất trong cấp cứu con đau thắt ngực là:

a)

Ngậm dưới lưỡi viên 0,5mg, cứ 5 phút/ lần, tối đa 3 lần

b)

Dán ngực trái 5 -10 mg hoặc bôi mỡ ở vùng ngực

c)

Uống viên 2,5 mg X 2 lần/ngày

d)

Uống viên 6,5 mg X 2 lần/ngày

114.

Đối với trường hợp cơn đau thắt ngực cỏ rối loạn nhịp nhanh trên thất nên lựa chọn thuốc nào:

a)

Nitroglycerin

b)

Verapamil

c)

Nifedipin

d)

Labetalol

115.

Đối với trường hợp cơn đau thắt ngực có kèm tăng huyết áp, nhịp tim không nhanh nên lựa chọn thuốc nào:

a)

Fenodipin

b)

Diltiazem

c)

Nitroglycerin

d)

Labetalol