wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì quá khứ tiếp diễn 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào dấu ... ở câu sau, biết rằng câu ở thể phủ định:

She was planting flowers in the garden at 8 pm last night.

--> She ... flowers in the garden at 8 pm last night.

(a)  

2.

Điền vào dấu ... ở câu sau, biết rằng câu ở thể phủ định:

We were working when I came yesterday.

--> We ... when I came yesterday.

(a)  

3.

Điền vào dấu ... ở câu sau, biết rằng câu ở thể phủ định:

He was painting a picture.

--> He ... a picture.

(a)  

4.

Điền vào dấu ... ở câu sau, biết rằng câu ở thể phủ định:

I was riding my bike to school when she saw me yesterday.

--> I ... my bike to school when she saw me yesterday.

(a)  

5.

Điền vào dấu ... ở câu sau, biết rằng câu ở thể phủ định:

Lam was typing a letter when her boss went into the room.

--> Lam ... a letter when her boss went into the room.

(a)  

6.

Điền vào dấu ... ở câu sau, biết rằng câu ở thể phủ định:

We were watching TV all day.

--> We ... TV all day.

(a)  

7.

Điền vào dấu ... ở câu sau, biết rằng câu ở thể phủ định:

It was raining heavily last month.

--> It ... heavily last month.

(a)  

8.

Điền vào dấu ... ở câu sau, biết rằng câu ở thể phủ định:

We were visiting our friends last holiday.

--> We ... our friends last holiday.

(a)  

9.

Điền vào dấu ... ở câu sau, biết rằng câu ở thể phủ định:

Huy was swimming in the pool.

--> Huy ... in the pool.

(a)  

10.

Điền vào dấu ... ở câu sau, biết rằng câu ở thể phủ định:

She was just trying to do it.

--> She ... to do it.

(a)  

11.

Trả lời tiếp cho câu hỏi sau:

Were you staying at home last weekend?

Yes, ...

(a)  

12.

Trả lời tiếp cho câu hỏi sau (lưu ý cần có dấu chấm cuối câu)

Was Angela going to the cinema last night?

Yes, ...

(a)  

13.

Trả lời tiếp cho câu hỏi sau (lưu ý cần có dấu chấm cuối câu)

Were you and your friends having a great time in Nha Trang last year?

Yes, ...

(a)  

14.

Trả lời tiếp cho câu hỏi sau (lưu ý cần có dấu chấm cuối câu)

Was your vacation in Hue last summer going well?

Yes, ...

(a)  

15.

Trả lời tiếp cho câu hỏi sau (lưu ý cần có dấu chấm cuối câu)

Were you visiting Ngoc Son Temple in Ha Noi last June? Yes, ...

(a)  

16.

Trả lời tiếp cho câu hỏi sau (lưu ý cần có dấu chấm cuối câu)

Were they finding their keys at 9 pm?

No, ...

(a)  

17.

Trả lời tiếp cho câu hỏi sau (lưu ý cần có dấu chấm cuối câu)

Were Tom and Jerrry talking to each other?

No, ...

(a)  

18.

Trả lời tiếp cho câu hỏi sau (lưu ý cần có dấu chấm cuối câu)

Was Lan watching cartoon?

No, ...

(a)  

19.

Trả lời tiếp cho câu hỏi sau (lưu ý cần có dấu chấm cuối câu)

Were Trung eating chicken and rice for dinner?

No, ...

(a)  

20.

Trả lời tiếp cho câu hỏi sau (lưu ý cần có dấu chấm cuối câu)

Were they talking about their holiday in Hoi An?

No, ...

(a)  

21.

Hoàn thành câu sau, dùng thì quá khứ tiếp diễn:

Why / he / run / so fast?

(a)  

22.

Hoàn thành câu sau, dùng thì quá khứ tiếp diễn:

What / you / do / at 7 p.m yesterday?

(a)  

23.

Hoàn thành câu sau, dùng thì quá khứ tiếp diễn:

Where / she / go / when you saw her?

(a)  

24.

Hoàn thành câu sau, dùng thì quá khứ tiếp diễn:

How / she / drive / when the accident happened?

(a)  

25.

Hoàn thành câu sau, dùng thì quá khứ tiếp diễn:

Who / they / talk / to when I arrived?

(a)  

26.

Hoàn thành câu sau, dùng thì quá khứ tiếp diễn:

Where / your parents / travel / last summer?

(a)  

27.

Hoàn thành câu sau, dùng thì quá khứ tiếp diễn:

Who / you / talk / to on the phone when I arrived?

(a)  

28.

Hoàn thành câu sau, dùng thì quá khứ tiếp diễn:

Why / the kids / fight / in the playground?

(a)  

29.

Hoàn thành câu sau, dùng thì quá khứ tiếp diễn:

What / the students / write / in their notebooks?

(a)  

30.

Hoàn thành câu sau, dùng thì quá khứ tiếp diễn:

Where / we / sit / when the teacher came in?

(a)