wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi sinh

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hình dạng của vi khuẩn dịch hạch là:

a)

Hình bầu dục

b)

Hình quê

c)

Hình xoắn

d)

Hình đâu phẩy

2.

Vi khuẩn dịch hạch có đặc điểm bắt màu Gram nào?

 

a)

Gram dương

b)

Gram âm

c)

Gram không bắt màu

d)

Gram biến đổi

3.

Đặc tính nuôi cấy của vi khuẩn dịch hạch là :

a)

Kị khí tuyệt đối

b)

Ưa khí tuyết đốt

c)

Kị khí tuỳ nghi

d)

Ưa khí tuỳ nghi

4.

Con đường lây nhiễm chính của vi khuẩn dịch hạch là :

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường máu

d)

Vết đốt của bọ chét nhiễm khuẩn

5.

Đối tượng dễ mắc bệnh dịch hạch nhất là:

a)

Ngừoi tiếp xúc với động vật bị nhiễm bệnh

b)

Người sống trong vùng có dịch tế hoặc đến các khu vực có dịch hạch

c)

Ngừoi có hệ miễn dịch kém

d)

Tất cả các đối tượng trên

6.

Kháng nguyên của vi khuẩn dịch hạch bao gồm :

a)

Kháng nguyên vỏ F1

b)

Kháng nguyên v và w

c)

Kháng nguyên thân ( vách )

d)

Tất cả các kháng nguyên trên

7.

Vi khuẩn dịch hạch ( Yersinia pestic ) có nhiều kháng nguyên cụ thể bao nhiêu ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

8.

Độc tố của vi khuẩn dịch hạch có bản chất là :

a)

Độc tố chuột

b)

Nội độc tố

c)

Cả độc tố chuột và nội độc tố

d)

Không có độc tố

9.

Cơ chế gây bệnh của vi khuẩn dịch hạch chủ yếu là :

a)

Xâm nhập và nhân lên trong tế bào

b)

Tiết độc tố gây tổn thương

c)

Gây viêm và hoại tử

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Triệu chứng lâm sàng của bệnh dịch hạch thể hạch :

a)

Sốt cao , chống mặt

b)

Hạch sưng to, cứng

c)

Nhiễm độc nặng dễ đến tử vong

d)

Tất cả các triẹu chứng trên

11.

Triệu chứng lâm sàng của bệnh dịch hạch thể phổi :

a)

Sốt cao , ho ra máu

b)

Dễ lây lan

c)

Đau lồng ngực

d)

Tất cả các triệu chứng trên

12.

Triệu chứng lâm sàng của bệnh dịch hạch thể nhiễm trùng huyết :

a)

Sốt cao , rét run

b)

Xuất huyết

c)

Suy hô hấp , tuần hoàn

d)

Tất cả các triệu chứng trên

13.

Chuẩn đoán bệnh dịch hạch dựa vào :

a)

Triệu chứng lâm sàng

b)

Xét nghiệm vi sinh vật

c)

Xét nghiêm huyết thanh học

d)

Tất cả các phương pháp trên

14.

Phương pháp xét nghiêm vi sinh vật để chuẩn đoán bệnh dịch hạch là :

a)

Nhuộm gram

b)

Cấy máu

c)

Phản ứng Elisa

d)

Tất cả các phương pháp trên

15.

Nguyên tắc phòng bệnh dịch hạch :

a)

Vệ sinh môi trường

b)

Vệ sinh cá nhân

c)

Kiểm soát động vật gặm nhấm

d)

Tất cả các đáp án trên

16.

Thời gian điều trị bệnh dịch hạch thường là :

a)

3-5 ngày

b)

7-10 ngày

c)

14-21 ngày

d)

Tuỳ thuộc vào thể bệnh

17.

Vắc xin phòng bẹnh dịch hạch có tác dụng :

a)

Tạo miễn dịch chủ động

b)

Tạo miễn dịch thu động

c)

Tiêu duyệt vi khuẩn

d)

Ngăn chặn lây nhiễm

18.

