wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì quá khứ đơn

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
1. Thì quá khứ đơn là thì được sử dụng để diễn tả một hành động hoặc sự việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
2. Khi dùng động từ "to be" ở thì quá khứ đơn, ta dùng "was" cho chủ ngữ số ít và "were" cho chủ ngữ số nhiều.
a)
Đúng
b)
Sai
3.
3. Tất cả các động từ trong thì quá khứ đơn đều có dạng "-ed" ở cuối.
a)
Đúng
b)
Sai
4.
4. Trong câu phủ định và nghi vấn của thì quá khứ đơn, động từ chính phải chia ở dạng quá khứ.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
5. Trong câu phủ định của thì quá khứ đơn, ta sử dụng “did not” (hoặc “didn’t”) + động từ nguyên mẫu.
a)
Đúng
b)
Sai
6.
6. Khi chia động từ ở thì quá khứ đơn, ta luôn thêm "-ed" vào động từ.
a)
Đúng
b)
Sai
7.
7. Động từ bất quy tắc có quy tắc riêng để chia ở thì quá khứ đơn.
a)
Đúng
b)
Sai
8.
8. Trong câu khẳng định ở thì quá khứ đơn, động từ luôn ở dạng V2.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
9. Trong câu phủ định của thì quá khứ đơn, động từ chính vẫn được chia ở dạng V2.
a)
Đúng
b)
Sai
10.
10. Trong câu hỏi của thì quá khứ đơn, “did” đứng trước chủ ngữ và động từ chính luôn ở dạng nguyên thể (V0).
a)
Đúng
b)
Sai
11.
11. Chọn đáp án đúng với thì quá khứ đơn để điền vào câu sau: I ……… the bus yesterday.
a)
can’t catch
b)
didn’t catch
c)
not catch
d)
weren’t catch
12.
12. Chọn đáp án đúng với thì quá khứ đơn để điền vào câu sau: Where ……… you ……… on the Tet holiday last year?
a)
do - go
b)
did - gone
c)
did - go
d)
did - went
13.
13. Chọn đáp án đúng với thì quá khứ đơn để điền vào câu sau: Linda ……… anything because she was full.
a)
weren’t eat
b)
wasn’t eat
c)
didn’t eat
d)
doesn’t eat
14.
14. Chọn đáp án đúng với thì quá khứ đơn để điền vào câu sau: What ……… do last night, you ……… so tired?
a)
did you - looks
b)
did you - looked
c)
were you - looks
d)
were you - looked
15.
15. Chọn đáp án đúng với thì quá khứ đơn để điền vào câu sau: Mary ……… with her mother to go to the mall 1 hour ago.
a)
goes out
b)
gone out
c)
went out
d)
was gone
16.

16. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn: I/ go swimming/ yesterday.

(a)  

17.

17. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn: Mrs. Nhung/ wash/ the dishes.

(a)  

18.

18. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn: My mother/ go shopping/ with her friends/ in the park.

(a)  

19.

19. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn: Lan/ cook/ chicken noodles/ for dinner.

(a)  

20.

20. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn: My father/ play/ golf/ yesterday.

(a)  

21.

21. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn: Last night/ Phong/listen/ music/ for two hours.

(a)  

22.

22. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn: They/ have/ a nice/ weekend.

(a)  

23.

23. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn: We/ not go/ school last week.

(a)  

24.

24. Chuyển câu sau sang thì quá khứ đơn: We open the door.

(a)  

25.

25. Chuyển câu sau sang thì quá khứ đơn: You write poems.

(a)  

26.

26. Chuyển câu sau sang thì quá khứ đơn: Richard plays in the garden.

(a)  

27.

27. Chuyển câu sau sang thì quá khứ đơn: Kerry does not speak English.

(a)  

28.

28. Chuyển câu sau sang thì quá khứ đơn: Do you see the bird?

(a)  

29.

29. Chuyển câu sau sang thì quá khứ đơn: Are you happy?

(a)  

30.

30. Chuyển câu sau sang thì quá khứ đơn: The cat isn't on the roof.

(a)