WorksheetsThì quá khứ đơn
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
16. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn:
I/ go swimming/ yesterday.
(a)
17. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn:
Mrs. Nhung/ wash/ the dishes.
(a)
18. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn:
My mother/ go shopping/ with her friends/ in the park.
(a)
19. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn:
Lan/ cook/ chicken noodles/ for dinner.
(a)
20. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn:
My father/ play/ golf/ yesterday.
(a)
21. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn:
Last night/ Phong/listen/ music/ for two hours.
(a)
22. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn:
They/ have/ a nice/ weekend.
(a)
23. Hoàn chỉnh câu sau ở thì quá khứ đơn:
We/ not go/ school last week.
(a)
24. Chuyển câu sau sang thì quá khứ đơn:
We open the door.
(a)
25. Chuyển câu sau sang thì quá khứ đơn:
You write poems.
(a)
26. Chuyển câu sau sang thì quá khứ đơn:
Richard plays in the garden.
(a)
27. Chuyển câu sau sang thì quá khứ đơn:
Kerry does not speak English.
(a)
28. Chuyển câu sau sang thì quá khứ đơn:
Do you see the bird?
(a)
29. Chuyển câu sau sang thì quá khứ đơn:
Are you happy?
(a)
30. Chuyển câu sau sang thì quá khứ đơn:
The cat isn't on the roof.
(a)