Bệnh dịch hạch là bệnh ?

a)

Truyền nhiễm

b)

Không truyền nhiễm

c)

Do virus gây ra

d)

Do ký sinh trùng gây ra

19.

Yersinia pestic có đặt điểm nuôi cấy nào sau đây

a)

Phát triển tốt trong môi trường thạch máu , tạo khuẩn lạc màu vàng

b)

Phát triển tốt trong môi trường MacConkey , lên men lactose

c)

Phát triển trên môi trường thạch dinh dưỡng ở 28c tạo khuẩn lạc dạng trứng ốp la

d)

Không thể nuôi cấy trên môi trường nhân tạo

20.

Kháng nguyên quan trọng của Yersinia pestic giúp chuẩn đoán huyết thanh là gì ?

a)

Kháng nguyên O

b)

Kháng nguyên F1

c)

Kháng nguyên H

d)

Kháng nguyên K

21.

Độc tố quan trọng của Yersinia pestic giúp vi khuẩn chống lại hệ miễn dịch là gì ?

a)

Endotoxin

b)

Yersinia outer protein ( Yops )

c)

Shiga toxin

d)

Diptheria toxin

22.

Xét nghiệm nào thường dùng để chuẩn đoán nhanh bệnh dịch hạch ?

a)

Nhuộm Gram tìm vi khuẩn trong máu

b)

Test kháng nguyên F1 bằng phản ứng ngưng kết

c)

Soi phân tìm bao tử vi khuẩn

d)

PCR phát hiện đọc Shiga

23.

Biện pháp phòng bệnh dịch hạch hiệu quả nhất là ?

a)

Tiêm vắc xin phòng dịch hạch hàng năm

b)

Trách tiếp xúc với bệnh nhân dịch hạch

c)

Rửa tay bằng xà phòng thường xuyên

d)

Kiểm soát động vật gặm nhấm và bọ chét

24.

Triệu chứng đặc trưng của bệnh dịch hạch là gì ?

a)

Ho , khó thở , sốt cao

b)

Sốt cao , hạch sưng đau , hoại tử da vùng hạch

c)

Tiêu chảy dữ dội , mất nước nặng

d)

Cứng cổ , lú lẫn , co giật

25.

Thuốc kháng dinh nào sử dụng phổ biến nhất để điều trị dịch hạch

a)

Amoxicillin

b)

Streptomycin hoặc Gentamicin

c)

Azithromycin

d)

Metronidazole

26.

Vi khuẩn dịch hạch có thể tồn tại trong môi tường nào ?

a)

Trong đất

b)

Trong môi trường lạnh

c)

Trong cơ thể động vật

d)

Tất cả các đáp án trên

27.

Triệu chứng nào không phải là biểu hiện của dịch hạch thể nhiễm khuẩn huyết ?

a)

Sốt nhiễm trùng

b)

Xuất huyết dưới da gây hoại tử đầu chi

c)

Viêm hạch bạch huyết đau đớn

d)

Suy đa tạng

28.

Mẫu bệnh phẩm nào phù hợp nhất để chuẩn đoán dịch hạch thể hạch ?

a)

Đờm

b)

Dịch não tuỷ

c)

Dịch hạch chọc hút từ hạch viêm

d)

Phân

29.

Trong trường hợp nghi ngờ dịch hạch thể phổi mẫu bệnh phẩm nào nên được lấy để xét nghiệm ?

a)

Dịch hạch

b)

Đờm hoặc dịch phế quản

c)

Máu

d)

Cả B và C

30.

Thử nghiệm nào giúp phân biệt Yersinia pestic với Yersinia enterocolitica ?

a)

Thử nghiệm Oixdase

b)

Thử nghiệm Urease

c)

Thử nghiệm catalase

d)

Thử nghiệm H2S