WorksheetsThì tương lai đơn
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Thì tương lai đơn thường được dịch là "sẽ, sắp"
Thì tương lai đơn thường được dùng để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói.
Thì tương lai đơn không thể được dùng để diễn tả lời hứa.
“next week”, “soon”, “tomorrow” là dấu hiệu của thì tương lai đơn.
Câu phủ định với thì tương lai đơn có cấu trúc:
S + don’t + V...
Câu điều kiện loại 1 diễn tả một hành động CÓ THỂ xảy ra trong tương lai.
Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính có thể dùng “will” để chỉ kết quả trong tương lai.
"At the moment” là một dấu hiệu của thì tương lai đơn.
“in the future” thường xuất hiện trong câu dùng thì tương lai đơn.
Câu hỏi Yes/No với thì tương lai đơn có thể bắt đầu bằng
“Will + S + V₁...?”.
Chọn đáp án đúng với thì tương lai đơn để điền vào câu sau:
In one month, we (send) ... you the result.
I promise I (take) ... you home before 9 p.m.
If she doesn't come to the party, I (be) ... very sad.
Ok. I (buy) ... this car.
He ... arrive on time.
We will ... what your mother says.
I don’t ... go swimming tomorrow.
We won’t ... until we get there.
I’m going to the grocery store. I think ... buy a chicken.
I ... back before Tuesday.
We believe that he (finish) (a) the task in 3 hours.
If you feel sad, I (take) (a) you out.
Be quick! The plane (take off) (a) in one hour.
Gasoline price (increase) (a) next week.
Be happy, everything (be) (a) fine.
If we go to London, we ... (take) lots of pictures.
(a)
It’s too late! Hurry up or we ... (be) late for party.
(a)
Let’s go now or we (arrive) late.
(a)
Look at that boy at the top of the tree! He ... (fall).
(a)
I’m sure they ... (lose) the match.
(a)
