Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về khả năng thích nghi của tim

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khả năng thích nghi của tim, NGOẠI TRỪ?

a)

Tim đập nhanh

b)

Giãn tim

c)

Tim đập chậm

d)

Phì đại tim

2.

Cơ chế tim đập nhanh trong khả năng thích nghi của tim, NGOẠI TRỪ?

a)

Huyết áp ở xoang động mạch và quai động mạch chủ giảm

b)

Huyết áp ở nhĩ phải tăng

c)

Thiếu oxy ở tế bào cơ tim

d)

Sức cơ co tim giảm, máu ứ lại trong tim khi suy tim

3.

Cơ chế giãn tim trong khả năng thích nghi của tim, NGOẠI TRỪ?

a)

Đáp án B, D đúng

b)

Khi cơ thể vận động nhiều

c)

Thiếu oxy ở tế bào cơ tim

d)

Sức co cơ tim giảm, máu ứ lại trong tim khi suy tim

4.

Hãy điền vào chỗ trống: Suy tim là trạng thái bệnh lý khi tim mất một phần hay toàn bộ khả năng … để đẩy ra khỏi tim một … thích hợp với sự đòi hỏi của cơ thể hoặc chỉ có thể đáp ứng được yêu cầu này với tăng thể tích … một cách bất thường?

a)

Co bóp, lượng máu, tâm trương

b)

Giãn, lượng máu, tâm trương

c)

Giãn, lượng máu, tâm thu

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

5.

Cung lượng tim là:

a)

Lượng máu đẩy vào động mạch chủ trong 1 lần tâm trương.

b)

Lượng máu đẩy vào động mạch chủ trong 1 lần tâm thu.

c)

Lượng máu đẩy vào tĩnh mạch chủ trong 1 lần tâm trương.

d)

Lượng máu đẩy vào tĩnh mạch chủ trong 1 lần tâm thu.

6.

Phì đại tim trong khả năng thích nghi của tim, NGOẠI TRỪ?

a)

Cơ thể vận động nhiều

b)

Bệnh tim mạch

c)

Trọng lượng cơ tim không tương ứng với trọng lượng cơ thể

d)

Tim đập nhanh để tăng huyết áp

7.

Cơ chế suy tim trong rối loạn hoạt động của tim, NGOẠI TRỪ?

a)

Thiếu máu cơ tim

b)

Co bóp của cơ tim giảm

8.

Cơ chế suy tim trong rối loạn hoạt động của tim, NGOẠI TRỪ?

a)

Thiếu máu cơ tim

b)

Cơ tim yếu dần và suy kiệt

c)

Co bóp của cơ tim giảm

d)

Giảm lưu lượng tuần hoàn

9.

Nguyên nhân gây suy tim trong rối loạn hoạt động của tim:

a)

Nhiễm độc, nhiễm khuẩn

b)

Xơ cứng động mạch, huyết áp cao

c)

Hẹp ĐM chủ

d)

Tất cả đều đúng

10.

Nguyên nhân ngoài tim gây suy tim trong rối loạn hoạt động của tim, NGOẠI TRỪ?

a)

Nhiễm trùng

b)

Hen suyễn

c)

Thiếu máu

d)

Xơ cứng động mạch

11.

Thiếu vitamin B1 trong rối loạn hoạt động của tim?

a)

Gây rối loạn tổng hợp Acetyl - CoA

b)

Gây tổn thương ở cơ tim

c)

Gây rối loạn cơ chất tạo năng lượng

d)

Gây thiếu máu cơ tim

12.

Khuếch tán khí của phổi phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ?

a)

Diện tích màng khuếch tán

b)

Độ dày màng khuếch tán

c)

Hiệu số áp lực khí ở 2 bên màng

d)

Lưu lượng máu trong mạch quản

13.

Một số bệnh rối loạn khuếch tán, NGOẠI TRỪ?

a)

Khí phế nang

b)

Viêm cơ tim

c)

Viêm phổi

d)

Phù phổi

14.

Nguyên nhân rối loạn hô hấp tế bào?

a)

Thiếu cơ chất

b)

Thiếu enzyme hô hấp

c)

Đáp án A, B đúng

d)

Đáp án A, B sai

15.

Ngạt trải qua các giai đoạn theo thứ tự?

a)

Giai đoạn hưng phấn, ức chế và suy sụp hoàn toàn

b)

Giai đoạn hưng phấn, ức chế

c)

Giai đoạn ức chế, hưng phấn và suy sụp hoàn toàn

d)

Giai đoạn hưng phấn và suy sụp hoàn toàn

16.

Phân biệt bệnh lên cao và ngạt?

a)

Bệnh lên cao là giảm khí O2 và CO2 trong máu

b)

Bệnh lên cao là giảm khí O2 và tăng CO

17.

Phân biệt bệnh lên cao và ngạt?

a)

Bệnh lên cao là giảm khí O2 và CO2 trong máu

b)

Bệnh lên cao là giảm khí O2 và tăng CO2 trong máu

c)

Ngạt là giảm khí O2 và CO2 trong máu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

18.

Khi O2 giảm đến…. và CO2 tăng đến…..thì nguy cơ tử vong?

a)

6%; 14%

b)

8%; 12%

c)

10%; 14%

d)

20%; 12%

19.

Rối loạn tắc nghẽn đường dẫn khí sụn, NGOẠI TRỪ?

a)

Khí quản

b)

Phế quản

c)

Đáp án A, B đúng

d)

Thanh quản

20.

Rối loạn tắc nghẽn đường hô hấp màng do?

a)

Phù thanh quản

b)

Khối u, dị vật

c)

Co thắt cơ Ressesel

d)

Tất cả đều đúng

21.

Rối loạn tắc nghẽn đường hô hấp màng ở?

a)

Khí quản

b)

Thanh quản

c)

Phế quản

d)

Tiểu phế quản

22.

Một số bệnh màng phổi trong rối loạn thông khí?

a)

Tràn khí màng phổi

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Đáp án A, B đúng

d)

Đáp án A, B sai

23.

Cơ chế suy hô hấp do rối loạn hô hấp, NGOẠI TRỪ?

a)

pO2 hít vào thấp

b)

Suy tim

c)

Giảm thông khí

d)

Giảm khuếch tán

24.

Bệnh phổ biến trong rối loạn đường dẫn khí dưới ở mèo?

a)

Co thắt phế quản

b)

Viêm phế quản dị ứng

c)

Viêm thanh quản

d)

Viêm phế quản phổi tiết dịch

25.

Rối loạn hô hấp do nghẽn đường trên chó/mèo, NGOẠI TRỪ?

a)

Rối loạn ở mũi

b)

Rối lọn thanh quản

c)

Rối loạn ở mũi hầu

d)

Rối loạn phế quản