wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì tương lai đơn

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thì tương lai đơn thường được dịch là "sẽ, sắp"

a)
Đúng
b)
Sai
2.

Thì tương lai đơn thường được dùng để đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói.

a)
Đúng
b)
Sai
3.

Thì tương lai đơn không thể được dùng để diễn tả lời hứa.

a)
Đúng
b)
Sai
4.

“next week”, “soon”, “tomorrow” là dấu hiệu của thì tương lai đơn.

a)
Đúng
b)
Sai
5.

Câu phủ định với thì tương lai đơn có cấu trúc:

S + don’t + V...

a)
Đúng
b)
Sai
6.

Câu điều kiện loại 1 diễn tả một hành động CÓ THỂ xảy ra trong tương lai.

a)
Đúng
b)
Sai
7.

Trong câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính có thể dùng “will” để chỉ kết quả trong tương lai.

a)
Đúng
b)
Sai
8.

"At the moment” là một dấu hiệu của thì tương lai đơn.

a)
Đúng
b)
Sai
9.

“in the future” thường xuất hiện trong câu dùng thì tương lai đơn.

a)
Đúng
b)
Sai
10.

Câu hỏi Yes/No với thì tương lai đơn có thể bắt đầu bằng

“Will + S + V₁...?”.

a)
Đúng
b)
Sai
11.

Chọn đáp án đúng với thì tương lai đơn để điền vào câu sau:

In one month, we (send) ... you the result.

a)
are going to send
b)
send
c)
sending
d)
will send
12.

I promise I (take) ... you home before 9 p.m.

a)
will take
b)
taking
c)
is going to take
d)
takes
13.

If she doesn't come to the party, I (be) ... very sad.

a)
am
b)
being
c)
will be
d)
was
14.

Ok. I (buy) ... this car.

a)
am going to buy
b)
am buying
c)
buy
d)
will buy
15.

He ... arrive on time.

a)
will
b)
is
c)
not
d)
are
16.

We will ... what your mother says.

a)
see
b)
to see
c)
seeing
d)
saw
17.

I don’t ... go swimming tomorrow.

a)
think I
b)
think I’ll
c)
thinking
d)
thinks
18.

We won’t ... until we get there.

a)
knowing
b)
have know
c)
know
d)
knew
19.

I’m going to the grocery store. I think ... buy a chicken.

a)
I’ve
b)
I’ll
c)
I’d
d)
I’m
20.

I ... back before Tuesday.

a)
‘ll be
b)
will
c)
am being
d)
am
21.

We believe that he (finish) (a)   the task in 3 hours.

22.

If you feel sad, I (take) (a)   you out.

23.

Be quick! The plane (take off) (a)   in one hour.

24.

Gasoline price (increase) (a)   next week.

25.

Be happy, everything (be) (a)   fine.

26.

If we go to London, we ... (take) lots of pictures.

(a)  

27.

It’s too late! Hurry up or we ... (be) late for party.

(a)  

28.

Let’s go now or we (arrive) late.

(a)  

29.

Look at that boy at the top of the tree! He ... (fall).

(a)  

30.

I’m sure they ... (lose) the match.

(a)